intTypePromotion=1

TỔNG QUAN VỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Chia sẻ: Hj Hjx | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:35

0
74
lượt xem
9
download

TỔNG QUAN VỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Câu 1. Năm...là năm đầu tiên triển khai Kế hoạch tổng thể phát triển thƣơng mại điện tử theo Quyết định số 1073/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2010 của Thủ tƣớng Chính phủ Câu 2. Theo báo cáo TMĐT năm 2010, lý do lớn nhất mà các hộ gia đình tại Hà Nội chƣa tham gia mua hàng trực tuyến là a. Chƣa nghe nói đến b. Chƣa có cơ hội c. Thích mua theo cách truyền thống d. Không biết cách .

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: TỔNG QUAN VỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

  1. CHƢƠNG I – TỔNG QUAN VỀ THƢƠNG MẠI ĐIỆN TỬ Câu 1. Năm...là năm đầu tiên triển khai Kế hoạch tổng thể phát triển thƣơng mại điện tử theo Quyết định số 1073/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2010 của Thủ tƣớng Chính phủ Câu 2. Theo báo cáo TMĐT năm 2010, lý do lớn nhất mà các hộ gia đình tại Hà Nội chƣa tham gia mua hàng trực tuyến là a. Chƣa nghe nói đến b. Chƣa có cơ hội c. Thích mua theo cách truyền thống d. Không biết cách Câu 3. Trong bảng xếp hạng mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Website/Portal của các địa phƣơng năm 2010 thì địa phƣơng đƣợc xếp hạng cao nhất là a. Long An b. Hậu Giang c. Thừa Thiên Huế d. Yên Bái Câu 4. “Thƣơng mại” đƣợc hiểu theo nghĩa rộng bao quát mọi vấn đề nảy sinh từ mọi mối quan hệ ..., dù có hay không có hợp đồng. Câu 5. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải khó khăn khi tham gia thƣơng mại điện tử a. Nhân lực: Đội ngũ chuyên gia kém cả về số lƣợng và chất lƣợng b. Thƣơng mại truyền thống chƣa phát triển c. Vốn: thiếu vốn đầu tƣ xây dựng hạ tầng viễn thông d. Nhận thức quá “đơn giản” về thƣơng mại điện tử Câu 6. Chƣơng trình cấp chứng nhận website TMĐT uy tín Việt Nam đƣợc gọi là ... Câu 7. Theo báo cáo TM ĐT năm 2010, "Kết quả điều tra cho thấy có tới ....% doanh nghiệp đã kết nối Internet Câu 8. UN định nghĩa về TM ĐT “thƣơng mại điện tử là việc thực hiện toàn bộ hoạt động kinh doanh bao gồm ...thông qua các phƣơng tiện điện tử” Câu 9. Thành phần nào KHÔNG trực tiếp tác động đến sự phát triển Thƣơng mại điện tử a. Chuyên gia tin học
  2. b. Dân chúng c. Ngƣời biết sử dụng Internet d. Nhà kinh doanh thƣơng mại điện tử Câu 10. Sáu cấp độ phát triển của TMĐT là: Câu 11. Đơn vị đƣợc coi là có giao dịch thƣơng mại điện tử khi triển khai ít nhất một trong các hoạt động sau (chọn ít nhất 1 câu trả lời): a. Khai sinh, khai tử và tiến hành các thủ tục cấp phép qua mạng b. Thƣờng xuyên truy cập các trang thông tin điện tử bán hàng hóa và dịch vụ, trang thông tin điện tử đấu thầu, tham gia các dịch vụ công trực tuyến c. Thƣờng xuyên sử dụng thƣ điện tử trong hoạt động kinh doanh. d. Chứng thực các giấy tờ có giá trị qua mạng e. Có trang thông tin điện tử phục vụ hoạt động kinh doanh, với điều kiện đơn vị cập nhật thƣờng xuyên trang thông tin điện tử này trong kỳ thống kê. f. Ứng dụng các chuẩn trao đổi dữ liệu điện tử (EDI, ebXML) trong giao dịch kinh doanh. Câu 12. Theo báo cáo TMĐT 2010, tính đến cuối năm 2010 đã có …. địa phƣơng cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Website/Portal của địa phƣơng đó. Câu 13. "Thƣơng mại điện tử liên quan đến nhiều hình thức trao đổi thông tin giữa doanh nghiệp với nhau, giữa khách hàng với doanh nghiệp và giữa khách hàng với khách hàng." là định nghĩa TM ĐT theo quan điểm Câu 14. Chỉ ra thứ tự đúng của quá trình mặc cả, giao dịch trên mạng a. Tìm kiếm, thƣơng lƣợng, lựa chọn, hoàn thành giao dịch b. Tìm kiếm, lựa chọn, thƣơng lƣợng, hoàn thành giao dịch c. Tìm kiếm, lựa chọn, thƣơng lƣợng, tiếp tục lựa chọn, thƣơng lƣợng, hoàn thành giao dịch d. Tìm kiếm, thƣơng lƣợng, lựa chọn, tiếp tục lựa chọn và thƣơng lƣợng Câu 15. Theo báo cáo TMĐT 2010, tính đến cuối năm 2010 đã có ... tỉnh, thành phố đã phê duyệt kế hoạch và đƣa vào triển khai kế hoạch phát triển TMĐT Câu 16. Chỉ ra hạn chế của Thƣơng mại điện tử a. Khả năng hoạt động liên tục 24/7 b. Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng c. Khó mở rộng ra thị trƣờng quốc d. Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối
  3. Câu 17. Theo thống kê của internetworldstats, tính đến 31/12/2011, tỷ lệ ngƣời dùng Internet tại đâu là cao nhất? a. Châu Âu b. Châu Á C. Châu Mỹ D. Châu Phi Câu 18. Tổ chức đã đƣa ra các hƣớng dẫn cụ thể về ứng dụng Internet vào Kinh doanh quốc tế là a. WTO b. UNCITRAL c. OECD d. APEC Câu 19. Theo thống kê của internetworldstats, tính đến 31/3/2011, số ngƣời dùng Internet tại Việt nam là … triệu ngƣời. a. 27.7 b. 27.9 c. 23.7 d. 23.9 Câu 20. Chỉ ra giải pháp KHÔNG có chung tính chất với các giải pháp còn lại Chọn một câu trả lời a. Đầu tƣ phát triển nguồn nhân lực cho thƣơng mại điện tử b. Xây dựng lộ trình cụ thể ứng dụng thƣơng mại điện tử cho doanh nghiệp XNK c. Luật hoá vấn đề bảo mật thông tin cá nhân d. Đầu tƣ phát triển hệ thống thông tin cho các tổ chức, doanh nghiệp Câu 21. Chỉ ra giải pháp KHÔNG có chung tính chất với các giải pháp còn lại Chọn một câu trả lời a. Chiến lƣợc ứng dụng thƣơng mại điện tử cho SMEs b. Bảo vệ ngƣời tiêu dùng c. Bảo hộ sở hữu trí tuệ d. Hoàn thiện hệ thống chính sách pháp lí về Thƣơng mại điện tử Câu 22. "Việc kinh doanh sử dụng mạng điện thoại di động " đƣợc gọi là …. Câu 23. Năm 2010, tỷ lệ doanh nghiệp có website riêng là …. % a. 36 b. 37 c. 38
  4. d. 39 Câu 24. Năm 2010, tỷ lệ doanh nghiệp tham gia sàn thƣơng mại điện tử đạt mức ….% a. 14 b. 15 c. 16 d. 17 Câu 25. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất đối với sự phát triển TMĐT Chọn một câu trả lời a. Môi trƣờng chính trị, xã hội b. Công nghệ thông tin c. Môi trƣờng kinh tế d. Nguồn nhân lực Câu 26. “Thƣơng mại điện tử là việc ứng dụng các phƣơng tiện điện tử và công nghệ thông tin nhằm tự động hoá quá trình và các nghiệp vụ kinh doanh”. Đây là Thƣơng mại điện tử nhìn từ góc độ: Chọn một câu trả lời a. Dịch vụ b. Kinh doanh c. Mạng Internet d. Truyền thông Câu 27. Trong năm 2010, nhóm đề xuất, kiến nghị nào của doanh nghiệp đối với cơ quan quản lý nhà nƣớc trong lĩnh vực TMĐT có tỷ lệ cao nhất? a. Cải thiện vấn đề an toàn, an ninh mạng b. Đào tạo nguồn nhân lực TMĐT c. Tuyên truyền, phổ biến về TMĐT tới ngƣời tiêu dùng d. Phát triển giải pháp thanh toán trực tuyến Câu 28. Chỉ ra lợi ích của Thƣơng mại điện tử Chọn một câu trả lời a. Mọi ngƣời có thể giao tiếp, giao dịch dễ dàng hơn b. TMĐT và các công nghệ liên quan ngày càng phát triển mạnh c. Khách hàng mua hàng có thể yên tâm hơn về an ninh TMĐT d. Khắc phục hạn chế về đƣờng truyền Câu 29. Ba cấp độ phát triển thƣơng mại điện tử là
