MARKETING XUT NHP KHU
Câu 1* : Marketing xut nhp khu là gì? S khác nhau cơ bn gia MKT
ni địa và MKT XNK ?
Tr li :
MKT xut nhp khu là hot động marketing nhm giúp các doanh nghip xut
khu sn phm ra th trường nước ngoài.
S khác nhau cơ bn gia MKT ni địa và MKT XNK là :
-MKT XNK không ch đối phó vi 1 mà ít nht là 2 nhóm môi trường
-Phi nhn biết rõ s khác bit v môi trường (Văn hóa, Kinh tế, Chính tr,
Pháp lut, Cnh tranh...)
-Hoch định các chiến lược marketing phù hp cho th trường tng quc gia
và khu vc.
Câu 2 : Phân tích môi trường MKT quc tế nh hưởng đến chiến lược MKT
quc tế ? Cho ví d minh ha ?
Tr li :
Nhng môi trường marketing quc tế nh hưởng ti chiến lược marketing quc tế
gm:
-Môi trường kinh tế- tài chính
-Môi trường văn hóa
-Môi trường chính tr - pháp lut
-Môi trường cnh tranh
-Môi trường công ngh
1. Môi trường kinh tế - tài chính
a/ Dân s
-Dân s phn ánh quy mô th trường.
-S phân b v la tui và địa lý cũng nh hưởng rt nhiu đến hành vi mua.
Khách hàng luôn có nhng nhu cu và sc mua khác nhau đối vi cuc
sng ca h.
Ví d: quc gia đang phát trin có khon 40% trong độ tui 0-14 mà nhóm
này thường ph thuc vào gia đình không có quyn quyết định v chi tiêu.
Tây Âu thì ngược li có khon 25%s dân t 0-14 tui. Các yếu t này
cho thy rng hai quc gia có s dân tương t nhau không nhng có s khác
bit v tim năng th trường mà còn s khác nhau v nhu cu hàng hóa và
dch v. Vì thế nhà qun tr cn đưa ra chiến lược phù hp vi tng quc gia
khác nhau.
b/ Thu nhp:
-Thu nhp bình quân đầu người là ch tiêu phn ánh nhu cu và hành vi mua
sm ca khách hàng v hàng tiêu dùng.
-Thu nhp ch ra quy mô ca th trường là chit tiêu GDP. Ch tiêu này là ch
dn tim năng đối vi hàng hóa công nghip.
c/ Tình hình sn xut, sn lượng ca quc gia đó v tng mt hàng c th:
Tình hình sn xut và sn lượng ca tng mt hàng c th s cho ta thy được xu
hướng xut nhp khu ca quc gia đó t đó công ty có th đưa ra được chiến lược
áp dng cho th trường này.
d/ T giá hi đoái và s biến động ca nó, tình hình lm phát
e/ Cơ s h tng
f/ Mc độ đô thi hóa
g/ Mc độ hi nhp ca quc gia
2. Môi trường văn hóa
Các yếu t thuc môi trường văn hóa là ngôn ng , phong tc tp quán, tôn giáo,
giá tr thái độ, giáo dc, quan nim v gia đình và xã hi.
Văn hóa nh hưởng đến hành vi và thái độ ca khách hàng to ra các phân khúc th
trường khác nhau và yêu cu mt chiến lược marketing riêng bit.
=> Vì vy các chiến lược sn phm, qung cáo, phân phi phi xem xét yếu t văn
hóa ca quc gia mà công ty thâm nhp.
3. Môi trường chính tr pháp lut
- Mt môi trường chính tr tiêu cc s nh hưởng đối vi công ty trên th trường
nước ngoài, có th hn chế chương trình marketing hay dây chuyn sn phm. Nó
cũng có th gây khó khăn cho vic xin giy phép hay vic chuyn li nhun và
cũng có th to nên s ty chay.
=> Do đó nhà qun tr marketing quc tế cn nghiên cu môi trường chính tr như
mt phn thiết yếu trong vic hoch định và đưa ra chiến lược marketing.
- Các quc gia đều có nhng lut l hay nhng quy định nh hưởng đối vi chiến
lược 4P ca hàng hóa.
Ví d : Trong mt s quc gia qung cáo trên radio và tivi b cm, nhiu quc gia
có quy định v vic qung cáo dược phm, mt s quc gia khác li đưa ra nhng
quy định qung cáo trong rp chiếu bóng.
4. Môi trường cnh tranh
Khi thâm nhp th trường nước ngoài, công ty cn quan tâm đến:
Hình thc cnh tranh v sn phm có th din ra ti th trường nước s
ti.
Phân tích lc lượng cnh tranh: đối th cnh tranh chính, mc tiêu ca
h, phân tích đim mnh, đim yếu, cơ hi, đe da ca đối th cnh
tranh.
Chiến lược kinh doanh ca đối th cnh tranh
Trên cơ s nghiên cu môi trường cnh tranh, các công ty s hoch định chiến lược
marketing, chiến lược cnh tranh mt cách phù hp.
5. Môi trường công ngh
Vic áp dng các công ngh mi giúp các công ty quc tế to ra sn phm mi và
làm tăng sc cnh tranh trên th trường. Tuy nhiên, nhng thay đổi v mt công
ngh không phi lúc nào cũng nhn được s ng h ca người tiêu dùng.
=>Vì vy người làm marketing phi nm được nhng thay đổi ca môi trường công
ngh để đưa ra chiến lược marketing phù hp, đáp ng tt hơn nhu cu ca con
người cũng như cnh giác đối vi thái độ chng đối t người tiêu dùng
Câu 3*: Trình bày thông tin sơ cp trong nghiên cu th trường thế gii ? Ghi
địa ch 3 trang web cung cp các thông tin v XNK ca các quc gia trên thế
gii
Tr li :
Ngun thông tin sơ cp:
Là thông tin do bn thân cty quc tế t thu thp trên th trường thế gii, phương
pháp thu thp chính là:
1. Quan sát( Observation): là phương pháp thu thp thông tin qua đó nhà
nghiên cu tiến hành quan sát trc tiếp đối tượng nghiên cu thông qua
thiết b như camera, máy ghi âm…
2. Nghiên cu thc nghim( Eperimentation): là phương pháp thích hp nht
để thu thp các thông tin v quan h cá nhân qu bng cách tác động
nhng thc nghim khác nhau vào các nhóm th nghim..Kim tra các yếu
t ngoi lai và kim tra s khác bit ca các nhóm sau thc nghim.
3. Điu tra (survey): phương pháp này có th thc hin bng hình thc phng
vn.
th nht là phng vn gia nhà nghiên cu và và đối tượng cn thu
thp thông tin v ch đề nghiên cu.
th hai là phng vn nhóm trong đó mt nhóm các đối tượng nghiên
cu và nhà nghiên cu ngi li vi nhau để làm rõ mt ch đề nghiên
cu. ngoài ra còn phng vn qua đin thoi, qua internet và bng
Bng phng vn thư tín”.Để thu thp thông tin sơ cp, đòi hi phi
xây dng bng câu hi phng vn, mt cách khoa hc và ngôn ng
phù hp vi th trường mc tiêu
Các trang web: www.ttnn.com , www.intracen.org/marketanalysis,
http://www.vcci.com.vn/, http://brupt.com, www.wto
Câu 4: Phân tích các phương thc khác để thâm nhp th trường thế gii t
sn xut trong nước?
Tr li:
Có 2 hình thc:Xut khu trc tiếp và xut khu gián tiếp.
1/Xut khu gián tiếp (Indirect Exporting):