Trắc nghiệm kiến thức dịch vụ
khách hàng của bạn
Bạn cho rằng dịch vụ khách hàng công việc dễ dàng? Hãy thtrắc nghiệm
để kiểm tra xem kiến thức về dịch vụ khách hàng của bạn đang ở cấp độ nào.
Bạn thể được công nhận là một chuyên gia trong lĩnh vực dịch vụ khách hàng,
nếu bạn trả lời đúng cả 10 câu hỏi này. Nếu bạn trả lời sai 2-3 câu, kiến thức dịch
vkhách hàng mức khá; sai 4-5 câu, kiến thức dịch vkhách hàng mức trung
bình. Còn nếu sai nhiều hơn, bạn nên nghiêm túc nhìn lại kiến thức dịch vụ khách
hàng của mình. Mỗi câu hỏi đều có câu trả lời và được diễn giải đầy đủ.
1. Khi mt khách hàng phàn nàn, anh ta:
A. Luôn đúng.
B. Hầu như đúng.
C. Luôn dối trá.
D. Luôn là khách hàng.
2. Những khách hàng hay phàn nàn là người:
A. Có tuổi thơ không hạnh phúc.
B. Có bản tính cáu kỉnh di truyền.
C. Có vấn đề trong các mối quan hệ bản của họ.
D. Đang giúp bạn nhận ra những khiếm khuyết và những vấn đề không mấy hiệu
quả trong công ty của bạn.
3. Phn thưởng lớn nhất dành cho các nhân viên dịch v khách hàng là:
A. Những cục bông để nhét vào tai và các túi cát để đấm.
B. Thuốc giảm căng thẳng thần kinh hay các thuốc chữa đau đầu khác.
C. Sự công nhận và cảm kích.
D. Các khoá học kiểm soát cơn giận dữ.
4. CRM là viết tắt của cụm từ:
A. Customers Rarely Matter (Những vấn đề hiếm liên quan ti khách hàng).
B. Can’t Remember Much (Không thể nhớ nhiều).
C. Communicating Random Meaning (Giao tiếp ngẫu nhiên).
D. Customers Rudimentarily Managed (Quản lý sơ bộ khách hàng).
E. Customer Relationship Management (Quản lý mối quan hệ khách hàng).
5. Những khách hàng phàn nàn mong muốn
A. Một vài điều không mang ý nghĩa gì cả.
B. Được lắng nghe và xác nhận các ý kiến của họ.
C. Xả hơi.
D. Được trở thành cổ đông hàng đầu của công ty.
6. Các phòng ban Dịch vụ Khách hàng:
A. nời đến sau để dọn dẹp” những mắc mớ do các phòng ban khác gây
nên.
B. Xây dựng lòng trung thành của khách hàng.
C. Là những nhân vật chủ chốt để hiểu cấu trúc hành vi của khách hàng và các
nghiên cứu thị trường.
7. Mt công ty được xem là định hướng tới khách hàng sẽ:
A. Phải đề cập tới dịch vụ khách hàng trong bn bố cáo nhiệm vụ.
B. Ít nhất 18,3% nhân viên làm việc trong phòng ban dịch vụ khách hàng.
C. Các nhà quản lý đã từng trải qua vị trí nhân viên dịch vụ khách hàng.
D. Dịch vụ khách hàng phải được nhấn mạnh trong mọi phòng ban.
8. Trung tâm điện thoại khách hàng được xác định như:
A. i làm xói mòn lợi nhuận.
B. i những cuộc điện thoại ôn hoà cùng tồn tại với những cuộc điện thoại tự
do và dè dặt.
C. i các lời phàn nàn vấn đề rắc rối của khách hàng được giải quyết hay
hỗ trợ giải quyết một cách thấu đáo.
9. Chăm sóc Khách hàng là:
A. Một chương trình chăm sóc y tế cho các khách hàng.
B. Một cụm từ láy đúng mốt và rất bắt mắt trong c tài liệu quảng cáo của
công ty.
C. Một chương trình mới nơi các khách hàng tmình chăm sóc cho bản
thân.
D. Một triết mà tại đó khách hàng được bao bọc trong một sự quan m chu
đáo, thậm chí cả trước khi vấn đề phát sinh.
10. Văn hoá Dịch vụ khách hàng là:
A. Hành vi được phân tích trong đĩa Petrie về sự lây lan.
B. Một nền văn hoá trong tưởng tượng mà tại đó mọi người vui cười và chào
mừng khi gặp gỡ lẫn nhau.
C. Một môi trường nơi dịch vụ khách hàng thấm sâu vào suy nghĩ và hành
động của toàn thể công ty.
CÂU TRLỜI:
1. D. Các khách hàng thsai, nhưng hbao giờ cũng là khách hàng của bạn.
Cho đúng hay sai, họ vẫn cần được tôn trọng chăm sóc. Hãy tp trung vào
bản chất những lời phàn nàn của họ.
2. D. Các khách hàng phàn nàn cảnh báo bạn những vấn đề thuộc hệ thống trước
khi chúng ảnh hưởng tới nhiều khách hàng khác. Những lời phàn nàn của họ tiêu
biểu cho nhiều khách hàng khác - những người không thời gian nói với bạn về
vấn đề khúc mắc, thay vào đó họ chỉ hành động đơn giản hơn rời bỏ bạn để
chuyển sang các đối thủ cạnh tranh.