intTypePromotion=3

1000 câu trắc nghiệm ôn thi ĐH môn vật lí

Chia sẻ: Nhi Linh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:58

0
96
lượt xem
42
download

1000 câu trắc nghiệm ôn thi ĐH môn vật lí

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu '1000 câu trắc nghiệm ôn thi đh môn vật lí', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 1000 câu trắc nghiệm ôn thi ĐH môn vật lí

  1. 1000 câu trắc nghiệm ôn thi ĐH môn vật lí Câu 1: Trong một dao động điều hòa thì: A. Li độ, vận tốc gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian và có cùng biên độ A. Lực phục hồi cũng là lực đ àn hồi A. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian A. Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ Câu 2: Pha của dao động được dùng đ ể xác định: A. Biên độ dao động B. Tần số dao động C. Trạng thái dao động D. Chu kỳ dao động Câu 3: Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là ĐÚNG? A. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0. B. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại. C. Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0. D. Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng.  Câu 4: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x  A cos(t  )(cm ) . Gốc thời 2 gian đã được chọn tại thời đ iểm nào? A. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. B. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. C. Lúc chất điểm có li độ x = +A. D. Lúc chất điểm có li độ x = -A.  Câu 5: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x  A cos(t  )(cm) . Gốc thời 4 gian đã được chọn từ lúc nào? A A. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x  theo chiều dương. 2 A2 B. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x  theo chiều dương. 2 A2 C. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x  theo chiều âm. 2 A D. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x  theo chiều âm. 2 Câu 6: Tìm phát biểu SAI: A. Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc. B. Cơ năng của hệ luôn là một hằng số. C. Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí. D. Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng. Câu 7: Chọn câu ĐÚNG: A. Năng lượng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ của hệ. B. Chuyển động của con lắc đơn luôn coi là dao động tự do. C. Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hòa chỉ khi biên độ nhỏ. D. Trong dao động điều hòa lực hồi phục luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với li độ. Câu 8: Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi A. Cùng pha với li độ. B. Ngược pha với li độ.   C. Trễ pha so với li độ. D. Sớm pha so với li độ. 2 2 Câu 9: Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì: A. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa. B. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần ho àn theo thời gian với chu kì T. C. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần ho àn theo thời gian với chu kì T/2. D. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T. Câu 10: Một vật tham gia vào hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số thì: 1
  2. A. Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số. B. Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ. C. Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, có biên đ ộ phụ thuộc vào hiệu số p ha của hai dao động thành phần. D. Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần ho àn cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số p ha của hai dao động thành phần. Câu 11: Đối với một vật dao động cưỡng bức: A. Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực. B. Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào vật và ngo ại lực. C. Biên độ dao động không phụ thuộc vào ngoại lực. D. Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực. Câu 12: Chọn câu SAI: Năng lượng của một vật dao động điều hòa A. Luôn luôn là một hằng số. B. Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng. C. Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên. D. Biến thiên tuần ho àn theo thời gian với chu kì T. Câu 13: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi: A. Lực tác dụng có độ lớn cực đại. B. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu. C. Lực tác dụng bằng không. D. Lực tác dụng đổi chiều. Câu 14: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đ ơn phụ thuộc. A. Khối lượng của con lắc. B. Điều kiện kích thích ban đầu của con lắc dao động. C. Biên độ dao động của con lắc. D. Tỉ số trọng lượng và khối lượng của con lắc. Câu 15: Dao động tự do là d ao động có: A. chu kì không phụ thuộc vào yếu tố b ên ngoài. B. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ. C. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố b ên ngoài. D. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài. Câu 16: Chọn câu ĐÚNG. Động năng của vật dao động điều hòa A. biến đổi theo hàm sin theo t. B. biến đổi tuần hoàn với chu kì T. C. luôn luôn không đổi. T D. biến đổi tuần hoàn với chu kì . 2 Câu 17: Gia tốc trong dao động điều hòa A. luôn luôn không đổi. B. đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng. C. luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ. T D. biến đổi theo hàm cos theo thời gian với chu kì . 2  Câu 18: Đối với một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x  A cos(t  )(cm ) thì vận tốc 2 của nó: A. Biến thiên điều hòa với phương trình v  A cos(t  )(cm) . B. Biến thiên điều hòa với phương trình v  A cos(t  )(cm) . C. Biến thiên điều hòa với phương trình v  A cos(t )(cm) . 2 D. Biến thiên điều hòa với phương trình v  A cos(t  )(cm) . 3 Câu 19: Chọn câu SAI: A. Dao động cưỡng bức là dao động d ưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tu ần hoàn. B. Dao động cưỡng bức là điều hòa. C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. 2
  3. D. Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian. Câu 20: Chọn câu ĐÚNG: Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc, gia tốc là các đ ại lượng biến đổi theo thời gian theo quy luật dạng sin ho ặc cosin có: A. cùng biên độ. B. cùng tần số góc. D. cùng pha ban đ ầu. C. cùng pha. Câu 21: Dao động tắt dần là một dao động có: A. biên độ giảm dần do ma sát. B. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian. C. có ma sát cực đại. D. biên độ thay đổi liên tục. Câu 22: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã: A. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động. B. Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian. C. Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn. D. Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì. Câu 23: Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như là dao động điều hòa. A. Chiều dài của sợi dây ngắn. B. Khối lượng quả nặng nhỏ. D. Biên độ dao động nhỏ. C. Không có ma sát. Câu 24: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi A. cùng pha với vận tốc. B. ngược pha với vận tốc.   C. sớm pha so với vận tốc. D. trễ pha so với vận tốc. 2 2 Câu 25: Chọn câu ĐÚNG: Biên đ ộ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có: A. giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha. B. giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha.  C. có giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha . 2 D. giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần. Câu 26: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc A. Pha ban đ ầu của ngoại lực tuần ho àn tác dụng lên vật. B. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. C. Tần số ngoại lực tuần hoàn tác d ụng lên vật. D. Hệ số lực cản tác dụng lên vật dao động. Câu 27: Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình x  A cos(t  )(cm) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số:  C.  '  A.  '   B.  '  2 D.  '  4 2 Câu 29: Một vật dao động điều hòa với phương trình x  A cos(t  )(cm) . Gọi T là chu kì dao động của vật. Vật có vận tốc cực đại khi T T C. Vật qua vị trí biên D. Vật qua vị trí cân bằng. A. t  B. t  4 2 Câu 30: Chọn câu ĐÚNG: Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào A. Biên độ dao động. B. Cấu tạo của con lắc lò xo. C. Cách kích thích dao động. D. A và C đúng. Câu 33: Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có độ cứng k, nếu treo con lắc theo phương thẳng đứng thì ở VTCB lò xo dãn một đoạn l . Con lắc lò xo dao động điều hòa chu kì của con lắc được tính bởi công thức nào sau đây: g k 1m l A. T  2 C. T  2 B. T  2 D. T  2 k l m g Câu 34: Hai dao động điều hòa có cùng pha dao động. Điều nào sau đây là đúng khi nói về li độ của chúng. A. Luôn luôn bằng nhau. B. Luôn luôn cùng dấu. C. Luôn luôn trái d ấu. D. Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu. 3
