ặ ẳ ẹ ứ ủ ể ộ ụ ấ ẳ ể ầ ỗ ể ấ ố ượ ượ ủ ộ C©u 1 M t thanh nh dài 1m quay đ u trong m t ph ng ngang xung quanh ề tr c th ng đ ng đi qua trung đi m c a thanh. Hai đ u thanh có hai ậ ố ủ ng 2kg và 3kg. V n t c c a m i ch t đi m là ch t đi m có kh i l ng c a thanh là 5m/s. Mômen đ ng l
A) L = 7,5 kgm2/s. B) L = 10,0 kgm2/s. C) L = 12,5 kgm2/s. D) L = 15,0 kgm2/s.
24kg, bán ng M = 6.10 ự ấ ng c a trái đ t trong s quay
ả ầ ấ ộ ồ ượ ộ ố ượ ủ
§¸p ¸n c C©u 2 Coi trái đ t là m t qu c u đ ng tính có kh i l kính R = 6400 km. Mômen đ ng l ụ ủ quanh tr c c a nó là
A) 5,18.1030 kgm2/s. B) 5,83.1031 kgm2/s. C) 6,28.1032 kgm2/s. D) 7,15.1033 kgm2/s.
ỏ ằ ứ ẳ
1 (cid:0)
0
2
ầ ẹ ớ ố ộ ả ộ ờ §¸p ¸n d C©u 3 Hai đĩa m ng n m ngang có cùng tr c quay th ng đ ng đi qua tâm ụ 1 đang quay v i t c đ ω ớ ố ộ 0, đĩa 2 ủ c a chúng. Đĩa 1 có mômen quán tính I ố ả ứ có mômen quán tính I2 ban đ u đang đ ng yên. Th nh đĩa 2 xu ng ắ đĩa 1 sau m t kho ng th i gian ng n hai đĩa cùng quay v i t c đ góc ω A) (cid:0) (cid:0) .
2 (cid:0)
0
1
B) (cid:0) (cid:0) . I I I I
2
0
1
2
C) I (cid:0) (cid:0) (cid:0) . (cid:0) I I
1
0
2
2
2
D) I (cid:0) (cid:0) (cid:0) . (cid:0) I I
ộ ố ị §¸p ¸n d C©u 4 M t bánh xe có mômen quán tính đ i v i tr c quay c đ nh là 12kgm ớ ố ộ ề ố ớ ụ ủ ộ Đ ng năng c a bánh xe là quay đ u v i t c đ 30vòng/phút.
A) Eđ = 360,0J. B) Eđ = 236,8J. C) Eđ = 180,0J. D) Eđ = 59,20J.
ộ ộ ớ ự ộ ố ớ ụ ế ở ờ ỉ ộ tr ng thái ngh thì đ ng năng c a bánh xe §¸p ¸n d C©u 5 M t mômen l c có đ l n 30Nm tác d ng vào m t bánh xe có mômen ụ 2. N u bánh xe quay nhanh d n ầ quán tính đ i v i tr c bánh xe là 2kgm ể ủ ề ừ ạ th i đi m t = 10s đ u t là
A) Eđ = 18,3 kJ. B) Eđ = 20,2 kJ. C) Eđ = 22,5 kJ. D) Eđ = 24,6 kJ.
24 kg ượ ng
ố ượ ấ ồ §¸p ¸n c C©u 6 Coi Trái đ t là m t qu c u đ ng tính có kh i l ộ ờ ặ ả ở ả ầ ộ cách M t tr i m t kho ng r = 1,5.10 ể ộ ặ ờ ằ ấ ộ ng M = 6,0.10 8 km. Momen đ ng l và ủ c a Trái đ t trong chuy n đ ng quay xung quanh M t tr i b ng
A) 2,7.1040 kg.m2/s. 1,35.1040 kg.m2/s B) 0,89.1033 kg.m2/s. C) D) 1,08.1040 kg.m2/s
ề ể ấ ộ ồ ụ ủ §¸p ¸n a C©u 7 M t thanh m nh đ ng ch t kh i l ố ượ ả ng m, chi u dài L có th quay ầ ằ không ma sát xung quanh tr c n m ngang đi qua đ u O c a thanh,
2 mL
ố ớ ủ ụ mômen quán tính c a thanh đ i v i tr c quay này là I= . Khi
1 3
ứ
ứ ộ ộ ươ ng cũng m đang chuy n đ ng theo ph
ạ ầ ẳ ể ướ (cid:0) ệ ắ ầ ớ ậ ố ỏ ớ ậ ố ng ngang v i v n t c ạ . Giá tr ị (cid:0) là A) .
B) .
C) .
D) . ố thanh đang đ ng yên th ng đ ng thì m t viên bi nh cũng có kh i ur ượ l 0V ế đ n va ch m vào đ u d i thanh. Sau va ch m thì bi dính vào thanh và h b t đ u quay quanh O v i v n t c góc 03V 4L 0V 2L 0V 3L 02V 3L
ể ố ượ ể §¸p ¸n a C©u 8 M t thanh có kh i l ộ ẳ ứ ẳ ầ ỏ ộ ỏ ọ ể ộ ớ ậ ố ắ ầ ở ậ ố ủ ể ế ộ ặ l có th quay trong m t ng không đáng k dài ủ ằ ộ ụ ph ng n m ngang, xung quanh m t tr c th ng đ ng đi qua đ u O c a ở ụ ỏ thanh. B qua ma sát tr c quay. Trên thanh khoét m t rãnh nh , theo ố ượ ng m chuy n đ ng trên rãnh nh d c theo thanh. đó viên bi có kh i l ể ầ Ban đ u bi trung đi m thanh và thanh b t đ u quay v i v n t c góc ω0. Khi bi chuy n đ ng đ n đ u A thì v n t c góc c a thanh là ầ
(cid:0)
0 . 0/4. 0 . 0 .
(cid:0)
ề ề ố ố ượ ằ ề A) 4(cid:0) B) C) 2(cid:0) D) §¸p ¸n b C©u 9 Thuy n dài L có kh i tâm n m t ng b ng kh i l ặ ướ ặ ề c yên l ng. N u ng ườ ố ố ể ạ i trung đi m thuy n.Ng ườ ề ng thuy n. Ban đ u ng ế i đi t ủ ệ ố ườ i có kh i ầ ứ i và thuy n đang đ ng ế ừ ầ ườ đ u mũi thuy n đ n ủ ố ề i và thuy n cách kh i tâm c a ề ộ ề ạ ằ ượ l yên trên m t n cu i thuy n, thì kh i tâm c a h ng thuy n m t đo n
A) L/4. B) L/3. C) L/6.