  5. Câu 30. "Thƣơng mại điện tử là một môi trƣờng cho phép có thể mua bán các sản phẩm,dịch vụ và thông tin trên Internet." là định nghĩa TM ĐT theo quan điểm Câu 31. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của Thƣơng mại điện tử Chọn một câu trả lời a. Giảm chi phí, tăng lợi nhuận b. Tăng thêm cơ hội kinh doanh c. Dịch vụ khách hàng tốt hơn d. Giao dịch an toàn hơn Câu 32. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi thế của Internet khi hỗ trợ các giao dịch về bất động sản Chọn một câu trả lời a. Xem sản phẩm qua mạng, tiết kiệm thời gian b. Sắp xếp các sản phẩm theo thuộc tính để đánh giá nhanh hơn c. Dịch vụ qua mạng giảm nhu cầu đến tận nơi để xem d. Thông tin chi tiết về sản phẩm rút ngắn thời gian ra quyết định mua Câu 33. Chính phủ điện tử KHÔNG gồm hoạt động nào dƣới đây Chọn một câu trả lời a. Bán hàng hoá và dịch vụ b. Cung cấp các tiện ích cho mọi công dân c. . Cung cấp các mẫu form của nhà nƣớc d. Cung cấp cổng truy cập vào thông tin của Chính phủ Câu 34. Theo BC TM ĐT trở ngại đối với ứng dụng của TMĐT của doanh nghiệp Việt Nam năm 2010 là Chọn một câu trả lời a. Nhận thức của ngƣời dân về TMĐT thấp b. An ninh mạng chƣa đảm bảo c. Môi trƣờng xã hội và tập quán kinh doanh d. Hệ thống thanh toán điện tử chƣa hoàn thiện Câu 35. Tim Berners-Lee phát minh ra WWW (world wide web) năm …. Câu 36. Cách gọi nào KHÔNG đúng bản chất thƣơng mại điện tử Chọn một câu trả lời a. Cyber trade (Thƣơng mại điều khiển học) b. Tất cả các phƣơng án đều đúng c. Online trade (Thƣơng mại trực tuyến)
  6. d. Electronic Business (Kinh doanh điện tử) Câu 37. Theo dữ liệu dựa trên một cuộc khảo sát của Nielsen năm 2010 của hơn 27.000 ngƣời sử dụng Internet từ Bắc Mỹ, Nam Mỹ, Châu Á Thái Bình Dƣơng, Châu Âu và Trung Đông thì mặt hàng đƣợc mua nhiều nhất trên Internet là a. Quần áo b. Đồ điện tử C. Sách D. Vé máy bay Câu 38. Trong tổng số 192 quốc gia đƣợc xếp hạng về phát triển chính phủ điện tử trên thế giới năm 2010, Việt Nam xếp hạng …. Câu 39. Chỉ ra loại hình KHÔNG phải giao dịch cơ bản trong Thƣơng mại điện tử a. B2G b. B2C c. B2B d. B2E Câu 40. Website XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch đƣợc thực hiện. Website XYZ là mô hình TMĐT nào? a. B2B b. B2C c. C2C d. P2P Câu 41. Hình thức ứng dụng thƣơng mại điện tử cao nhất trên thế giới hiện nay là Chọn một câu trả lời a. Giao dịch, chia xẻ thông tin và phối hợp hoạt động với các bên liên quan b. Thực hiện các giao dịch và chia xẻ thông tin với các đối tác, nhà cung cấp và KH c. Chấp nhận và xử lý các đơn đặt hàng tự động d. Xử lý các đơn đặt hàng và thanh toán qua mạng Câu 42. "Thƣơng mại điện tử bao gồm các hoạt động đƣợc hỗ trợ trực tiếp bởi liên k ết mạng." là định nghĩa TM ĐT theo quan điểm Câu 43. Chỉ ra loại hình giao dịch Thƣơng mại điện tử chƣa phổ biến hiện nay a. B2B
  7. b. B2C c. B2G d. G2C Câu 44. "Thƣơng mại điện tử liên quan đến các phƣơng tiện thông tin để truyền: văn bản, trang web, điện thoại Internet, video Internet." là định nghĩa TM ĐT theo quan điểm Câu 45. Đặc trƣng nào KHÔNG phải của riêng thƣơng mại điện tử Chọn một câu trả lời a. Sự tham gia của các cơ quan chứng thực là tất yếu b. “Xoá nhoà” khái niệm biên giới quốc gia c. Thông tin thị trƣờng trở thành công cụ cạnh tranh đắc lực d. Các bên giao dịch không cần gặp trực tiếp, không cần biết nhau từ trƣớc Câu 46. Tỷ lệ doanh nghiệp tham gia sàn giao dịch TMĐT năm 2010 là … % Câu 47. Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển Thƣơng mại điện tử Chọn một câu trả lời a. Cơ sở pháp lý b. Các chƣơng trình đào tạo về Thƣơng mại điện tử c. Chính sách phát triển Thƣơng mại điện tử d. Nhận thức của ngƣời dân Câu 48. Theo báo cáo TMĐT năm 2010, hình thức nhận đơn đặt hàng qua website của doanh nghiệp tham gia khảo sát có tỷ lệ là … % Câu 49. Trên sàn giao dịch hiện nay các doanh nghiệp KHÔNG thể làm gì Chọn một câu trả lời a. Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ b. Tìm kiếm khách hàng c. Ký kết hợp đồng d. Quảng cáo Câu 50. Theo thống kê của Internet world star thì năm 2010 lƣợng ngƣời sử dụng Internet của Việt nam đứng thứ...... trong khu vực Châu Á Câu 51.