  4. x  A1 cos(t  1 )(cm) Câu 35: Hai dao động điều hòa:  1 . Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt x1  A1 cos(t  2 )(cm) giá trị cực đại khi:   A. ( 2  1 )  (2 k  1) B.  2  1  (2k  1) C. (2  1 )  2k D.  2  1  2 4 Câu 36: Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi: A. Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô. B. Dao động của quả lắc đồng hồ. C. Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm. D. Cả B và C. Câu 37: Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa: A. Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên. B. Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB. C. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên. D. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB. A Câu 38: Một vật dao động điều hòa x  A cos(t  )(cm) ở thời điểm t = 0 li độ x  và đi theo chiều 2 âm. Pha ban đầu  có giá trị   5  A. B. C. D. rad rad rad rad 6 2 6 3 Câu 39 : Một vật dao động điều hòa trên qu ỹ đạo dài 40cm. Khi ở vị trí x=10cm vật có vận tốc 20 3cm / s . Chu kì dao động của vật là: A. 1s B. 0,5s C. 0,1s D. 5s  Câu 40 : Một vật dao động điều hòa có phương trình x  4 cos(10t  )(cm) . Vào thời điểm t=0 vật 6 đ ang ở đ âu và di chuyển theo chiều nào, vận tốc là bao nhiêu? A. x = 2 cm, v  20 3cm / s , vật di chuyển theo chiều âm. B. x = 2 cm, v  20 3cm / s , vật di chuyển theo chiều dương. C. x  2 3cm , v  20 cm / s , vật di chuyển theo chiều dương. D. x  2 3cm , v  20 cm / s , vật di chuyển theo chiều d ương.  Câu 41: Ứng với pha dao động rad , gia tốc của một vật dao động điều hòa có giá tr ị a  30m / s 2 . 6 Tần số dao động là 5Hz. Lấy  2  10 . Li độ và vận tốc của vật là: A. x = 3cm, v  30 3cm / s B. x = 6cm, v  60 3cm / s C. x = 3cm, v  30 3cm / s D. x = 6cm, v  60 3cm / s .Câu 42: Con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm. Xác định li độ của vật để thế năng của lò xo b ằng 1/3 động năng. A. 3 2cm B. 3cm C. 2 2cm D.  2cm Câu 43: Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra 6,4cm khi vật nặng ở VTCB. Cho g  10m / s 2 . Chu kì vật nặng khi dao động là: A. 5s B. 0,50s C. 2s D. 0,20s  Câu 44: Một vật dao động điều hòa x  4 sin(2 t  )cm . Lúc t = 0,25s vật có li độ và vận tốc là: 4 A. x  2 2cm, v  8 2cm B. x  2 2cm, v  4 2cm C. x  2 2cm, v  4 2cm D. x  2 2cm, v  8 2cm .Câu 45: Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k  20 N / m d ao động với biên độ A = 5cm. Khi vật nặng cách VTCB 4cm nó có động năng là: A. 0,025J B. 0,0016J C. 0,009J D. 0,041J 4
  5. .Câu 46: Một vật dao động đều biên độ A = 4cm, tần số f = 5Hz. Khi t = 0 vận tốc của vật đạt giá trị cực đ ại và chuyển động theo chiều d ương của trục tọa độ. Phương trình dao động của vật là: B. x  4 sin(10 t   )cm A. x  4 sin10 tcm   C. x  4 sin(10 t  )cm D. x  4 sin(10 t  )cm 2 2 .Câu 47: Một chất điểm có khối lượng m = 500g dao động điều hòa với chu kì T = 2s. Năng lương dao động của nó là E = 0,004J. Biên độ dao động của chất điểm là: A. 4cm B. 2cm C. 16cm D. 2,5cm Câu 48: Lần lượt gắn hai quả cầu có khối lượng m1 và m2 vào cùng một lò xo, khi treo m1 hệ dao động với chu kì T1 = 0 ,6s. Khi treo m2 thì hệ dao động với chu kì T2  0,8s . Tính chu kì dao động của hệ nếu đồng thời gắn m1 và m2 vào lò xo trên. A. T = 0,2s B. T = 1s C. T = 1,4s D. T = 0,7s Câu 49 : Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng. Từ VTCB kéo vật hướng xuống theo hướng thẳng đứng một đoạn 3cm, thả nhẹ, chu kì dao động của vật là T = 0,5s. Nếu từ VTCB ta keo vật hướng xuống một đoạn bằng 6cm, thì chu kì dao động của vật là: A. 1s B. 0,25s C. 0,3s D. 0,5s Câu 50: Một vật dao động điều hòa với tần số góc   10 5rad / s . Tại thời điểm t = 0 vật có li độ x = 2 cm và có vận tốc 20 15cm / s . Phương trình dao động của vật là:   A. x  2 sin(10 5t  )cm B. x  2 sin(10 5t  )cm 6 6 5 5 C. x  4sin(10 5t  )cm D. x  4sin(10 5t  )cm 6 6  Câu 51: Phương trình dao động của con lắc x  4 sin(2 t  )cm . Thời gian ngắn nhất khi hòn bi qua 2 VTCB là: A. t = 0,25 B. 0,75s C. 0,5s D. 1,25s Câu 52: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, k = 100N/m. Ở VTCB lò xo dãn 4cm, truyền cho vật một năng lượng 0,125J. Cho g  10 m / s 2 , lấy  2  10 . Chu kì và biên độ dao động của vật là: A. T = 0,4s; A = 5cm B. T = 0,2s; A= 2cm C. T =  s; A = 4cm D. T =  s; A = 5cm .Dùng dữ kiện sau trả lời cho câu 53, 54 Một con lắc lò xo có khối lượng m  2kg dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 0,6m/s. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x  3 2cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng. Câu 53: Biên độ và chu kì của dao động có những giá trị nào sau đây? 2 2 A. A  6 2cm, T  B. A  6cm, T  s s 5 5   6 C. A  cm, T  s D. A  6cm, T  s 5 5 2 Câu 54: Chọn gốc tọa độ là VTCB. Phương trình dao động của vật có những dạng nào sau đây?  3 A. x  6 2 sin(10t  )cm B. x  6 2 sin(10t  )cm 4 4  3 6 C. x  sin(10t  )cm D. x  6sin(10t  )cm 4 4 2 Câu 55: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, vận tốc của vật khi qua VTCB là 62.8cm/s và gia tốc cực đại là 2m/s2. Biên độ và chu kỳ dao động của vật là: A. A = 10cm, T = 1s B. A = 1cm, T = 0.1s C. A = 2cm, T = 0.2s D. A = 20cm, T = 2 s Câu 57: Một vật có khối lượng m = 400g được treo vào lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 40N/m. Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ, vật dao động điều hoax.Chọn gốc tọa độ tại 5