D) L/2. §¸p ¸n a
1, I2, (cid:0)
1,(cid:0)
ầ ượ t là I ồ ụ ố ứ ề ượ ậ ố ế 2. Bi ơ ụ
2
(cid:0) ữ ư ộ ậ ố ủ ấ ố ấ ố C©u 10 Đĩa tròn đ ng ch t 1 và 2 có mômen quán tính và v n t c góc đ i v i ố ớ ấ t hai đĩa quay tr c đ i x ng đi qua tâm đĩa l n l ố c chi u và tr c quay trùng nhau. Sau khi đĩa 1 r i xu ng đĩa 2 thì ng ắ ầ ờ ộ do ma sát gi a hai đĩa mà sau m t th i gian nào đó thì hai đĩa b t đ u ộ ớ quay nh m t đĩa th ng nh t. Đ l n v n t c góc c a hai đĩa sau khi quay nh m t đĩa th ng nh t là A) = ω .
2
B) = ω .
2
C) = ω .
2
D) I 1 = ω . ư ộ I + Iω ω 1 1 2 I + I 1 2 Iω ω I 1 1 2 I + I 1 2 Iω ω I 1 1 2 I + I 1 2 ω ω I 2 2 1 I + I 1
§¸p ¸n b
quán tính 10 kg.m2 quay quanh m t tr c c ượ ủ ậ ộ ộ ụ ố ố ớ ng c a v t đó đ i v i
C©u 11 M t v t r n có momen ộ ậ ắ ị ớ ộ đ nh v i đ ng năng 1000 J. Momen đ ng l ụ tr c quay là A) 200 kg.m2/s. B) 141,4 kg.m2/s C) 100 kg.m2/s. D) 150 kg.m2/s. §¸p ¸n b ủ ụ ộ ờ ỉ ộ tr ng thái ngh nh m t C©u 12 M t đĩa mài quay quanh tr c c a nó t ừ ạ ộ ượ ủ momen l c 10 N.m. Sau 3 giây, momen đ ng l ng c a đĩa là
ế ữ ệ ị ự A) 45 kg.m2/s. B) 30 kg.m2/s. C) 15 kg.m2/s. D) không xác đ nh vì thi u d ki n. §¸p ¸n b ứ ứ ớ ậ ố ế ớ C©u 13 M t sàn quay có bán kính R, momen quán tính I đang đ ng yên. M t ộ ố ộ ở mép sàn ném m t hòn đá có kh i ng M đ ng ế ng ngang, ti p tuy n v i mép sàn v i v n t c là v. i có kh i l ng m theo ph ố ượ ươ ậ ủ A) .
B) .
2
ộ ườ ng ượ l ỏ ố B qua ma sát. V n t c góc c a sàn sau đó là mv 2 MR + I mvR 2 MR + I 2 C) . mvR 2 MR + I
D) . mR 2 MR + I
§¸p ¸n b ủ ượ ộ ố C©u 14 Do tác d ng c a m t momen hãm, momen đ ng l ộ 3,00 kg.m ủ ộ ng c a m t bánh 2/s trong th i gian 1,5 s. 2/s xu ng còn 0,80 kg.m ờ ờ ả ằ
ụ ừ ả đà gi m t ủ ự Momen c a l c hãm trung bình trong kho ng th i gian đó b ng: 1,47 kg.m2/s2. 2,53 kg.m2/s2. 3,30 kg.m2/s2. 0,68 kg.m2/s2. A) B) C) D) §¸p ¸n a ố ượ ứ ở ộ ng m = 60 kg đang đ ng ố ượ ỏ i kh i l ng kính 6 m, kh i l ườ ườ ủ ườ mép m t sàn quay hình ở ụ tr c ạ i y ch y C©u 15 M t ng ộ tròn, đ quay c a sàn. Lúc đ u, sàn và ng quanh mép sàn v i v n t c 4,2 m/s (đ i v i đ t) thì sàn ng M = 400 kg. B qua ma sát ườ ấ ứ i đang đ ng yên. Ng ố ớ ấ ủ ộ ầ ớ ậ ố ề ớ ườ ớ ố ề ể ộ A) quay cùng chi u v i chi u chuy n đ ng c a ng i v i t c đ góc
ề ủ ộ i v i t c đ góc 0,42 rad/s. ơ ủ ề ớ ườ ớ ố ộ ể c chi u chuy n đ ng c a ng ớ ố ượ ng c a sàn l n h n nhi u so v i kh i l ố ượ ng 0,42 rad/s. B) quay ng ượ C) v n đ ng yên vì kh i l ẫ ứ ườ ủ c a ng i. ủ ề ề ể ớ ộ ườ ớ ố ộ D) quay cùng chi u v i chi u chuy n đ ng c a ng i v i t c đ góc 1,4 rad/s. §¸p ¸n B ồ ấ ố ượ C©u 16 M t đĩa đ ng ch t, kh i l ω ủ ỏ ụ ứ ể ơ ộ ạ ố ủ ệ ẽ ớ ộ ng M=10 kg, bán kính R=1m quay v i ố ộ ậ ụ ố ứ ậ ố v n t c góc =7rad/s quanh tr c đ i x ng c a nó. M t v t nh kh i ẳ ượ l i m t đi m cách tr c quay ng m=0,25kg r i th ng đ ng vào đĩa t ậ ố 0,9m và dính vào đó. V n t c góc cu i c a h s là
A) 6,73 rad/s. B) 5,79 rad/s. C) 4,87 rad/s. D) 7,22 rad/s. §¸p ¸n a ố ượ ộ C©u 17 M t kh i tr đ c có kh i l ố ụ π 20 (rad/s) ủ ậ ố ng 100 kg, bán kính 0,5m. Kh i tr quay ố ụ thì ằ quanh tr c đ i x ng c a nó. Khi v n t c góc kh i tr là nó có đ ng năng b ng
ố ụ ặ ụ ố ứ ộ A) 25000 J. B) 50000 J. C) 75000 J. D) 100000J. §¸p ¸n a ượ ụ ặ C©u 18 M t hình tr ụ ố ụ ố ượ ng m lăn không tr ế ị
2
2
A) mV .
mV .
ẳ ặ ộ đ c có kh i l t trên m t ph ng ậ ố ị ộ ằ n m ngang. Khi v n t c t nh ti n tr c kh i tr có giá tr là V thì đ ng ụ ầ năng toàn ph n hình tr là 3 4 B) mV2. C) 2 3 D) 2mV2.