  8. "Thƣơng mại điện tử là việc trao đổi thông tin thƣơng mại thông qua các phƣơng tiện điện tử, không cần phải in ra giấy bất cứ công đoạn nào của toàn bộ quá trình giao dịch." là định nghĩa về TM ĐT của
  9. CHƢƠNG II: TRIỂN KHAI CÔNG VIỆC KINH DOANH TRÊN INTERNET Câu 1 Ghép các mệnh đề với các từ viết tắt bằng tiếng Anh A. Nhà cung cấp cổng truy nhập cho các mạng B. Nhà cung cấp các dịch vụ Internet C. Nhà cung cấp thông tin Internet D. Nhà cung cấp dịch vụ kết nối Internet 1. IAP 2. ISP 3. ICP 4. IXP Câu 2 Việc làm nào sau đây KHÔNG nhằm quảng bá website A. Đăng kí URL với các công cụ tìm kiếm B. Quảng cáo website sử dụng thƣ điện tử C. Thông báo về trang web trên các phƣơng triện thông tin đại chúng D. Mua domain và thiết kế website Câu 3 Sử dụng Internet vào Kinh doanh quốc tế tuân theo 5 bƣớc cơ bản theo thứ tự nào là đúng A. Đánh giá năng lực xuất khẩu; Lập kế hoạch xuất nhập khẩu; Xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu; Quản trị mối quan hệ với khách hàng B.Quản trị quan hệ khách hàng ; Đánh giá năng lực xuất khẩu; Lập kế hoạch xuất nhập khẩu; Xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu; C. Đánh giá năng lực xuất khẩu; Quản trị quan hệ khách hàng ; Lập kế hoạch xuất nhập khẩu; Xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu D. Đánh giá năng lực xuất khẩu; Lập kế hoạch xuất nhập khẩu; Xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu; Quản trị quan hệ khách hàng ; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu; Câu 4 Để xúc tiến xuất khẩu thành công trong thời đại hiện nay, doanh nghiệp KHÔNG cần yếu tố nào A. Trang web riêng của công ty B. Có kế hoạch marketing trực tiếp thông qua thƣ điện tử C. Tham gia các sàn giao dịch thƣơng mại điện tử D. Có đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin Câu 5 Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với một website hiện nay A. Mua tên miền và dịch vụ hosting B. Tổ chức các nội dung của website
  10. C. Thiết kế website và cập nhật D. Duy trì và phát triển Câu 6 Chỉ ra mệnh đề SAI A. Website là phƣơng pháp không dễ dàng để sản phẩm đƣợc biết đến trên thế giới B. Xây dựng website dễ hơn việc cập nhật, duy trì và phát triển website C. Các trung gian thƣơng mại sẽ bị loại bỏ khi thƣơng mại điện tử ra đời và phát triển D. Các rủi ro trong thanh toán bằng thẻ tín dụng do ngƣời bán chịu Câu 7 Công ty ABC có nhiều chi nhánh đã thiết kế đƣợc hệ thống thông tin của mình cho phép truy cập từ bên ngoài thông qua Internet. Công ty sẽ liên kết các chi nhánh này với nhau. Mạng của công ty thuộc loại gì? A. Internet B. Intranet C. Extranet D. Virtual private network Câu 8 Giỏ mua hàng điện tử KHÔNG nhất thiết phải có chức năng nào dƣới đây? A. Tìm kiếm sản phẩm B. Liên kết đến phần mềm thanh toán điện tử C. Tính toán giá, lập hóa đơn D. Lựa chọn, thêm, bớt sản phẩm Câu 9 Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là thành phần của mạng máy tính A. Card giao diện mạng B. Bộ chuyển mạch mạng C. Bộ định tuyến D. Website Câu 10 Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải đặc điểm của website A. Thông tin dễ dàng cập nhật B. Khách hàng có thể xem thông tin tức thời, không giới hạn phạm vi địa lý C. Đăng tải thông tin không hạn chế, không giới hạn số trang, diện tích bảng in D. Giới thiệu thông tin, hình ảnh về doanh nghiệp và sản phẩm hay dịch vụ của doanh nghiệp Câu 11 Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải ƣu điểm của website TMĐT A. Có thể cho phép hàng ngàn ngƣời truy cập nhanh chóng B. Có thể nhằm vào thị trƣờng địa phƣơng và thị trƣờng quốc tế C. Dễ dàng phản hồi các chiến dịch khuếch trƣơng
