D u hi u c a m t v s p b t ế
tài
Các s p thì th ng b n r n, nh ng các s p b t tàiế ườ ư ế
cũng hay t ra b n r n. H b n các vi c "vĩ mô"
và giao t t c các vi c "vi mô" cho nhân viên. H
mang c nh ng r c r i cá nhân vào công vi c.
Ngh ch lý là, h không bao gi ch p nh n ý nghĩ
h là các s p b t tài. ế
Th c t , các v s p này th ng: ế ế ườ
* Giao phó công vi c h n là cân b ng kh i l ng công ơ ượ
vi c. Trong tr ng h p th t b i, t i đâu là do nhân ườ
viên. Có th là h đang qu n lý m i ng i nh ng th c ườ ư
t là h đang t o ra s m t cân b ng trong nhóm. Nóế
có th t o ra kho ng th i gian quá t i không c n thi t ế
cho m t s ng i. M t nhà qu n lý gi i nh n th c ườ
đ c các k năng c a t t c c p d i và giao côngượ ướ
vi c phù h p trong khi v n c g ng đ m r ng thêm
các k năng c a m i ng i. ườ
* Tr l i t t c các câu h i b ng "có ho c không" ch không gi i thích lí do. Đây là m t ví d
c a m t ng i không th nghĩ xa h n vài gi tr c m t. M t nhà qu n lý "có ho c không" phát ườ ơ ướ
hi n ra r ng th t lãng phí th i gian tìm câu tr l i th c s thông qua suy nghĩ. Ch a gì h đã ư
nghĩ v kh ng ho ng ti p theo. ế
* Không tách cu c s ng cá nhân v i công vi c. H s mang c nh ng r c r i cá nhân vào công
vi c. Làm vi c cho nh ng v s p ki u này qu là th m ho . H không th tách s m t cân b ng ế
c m xúc c a h trong lúc c g ng qu n lý m i ng i. H ít t p trung và s không cho b n s ườ
chú ý cũng nh đ nh h ng c n thi t cho công vi c.ư ướ ế
* T m nhìn h n h p: N u s p có t m nhìn h n h p, t ch c có th nói t m bi t v i s c i cách ế ế
và ti n b . Suy nghĩ ti n b là r t quan tr ng v i thành công c a b t kỳ t ch c nào. N u b nế ế ế
không tìm cách ng ng ho c gi m l ng kh ng ho ng đ i th c nh tranh c a b n s v t qua ượ ượ
b n. Các nhà lãnh đ o ph i nghĩ v t ra kh i s đóng khung và t o ra thay đ i. T o c h i và ượ ơ
đ ng s hãi.
* T o ra m t môi tr ng mà sai l m là không th ch p nh n đ c. Ch u trách nhi m cho các ườ ượ
quy t đ nh sai là m t n i ám nh v i h . H không tin r ng, t o ra l i và h c t sai l m đó sế
giúp mình tr thành m t ng i t t h n. ườ ơ
* Thích làm b m t nhân viên: Đây là m t d u hi u rõ ràng c a m t nhà lãnh đ o t i. M t v s p ế
t t s x lý cá v n đ c a riêng m t nhân viên kh i m t nhóm t i m t n i riêng t h n. ơ ư ơ
* Không đ ng sau nhân viên khi h th t b i. Đ ng bao gi b r i nhân viên c a b n. Luôn đ ng ơ
sau h . N u m t nhân viên h t s c c g ng trong m t hoàn c nh, nh ng v n th t b i, h v n ế ế ư
đáng đ c khen vì n l c c a h , ch không ph i b tr ng ph t vì th t b i.ượ
* Khuy n khích các nhân viên chăm ch ch không ph i nhân viên thông minh. Không ph i aiế
cũng có n t ng v i các nhân viên chăm ch . Nhân viên chăm ch đ c đ nh nghĩa b ng s ượ ượ
l ng gi làm vi c. Nhân viên thông minh hi u giá tr c a vi c qu n lý th i gian và phân ph iượ
công vi c. Các nhà lãnh đ o t i đ m t s liên h này. Các nhân viên khôn ngoan là nh ng
ng i có ườ ph ng phápươ suy nghĩ và có th thành công vì kh năng qu n lý d án và th i gian.
Nhân viên khôn ngoan có th làm vi c g p đôi, trong kho ng th i gian b ng v i nhân viên chăm
ch .
S r t quan tr ng khi phân công công vi c theo nh ng k năng và ph m ch t cá nhân. Các s p ế
t i s thăng ti n cho nh ng nhân viên làm nhi u gi nh t và ch ng đ m t t i nh ng ng i làm ế ườ
ít gi h n. ơ
* Hành đ ng khác tr c các s p c a h . Đây là m t d u hi u c a vi c thi u t tin. H nghi ng ướ ế ế
v kh năng lãnh đ o c a chính mình và s hành đ ng gi ng nh nh ng đ a tr . M t ng i t ư ườ
tin hành đ ng gi ng v i m i ng i xung quanh. Nh r ng, tôn tr ng các s p trên, nh ng cũng ườ ế ư
ph i bi t t tr ng. ế