§¸p ¸n a ượ ộ ỉ ố ữ ỗ ờ C©u 19 M t vành tròn lăn không tr ộ ể t. T i m i th i đi m, t s gi a đ ng ế ộ ị ạ năng t nh ti n và đ ng năng quay là
A) 1. B) 2. C) 0,5. D) 0,67. §¸p ¸n a ộ ấ C©u 20 M t hình tr đ ng ch t bán kính R=20cm, kh i l
ủ ạ ự ừ ạ ự ỉ ộ ệ ấ ố ượ ng m=100kg, ậ ạ ậ tr ng thái ngh . Khi v t đ t v n 2 =
ụ ồ ụ ố ứ quay quanh tr c đ i x ng c a nó t t c góc 600vòng/phút thì ngo i l c đã th c hi n m t công là (l y π ố 10 ) A) 4000J. B) 2000J. C) 16000J. D) 8000J. §¸p ¸n a ươ c xem t ng đ ộ ng m t kh i tr ạ ậ ố ấ ườ ấ ố ượ ng 100 kg đ ng kính 1m. L y π ộ ố ụ ươ ượ 2 10. Khi vôlăng đ t v n t c quay ≈ ằ C©u 21 M t vôlăng kh i l ộ ồ đ ng ch t đ 600vòng/phút thì nó có đ ng năng b ng
A) 25000 J B) 50000J. C) 100000 J. D) 2500J. §¸p ¸n a ng m = 200 g, bán kính r = 1,5 cm lăn không tr ố ượ ố ườ ủ ẳ ộ π2 ượ t 10.≈ ằ ấ ầ ủ ộ C©u 22 M t viên bi kh i l ộ ặ ng d c chính c a m t m t ph ng nghiêng. L y g = theo đ ạ ậ ố Khi bi đ t v n t c góc 50 vòng/s thì đ ng năng toàn ph n c a bi b ng
2
A) 3,11J. B) 2,25J. C) 0,9J. D) 4,05J. §¸p ¸n a ộ ủ ự ứ ộ ộ C©u 23 M t bánh xe có momen quán tính đ i v i tr c quay c a nó là 2,0kg.m ố ớ ụ ộ ở ụ ị đang đ ng yên thì ch u tác d ng b i m t momen l c 30 N.m. Sau 10 s chuy n đ ng, bánh xe có đ ng năng quay là
ể A) 9000 J. B) 22500 J. C) 45000 J. D) 56000 J. §¸p ¸n B ụ ặ ượ ầ ồ C©u 24 M t hình tr ộ ặ ấ đ c đ ng ch t lăn không tr ố ủ ậ ạ ộ ả ẳ
ậ ố t không v n t c đ u trên ộ m t ph ng nghiêng. Khi kh i tâm O c a v t h đ cao m t kho ng h ậ ố ủ thì v n t c c a nó là A)
g.h .
B)
2.g.h .
. C) 2. g.h . D) 4.g.h 3 §¸p ¸n d ể ớ ng m ố ượ ượ 2 = 10kg lăn không tr ộ ớ ậ ố ủ ng m ố C©u 25 M t xe có kh i l ố ượ ộ 1 = 100kg (không k bánh) v i 4 bánh xe mà ỗ ộ m i bánh là m t đĩa tròn kh i l t trên ặ ẳ m t ph ng ngang v i v n t c c a kh i tâm là v = 10m/s. Đ ng năng ầ ủ toàn ph n c a xe là:
A) 8.103J. B) 7.103J C) 7,5.103J. D) 800J. §¸p ¸n a ượ ng m bán kính lăn không tr C©u 26 M t vành tròn có kh i l ố ượ ố ậ ố ộ ẳ ủ ặ t trên m t ộ ph ng nghiêng. Khi kh i tâm c a vành có v n t c v thì đ ng năng ầ ủ toàn ph n c a vành là
2
A) Wđ = mv2. B)
mv
Wđ = .
2
C) mv Wđ = .
2
D)
mv
Wđ = .
1 2 3 4 2 3
ộ ế ố ớ ụ ủ §¸p ¸n a C©u 27 Bi ủ ộ ộ
ớ ố ộ ổ ẽ ủ = 10). Đ ng năng c a bánh xe s là :
2. t momen quán tính c a m t bánh xe đ i v i tr c c a nó là 10kgm Bánh xe quay v i t c đ góc không đ i là 600 vòng trong m t phút ( cho 2p A) 3.104 J B) 2.103 J C) 4.103 J D) 2.104 J
§¸p ¸n d ộ ế ả ả ầ ờ ế ờ ả ộ C©u 28 M t v n đ ng viên nh y c u khi r i ván c u nh y làm bi n đ i t c ổ ố ầ ộ ậ ừ ủ ộ 0 đ n 4,2 rad/s trong th i gian 200ms. Momen đ góc c a mình t 2. Gia t c góc trong cú nh y đó và ố ườ ủ quán tính c a ng i đó là 15 kgm ạ ự momen ngo i l c tác đ ng trong lúc qua là. g g
g = 41 rad/s2 ; M = 425 N.m. = 53 rad/s2 ; M = 154,1 N.m g = 21 rad/s2 ; M = 315 N.m. = 24,1 rad/s2; M = 321,5 N.m. A) B) C) D) §¸p ¸n c ộ ậ ắ ộ ụ ụ ố ớ w quanh tr c quay đó. Coi ma sát ầ ở ụ ộ ủ ậ ế ố ể ộ
A) C©u 29 M t v t r n có momen quán tính đ i v i m t tr c là I. V t r n đang ậ ắ ớ ậ ố quay v i v n t c góc tr c quay là không đáng k . N u t c đ góc c a v t tăng lên 2 l n thì đ ng năng ủ ậ c a v t: tăng lên 2 l nầ
tăng lên 4 l nầ
B) C) gi m 2 l n ầ ả D) không thay đ iổ §¸p ¸n B ố ớ ộ w ộ ụ ộ ủ ậ ắ ụ C©u 30 M t đĩa tròn có momen quán tính đ i v i m t tr c là I, đang quay v i ớ ả quanh tr c quay đó. N u t c đ góc c a v t r n gi m ượ ộ ế ố ủ ậ ắ : ng c a v t r n
ộ ố t c đ góc ầ đi 4 l n thì momen đ ng l tăng lên 2 l nầ tăng lên 4 l nầ
2 quay v i t c đ góc ớ ố
A) B) C) gi m 4 l n ầ ả D) gi m 2 l n ầ ả §¸p ¸n C ộ ộ C©u 31 M t v t r n có momen quán tính 2 kg.m ậ ắ ộ ủ ậ ắ 100rad/s. Đ ng năng quay c a v t r n là:
A) 200J B) 10000J C) 400J D) 20000J §¸p ¸n B ậ ắ ộ
ể ế ậ C©u 32 Hai v t r n có cùng momen quán tính và có đ ng năng liên h v i ệ ớ ᆴ . K t lu n nào sau đây là đúng khi nói 2
1 2
2 3
ứ W 2W= nhau theo bi u th c ᆴ 1 ậ ắ ủ ề ố ộ v t c đ góc c a hai v t r n? w w A) =
1 3
2 2
w w B) =
2
1 2 w = w 1
2
w C) = w
2 quay đ u 10 vòng trong 2 s.