  11. D. Cung cấp tên dễ nhớ cho khách hàng Câu 12 Website XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch đƣợc thực hiện. Website XYZ là mô hình TMĐT nào? A. C2C B. B2B C. B2C D. C2G Câu 13 Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua Website của mình. Họ đang sử dụng mô hình kinh doanh nào? A. Marketing liên kết B. Đấu giá trực tuyến C. Bán lẻ trực tuyến D. Khách hàng tự định giá Câu 14 Chỉ ra yếu tố KHÔNG thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho Thƣơng mại điện tử A. Hệ thống máy tính đƣợc nối mạng và Hệ thống các phần mềm ứng dụng Thƣơng mại điện tử B. Ngành điện lực C. Hệ thống các đƣờng truyền Internet trong nƣớc và kết nối ra nƣớc ngoài D. Tất cả các phƣơng án đều đúng Câu 15 Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân. Mô hình kinh doanh EC nào đƣ ợc công ty sử dụng? A. B2B B. B2C C. C2C D. C2C Câu 16 Trong truyền thông, mạng điện thoại công cộng đƣợc viết tắt là A. PSTN B. ADSL C. ISDN D. ISP Câu 17 Trong truyền thông, mạng số tích hợp đa dịch vụ là A. ISDN B. ADSL C. ISP
  12. D. PSTN Câu 18 Trong truyền thông, mạng kỹ thuật số bất đối xứng là A. ADSL B. ISP C. PSTN D. ISDN Câu 19 Mục tiêu của TrustVn là A. Tập hợp tất cả các website TMĐT của Việt Nam theo các loại hình B2C, C2C và B2B e- marketplace B. Đánh giá các website TMĐT theo các tiêu chí để chọn ra các website tiêu biểu hàng năm C. Quảng bá rộng rãi các website TMĐT uy tín để ngƣời tiêu dùng và doanh nghiệp yên tâm tiến hành mua hàng, giao dịch trực tuyến D. Định hƣớng cho các chủ website về những tiêu chuẩn cần có và nên có khi kinh doanh trực tuyến nhằm bảo vệ quyền lợi của ngƣời tiêu dùng E. Đào tạo nguồn nhân lực chuyên nghiệp cho thƣơng mại điện tử F. Góp phần đào tạo và phổ biến kiến thức về thƣơng mại điện tử đến ngƣời tiêu dùng Câu 20 Mục tiêu của chƣơng trình sinh viên với TMĐT năm 2007 A. Đánh giá các website TMĐT theo các tiêu chí để chọn ra các website tiêu biểu B. Định hƣớng cho các chủ website về những tiêu chuẩn cần có và nên có C. Phổ biến, tuyên truyền rộng rãi, nâng cao nhận thức xã hội về TMĐT D. Đẩy mạnh hoạt động đào tạo chuyên ngành TMĐT trong các trƣờng đại học của Việt Nam E. Gắn kết hoạt động học tập và đào tạo ở các trƣờng đại học với thực tiễn kinh doanh TMĐT F. Phát hiện các ý tƣởng kinh doanh TMĐT mới, sáng tạo và có giá trị thực tiễn Câu 21 Từ năm 2005, cứ ... tháng chƣơng trình xếp loại website TMĐT lại tiến hành bình xét Câu 22 Giao thức vận chuyển cơ bản cho các gói tin trên mạng Internet hay liên mạng gọi là …
  13. CHƢƠNG III – THANH TOÁN ĐIỆN TỬ Câu 1: Trao đổi dữ liệu điện tử” (EDI) là việc chuyển giao thông tin từ máy tính điện tử này sang máy tính điện tử khác bằng ... sử dụng một tiêu chuẩn đã đƣợc thoả thuận về cấu trúc thông tin Câu 2: Hiện nay các giao dịch mua bán trên mạng Internet đƣợc thanh toán chủ yếu bằng ... Câu 3: Quy trình thanh toán thẻ tín dụng Thanh toán với tổ chức thẻ Quốc tế và các thành viện khác A. Ngân hàng thanh toán cho cơ sở chấp nhận thẻ B. Chủ thẻ dùng thẻ để thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ hoặc rút tiền mặt C. Cơ sở chấp nhận thẻ giao dịch với ngân hàng D. Câu 4: Trong thanh toán điện tử, một trong các trung gian không thể thiếu đƣợc là ... Câu 5: Quy trình thanh toán thẻ gồm các bƣớc sau Gửi sao kê cho chủ thẻ A. Gửi hoá đơn thanh toán thẻ cho Ngân hàng thanh toán B. Thanh toán nợ cho tổ chức thẻ quốc tế C. Gửi dữ liệu thanh toán tới Tổ chức thẻ quốc tế D. Báo nợ cho Ngân hàng phát hành E. Thanh toán nợ cho Ngân hàng phát hành F. Ghi có vào tài khoản của CSCNT hoặc Ngân hàng đại lý G. H. Ghi có cho Ngân hàng thanh toán Chủ thẻ yêu cầu thanh toán hàng hoá, dịch vụ hoặc rút tiền mặt bằng thẻ I. Câu 6: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi thế của Online Banking Thanh toán hóa đơn qua mạng A. Truy cập mọi lúc B. Giao tiếp trực tiếp với nhân viên C. Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện D. Câu 7: Chức năng nào KHÔNG phải của ví điện tử? Chứng minh tính xác thực khách hàng thông qua việc sử dụng các A. chứng nhận số hoá hoặc bằng các phƣơng pháp mã hóa thông tin khác. Đảm bảo an toàn cho quá trình thanh toán giữa ngƣời mua và B. ngƣời bán trong các giao dịch thƣơng mại điện tử. Sử dụng phần mền e-cash, thích hợp với mua bán nhỏ. C. Lƣu trữ và chuyển các giá trị D. Câu 8: Thanh toán điện tử là những giao dịch thanh toán đƣợc thực hiện thông qua các..... thay vì bằng các phƣơng tiện truyền thống nhƣ tiền mặt, séc. Câu 9: Sử dụng ..... khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính Tiền điện tử - Ecash A. Tiền số hóa – Digital cash B. Séc điện tử - Echeque C.