  6. VTCB, chiều d ương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Phương trình dao động của vật là:   A. x  5 sin(10t  )cm B. x  10sin(10t  )cm 2 2  C. x  10sin10tcm D. x  5 sin(10t  )cm 2 Câu 58: Một chất điểm dao động điều hoax x  4 sin(10 t   )cm tại thời điểm t = 0 thì x = -2cm và đi theo chiều d ương của trục tọa độ.  có giá trị nào:  5 7 A    rad B.   rad C.   D.   rad rad 6 6 6 Câu 59: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40N/m dao động điều hoà với biện độ A = 5cm. Động năng của quả cầu ở vị trí ứng với ly độ x = 3cm là: A. Eđ = 0.004J B. Eđ = 40J C. Eđ = 0.032J D. Eđ = 320J Câu 60 : Một lò xo có độ cứng k = 20N/m treo thẳng đứng. Treo vào lò xo một vật có khối lượng m =100g. Từ VTCB đưa vật lên một đoạn 5cm rồi buông nhẹ. Chiều d ương hướng xuống. Giá trị cực đại của lực hồi phục và lực đàn hồi là: A. Fhp  2 N , Fdh  5 N B. Fhp  2 N , Fdh  3 N C. Fhp  1N , Fdh  3 N D. Fhp  0.4 N , Fdh  0.5 N Câu 61: Một vật dao động điêug hoà với phương trình x  A sin(t   ) . Trong kho ảng thời gian 1/60s 3 đ ầu tiên, vật đi từ vị trí x= 0 đến vị trí x  A theo chiều d ương và tại thời điểm cách VTCB 2cm. vật 2 có vận tốc 40 3cm / s . Biên đ ộ và tần số góc của dao động thỏa mãn các giá trị nào sau đây: A.   10 rad / s, A  7.2cm B.   10 rad / s , A  5cm C.   20 rad / s, A  5cm D.   20 rad / s, A  4cm Câu 62: Trong một phút vật nặng gắn vào đầu một lò xo thực hiện đúng 40 chu kỳ dao động với biên độ là 8cm. Giá trị lớn nhất của vận tốc là: A Vmax = 34cm/s B. Vmax = 75.36cm/s C. Vmax = 48.84cm/s D. Vmax = 33.5cm/s Câu 63: Một lò xo nhẹ có độ cứng k, chiều dài tự nhiên l0, đ ầu trên gắn cố định. Khi treo đầu d ưới của lò xo một vật có khối lượng m1 =100g, thì chiều d ài của lò xo khi cân b ằng là l1 = 31cm. Thay vật m1 bằng vật m2 = 2 00g thì khi vật cân bằng, chiều d ài của lò xo là l2 = 32cm. Độ cứng của lò xo và chiều dài ban đ ầu của nó là những giá trị nào sau đây: A. l0 = 30cm. k = 100N/m B. l0 = 31.5cm. k = 66N/m C. l0 = 28cm. k = 33N/m D. l0 = 26cm. k = 20N/m Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 64, 65  Một con lắc lò xo dao động theo phương trình x  2 sin(20 t  )cm . Biết khối lượng của vật nặng 2 m = 100g. .Câu 64 : Tính chu k ỳ và năng lượng dao động của vật: A. T = 1s. E = 78,9.10-3J B. T = 0,1s. E = 78,9.10 -3J -3 D. T = 0,1s. E = 7,89.10 -3J C. T = 1s. E = 7,89.10 J .Câu 65 : Vật đi qua vị trí x = 1cm ở những thời điểm nào: 1 k 1 1 1k A. t    B. t    2k C. t    2k D. t    60 10 20 40 30 5  Câu 66: Một vật dao động điều hoà với phương trình x  4 sin(0, 5 t  ) cm . Vào thời điểm nào sau đây 3 vật sẽ qua vị trí x  2 3cm theo chiều âm của trục tọa độ: 4 1 B. t  s C. t  s A. t = 4s D. t = 2s 3 3 6
  7. Câu 69: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 1kg, dao động điều ho à với phương trình x  A sin(t   ) và cơ năng E = 0.125J. Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc v = 0.25m/s và gia tốc a = 6.25 3 m/s2. Biên độ tần số góc và pha ban đầu có giá trị nào sau:  2 A. A  2cm,    rad ,   25rad / s B. A  2cm,   rad ,   25rad / s 3 3   C. A  2cm,   rad ,   25rad / s D. A  6.7cm,    rad ,   75rad / s 3 6  Câu 71: Một vật dao động theo phương trình x  2,5sin( t  )cm . Vào thời điểm nào thì pha dao động 4  đ ạt giá trị rad , lúc ấy li độ x bằng bao nhiêu: 3 1 1 A. t  s, x  0, 72cm B. t  s, x  1, 4cm 60 6 1 1 C. t  s, x  2,16cm D. t  s, x  1, 25cm 120 12 Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 75, 76 Khi treo vật m vào lò xo thì lò xo giãn ra l  25cm . Từ VTCB O kéo vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn 20cm rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa. Câu 75: Chọn gốc tọa độ thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương hướng xuống. Lấy g   2 m / s 2 . Phương trình chuyển động của vật có dạng nào sau đây? A. x  20sin(2 t   )cm B. x  20 sin 2 tcm C. x  10sin(2 t   )cm D. x  10 sin 2 tcm 1 Câu 76: Nếu vào thời điểm nào đó li đ ộ của m là 5cm thì vào thời điểm s sau đó, li độ của vật là bao 8 nhiêu, nếu vật đi theo chiều d ương. A. x = -10,2cm B. x = 10,2cm C. x = 17,2cm D. x = -17,2cm Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 77, 78 Một