D) §¸p ¸n C ề C©u 33 M t v t r n có momen quán tính 1kg.m ộ ớ ượ ủ ậ ắ ằ ộ ậ ắ ộ Momen đ ng l ng c a v t r n có đ l n b ng:
A) 3,141kg.m2/s B) 31,41kg.m2/s C) 314,1kg.m2/s D) 3141kg.m2/s §¸p ¸n b ế ư C©u 34 M t ng ế ườ lo i 5kg áp sát vào ng Khi ng w ườ ấ ả ạ thì ng ậ i đ ng trên gh xoay nh hình bên (gh giucôpxky), hai tay ế ự ả ạ ạ i và gh đang quay ườ ư i y dang tay đ a hai qu t i. ra xa ng ể ế tr c quay là không đáng k . K t lu n nào sau đây là đúng ế ủ ệ ườ ườ ứ ộ ầ c m hai qu t ộ ớ ố v i t c đ góc ở ụ Coi ma sát ề ố ộ khi nói v t c đ góc c a h ‘ng i, gh và hai qu t ’ ả ạ ?
ấ ầ ị tăng g p hai l n giá tr ban đ u A) gi m đi ả B) tăng lên C) không thay đ iổ D) ầ §¸p ¸n A
2
2
ễ ể ể ể ị C©u 35 Bi u th c nào trong các bi u th c sau đây bi u di n đ nh lu t b o ậ ả ứ ổ ủ ệ ậ ượ ộ ng c a h v t có momen quán tính thay đ i?
2
1
2
A) B) ứ toàn momen đ ng l w = w I I 1 1 I= I 1 w w
2 I 1
2 2
2
2 2
C) I= w w
ượ ả ổ ượ ộ ủ ậ ắ ng c a v t r n đ c b o toàn khi t ng momen C©u 36 T ng momen đ ng l ụ ậ ắ b ng:ằ ố
ộ ố ấ
2 1 w = w D) 2 I I 1 1 §¸p ¸n A ổ ự l c tác d ng vào v t r n A) h ng s ằ B) không C) m t s b t kì D) vô cùng
2
§¸p ¸n B ủ ậ ắ ượ ứ ị ộ ằ c xác đ nh b ng công th c: A) = w I W ᆴ
2
ᆴ
B) = w W ᆴ C©u 37 Đ ng năng c a v t r n đ 1 2 21 I 2 w C) = W ᆴ 2I D) W I= w
§¸p ¸n A ố ượ ớ ố ề ấ ng m =1kg quay đ u v i t c đ ộ ụ ớ C©u 38 M t đĩa tròn đ ng ch t có kh i l ộ ồ ủ quanh m t tr c vuông góc v i đĩa và đi qua tâm c a 6rad / s ủ ủ ằ ộ w = góc ộ đĩĐ ng năng c a đĩa b ng 9 J. Bán kính c a đĩa là:
A) R = 1,0 m B) R = 1,3 m C) R = 1,4 m D) R = 1,5 m §¸p ¸n a ặ ạ ụ ấ ộ ằ ủ ậ ắ ậ ị ủ ậ ắ ị C©u 39 M t v t r n có d ng hình c u đ c đ ng ch t bán kính R = 0,5m quay ồ ộ ậ ắ ầ ộ ớ ố ề đ u quanh tr c quay đi qua tâm v i t c đ góc b ng 50 rad/s. Đ ng ố ượ ằ năng c a v t r n b ng 125J. Kh i l ng c a v t r n nh n giá tr nào trong các giá tr sau:
2 quay đ u 10 vòng trong 1,8 s. ằ
A) 0,5kg B) 1kg C) 1,5kg D) 2kg §¸p ¸n b ộ ậ ề C©u 40 M t v t có momen quán tính 0,72 kg.m ượ ủ ậ ộ ớ Momen đ ng l ng c a v t có đ l n b ng
ộ A) 8 kg.m2/s. B) 4 kg.m2/s.
C) 25 kg.m2/s. D) 13 kg.m2/s. §¸p ¸n c ụ ớ ố ộ ồ ỏ ề ớ ố ộ C©u 41 Hai đĩa tròn có momen quán tính I1 và I2 đang quay đ ng tr c và cùng ω1 và ω2. Ma sát ở ụ ể tr c quay nh không đáng k . ω ệ
2
2
1 I
1
2 (cid:0)
(cid:0) A) ị I (cid:0) 1 (cid:0) (cid:0) . (cid:0)
2
2
2
1
(cid:0) B) I (cid:0) 1 (cid:0) (cid:0) . (cid:0)
1 I I
1
2
1
2 (cid:0) (cid:0)
(cid:0) C) (cid:0) (cid:0) . (cid:0)
1
2
2
1
2
(cid:0) D) I I (cid:0) 1 (cid:0) 1 (cid:0) (cid:0) . (cid:0) chi u v i t c đ góc Sau đó cho hai đĩa dính vào nhau thì h hai đĩa quay v i t c đ góc ứ ằ xác đ nh b ng công th c (cid:0) I I I I I I 2 I I I
2
2
1
§¸p ¸n a C©u 42 Hai đĩa tròn có momen quán tính I1 và I2 đang quay đ ng tr c và ng ề ộ ồ ω1 và ω2 (hình bên). Ma sát ụ ở ụ tr c quay nh ệ ị ω xác đ nh b ng công th c ứ ằ (cid:0) (cid:0) A) ượ c ỏ ớ ố chi u v i t c đ góc ể không đáng k . Sau đó cho hai đĩa dính vào nhau thì h hai đĩa quay ớ ố ộ v i t c đ góc (cid:0) I 1 (cid:0) (cid:0) . (cid:0) I I
1 I (cid:0) 1
2
2
1 I
2 I I
1
2 (cid:0)
B) (cid:0) (cid:0) I (cid:0) (cid:0) . (cid:0)
2
2
1
1
(cid:0) C) I (cid:0) 1 (cid:0) (cid:0) . (cid:0) I I
2
2
1
2 I I
1
2
D) (cid:0) (cid:0) I I (cid:0) 1 (cid:0) (cid:0) . (cid:0) I
§¸p ¸n b
ồ ộ ố ượ ế ệ ấ t di n đ u, dài 50 cm, kh i l ặ ộ ứ C©u 43 M t thanh đ ng ch t, ti ề ẳ ẳ ủ ố ớ ụ ề ng 0,1 kg ớ ố ộ quay đ u trong m t ph ng ngang v i t c đ 75 vòng/phút quanh m t ộ ủ ể ụ tr c th ng đ ng đi qua trung đi m c a thanh. Tính momen đ ng ượ l ng c a thanh đ i v i tr c quay đó.