  14. Ví điện tử - Ewallet D. Câu 10: Lợi ích cơ bản nhất của Internet banking là gì Tạo điều kiện cung ứng thêm các dịch vụ cho khách hàng A. Xây dựng lòng trung thành và gia tăng lợi nhuận cho khách hàng B. Tăng mức độ thuận tiện trong giao dịch của khách hàng C. Tiết kiệm chi phí giao dịch D. Câu 11: Chỉ ra ƣu điểm của thanh toán sử dụng tiền mặt (chọn ít nhất một câu trả lời) Giảm nhu cầu về vốn lƣu động A. Tiện lợi, dễ sử dụng và mang theo với số lƣợng nhỏ B. Có khả năng thanh toán toàn cầu C. Không thể lần theo dấu vết của tiền trong quá trình sử dụng D. Ngƣời thanh toán không cần khai báo họ tên E. Câu 12: Chỉ ra loại hình KHÔNG phải giao dịch cơ bản trong Thƣơng mại điện tử A. B2C B. B2G C. B2B D. B2E Câu 13: Nêu các lợi ích của thanh toán thẻ (chọn ít nhất một câu trả lời) A. An toàn Linh hoạt B. Nặc danh C. Cho phép rút tiền mặt ở bất cứ đâu D. E. Nhanh chóng Không cần chi phí sử dụng F. Tiện lợi G. Đƣợc chấp nhận rộng rãi H. Câu 14: Yếu tố nào KHÔNG thuộc quy trình xác nhận chữ ký điện tử A. Kết quả so sánh hai bản tóm lƣợc B. Bản tóm lƣợc của thông điệp C. Thông điệp nhận đƣợc D. Khoá bí mật Câu 15: Chữ ký điện tử sử dụng kỹ thuật.. để xác định ngƣời chịu trách nhiệm tạo ra văn bản A. mã hóa công khai B. phong bì số C. khóa đối xứng D. mã hóa bí mật Câu 16: Loại thẻ cho phép chủ thẻ sử dụng một khoản tiền để thanh toán với giới hạn nhất định do đơn vị cấp thẻ đƣa ra và thƣờng yêu cầu một tỷ lệ lãi suất khá cao đối với những khoản thanh toán không đƣợc trả đúng hạn là thẻ: A. Lƣu trữ giá trị B. Tín dụng
  15. C. Ghi nợ D. ATM Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và số dƣ trên thẻ có đủ để thanh toán cho giao dịch hay không gọi là: A. Phê duyệt B. Thanh toán C. Xác thực D. Thanh toán Câu 17: Dịch vụ kết nối ngƣời bán, ngƣời mua và các ngân hàng liên quan để thực hiện các giao dịch thanh toán điện tử gọi là: A. Tổ chức tài chính hỗ trọ B. Dịch vụ hỗ trọ khách hàng C. Ngân hàng thông báo D. Dịch vụ thanh toán trực tuyến Câu 18: Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ rút tiền trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của mình tại ngân hàng là thẻ: A. Thanh toán B. Tín dụng C. Mua thàng D. Ghi nợ Câu 19: Yếu tố không phải lợi ích của khách hàng khi thanh toán điện tử A. Tiết kiệm chi phí B. Tiết kiệm thời gian C. Giảm khả năng gian lận D. Thông tin liên lạc với ngân hàng nhanh hơn Câu 20: Sự khác biệt lớn nhất giữa Thẻ tín dụng (credit card) và Thẻ ghi nợ (debit card) là: A. Khả năng chi tiêu bị giới hạn B. Khả năng thanh toán trong giao dịch qua Internet (mua hàng qua mạng) C. Khả năng thanh toán trong các giao dịch truyền thống (tại siêu thị, cửa hàng,...) D. Khả năng rút tiền từ các máy ATM Câu 21: Một ngƣời thực hiện thanh toán hoá đơn tiền điện, nƣớc, điện thoại bằng cách vào các website của các nhà cung cấp dịch vụ trên và nhập vào đó thông tin tài khoản để thanh toán, ngƣời này đã dùng hình thức thanh toán gì? A. Internet banking B. Online banking C. Virtural credit card D. Mobile banking Câu 22: Tổ chức cung cấp thẻ thanh toán cho khách hàng cá nhân gọi là: A. Ngân hàng thông báo B. Tổ chức cung cấp thẻ tín dụng C. Ngân hàng phát hành D. Nhà cung cấp dịch vụ Câu 23: Tổ chức cung cấp tài khoản chấp nhận thanh toán cho ngƣời bán với mục đích chấp nhận các khoản thanh toán bằng thẻ tín dụng đƣợc gọi là: A. Ngân hàng phát hành
