1
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐẠI HC ĐÀ NNG
TRN LÊ HNH ĐOAN
NGUYÊN LÝ BAO HÀM & LOI TR
NG DNG
Chuyên ngành: Phương pháp Toán sơ cp
Mã s: 60.46.40
TÓM TT LUN VĂN THC SĨ KHOA HC
Đà Nng - Năm 2011
2
Công trình ñược hoàn thành ti
ĐẠI HC ĐÀ NNG
Người hướng dn khoa hc: PGS.TSKH.Trn Quc
Chiến
Phn bin 1: TS. Cao Văn Nuôi
Phn bin 2: PGS. TS. Trn Đạo Dõng
Lun văn s ñược bo v ti Hi ñồng chm Lun văn
tt nghip thc sĩ khoa hc ti Đại hc Đà Nng ngày
29 tháng 05 năm 2011.
Có th tìm hiu lun văn ti:
- Trung tâm thông tin - Hc liu, Đại hc Đà Nng
- Thư vin trường Đại hc sư phm, Đại hc Đà
Nng.
3
MỞ ĐẦU
1. Lý do chn ñềi
ng vi sphát trin vi tc ñnhanh của công nghthông
tin, thuyết thp ñã trở thành nh vc toán học quan trọng cn
thiết cho nhiu nh vc khoa học ng dụng. Nhiu i toán hin
nay ñược giải quyết bng ch quy chúng về các i toán thp.
thuyết thp nghiên cu vic phân b, sp xếp c phn t
của mt hoc nhiu tp hp, thoả mãn mt sñiu kin o ñó.
c i toán thp rt phong phú ña dạng: i toán tn tại,
i toán ñếm, i toán lit i toán ti ưu. Trong c i toán
ñó thì i toán ñếm ñược ng dụng rng i ña dạng. Tc cu
nh thp cơ bản người ta nh thành nên hthng c cu nh t
hp mrng nâng cao.
Công thc xác ñịnh s phn t ca hp mt s tp hu hn
thường ñược dùng trong nhiu bài toán ñếm. Mt trong nhng công
thc ñó nguyên bao hàm loi tr ca tp hp. S dng
nguyên lý này phi hp mt s phương pháp khác trên tp hp
chng hn phương pháp ánh x, ta có th gii mt s dng toán.
Trong thuyết t hp, nguyên bao hàm loi tr
phương pháp ñếm nâng cao gii các bài toán ñếm, nó nhiu ng
dng hay. Trong c k thi hc sinh gii quc gia, thi Olympic toán
quc tế, thi Olympic sinh viên gia các trường ñại hc cao ñẳng
các bài toán liên quan ñến dng này hay ñược ñề cp và thường thuc
loi rt khó.
Chính các do trên, tôi ñã nghiên cu chọn:
NGUYÊN LÝ BAO HÀM & LOI TRNG DNG làm
ñề tài lun văn thc sĩ ca mình.
4
2. Mc ñích nghiên cu
T các ng dng nguyên lý bao hàm và loi tr gii lp các bài
toán tương t c th.
3. Đối tượng nghiên cu
Đối tượng nghiên cu: nguyên lý bao hàm và loi tr.
Phm vi nghiên cu: ni dung ca nguyên bao hàm loi
tr, ng dng ca nguyên lý này.
4. Phương pháp nghiên cu
Gián tiếp thông qua các tài liu: sách, giáo trình, tp ctoán
hc tui tr, truy cp các trang web.
Trc tiếp thông qua s hướng dn ca thy vic trao ñổi
tho lun vi các bn.
5. Ý nghĩa khoa hc và thc tin
Đề tài góp phn nghiên cu, h tr hc sinh khi hc phn t
hp, gii mt s bài toán s hc vic gii chúng nhiu ng
dng trong trong c nh vc toán học, tin học.
6. Ni dung lun văn
1) M ñầu
2) Chương 1. Đại cương v t hp
3) Chương 2. Nguyên lý bao hàm và loi tr
4) Chương 3. ng dng ca nguyên lý bao hàm và loi tr
5) Kết lun
5
CHƯƠNG 1. ĐI CƯƠNG V THP
1.1 Sơ lược lch s
1.2 Các quy tc ñếm cơ bn
1.2.1 Quy tc tương ng mt mt. Nếu tn ti tương ng
mt mt gia các phn t ca các tp hu hn A
1
A
2
, thì A
1
và A
2
có cùng s các phn t.
Gi s A
1
, A
2
,...A
n
các tp hu hn bt k. Ta ñịnh nghĩa
tích Đề-các ca A
1
, A
2
,...A
n
, hiu A
1
×
A
2
...