A) 0,016 kg.m2/s. B) 0,196 kg.m2/s. C) 0,098 kg.m2/s. D) 0,065 kg.m2/s. §¸p ¸n a
ố ượ ấ ồ C©u 44 M t vành tròn đ ng ch t có bán kính 50 cm, kh i l ớ ố ẳ ặ ộ ượ ứ ộ ố ớ ụ ộ ng 0,5 kg quay ộ ụ ề đ u trong m t ph ng ngang v i t c đ 30 vòng/phút quanh m t tr c ủ ẳ th ng đ ng đi qua tâm vành tròn. Tính momen đ ng l ng c a vành tròn đ i v i tr c quay đó.
A) 0,393 kg.m2/s. B) 0,196 kg.m2/s.
C) 3,75 kg.m2/s. D) 1,88 kg.m2/s. §¸p ¸n a
ộ ố ượ ấ ồ C©u 45 M t đĩa tròn đ ng ch t có bán kính 50 cm, kh i l ặ ẳ ộ ụ ố ớ ụ ượ ủ ề ng 2 kg quay đ u ẳ ớ ố ộ trong m t ph ng ngang v i t c đ 60 vòng/phút quanh m t tr c th ng ộ ứ đ ng đi qua tâm đĩTính momen đ ng l ng c a đĩa đ i v i tr c quay đó.
A) 1,57 kg.m2/s. B) 3,14 kg.m2/s. C) 15 kg.m2/s. D) 30 kg.m2/s. §¸p ¸n A
ồ ấ ố ượ C©u 46 M t qu c u đ ng ch t có bán kính 10 cm, kh i l
ả ầ ộ ộ ộ ụ ố ớ ụ ả ầ ượ ủ
2, quay đ u v i t c đ góc 8
ề ộ ng 2 kg quay đ u ả ầ ớ ố v i t c đ 270 vòng/phút quanh m t tr c đi qua tâm qu c u. Tính momen đ ng l ng c a qu c u đ i v i tr c quay đó. A) 0,226 kg.m2/s. B) 0,565 kg.m2/s. C) 0,283 kg.m2/s. D) 2,16 kg.m2/s. §¸p ¸n A ộ ớ ố ộ ề C©u 47 M t bánh đà có momen quán tính 2,5 kg.m ằ ủ ộ 900 rad/s. Đ ng năng quay c a bánh đà b ng
A) 9,1. 108 J. B) 11 125 J. C) 9,9. 107 J. D) 22 250 J. §¸p ¸n C
2, quay đ u v i t c đ 3 000 ớ ố ằ
ộ ề ộ C©u 48 M t bánh đà có momen quán tính 3 kg.m ủ ộ vòng/phút. Đ ng năng quay c a bánh đà b ng
A) 471 J. B) 11 125 J. C) 1,5. 105 J. D) 2,9. 105 J. §¸p ¸n C
ộ ố ị ủ ọ ớ ố ộ ề ộ C©u 49 M t ròng r c có momen quán tính đ i v i tr c quay c đ nh c a nó là ủ Tính đ ng năng quay c a ố ớ ụ 10 kg.m2, quay đ u v i t c đ 45 vòng/phút. ròng r c.ọ
A) 23,56 J. B) 111,0 J. C) 221,8 J. D) 55,46 J. §¸p ¸n B
ộ ộ ụ ớ ộ ượ ộ ủ C©u 50 M t đĩa tròn quay xung quanh m t tr c v i đ ng năng quay 2 200 J và ố ớ ng c a đĩa tròn đ i v i ụ momen quán tính 0,25 kg.m2. Momen đ ng l tr c quay này là
A) 33,2 kg.m2/s. B) 33,2 kg.m2/s2.
C) 4 000 kg.m2/s. D) 4 000 kg.m2/s2. §¸p ¸n A
B
ụ ố ộ ủ ấ ộ ố ớ ụ C©u 51 Hai bánh xe A và B quay xung quanh tr c đi qua tâm c a chúng v i ớ ủ ầ ố ộ A g p ba l n t c đ góc ủ A và B cùng đ ng năng quay, t c đ góc c a bánh xe ủ c a bánh xe Momen quán tính đ i v i tr c quay qua tâm c a
A
ị ầ ượ l n l t là ỉ ố IA và IT s có giá tr nào sau đây ? I I
A) 1. B) 3. C) 6. D) 9. §¸p ¸n D
ở ầ ố ớ ụ ứ ể ω0. Ma sát ệ ớ ố ủ ệ
ả
ầ ả C©u 52 Hai đĩa tròn có cùng momen quán tính đ i v i tr c quay đi qua tâm c a ủ ớ ố các đĩa. Lúc đ u, đĩa 2 ( phía trên) đang đ ng yên, đĩa 1 quay v i t c ỏ ở ụ ộ tr c quay nh không đáng k . Sau đó, cho hai đĩa đ góc ω. Đ ng năng c a h hai đĩa ộ ộ dính vào nhau, h quay v i t c đ góc ầ ớ lúc sau so v i lúc đ u A) tăng ba l n.ầ B) gi m b n l n. ố ầ C) tăng chín l n.ầ D) gi m hai l n. §¸p ¸n D
ủ ụ
B
ầ ố ằ ộ ủ ấ C©u 53 Hai bánh xe A và B quay xung quanh tr c đi qua tâm c a chúng, đ ng ộ ủ B, t c đ góc c a năng quay c a ủ A b ng m t n a đ ng năng quay c a ủ ố ộ ộ ử ộ ố ớ ụ A g p ba l n t c đ góc c a Momen quán tính đ i v i tr c quay qua
A
ầ ượ ị tâm c a ủ A và B l n l t là ỉ ố IA và IT s có giá tr nào sau đây ? I I
A) 3. B) 6. C) 9. D) 18. §¸p ¸n D
ấ ố ượ ề t di n đ u, kh i l ệ ứ C©u 54 M t thanh đ ng ch t, ti ế ẳ ồ ộ ụ ủ ể ớ ớ ố ủ ộ ộ
ộ ng 0,2 kg, dài 0,5 m quay ề đ u quanh m t tr c th ng đ ng đi qua trung đi m c a thanh và vuông góc v i thanh v i t c đ 120 vòng/phút. Đ ng năng quay c a thanh b ngằ A) 0,026 J. B) 0,314 J. C) 0,157 J. D) 0,329 J. §¸p ¸n D
ấ ồ C©u 55 M t đĩa tròn đ ng ch t có bán kính 0,5 m, kh i l ố ượ ủ ủ ộ
ề ộ ng 1 kg quay đ u ộ ụ ớ ố ộ v i t c đ góc 6 rad/s quanh m t tr c đi qua tâm c a đĩa và vuông góc ớ ằ v i đĩĐ ng năng quay c a đĩa b ng A) 2,25 J.
