Kế hoạch thực hiện: chuẩn bị “lịch trình”
(Planning Implementation: Preparing Schedules)
Marketers cần thiết lập khung thời gian và điểm tới hạn (timing &
deadlines) cho từng chương trình hoặc nhiệm vụ/công việc đối với các
hoạt động chồng chéo nhau nhằm tránh sự mâu thuẫn/xung đột, tối ưu
nguồn lực và dễ dàng theo dõi tiến trình hoàn thành.
CEO có thể không đòi hỏi một “bản lịch trình chi tiết theo từng chương
trình” trong bản kế hoạch marketing, không có nghĩa rằng Marketers
không chuẩn bị những bản lịch trình chi tiết đối với từng chiến dịch,
chương trình, công việc hoặc hạng mục công việc gắn với trách nhiệm của
từng phòng ban/ đội nhóm/ cá nhân.
Chuẩn bị những bản lịch trình chi tiết giúp cho marketers khắc phục được
những sự cố như: khi một nhiệm vkhông hoàn thành đúng tiến độ,
marketers đánh giá mức độ ảnh hưởng đến nhiệm vụ khác, từ đó điều
chỉnh lịch trình và nhiệm vụ, chi phí và ngân sách, thông tin và phối hợp
xử lý kịp thời đến các đối tượng liên quan.
Kế hoch Tổ chức thực hiện
Nhiệm vụ, công việc (chi tiết) và lịch trình:
Xác định nhiệm vụ, ng việc:
Ai là người chỉ đạo – điều hành/quyết định chính?
Ban Chỉ đạo (Đồng chỉ đạo)
Ai chịu trách nhiệm t chức toàn CD/tất cả các chương trình?
Ban tổ chức (đồng tổ chức)
Ai/đơn vị nào thực hiện (nhiệm vụ, công việc chính)?
Cấp quản lý (đồng thực hiện)
Thực hiện “từng nhóm/hạng mục công việc chi tiết?
Cấp thừa hành (chuyên viên, nhân viên, …)
Sự phối hợp thuê ngoài (tư vấn – thực hiện hoặc đối tác cung cấp DV)
Xác lập: Cơ cấu tổ chức thực hiện & giao tiếp/báo cáo
Organization
Chart
Phòng – Ban
(Boards / Departments)
Chức năng
(Functional structure)
Chương trình
(Program/task-based)
Communication Chart
1. Who needs to know?
2. What do they need to know?
3. Where do they need to know?
4. When do they need to know?
5. Why do they need to know?
6. How do they need to know?
(Project/Campaign
Managers)
Organization & Communication Chart
Kế hoạch Tổ chức thực hiện
Nhiệm vụ, công việc (chi tiết) và lịch tnh:
Xác định nhiệm vụ, công việc:
Xác lập: Cơ cấu tchức & giao tiếp/báo cáo
Tiến độ – Lịch trình (Time Planning):
Các cột mốc quan trọng của kế hoạch (milestones);
Lịch trình (Timeline) (khung thời gian từng chương trình/dự án)
Chi tiết (Timetable/Agendas) (công việc & hạng mc: tasks & Items)
Action Plan:
Checking Table (work-sheet)
Gantt Chart, PERT Chart / CPA (Critical Path Analysis)
Media Plan (On-air Plan):