×
A
n
, tp
bao gm tt c các b th t
)
1 2
, , ...,
n
a a a
gm n thành phn
1 2
, , ...,
n
a a a
sao cho
1 1 2 2
, ,...,
n n
a A a A a A
1.2.2 Quy tc nhân. Nếu A
1
, A
2
,...A
n
là các tp hu hn bt
k và A
1
×
A
2
...
×
A
n
là tích Đề các ca các tp ñó thì
nn
AAAAAA ......
2121
=×××
1.2.3 Quy tc cng. Nếu A
1
, A
2
,...A
n
các tp hu hn ñôi
mt ri nhau, tc là
i J
A A
φ
=
nếu
i j
thì
nn
AAAAAA +++= ......
2121
ñây
i
A
là lc lượng ( sc phn t ) ca tp A
i
1.3 Cu hình t hp cơ bn
1.3.1 Chnh hp lp
Định nghĩa. Mt chnh hp lp chp k ca n phn t khác
nhau mt b th t gm k thành phn ly t n phn t ñã cho.
Các thành phn có th ñược lp li.
6
Nếu ta ký hiu s chnh hp có lp chp k ca n phn t ca A
bng AR (n, k) thì
AR (n, k) = n
k
1.3.2 Chnh hp không lp
Định nghĩa. Mt chnh hp không lp chp k ca n phn t
khác nhau mt b th t gm k thành phn ly t n phn t ñã
cho. Các thành phn không ñược lp li. Chnh hp không lp ñơn
gin gi là chnh hp.
Kí hiu s các chnh hp chp k ca n phn t ca A là A(n, k)
ta có
( ) ( )
!
!
,
0
n
khi k n
n k
A n k
khi k n
=
>
1.3.3 Hoán v không lp
Định nghĩa. Mt hoán v ca n phn t khác nhau mt
cách sp xếp th t các phn t ñó.
Hoán v th coi là trường hp riêng ca chnh hp không
lp chp k ca n trong ñó k = n. Ta có s hoán v
P(n) = n!
1.3.4 Hoán v vòng quanh
S hoán v vòng quanh ca n phn t khác nhau
(
)
n
Q
ñược
tính bng công thc
( 1)!
n
Q n
=
1.3.5 T hp
Định nghĩa. Mt t hp chp k ca n phn t khác nhau là
mt b không k th t gm k thành phn khác nhau ly t n phn t
7
ñã cho. Nói cách khác ta th coi mt t hp chp k ca n phn t
khác nhau là mt tp con có k phn t t n phn t ñã cho.
Nếu ta ký hiu s t hp chp k ca n phn t ca A bng C(n,
k) thì
( ) ( )
>
=
nkkhi
nkkhi
knk
n
knC
0
1
!!
!
,
Mi t hp chp k ca n phn t ca A có th xem như là 1 tp
con lc lượng k ca A. vy C(n, k) chính bng s các tp con lc
lượng k ca A. Vi k = 0, vì ch có 1 tp con ca A lc lượng 0 là tp
rng nên ta có th ñịnh nghĩa mt cách t nhiên rng C(n, 0) = 1. Khi
ñó ñẳng thc
!
( , )
!( )!
n
C n k
k n k
= cũng ñúng cho c k = 0.
1.4 Cu hình t hp m rng
1.4.1 Hoán v lp
Định nghĩa. Hoán v lp hoán v trong ñó mi phn t
ñược n ñịnh mt s ln lp li cho trước.
hiu s các hoán v lp ca các phn t
1 2
, , ... ,
n
a a a
vi tham s lp
1 2
, , ...,
n
m m m
(
)
1 2
; , , ...,
n
P m m m m
.
Định lý 1. S hoán v lp ca n phn t khác nhau, trong ñó
phn t th nht lp
1
m
ln, phn t th hai lp
2
m
ln, ... , phn t
th n lp
n
m
ln là
P (m; m
1
, m
2
,...m
n
) = m!
m
1
!m
2
!...m
n
!
8
vi
1 2
...
n
m m m m
= + + +
.
H qu. Gi s tp S n phn t, trong ñó
1
n
phn t
kiu 1,
2
n
phn t kiu 2, ... ,
k
n
phn t kiu k. Khi ñó s các hoán
v n phn t ca S là
( )
1 2
1 2
!
; , , . .. ,
! ! . . . !
k
k
n
P n n n n
n n n
=
1.4.2 T hp lp
Định nghĩa. T hp lp chp k t n phn t khác nhau
mt nhóm không phân bit th t gm k phn t trích t n phn t ñã
cho, trong ñó các phn t có th ñược lp li.