B) 4,50 J. C) 0,38 J. D) 9,00 J. §¸p ¸n A
ộ ả ầ ặ ấ ồ ớ ố ộ ủ ộ C©u 56 M t qu c u đ c đ ng ch t, kh i l ụ ả ầ ằ ố ượ ng 0,5 kg, bán kính 5 cm, quay xung quanh tr c đi qua tâm c a nó v i t c đ góc 12 rad/s. Đ ng năng quay c a qu c u b ng
ủ A) 0,036 J. B) 0,090 J. C) 0,045 J. D) 0,072 J. §¸p ¸n A
ộ ả ầ ặ ấ C©u 57 M t qu c u đ c đ ng ch t kh i l ủ ồ ớ ộ ố ộ ụ ố ượ ng 0,5 kg quay xung quanh tr c ả ầ đi qua tâm c a nó v i đ ng năng 0,4 J và t c đ góc 20 rad/s. Qu c u có bán kính b ngằ
A) 10 cm. B) 6 cm. C) 9 cm. D) 45 cm. §¸p ¸n A
ừ ạ ớ ộ ỉ
ủ C©u 58 T tr ng thái ngh , m t bánh đà quay nhanh d n đ u v i gia t c góc lúc t momen quán tính c a bánh đà đ i v i tr c quay ố ề ầ 40 rad/s2. Tính đ ng năng quay mà bánh đà đ t đ ộ ể ừ ạ ượ c sau 5 s k t ố ớ ụ ế ắ ầ b t đ u quay. Bi 2. ủ c a nó là 3 kg.m
2 quay đ u 10 vòng trong 1,8s.
A) 60 kJ. B) 0,3 kJ. C) 2,4 kJ. D) 0,9 kJ. §¸p ¸n A ộ ậ ề
C©u 59 M t v t có mômen quán tính 0,72 kg.m ượ ủ ậ ộ ớ ộ ng c a v t có đ l n là : mômen đ ng l
A) 4 kgm2/s B) 8 kgm2/s C) 13 kgm2/s D) 25 kgm2/s §¸p ¸n D ồ ộ ố ượ ng m = 1 Kg
(cid:0) ứ ề
ượ ủ C©u 60 M t đĩa tròn đ ng ch t có bán kính R = 0,5m, kh i l ấ ẳ ộ ụ = 6 rad/s quanh m t tr c th ng đ ng đi ố ớ ụ ộ ng c a đĩa đ i v i tr c quay đó. ớ ậ ố quay đ u v i v n t c góc ủ qua tâm c a đĩTính mômen đ ng l 1,5 kgm2/s
A) B) 0,125 kgm2/s C) 0,75 kgm2/s D) 0,375 kgm2/s §¸p ¸n C ượ ệ ể ậ ộ ố C©u 61 M t v n đ ng viên tr ộ ậ t băng ngh thu t có th tăng t c đ quay t
ế ầ ộ ế 0,5 vòng/s đ n 3 vòng/s. N u mômen quán tính lúc đ u là 4,6 kg.m ừ 2 thì
lúc sau là : A) 0,77 Kg.m2 B) 1,54 Kg.m2 C) 0,70 Kg.m2 D) 27,6 Kg.m2 §¸p ¸n A ấ ồ ề ệ ố ượ C©u 62 M t thanh OA đ ng ch t, ti t di n đ u, có kh i l
ộ ể ế ố ị
ớ ủ
ươ ằ ượ ở ụ ấ tr c quay, l y g = 10m/s ươ ng 1 kg. Thanh có ầ ng ngang đi qua đ u O và ố ợ c treo b ng s i dây có kh i 2. Khi ẳ ng ngang thì dây treo th ng
ủ ụ th quay quanh 1 tr c c đ nh theo ph ầ vuông góc v i thanh. Đ u A c a thanh đ ể ỏ ượ ng không đáng k . B qua ma sát l ằ ở ạ tr ng thái cân b ng theo ph thanh ậ ự ứ đ ng, v y l c căng c a dây là
A) 20 N B) 10 N C) 5 N D) 1 N §¸p ¸n A C©u 63 M t bánh xe có mômen quán tính là 0,4 Kg.m
2 đang quay đ u quanh 1 ượ ng
ộ ế ề ộ ủ
ộ ụ tr c. N u đ ng năng quay c a bánh xe là 80J thì mômen đ ng l ố ớ ụ ủ c a bánh xe đ i v i tr c đang quay là A) 40 kgm2/s B) 80 kgm2/s C) 10 kgm2/s D) 8 kgm2/s §¸p ¸n D ộ ủ
2. ủ ng c a
ộ ự ố ớ ụ ổ ượ ộ
ể ạ ị i th i đi m t = 33s là
C©u 64 M t đĩa mài có mômen quán tính đ i v i tr c quay c a nó là 1,2 kgm Đĩa ch u m t mômen l c không đ i 1,6 Nm. Mômen đ ng l ờ đĩa t A) 30,6 kgm2/s B) 52,8 kgm2/s C) 66,2 kgm2/s D) 70,4 kgm2/s §¸p ¸n B ặ ụ
ớ ể ẳ ặ
ự ể ừ
ủ ủ
C©u 65 M t đĩa đ c có bán kính 0,25m, đĩa có th quay xung quanh tr c đ i ố ộ ứ ủ ụ ị x ng đi qua tâm và vuông góc v i m t ph ng đĩĐã ch u tác d ng c a ắ ầ ổ ộ m t mômen l c không đ i M = 3 Nm. Sau 2s k t lúc đĩa b t đ u ậ ố quay v n t c góc c a đĩa là 24 rad/s. Mômen quán tính c a đĩa là : I = 3,60 kgm2 I = 0,25 kgm2 I = 7,50 kgm2 I = 1,85 kgm2 A) B) C) D) §¸p ¸n B ố ừ ạ ứ ộ ộ ố ỏ ủ t mômen quán tính c a bánh xe là 0,2 Kg.m tr ng thái đ ng yên, m t bánh xe t n m t công 1000J. 2. B qua các l c c n. ự ả ạ ượ C©u 66 Đ tăng t c t ể ế Bi ủ ậ ố V n t c góc c a bánh xe đ t đ c là
2 quay v i t c đ góc 8900