  16. B. Nhà cung cấp dịch vụ C. Ngân hàng thông báo D. Tổ chức cung cấp thẻ tín dụng Câu 24: Lợi ích cơ bản nhất của Internet banking là: A. An toàn cho khách hàng B. Tiết kiệm chi phí giao dịch C. Tăng lợi nhuận cho ngân hàng D. Tính thanh khoản cao Câu 25: Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung ứng dịch vụ Internet banking tại Việt Nam là: A. Thiếu vốn đầu tƣ và công nghệ B. Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật C. Hạn chế của ngân hàng D. Thị trƣờng tiềm năng nhỏ Câu 26: Giỏ mua hàng không nhất thiết phải có chức năng nào dƣới đây? A. Tìm kiếm sản phẩm B. Lựa chọn, thêm, bớt sản phẩm C. Tính toán giá, lập hoá đơn D. Liên kết đến phần mềm thanh toán điện tử Câu 27: Phƣơng tiện thanh toán điện tử đƣợc dùng phổ biến nhất A. Thẻ thông minh B. Thẻ ghi nợ C. Tiền điện tử D. Thẻ tín dụng Câu 28: Chỉ ra hạn chế khi sử dụng thẻ tín dụng ở Việt Nam A. Tính thanh khoản thấp B. Chỉ thanh toán đƣợc trực tuyến C. Chỉ thanh toán nội địa D. Phải nạp tiền vào tài khoản trƣớc khi thanh toán Câu 29: Thẻ nạp tiền vào tài khoản điện thoại mệnh giá 100.000đ của Viettel là thẻ: A. Thẻ rút tiền mặt B. Thẻ ghi nợ C. Thẻ lƣu giữ giá trị D. Thẻ tín dụng Câu 30: Trên góc độ khách hàng sử dụng hóa đơn điện tử, hãy chỉ ra vấn đề KHÔNG phải là lợi ích đối với họ. Không bị giới hạn về thời gian và địa điểm thanh toán hóa đơn A. Dễ dàng lƣu trữ các loại hóa đơn B. Giảm chi phí C. Nhận ít hơn những mẩu quảng cáo từ các doanh nghiệp D. Câu 31: Một loại thẻ thanh toán cho phép các giao dịch thanh toán đƣợc thực hiện khi đặt gần thiết bị đọc thẻ nhƣ trả phí giao thông trên đƣờng cao tốc, trả vé tầu điện ngầm,… đƣợc gọi là gì? A. Optical memory cash. B. Debit cash. C. Contactless card.
  17. D. Contact card. Câu 32: Ông X thực hiện các khoản thanh toán hàng tháng th ông qua một website thanh toán trực tuyến do ngân hàng cung cấp. Đây là ví dụ về: Thẻ tín dụng ảo A. Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến B. Ngân hàng điện tử C. Thanh toán hóa đơn trực tuyến D. Câu 33: Ông X sử dụng thẻ để mua hàng trên mạng. Các khoản thanh toán bị trừ trực t iếp từ tài khoản tiền gửi của ông đặt tại ngân hàng. Trong trƣờng hợp này ông X đã sử dụng loại thẻ nào? Thẻ mua hàng A. Thẻ tín dụng B. Ví điện tử C. Thẻ ghi nợ D. Câu 34: Ông X đăng ký sử dụng một dịch vụ thanh toán cho phép tập hợp tất cả các hóa đơn Ông phải trả trong tháng từ các nhà cung cấp dịch vụ khác nhau, và chỉ phải thực hiện một thanh toán duy nhất. Đây là ví dụ về hình thức thanh toán điện tử nào? Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến A. Thẻ tín dụng ảo B. Thanh toán hóa đơn trực tuyến C. Ngân hàng điện tử D. Câu 35: Công ty bán sản phẩm hay dịch vụ trực tuyến, sử dụng thẻ tín dụng là công cụ thanh toán đƣợc gọi là gì? Ngƣời bán A. B. Ngân hàng thông báo Nhà cung cấp C. D. Ngân hàng phát hành Câu 36: Một loại thẻ thanh toán, không có giới hạn nhất định, chủ thẻ phải trả các khoản ch i tiêu, mua sắm hàng tháng. Đây là loại thẻ nào? Thẻ tín dụng A. Thẻ ghi nợ B. Thẻ mua hàng C. Thẻ thanh toán điện tử D. Câu 37: Ông X thực hiện thanh toán các hóa đơn tiền điện, điện thoại, internet bằng cách vào các website của những nhà cung cấp dịch vụ trên và nhập vào đó thông tin tài khoản để thanh toán, đây là hình thức thanh toán điện tử gì? Thanh toán hóa đơn trực tuyến A. Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến B. Ngân hàng điện tử C. Thẻ tín dụng ảo D. Câu 38: Trong giao dịch thƣơng mại quốc tế, với những hợp đồng có giá trị lớn, ví dụ trên 50.000 USD, các doanh nghiệp thƣờng sử dụng hình thức thanh toán nào? Thanh toán bằng thẻ A. Thanh toán sử dụng chữ ký số B. Thanh toán điện tử nhỏ C. Thƣ tín dụng D.