Định 2. Gi s X n phn t khác nhau. Khi ñó s t
hp lp chp k t n phn t ca X, ký hiu CR(n, k), là
CR(n, k) = C(k + n – 1, n - 1) = C(k + n – 1, k).
1.4.3 Phân hoch ca tp hp. S Sterling loi 2 và s Bell
Gi s A là tp hu hn vi
A n
=
, còn k 1 s nguyên
dương. Ta cũng gi s
1
A A
=
.
S là sơ ñồ sp xếp “tp
{
}
1 2
, , ... ,
k
X X X
vi
1 2
, , ... ,
k
X X X
cũng là các “tp” ñể ta xếp các phn t ca A
1
vào ”,
1
R
ñiu kin “mi phn t ca A
1
ñều ñược sp xếp vào
mt trong các “tp
1 2
, , ... ,
k
X X X
”,
2
R
ñiu kin “vi mi i = 1, ... , k có ít nht mt phn t ca
1
A
ñược xếp vào
i
X
”.
9
Khi ñó, mt cu hình t hp trên
1
A
theo S tha mãn các ñiu
kin
1
R
2
R
ñược gi là mt phân hoch ca A thành k khi.
S tt c các phân hoch thành k khi ca mt tp A lc lượng
n ñược gi s Sterling loi 2 ñược hiu S(n, k). D thy
rng S(n, k) = 0 nếu k > n. Ta cũng quy ước rng S(n, 0) = 0.
S
(
( , 1) , 2 ... ( , )
n
T S n S n S n n
= + + +
ñược gi s
Bell. Như vy, s Bell chính là s tt c các phân hoch ca tp A lc
lượng n.
Vic tính S(n, k) và
n
T
s ñược trình bày trong phn ng dng
ca nguyên lý bao hàm và loi tr.
1.4.4 Phân hoch th t t hp
Định nghĩa. Cho X tp n phn t khác nhau,
r n
S X
r phn t. Mt phân hoch
{
}
1 2
, , ... ,
n
S S S
th t ca
S gi là 1 phân hoch th t t hp chp r ca X. Nếu r = n, thì gi là
phân hoch th t ca X.
Cho các s nguyên dương
1 2
, , ... ,
k
n n n
tha
1 2
...
k
n n n r
+ + + =
. S các phân hoch th t t hp chp r ca
X dng
{
}
1 2
, , ... ,
k
S S S
1 1 2 2
, , ... ,
k k
S n S n S n
= = =
ñược
ký hiu là C
(
)
1 2
; , , ... ,
k
n n n n
.
Định lý3.
C
( ) ( )
1 2 1 2
1 2
!
; , , ... , ( ; , , ..., , )
!. !... ! !
k k
k
n
n n n n P n n n n n r
n n n n r
= =
C
)
1 2
; , , ... ,
k
n n n n
ñược gi là h s ña thc.
10
1.4.5 Phân hoch không th t t hp
Định nghĩa. Cho X tp n phn t khác nhau, các s
nguyên dương
1 2
, , ... ,
k
n n n
1 2
, , ... ,
k
p p p
tha
1 1 2 2
...
k k
n p n p n p n
+ + + =
Mt h thng các tp con ca X gm
1
p
tp lc lượng
1
n
,
2
p
tp lc lượng
2
n
, ... ,
k
p
tp lc lượng
k
n
gi phân hoch không
th t ca X.
Định lý 4. S phân hoch không th t ca X vi
1
p
tp lc
lượng
1
n
,
2
p
tp lc lượng
2
n
, ... ,
k
p
tp lc lượng
k
n
(
)
( ) ( ) ( )
k
p
kk
pp
k
kk
npnpnp
n
ppp
nnnnnnnC
!!...!!!!
!
!!...!
,...,,,...,,...,;
21
2211
21
2211 =
(trong t s
(
)
1 1 2 2
; , ..., , , ... , , , ... ,
k k
C n n n n n n n
s
1
n
lp li
1
p
ln, s
2
n
lp li
2
p
ln,..., s
k
n
lp li
k
p
ln).
Ví d 9
(i) S cách chia 21 hc sinh vào 3 lp hc bui sáng, bui
chiu và bui ti, mi lp 7 sinh viên là
( ) ( )
3
21!
21; 7, 7, 7
7!
C=
(phân hoch th t)
(ii) S cách chia 21 hc sinh thành 3 t, mi t 7 hc sinh là
(
)
( )
3
21; 7, 7, 7
21!
3!
7! 3!
C= (phân hoch không th t).