A) 100 rad/s B) 50 rad/s C) 200 rad/s D) 10 rad/s §¸p ¸n A ộ ớ ố ộ C©u 67 M t bánh đà có mômen quán tính 2,5 kg.m
ủ ằ rad/s . Đ ng năng quay c a bánh đà b ng
ộ A) 9,1. 108 J B) 11125 J C) 9,9. 107 J D) 22250 J §¸p ¸n C ộ ố ượ ồ ng m = 1 kg
w ứ ộ ụ = 6 rad/s quanh m t tr c th ng đ ng đi qua
ớ ố ộ ộ ố ớ ụ ề ủ ủ C©u 68 M t đĩa tròn đ ng ch t có bán kính R = 0,5m. Kh i l ấ ẳ quay đ u v i t c đ góc tâm c a đĩa. Đ ng năng c a đĩa đ i v i tr c quay đó là :
A) 1,125 J B) 0,125 J C) 2,25 J D) 0,5 J §¸p ¸n C ạ ừ ạ ể ộ ố ố C©u 69 Công đ tăng t c m t cánh qu t t ộ
ỉ ế tr ng thái ngh đ n khi có t c đ ạ ủ góc 200 rad/s là 3000J. Mômen quán tính c a cánh qu t là
A) 3 kg.m2 B) 0,075 kg.m2 C) 0,3 kg.m2 D) 0,15 kg.m2 §¸p ¸n D D ố ớ ụ ộ ậ ắ ố ị C©u 70 M t v t r n có mômen quán tính đ i v i tr c quay
3 Kg.m2. V t quay đ u quanh tr c quay ề ủ ậ
D ậ ụ ậ c đ nh xuyên ớ ậ ố v i v n t c
ộ qua v t là 5.10 góc 600 vòng/phút. L y ấ p 2=10. Đ ng năng quay c a v t là
A) 10 J B) 20 J C) 0,5 J D) 2,5 J §¸p ¸n A ộ ố ớ ụ ạ C©u 71 M t cánh qu t có mômen quán tính đ i v i tr c quay c đ nh là 0,2
w ụ ớ ộ ớ = 100
ề ủ ộ ố ị Kg.m2 đang quay đ u xung quanh tr c v i đ l n v n t c góc ậ ố ụ ạ rad/s. Đ ng năng c a cánh qu t quay xung quanh tr c là
A) 1000 J B) 2000 J C) 20 J D) 10 J §¸p ¸n A ụ ự ộ ộ
ế C©u 73 M t mômen l c có đ l n 30 Nm tác d ng vào m t bánh xe có 2. N u bánh xe quay ộ ớ ố ớ ụ mômen quán tính đ i v i tr c bánh xe là 2 kgm
ề ừ ạ ủ ỉ ố tr ng thái ngh thì gia t c góc c a bánh xe là .
ầ nhanh d n đ u t A) 15 rad/s2 B) 18 rad/s2 C) 20 rad/s2 D) 23 rad/s2 §¸p ¸n A ộ ự ụ ộ
ế
ề ừ ạ ậ ố ỉ C©u 74 M t mômen l c có đ l n 30 Nm tác d ng vào m t bánh xe có 2. N u bánh xe quay ạ ượ c tr ng thái ngh thì v n t c góc mà bánh xe đ t đ
ộ ớ ố ớ ụ mômen quán tính đ i v i tr c bánh xe là 2 kgm ầ nhanh d n đ u t sau 10 s là: w
w
w
w = 120 rad/s = 150 rad/s = 175 rad/s = 180 rad/s A) B) C) D) §¸p ¸n B ấ ố ồ ấ ượ ủ ấ ố ớ ụ ể ủ ự ấ ộ C©u 75 Trái Đ t đ ượ l ng 6.10 – Nam và Đ ng năng c a Trái Đ t trong chuy n đ ng t quay là
ố c xem là kh i đ ng ch t có bán kính 6400km và kh i 24kg. Momen quán tính c a Trái Đ t đ i v i tr c quay B c ắ ộ A) 5,71.1037 kg.m2 ; 0,54.1029 J B) 8,83.1037 kg.m2 ; 2,6.1029 J C) 6,71.1037 kg.m2 ; 1,54.1029 J D) 9,83.1037 kg.m2 ; 2,6.1029 J §¸p ¸n D ộ ủ ự ớ ạ ậ ấ ạ ỗ ồ ư ộ ộ ủ ộ ố ớ ụ ạ ộ C©u 77 Rôto c a m t máy bay tr c thăng làm quay ba cánh qu t l p v i nhau các góc 1200. Coi m i cánh qu t nh m t thanh đ ng ch t dài 5,3m, ế ớ ố ố ượ t công kh i l ng 240 kg. Rôto quay v i t c đ 350 vòng/phút. Bi ớ ầ ứ th c momen quán tính c a m t thanh đ i v i tr c vuông góc v i đ u 2. Đ ng năng c a c b cánh qu t đó. ủ ả ộ ằ thanh b ng 1/3ml
A) Wđ = 1,5.MJ B) Wđ = 1,13MJ C) Wđ = 4,53MJ D) Wđ = 0,38MJ §¸p ¸n C ứ ộ ộ C©u 78 Đ tăng t c t ể ố ỏ tr ng thái đ ng yên, m t bánh xe tiêu t n m t công 2. B qua các l c ự ố ừ ạ ủ ế t momen quán tính c a bánh xe là 0,2 kgm ạ ượ ố ộ 1000J. Bi c n. ả T c đ góc bánh xe đ t đ c là:
A) 100 rad/s. B) 50 rad/s. C) 200 rad/s. D) 10 rad/s. §¸p ¸n A ộ ủ ầ ượ ạ i, đĩa đ ổ ớ ố ừ
ộ ế ườ t đ ầ ủ ườ ờ ng quét và th i gian quét là C©u 79 M t đĩa compac có bán kính trong và bán kính ngoài c a ph n ghi là ầ c làm quay sao cho nó đi qua đ u 2,5cm và 5,8cm. Khi phát l ể ị ọ mép trong d ch chuy n ra đ c v i t c đ dài không đ i 130 cm/s t m m, Đ dài ộ ắ ố ng qua hình xo n c cách nhau 1,6 phía ngoài. Bi toàn ph n c a đ A) L = 5378m ; t = 4137 s
1 = 100kg quay v i v n t c góc ng m
1 = 10 ở mép ườ i đi
B) L = 4526,6m ; t = 3482s C) L = 2745m ; t = 2111 s D) L = 769,6m ; t = 592 s §¸p ¸n A (cid:0) ộ ố ượ ớ ậ ố C©u 80 M t đĩa tròn kh i l ứ i kh i l ố ượ ậ ố ườ ể ủ ườ ứ ở ng m ộ 2 = 60kg đ ng ư ộ ấ i nh m t ch t đi m. V n t c góc c a đĩa khi ng ủ tâm c a đĩa là
vòng/phút, trên đó có m t ng đĩCoi ng vào đ ng A) 11 vòng/phút. B) 22 vòng/phút. C) 20 vòng/phút. D) 16 vòng/phút. §¸p ¸n B
2
ụ ỏ ủ ệ ố ộ C©u 81 Một bàn tròn ph ngẳ nằm ngang bán kính 0,5 m có tr cụ quay cố định th ngẳ đ ngứ đi qua tâm bàn. Momen quán tính c aủ bàn đối v iớ tr cụ . Bàn đang quay đ uề v iớ t cố độ góc 2,05 rad/s thì quay này là 2 kg.m người ta đ tặ nhẹ m tộ v tậ nhỏ khối lượng 0,2 kg vào mép bàn và ứ ả c a ủ môi v tậ dính ch tặ vào đó. B qua ma sát trường. T c đ góc c a h (bàn và v ở tr c quay và s c c n ật) b ngằ
A) 2 rad/s. B) 0,25 rad/s. C) 1 rad/s. D) 2,05 rad/s.
ế ố ớ ụ ủ ủ §¸p ¸n A C©u 82 Bi ượ ổ t momen quán tính c a m t bánh xe đ i v i tr c c a nó là 12,3 c 602 ớ ậ ố ộ ộ ộ kg.m2. Bánh xe quay v i v n t c góc không đ i và quay đ vòng trong m t phút. ủ Đ ng năng c a bánh xe là
2, đ ượ ả
A) 12200J. B) 16800J. C) 18400J. D) 24400J. §¸p ¸n D C©u 83 M t cánh qu t có momen quán tính là 0,2 kg.m c tăng t c t ệ ự ạ ỉ ế ố ỏ ầ ộ ạ ộ
ố ừ ộ tr ng thái ngh đ n t c đ góc 100rad/s. H i c n ph i th c hi n m t công là bao nhiêu?
A) 1000J. B) 10J. C) 2000J. D) 20J. §¸p ¸n A ộ ố ị ạ ố ụ ớ ụ ớ ộ ớ C©u 84 M t cánh qu t có momen quán tính đ i v i tr c quay c đ nh là =ω ề ủ ộ 0,2kg.m2 đang quay đ u xung quanh tr c v i đ l n v n t c góc ậ ố ụ ạ 100rad/s. Đ ng năng c a cánh qu t quay xung quanh tr c là
A) 2000J. B) 20J. C) 1000J. D) 10J. §¸p ¸n C
C©u 85 Một v tậ r nắ có momen quán tính đối v iớ tr cụ quay cố định là 10
, đang quay đều v i v n ớ ậ t c góc 30 vòng/phút. L yấ π2 = 10. 2 kg.m ộ Đ ng năng quay ủ ậ c a v t này ố b ngằ
A) 40 J. B) 50 J. C) 75 J. D) 25 J. §¸p ¸n B (cid:0) ộ ậ ắ ụ C©u 86 M t v t r n có momen quán tính đ i v i m t tr c quay qua (cid:0) ậ ố ớ ậ v t ụ là ớ ậ ố ố ị ộ c đ nh v i v n t c góc 600 ủ ậ xuyên 5.103 kg.m2. V t quay đ u quanh tr c quay ề vòng/phút. L y ấ (cid:0) 2 = 10. Đ ng năng quay c a v t là ộ
A) 10 J. B) 0,5 J. C) 2,5 J. D) 20 J.
ậ
ứ
ế ộ §¸p ¸n A C©u 87 V tậ r nắ thứ nhất quay quanh tr cụ cố định Δ1 có momen đ ngộ lượng 1 là I 1 = 9 kg.m 2. V t r n ắ quanh tr cụ cố định Δ2 có momen đ ngộ lượng là L2, t đ ng năng là L1, momen quán tính đ iố v iớ tr c ụ (cid:0) th hai quay momen quán tính đ iố v iớ tr c ụ (cid:0)
2 là I 2 = 4 kg.m 2. Bi L 1 L
2
ậ ắ ủ ằ quay c a hai v t r n trên b ng nhau. ỉ ố T s b ngằ
A) .
B) .
C) .
D) .
4 9 9 4 3 2 2 3 §¸p ¸n C
C©u 88 M tộ thanh m nhả đ ngồ ch tấ tiết di nệ đều, kh iố lượng m, chi uề dài , có thể quay xung quanh tr cụ n mằ ngang đi qua m tộ đ uầ thanh và vuông góc v iớ thanh. Bỏ qua ma sát ở trục quay và s cứ c nả c aủ môi
trường. Mômen quán tính c aủ thanh đ iố v iớ tr cụ quay là I = m2 và
ả ược th không v n t c ứ ẳ gia t cố rơi tự do là g. N u thanh đ n mằ ngang thì khi t ế i v t ớ ị rí th ng đ ng thanh có t 1 3 ầ ừ ị trí ậ ố đ u t v ốc đ ộ góc ω b ngằ A) . 3g 2 B) . 2g 3
C) . g3
D) . g 3
§¸p ¸n C