  18. Câu 39: Trên góc độ ngƣời cung cấp hóa đơn điện tử, hãy chỉ ra đặc điểm KHÔNG phải l ợi ích của hoạt động này. Giúp doanh nghiệp hiện diện trên toàn thế giới A. Cải thiện chất lƣợng dịch vụ khách hàng B. Thu hút thêm nhiều khách hàng tiềm năng C. Giảm chi phí xử lý giao dịch D. Câu 40: Ngƣời mua/chủ thẻ, ngân hàng của ngƣời mua/ngân hàng phát hành thẻ, ngân hàng của ngƣời bán, ngƣời bán/tổ chức chấp nhận thanh toán thẻ, tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử là các bên liên quan đến giao dịch thƣơng mại điện tử nào? Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tại siêu thị A. Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng qua Internet B. Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại cửa hàng C. Rút tiền mặt từ máy ATM để thanh toán khi mua hàng D. Câu 41: Chỉ ra yếu tố KHÔNG cùng loại với các yếu tố khác A. ATM B. EFT C. ACH D. EDI Câu 42: Yếu tố nào không phải lợi ích của dịch vụ ngân hàng điện tử Thanh toán hóa đơn trực tuyến A. Truy cập thông tin về tài khoản và các giao dịch đã thực hiện B. Truy cập mọi lúc, mọi nơi C. Tƣơng tác trực tiếp với nhân viên ngân hàng D. Câu 43: Đối tƣợng nào không đƣợc phép ký kết hợp đồng ngoại thƣơng qua mạng? Doanh nghiệp xuất nhập khẩu A. Doanh nghiệp nhỏ B. C. Cá nhân Chƣa có quy định rõ về điều này D. Câu 44: Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thƣơng mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ tới trao đổi thông tin, ký kết hợp đồng thanh toán,… đƣợc gọ là: Sàn giao dịch điện tử A. Chợ điện tử B. Trung tâm thƣơng mại điện tử C. Sàn giao dịch điện tử B2B D. Câu 45: Trong mô hình sau, sắp xếp các bƣớc trong quy trình giao dịch theo đúng thứ tự Khách hàng đặt hàng A. Gửi đơn hàng cho nhà phân phối B. Kiểm tra hàng trong kho C. Thực hiện giao hàng D. Thực hiện thanh toán E. Câu 46: Đặc điểm nào đúng với ngân hàng trực tuyến Không có chi nhánh nhƣ ngân hàng truyền thống A. Có khả năng thành công cao hơn, đem lại lợi nhuận cao hơn B. Kết hợp dịch vụ ngân hàng truyền thống và ngân hàng điện tử C. Có nhiều rủi do hơn ngân hàng truyền thống D.
  19. Câu 47: “Chargeback “ là khách hàng từ chối thanh toán, với lý do việc thanh toán bằng thẻ tín dụng của họ do ngƣời khác thực hiện bất hợp pháp mà không phải chính họ thực hiện đúng hay sai? Đúng A. B. Sai Câu 48: Dù là thanh toán điện tử theo hình thức nào, thƣờng có 5 bên tham gia: khách hàng, ngƣời mua, ngƣời thanh toán, cửa hàng, ngƣời bán, ngƣời đƣợc thanh toán, ngƣời phát hành, cơ quan quản lý và ACH mạng thanh toán bù trừ liên ngân hàng đúng ha y sai? Đúng A. B. Sai Câu 49: Để ngƣời bán chấp nhận đƣợc thanh toán bằng thẻ cần lắp đặt phần cứng, phần mềm và đăng kí với ngân hàng hoặc bên thứ ba cung cấp dịch vụ này đúng hay sai? Đúng A. B. Sai Câu 50: Hai giao thức chủ yếu đảm bảo an toàn trong thanh toán điện tử là SSL và SET đúng hay sai? Đúng A. B. Sai
  20. CHƢƠNG 4: MARKETING TRỰC TUYẾN 1. Banner quảng cáo GIẢM GIÁ 20% đƣợc hiện ra trên màn hình trong quá trình khách hàng đang lựa chọn sản phẩm nhằm tác động đến giai đoạn nào ? Chọn một câu trả lời a. Tạo sự nhận biết b. Thuyết phục khách hàng mua hàng c. Hành động mua hàng d. Tạo sự quan tâm, thích thú 2. Bản chất của đấu giá trên mạng và đấu giá truyền thống giống nhau đều là “tạo ra một môi trƣờng cạnh tranh để cuối cùng chọn đƣợc một mức giá tối ƣu” 3. Quảng cáo bằng hình thức đăng ký với các công cụ tìm kiếm là phƣơng pháp giúp các nhà quản trị website TMĐT tìm đƣợc đúng các khách hàng tiềm năng nhờ có... 4. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi thế của online catalogue đối với catalogue truyền thống a. Có khả năng so sánh dễ dàng hơn b. Đòi hỏi kỹ năng về tin học c. Cá biệt hoá đơn giản d. Dễ cập nhật 5. Chợ trên mạng có thể kinh doanh các hàng hoá ... một cách dễ dàng so với chợ truyền thống 6. Các hoạt động của marketing điện tử bao gồm Chọn ít nhất một câu trả lời a. Dịch vụ khách hàng thông qua các công cụ trên web và Internet b. Marketing trực tiếp bằng email c. Thanh toán bằng thẻ tín dụng d. Gửi thông điệp quảng cáo qua Internet và các phƣơng tiện điện tử khác e. Thực hiện các điều tra ý kiến khách hàng tự động bằng các câu hỏi trên web f. Trao đổi dữ liêu điện tử EDI 7. Công cụ nào đƣợc sử dụng phổ biến để quảng cáo a. Chat b. Web-based questionnaires c. Forum d. E-mail 8. Công ty ABC cho thuê chỗ để quảng cáo và tính phí trên số lƣợng ngƣời truy cập website của khách hàng thông qua banner này. Đây là mô hình quảng cáo gì? Chọn một câu trả lời a. Hits

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản