V N D NG PH NG PHÁP D Y H C THEO D ÁN Đ DH ƯƠ
CHUYÊN Đ GIÁO D C MÔI TR NG CHO SV NGÀNH GD ƯỜ
TI U H C
Lu n văn Th c sĩ khoa h c giáo d c
Tác gi : Nguy n Th H ng ươ
M ĐU
1. Lí do ch n đ tài
... Ngày nay v i xu th DH l y ng i h c làm trung tâm thì trong các nhóm ph ng ế ườ ươ
pháp DH tích c c có m t PP r t có ti m năng và có th đáp ng đc r t t t yêu c u ượ
đi m i PPDH ĐH, đc bi t l i r t phù h p v i n i dung giáo d c môi tr ng... ườ
PPDHTHA đã đc m t s tác gi nghiên c u, đ c p đn song nh ng n i dung đa ượ ế ư
ra còn t n m n, chung chung và ch a có đc m t qui trình chu n có th áp d ng r ng ư ượ
rãi trong quá trình đào t o ĐH. Trên th c t ch a có công trình nào đ c p đn v n ế ư ế
đ v n d ng PPDHTDA đ DH chuyên đ....
2. M c đích nghiên c u
Đ tài nh m đ xu t qui trình DHTDA, v n d ng quy trình DHTDA đ t ch c sinh
viên h c t p chuyên đ GDMT. Qua đó góp ph n đi m i PPDH ĐH và nâng cao ch t
l ng GDMT cho SV ngành GD ti u h c.ượ
3. Gi thuy t khoa h c ế
N u t ch c t t vi c GDMT b ng PPDHTDA s góp ph n nâng cao ch t l ng GD ế ượ
môi tr ng cho SV ngành GD ti u h c.ườ
4. Nhi m v nghiên c u
Nghiên c u c s lí lu n và th c ti n c u vi c GDMT b ng PPDHTDA ơ
Đ xu t qui trình t ch c PPDHTDA trong chuyên đ GDMT
Xây d ng các d án trong chuyên đ GDMT đ t ch c cho SV ngành GD ti u h c.
Ti n hành th nghi m s ph m DHTDA cho SV ngành GD ti u h c nh m đánh giá ế ư
tính kh thi và hi u qu c a các d án và qui trình đã đ xu t.
5. PP nghiên c u
5.1. Các PP nghiên c u lí lu n
PP nghiên c u lí thuy t các v n đ có liên quan đn GDMT, PPDHTDA. ế ế
PP phân tích h th ng: xu t phát t quan đi m GDMT cho HS ti u h c không đc ượ
d y t m t môn h c ti u h c mà đc đa vào n i dung các môn h c khác nh : ượ ư ư
TNXH, L ch s và Đa lí,...
Chính vì v y mà khi nghiên c u vi c GDMT cho SV ngành GDTH c n xem xét v n đ
trong m i liên h ph thu c và trong s tác đng qua l i gi a các ngành khoa h c khác
nhau.
5.2. Các PP nghiên c u th c ti n
- PP quan sát
- PP đàm tho i
- PP đi u tra
- PP th c nghi m
5.3. PP th ng kê toán h c.
6. Nh ng đóng góp c a lu n văn
Làm sáng t m t s v n đ lí lu n v PPDHTDA, v GD môi tr ng ườ
Khái quát đc m t s v n đ v th c tr ng GD môi tr ng b ng PPDHTDAượ ườ
Nêu lên đc vai trò c a PPDHTDA trong GDMTượ
Xây d ng các nguyên t c v n d ng PPDH theo d án đ DH chuyên đ GDMT cho Sv
ngành GDTH
Thi t k đc hai d án trong chuyên đ GDMT cho sinh viên ngành GDTH theo quy ế ế ượ
trình đã đ ra.
Ti n hành th c nghi m.ế
N I DUNG
CH NG 1:ƯƠ
I- C S LÍ LU NƠ
1. Đnh h ng đi m i PPDH ướ
1.1. Đnh nghĩa PPDH
Thu t ng “PP” b t ngu n t ti ng Hi L p (methodos) có nghĩa là con đng đi đn ế ườ ế
m c đích, . Theo đó, PPDH là con đng đ đt m c đích d y h c. ườ
Nh v y ta có th hi u PPDH là nh ng hình th c và cách th c ho t đng c a GV và ư
ng i h c trong nh ng đi u ki n d y h c xác đnh nh m đt m c đích d y h c.ườ
Khái ni m PPDH đc nhìn nh n d i nhi u góc đ, nhi u t ng b c v i m c đ khái ượ ướ
quát khác nhau. Đ th y rõ đi u này chúng tôi xin đa ra mô hình ba bình di n c a ư
PPDH Bernd Meier [22] nh sau:ư
mô hình trên, quan đi m Dh là nh ng đnh h ng t ng th cho các hành đng PP, ướ
trong đó có s k t h p gi a các nguyên t c Dh làm n nn t ng, nh ng c s lí thuy t ế ơ ế
c a lí lu n DH, nh ng đi u ki n DH và t ch c cũng nh nh ng đnh h ng v vai ư ướ
trò c a GV và HS trong quá trình DH. Nh v y, quan đi m DH là nh ng đnh h ng ư ướ
mang tính chi n l c, c ng lĩnh, là mô hình lí thuy t c a PPDH.ế ượ ươ ế
PPDH (c th ): Khái ni m PPDH đây đc hi u v i nghĩa h p, là nh ng hình th c, ượ
cách th c hành đng c a GV và ng i h c nh m th c hi n nh ng m c tiêu Dh xác ườ
đnh, phù h p v i nh ng n i dung và nh ng đi u ki n Dh c th . Nh v y, PPDH c ư
th qui đnh nh ng mô hình hành đng c a GV và HS.
Kĩ thu t DH là nh ng bi n pháp, cách th c hành đng c a GV và HS trong các tình
hu ng hành đng nh nh m th c hi n và đi u khi n quá trình Dh. Nh v y, kĩ thu t ư
DH ch a ph i là các PPDH đc l p mà là nh ng thành ph n c a PPDH; kĩ thu t DH ư
đc hi u là đn v nh nh t c a PPDH, đôi khi s phân bi t gi a kĩ thu t DH và ượ ơ
PPDH không đc rõ ràng.ượ
Nh v y, PPDH trong m i quan h v i r t nhi u thành ph n c a quá trình DH.Khái ư
ni m PPDH r t ph c h p, có nhi u bình di n và ph ng di n khác nhau. Trong ph m ươ
vi nghiên c u c a đ tài, chúng tôi xem xét PPDh bình di n trung gian; nghiên c u
PPDH TDA góc đ là m t cách th c, m t con đng đ đt đc m c tiêu DH d i ườ ượ ướ
quan đi m DH l y ng i h c làm trung tâm. ườ
1.2 Đnh h ng đi m i các PPDH đi h c ướ
1.2.1. S c n thi t ph i đi m i PPDH ế
Đi m i PPDH là v n đ đang đc toàn Đng và toàn dân h t s c quan tâm trong giai ượ ế
đo n hi n nay. V y t i sao ph i đi m i PPDH và th nào là đi m i PPDH, PP đào ế
t o?
Đi m i PPDH không ph i là s thay th các ph ng pháp cũ b ng hàng lo t các PP ế ươ
m i. V m t b n ch t, đi m i PPDH là đi m i cách ti n hành các ph ng pháp, đi ế ươ
m i các ph ng ti n và các hình th c t ch c tri n khai PP trên c s khai thác tri t ươ ơ
đ u đi m c a PP truy n th ng và v n d ng linh ho t m t s PP m i nh m phát huy ư
t i đa tính tích c c, ch đng, sáng t o c a ng i h c, giúp ng i h c s m đt đc ườ ườ ượ
năng l c mong mu n. (B GD và đào t o – D án phát tri n GV ti u h c – Đi m i
PPDH ti u h c. NXB Giáo d c.)
Đi m i PPDH nói chung là m t v n đ mang tính t t y u, là m t hi n t ng XH phát ế ượ
tri n h p qui lu t. Gi i thích đi u này chúng tôi đa ra m t s căn c ch y u sau: ư ế
C s th c ti n c a đi m i PPDHơ
Dân t c ta đang ra bi n l n c a s h i nh p toàn c u, b i c nh qu c t và trong n c ế ướ
có nhi u thay đi (s phát tri n nh y v t c a khoa h c công ngh , xu th toàn c u hóa ế
m nh m , vi c th c hi n đng l i đi m i và s chuy n d ch m nh m c a v c ườ ơ
c u kinh t c a đt n c th i kì h i nh p). M t qu c gia dù ch a ho c đang phát ế ướ ư
tri n, nh ng nh h i nh p toàn c u, n u bi t t n d ng c h i, cũng có th s d ng ư ế ế ơ
đc m t ph n thành t u đó cho m c đích phát tri n c a qu c gia mình, dĩ nhiên là đi ượ
kèm v i thách th c và nguy c . Vì v y, bên c nh vi c h c t p, k th a thành qu ơ ế
khoa h c c a nhân lo i, chúng ta c n đi tr c đón đu, c n ph i đi m i t duy, đi ướ ư
m i PP làm vi c, h c t p. S c n thi t đi m i giáo d c đã đc ghi trong ngh quy t ế ượ ế
40/2000/ QH10 v đi m i ch ng trình giáo d c ph thông và th hi n trong ch th ươ
14/2001/CT-TTG ngày 11/6/2001 c a Th t ng chính ph v th c hi n ngh quy t ướ ế
s 40/2000/QH10 c a Qu c h i.
Th gi i đã chuy n sang th i kì kinh t tri th c, cho nên đu t vào giáo d c s kà ế ế ư
đu t hi u qu nh t cho s h ng th nh c a m i qu c gia. Cũng vì lí do này mà nhu ư ư
c u h c t p c a ng i dân ngày càng nhi u, trình đ dân trí ngày càng cao, mô hình xã ườ
h i h c t p đang hình thành và phát tri n. S phát tri n c a khoa h c côg ngh đã m
ra kh năng và đi u ki n thu n l i cho vi c s d ng ph ng ti n CNTT vào quá trình ươ
DH. Vi c s d ng có tính s ph m nh ng thành qu c a khoa h c công ngh s làm ư
thay đi hi u qu c a quá trình DH, hi u qu c a vi c s d ng PPDH.
Bên c nh đó, s bùng n thông tin khi n vòng đi c a SGK và giáo trình đã ph i rút ế
ng n, n u không s b coi là l c h u và ph n tác d ng. Trong tình hình này, tr ng ế ườ
h c và gi ng viên không còn đc quy n và ngày càng m t v trí đc tôn là c u n i
chính c a kh i l ng tri th c vô t n v i ng i h c. Trong b ki n th c bao la, ng i ượ ườ ế ườ
h c ph i tùy ch n cho riêng mình nh ng tri th c c n thi t và h u ích, vì th h r t ế ế
c n đc giúp đ. Trong h c t p, h c n ph ng pháp tìm ki m thông tin h n là ượ ươ ế ơ
thông tin; mu n h c ph ng pháp tìm ki m chân lí h n là chân lí. Và do v y, ng i ươ ế ơ ườ
th y trong th i đi hi n nay đã có m t v trí m i, cao h n, khó khăn b i ph n, là luôn ơ
làm m i mình và bên c nh ng i h c, hi u theo c nghĩa đen l n nghĩa bóng. Giúp ườ
ng i h c chi m lĩnh, giúp ng i h c t đào t o. M c tiêu quan tr ng nh t tr ng ườ ế ườ ườ
đi h c là d y cách h c cho sinh viên. GV luôn t đòi h i ph i đáp ng nh ng gì
ng i h c c n ch không ph i d y nh ng gì mình có. C m t “th a mãn và đáp ng” ườ
đang d n thay th c m t “cung c p” trong ho t đng d y h c và nh v y ng i h c ế ư ườ
là trung tâm c a m i quá trình. Công c d y h c là máy tính đi n t , projector. Ng i ườ
h c là nhân v t chính, tích c c, ch đng trong ti p nh n tri th c. ế
C S LÍ LU N C A ĐI M I PPDHƠ
Bên c nh nh ng c s th c ti n còn m t s c s lí lu n c a đi m i PPDH, ch y u ơ ơ ế
là nh ng công trình nghiên c u v khoa h c giáo d c, d i đây là m t s nét chính. ướ
Ti p c n h th ngế (system approach) là cách nghiên c u đi t ng nh m t h ượ ư
th ng và toàn v n, phát tri n đng, t sinh thành và phát tri n thông qua vi c gi i
quy t mâu thu n n i t i do s t ng tác h p qui lu t c a các thành t t o ra. Qua đó ế ươ
phát hi n ra y u t sinh thành, y u t b n ch t, t t y u và lôgic phát tri n c a đi ế ế ế
t ng tr thành toàn v n, tích h p mang ch t l ng m i. Ch ng h n quá trình giáo ượ ượ
d c mang tính toàn v n v m t t ch c - s ph m và nó quan h m t thi t v i môi ư ế
tr ng xã h i. Quá trình d y h c đc coi là m t h th ng, nó bao g m nhi u thành ườ ượ
t và các thành t này có m i quan h ph thu c l n nhau, nh h ng qua l i t i ưở
nhau, quy t đnh ch t l ng c a nhau... M i quan h th y trò, ph ng ti n và đi u ế ượ ươ
ki n d y h c,m c đích, n i dung, ph ng pháp DH v i quá trình ki m tra đánh giá có ươ
nh ng quan h ph thu c l n nhau. Toàn b quá trình DH ch u nh h ng c a môi ưở
tr ng kinh t - xã h i.ườ ế
Quá trình DH theo ti p c n nhân cách: ế Th y và trò là ch th c a m i quan h trong
quá trình d y h c. Quá trình Dh mu n ki n t o và phát tri n nhân cách ph i thông qua ế
s th ng nh t ba m t. M t là tính riêng bi t, đc đáo c a cá nhân: DH t o ra đc môi ượ
tr ng thu n l i nh t cho m i cá nhân phát huy đc ti m năng đ tr thành chính ườ ượ
mình. Hai là hòa đng các m i quan h liên nhân cách: DH ph i t o ra đc năng l c ượ
cho ng i h c đ h có th tham gia vào các ho t đng và các m i quan h XH. Ba là ườ
nh h ng c a nhân cách đn XH, c ng đng: DH t o ra đc năng l c đ m i cá ưở ế ượ
nhân có th đóng góp, c ng hi n và sáng t o cho XH, c ng đng. Đi m i PPDH theo ế
h ng ti p c n nhân cách t c là phát tri n đc ba m t nêu trên c a nhân cách.ướ ế ượ
Quá trình DH theo ti p c n ho t đng: ế quá trình DH ph i coi ho t đng là b n ch t
c a mình, có nghĩa là DH chính là quá trình t ch c các ho t đng khác nhau đ HS
đc ho t đng và lĩnh h i ki n th c, kĩ năng, kĩ x o. Quá trình DH v a t o ra s phátượ ế
tri n tâm lí và v a t o ra đi u ki n cho s phát tri n các ho t đng có đi t ng khác. ượ
H n n a, DH ph i thông qua ho t đng và b ng chính các ho t đng. Không có ho t ơ
đng, không có s phát tri n nhân cách. Chính vì th , DH là quá trình t ch c và đi u ế
khi n ho t đng c a ng i h c nh m chi m lĩnh ki n th c, kĩ năng và hình thành ườ ế ế
nhân cách c a chính ng i h c. ườ
Công ngh DH (technology of teaching). T t ng công ngh DH th hi n ba đi m ư ưở
sau: chuy n hóa vào th c ti n DH nh ng thành t u m i nh t c a khoa h c công ngh
t m c tiêu, n i dung, ph ng pháp, và hình th c t ch c... thông qua x lí v m t s ươ ư
ph m. S d ng t i đa và t i u ph ng ti n kĩ thu t hi n đi đa kênh, đa hình, đa ư ươ