vật có khối lượng m = 250g treo vào lò xo có độ cứng k = 25N/m. Từ VTCB ta truyền cho vật một vận tốc v0  40cm / s theo phương của lò xo. Câu 77: Chọn t = 0 khi vật qua VTCB theo chiều âm. Phương trình dao động của vật có dạng nào sau đ ây? A. x  4 sin10tcm B. x  8 sin10tcm C. x  8 sin(10t   )cm D. x  4 sin(10t   )cm Câu 78: Vận tốc của vật tại vị trí mà ở đó thế năng bằng hai lần động năng năng có giá trị là: 40 A. v  B. v  80 3cm / s cm / s 3 40 80 C. v  D. v  cm / s cm / s 3 3 Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 79, 80 Một vật m = 1kg treo vào lò xo có độ cứng k = 400N/m. Quả cầu dao động điều hòa với cơ năng E = 0,5J theo phương thẳng đứng. Câu 79: Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là: A. lmax  35, 25cm; lmin  24,75cm B. lmax  37, 5cm; lmin  27,5cm C. lmax  35cm; lmin  25cm D. lmax  37cm; lmin  27cm Câu 80: Vận tốc của quả cầu ở thời điểm mà chiều d ài của lò xo là 35cm là: A. v  50 3cm / s B. v  20 3cm / s C. v  5 3cm / s D. v  2 3cm / s 7
  8. Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 81, 82 Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0  25cm , có khối lượng không đáng kể, đ ược dùng đ ể treo vật, khối lượng m = 200g vào điểm A. Khi cân bằng lò xo dài l = 33cm, g  10m / s 2 . Câu 81: Hệ số đàn hồi của lò xo là: A. K = 25N/m B. K = 2,5N/m C. K = 50N/m D. K = 5N/m Câu 82: Dùng hai lò xo trên đ ể treo vật m vào hai điểm cố định A và B nằm trên đường thẳng đứng, cách nhau 72cm. VTCB O của vật cách A một đoạn: A. 30cm B. 35cm C. 40cm D. 50cm Câu 93: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa xung quanh VTCB theo phương trình  x  4 sin t (cm) . Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và b ằng s thì đ ộng năng bằng 40 nửa cơ năng. Chu kì động và tần số góc của vật là: dao   A. T  s,   20 rad / s s,   40rad / s B. T  10 20  D. T  0, 01s,   20rad / s C. T  s,   10 rad / s 5 Câu 94: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m = 250g. Chọn trục tọa độ Ox thẳng đ ứng, chiều d ương hướng xuống, gốc tọa độ tại VTCB, kéo vật xuống dưới vị trí lò xo dãn 6,5cm thả nhẹ vật dao động điều hòa với năng lượng là 80mJ. Lấy gốc thời gian lúc thả, g  10m / s 2 . Phương trình dao động của vật có biểu thức nào sau đây?   B. x  6,5sin(5 t  )cm A. x  6,5sin(2t  )cm 2 2   C. x  4 sin(5 t  )cm D. x  4 sin(20t  )cm 2 2 Câu 95: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện 10 chu kì dao động, con lắc thứ hai thực hiện 6 chu kì dao động. Biết hiệu số chiều dài dây treo của chúng là 48cm. Chiều dài dây treo của mỗi con lắc là: A. l1  79cm, l2  31cm B. l1  9,1cm, l2  57,1cm C. l1  42cm, l2  90cm D. l1  27cm, l2  75cm Câu 96: Một con lắc đơn có khối lượng m = 1kg và độ d ài dây treo l = 2m. Góc lệch cực đại của dây so với đường thẳng đứng   100  0,175rad . Cơ năng của con lắc và vận tốc vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là: A. E  2 J ; vmax  2m / s B. E  0, 298 J ; vmax  0, 77 m / s C. E  2,98J ; vmax  2, 44m / s D. E  29,8J ; vmax  7, 7m / s Câu 97: Một con lắc dao động ở nơi có gia tốc trọng trường là g  10m / s 2 với chu kì T = 2s trên qu ỹ S đ ạo d ài 20cm. Lấy  2  10 . Thời gian để con lắc dao động từ VTCB đến vị trí có li độ S  0 là: 2 1 5 1 1 A. t  s B. t  s C. t  s D. t  s 6 6 4 2 Câu 98: Một con lắc gồm một quả cầu nhỏ, khối lượng m = 0,05kg treo vào đ ầu một sợi dây d ài l = 1m, ở nơi có gia tốc trọng trường g  9,81m / s 2 . Bỏ qua ma sát. Con lắc dao động theo phương thẳng đứng với góc lệch cực đại so với phương thẳng đứng là  0  300 . Vận tốc và lực căng dây của vật tại VTCB là: A. v = 1,62m/s; T = 0,62N B. v = 2,63m/s; T = 0,62N C. v = 4,12m/s; T = 1,34N D. v = 0,412m/s; T = 13,4N Câu 99: Một con lắc có chiều d ài l, quả nặng có khối lượng m. Một đầu con lắc treo vào điểm cố định O, con lắc dao động điều hòa với chu kì 2s. Trên phương thẳng đứng qua O, người ta đóng một cây đinh tại l vị trí OI  . Sao cho đinh chận một bên của dây treo. Lấy g  9,8m / s 2 . Chu kì dao động của con lắc là: 2 A. T = 0,7s B. T = 2,8s C. T = 1,7s D. T = 2s 8
  9. Câu 100: Một con lắc đ ơn có dây treo dài l = 0,4m. Khối lượng vật là m = 200g. Lấy g  10m / s 2 . Bỏ qua ma sát. Kéo con lắc để dây treo nó lệch góc   600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Lúc lực căng dây treo là 4N thì vận tốc có giá trị là: 2 D. v  B. v  2 2m / s m/s A. v  2 m / s C. v  5m / s 2 Dùng dữ liệu sau để trả lời câu hỏi 101, 102 Con lắc đơn có chiều d ài l1 d ao động với chu kì T1  1, 2s , con lắc có độ dài l2 d ao động với chu kì T2  1, 6 s . Câu 101: Chu kì của con lắc đơn có độ d ài l1  l2 là: A. 4s B. 0,4s C. 2,8s D. 2s Câu 102: Chu kì của con lắc đơn có độ d ài l2  l1 là: A. 0,4s B. 0,2s C. 1,05s D. 1,12s Câu 103: Một con lắc đơn có khối lượng m = 10kg và chiều d ài dây treo l = 2m. Góc lệch cực đại so với đ ường thẳng đứng là   100  0,175rad . Lấy g  10m / s 2 . Cơ năng của con lắc và vận tốc vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là: A. W = 0,1525; Vmax  0, 055m / s B. W = 1,525; Vmax  0, 55m / s C. W = 30,45; Vmax  7,8m / s D. W = 3,045; Vmax  0, 78m / s Câu 104: Hai con lắc đơn có cùng đ ộ d ài l cùng khối lượng m. Hai vật nặng của hai con lắc đó mang điện ur tích lần lượt là q1 và q2 . Chúng được đặt vào trong điện trường E hướng thẳng đứng xuống dưới thì chu 5 kì dao động bé của hai con lắc lần lượt là T1  5T0 và T2  T0 với T0 là chu kì của chung khi không có 7 q1 đ iện trường. Tỉ số có giá trị nào sau đây? q2 1 1 A.  B. -1 C. 2 D. 2 2 Câu 105: Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng m = 1g, tích điện dương q  5, 66.107 C , được treo vào một sợi dây mãnh dài l = 1,40m trong điện trường đều có phương nằm ngang, E = 10.000V/m, tại một nơi có gia tốc trọng trường g  9, 79m / s 2 . Con lắc ở VTCB khi phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc. A.   300 B.   200 C.   100 D.   600 Dùng dữ kiện sau để trả lời câ u 106, 107 Một con lắc đơn gồm một dây treo l = 0,5m, một vật có khối lượng M = 40g dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g  9, 79m / s 2 . Tích cho vật một điện lượng q  8.10 5 C rồi treo con lắc trong điện trường V có phương thẳng đứng có chiều hướng lên và có cường độ E  40 cm Câu 106: Chu kì dao động của con lắc trong điện trường thõa mãn giá trị nào sau đây? A. T = 2,1s B. T = 1,6s C. T = 1,05s D. T = 1,5s Câu 107: Nếu điện trường có chiều hướng xuống thì con lắc dao động với chu kì bao nhiêu? A. T = 3,32s B. T = 2,4s C. T = 1,66s D. T = 1,2s Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 108, 109  rad có chu kì T = 2s, lấy g   2  10m / s 2 . Một con lắc đ ơn dao động với biên độ góc   20 Câu 108: Chiều d ài của dây treo con lắc và biên độ dài của dao động thỏa mãn giá trị nào sau đây? A. l  2m; s0  1, 57cm B. l  1m; s0  15, 7cm C. l  1m; s0  1,57cm D. l  2m; s0  15, 7cm Câu 109: Chọn gốc tọa độ là VTCB O, gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của con lắc đơn là: 9
  10.    A.   sin( t  ) rad B.   sin(2 t )rad 20 2 20   C.   sin(2 t   ) rad D.   sin( t )rad 20 20 Câu 110: Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn dài 1,5m treo trên trần của một thang máy khi nó chuyển động với gia tốc 2, 0m / s 2 hướng lên là bao nhiêu? Lấy g  10m / s 2 . A. T = 2,43s B. T = 5,43s C. T = 2,22s D. T = 2,7s Câu 111: Một con lắc đ ơn dao động bé xung quanh VTCB. Chọn trục Ox nằm ngang, gốc O trùng với VTCB, chiều d ương hướng từ trái sang phải. Lúc t = 0 vật ở bên trái VTCB và dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc   0, 01rad . Vật đ ược truyền vận tốc  cm / s có chiều từ trái sang phải, năng lượng d ao động của con lắc là E  104 J . Biết khối lượng của vật là m = 100g, lấy g  10m / s 2 và  2  10 . Phương trình dao động của vật là:   A. x  2 sin( t  ) cm B. x  2 sin( t  )cm 2 2   C. x  2 sin( t  )cm D. x  2 sin( t  )cm 4 4 Câu 112: Một con lắc đơn có vật nặng m = 10g. Nếu đặt dưới con lắc một nam châm thì chu kì dao động 1 b é của nó thay đổi đi so với khi không có nam châm. Tính lực hút của nam châm tác dụng vào con 1000 lắc. Lấy g  10m / s 2 . A. f  2.10 3 N B. f  2.10 4 N C. f  0, 2 N D. f  0, 02 N Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 113, 114, 115 Một con lắc đơn gồm một quả cầu có m = 20g được treo vào một dây d ài l = 2m. Lấy g  10m / s 2 . Bỏ qua ma sát. Câu 113: Kéo con lắc khỏi VTCB một góc   300 rồi buông không vận tốc đầu. Tốc độ của con lắc khi qua VTCB là: A. Vmax  1,15m / s B. Vmax  5,3m / s C. Vmax  2,3m / s D. Vmax  4, 47m / s Câu 114: Lực căng dây ở vị trí biên và VTCB có những giá trị nào sau đây? A. Tmax  0, 25 N ; Tmin  0,17 N B. Tmax  0, 223N ; Tmin  0,1N C. Tmax  0, 25 N ; Tmin  0,34 N D. Tmax  2,5 N ; Tmin  0,34 N Câu 115: Khi qua VTCB mộ t lần nào đó dây bị đứt. Hỏi quả cầu chạm đất cách VTCB bao xa (tính theo p hương ngang)? Biết VTCB cách mặt đất 1m: A. S = 0,46m B. S = 2,3m C. S = 1,035m D. S = 4,6m Câu 116: Có hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số như sau:  5 x1  5sin(t  ); x2  5sin(t  ) 3 3 Dao động tổng hợp của chúng có dạng:   A. x  5 2 sin(t  ) B. x  10sin(t  ) 3 3  53 C. x  5 2 sin t sin(t  ) D. x  2 3 Câu 117: Một dao động điều hòa xung quanh VTCB dọc theo trục x’Ox có li độ   4 4 sin(2 t  )  sin(2 t  )cm . Biên độ và pha ban đầu của dao động thỏa mãn các giá trị nào x 6 2 3 3 sau đây?   A. A  4cm;   rad B. A  2cm;   rad 3 6 10
  11.   8 cm;  rad C. A  4 3cm;  D. A  rad 3 6 3 Câu 118: Có ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số như sau:  5  x1  5sin(t  ); x2  5sin(t  ); x3  5sin( t  ) 6 6 2 Dao động tổng hợp của chúng có dạng:  B. x  5 2 sin(t  ) A. x = 0 3   C. x  5 sin(t  ) D. x  5 sin(t  ) 6 4 Câu 119: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương: x1  4 3cos10 t(cm) và x2  4sin10 t(cm) . Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s là: A. V  20 cm / s B. V  40 cm / s C. V  20cm / s D. V  40cm / s Câu 120: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương cùng tần số sau:  5 3 x1  1,5sin t (cm); x2  sin(t  )(cm); x3  3 sin(t  )(cm) 2 2 6 Phương trình dao động tổng hợp của vật là: 7  3 sin(t  ) cm B. x  3 sin(t  ) cm A. x  2 6 3   C. x  3 sin(t  ) cm D. x  3 sin(t  ) cm 2 3 .Câu 121: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học. A. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất. B. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất theo thời gian. C. Sóng cơ học là những dao động cơ học. D. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian. .Câu 122: Vận tốc truyền sóng trong một môi trường A. phụ thuộc vào b ản chất môi trường và tần số sóng. B. phụ thuộc vào b ản chất môi trường và biên độ sóng. C. chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường D. tăng theo cướng độ sóng. .Câu 123: Sóng ngang là sóng: A. Lan truyền theo phương nằm ngang. B. Có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang. C. Có các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng. D. Có các phần tử sóng dao động theo cùng phương với phương truyền sóng. Câu 124: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng dừng? A. Khi sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương, chúng giao thoa với nhau tạo thành sóng dừng. B. Những điểm nút là những điểm không dao động. C. Bụng sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại. D. A, B và C đ ều đúng. Câu 125: Chọn câu sai: A. Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng B. Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz là sóng hạ âm. C. Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chẩt vật lý. D. Vận tốc truyền sóng âm phụ thuộc vào nhiệt độ. Câu 126: Điều nào sau đây là đúng khi nói về b ước sóng? A. Bước sóng là kho ảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha. B. Bước sóng là quãng đ ường mà sóng truyền đi đ ược trong một chu kì dao động của sóng. 11
  12. C. Bước sóng là quãng đ ường mà pha của dao động truyền sau một chu kì dao động. D. Cả A, B và C. Câu 127: Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có: A. Hai sóng chuyển động ngược chiều nhau giao nhau B. Hai sóng dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau. C. Hai sóng xuẩt phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng tần số giao nhau. D. Hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ giao nhau. Câu 128: Kết luận nào sau đây là không đúng khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường? A. Sóng truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí. B. Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng. D. Các sóng âm có tần số khác nhau nhưng truyền đi với vận tốc như nhau trong một môi trường. Câu 129: Chọn phương án đúng. Nguyên nhân tạo thành sóng dừng. A. Là do sự giao thoa của hai sóng kết hợp. B. Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ. C. Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương. D. Là do tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian. Câu 130: Hai nguồn dao động được gọi là hai ngu ồn kết hợp khi có: A. Cùng tần số và hiệu số pha không thay đổi. B. Cùng biên độ và cùng tần số. C. Cùng tần số và ngược pha. D. Cùng biên độ nhưng tần số khác nhau . Câu 131: Khi có hiện tượng giao thoa của sóng nước những điểm nằm trên đường trung trực sẽ: A. Dao động vớibiên độ lớn nhất B. Dao động với biên độ nhỏ nhất C. Dao động với biên độ bất kỳ D. Đứng yên Câu 132: Âm sắc là: A. Mằu sắc của âm B. Một tính chất của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm C. Một tính chất vật lý của âm D. Tính chất sinh lý và vật lý của âm Câu 134: Khi nguồn phát âm chuyển động laị gần người nghe đang đứng yên thì người này sẽ nghe thấy một âm có: A. Tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm B. Tần số lớn hơn tần số của nguồn âm C. Cường độ âm lớn hơn so với khi ngu òn âm đ ứng yên D. Bước sóng d ài hơn so với khi nguồn âm đứng yên .Câu 135: Trong các nhạc cụ, hộp đàn, than kèn, sáo có tác dụng: A. Vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm động năng nhạc cụ đó phát ra B. Làm tăng độ cao và độ to của âm C. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định D. Lọc bớt tạp âm và tiếng ồn Câu 137 : Chọn câu sai trong các câu sau: A. Ngưỡng nghe thay đổi tùy theo tần số âm B. Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì âm càng to C. Miền nằm giữa ngưỡng nghe và người đau là niền nghe đ ược D. Tai con người nghe âm cao tính hơn nghe âm trầm Câu 139 : Chọn câu sai: Hai sóng kết hợp là hai sóng có cùng tần số và có: A. Cùng biên độ, cùng pha B. Hiệu số pha không đổi theo thời gian C. Hiệu lộ trình không đổi theo thời gian D. Khả năng giao thoa với nhau Câu 140 : Hiện tượng giao thoa là hiện tượng: 12
  13. A. Giao thoa của hai sóng tại một điểm của môi trường B. Tổng hợp của hai dao động kết hợp C. Tạo thanhg các vân hình parabol trên mặt nước D. Hai sóng khi gặp nhau tại một đidẻm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau Câu 141 : Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì: A. Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi B. Bước sóng và tần số đều thay đổi C. Bước sóng và tần số không đổi D. Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi Câu 142 : Sóng d ừng xảy ra trên dây đàn hồi một đầu cố định khi: A. Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng B. Chiều dài của dây bằng bội số ngu yên lần nữa bước sóng C. Bước sóng bằng gấp đôi chiều dài của dây D. Chiều dài của dây bằng một số bán nguyên nữa b ước sóng Câu 143 : Trong hiện tượng giao thoa cơ học với hai nguồn A và B thì kho ảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là: 1 1 A.  B.  C. Bội số của  D.  4 2 Câu 144 : Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do: A. Tần số khác nhau B. Độ cao và độ to khác nhau C. Số lượng họa âm trong chúng khác nhau D. Số lượng và cường độ các họa âm trong chúng khác nhau Câu 145 : Để tăng gấp đôi tần số của âm do dây đ àn phát ra ta phải: A. Tăng lực căng dây gấp hai lần B. Giảm lực căng dây gấp hai lần C. Tăng lực căng dây gấp bốn lần D. Giảm lực căng dây gấp bốn lần Câu 146 : Phát biểu nào sau đây là không đúng: A. Trong quá trình truyền sóng, pha dao động đ ược truyền đi còn các phần tử của môi trường thì dao động tại chỗ. B. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng C. Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha. D. Sóng truyền trong các môi trường khác nhau giá trị bước sóng vẫn không thay đổi. Câu 147 : Phát biểu nào sau đây không đúng: A. Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz. B. Về bản chất vật lý thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ. C. Sóng âm là song dọc. D. Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy đ ược. Câu 148 : Câu nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng. A. Sóng dừng là sóng có các bụng, các nút cố đ ịnh trong không gian.  B. Kho ảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng sóng liên tiếp là 2  C. Kho ảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liên tiếp là 4  D. Điều kiện để có sóng dừng là chiều của dây phải thỏa l = (k+1) . 2 Câu 149 : Hai âm có cùng độ cao, chúng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau? A. Cùng biên độ B. Cùng bước sóng trong một môi trường C. Cùng tần số và bước sóng D. Cùng tần số .Câu 150: Độ to của âm thanh đ ược đặc trưng b ằng: A. Cường độ âm B. Biên độ dao động âm C. Mức cường độ âm D. Áp suất âm thanh 13
  14. Câu 151 : Chọn câu đúng Hai điểm cùng nằm trên phương truyền sóng ma dao động ngược pha khi: A. Hiệu số pha của chúng là ( 2 k  1) B. Hiệu số pha của chúng là 2k C. Kho ảng cách giữa chúng là một số nguyên lần nữa b ước sóng. D. Kho ảng cách giữa chúng là một số nguyên lần b ước sóng. .Câu 152: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m. Tần số và chu kì của sóng là: A. f = 50Hz; T = 0,02s B. f = 0,05Hz; T = 200s C. f = 800Hz; T = 0,125s D. f = 5Hz; T = 0,2s Câu 153: Xét sóng truyền theo một sợi dây căng thẳng d ài. Phương trình dao động tại nguồn O có dạng u  asin t(cm) . Vận tốc tru yền sóng 0,5m/s. Gọi M, N là hai điểm gần O nhất lần lượt dao động cùng p ha và ngược pha với O. Khoảng cách từ O đến M, N là : A. 25cm và 12,5cm B. 25cm và 50cm C. 50cm và 75cm D. 50cm và 12,5cm .Câu 154: Một sóng có tần số 500Hz có tốc độ lan truyền 350m/s. Hai điểm gần nhất trên sóng phải cách  nhau một khoảng là bao nhiêu đ ể giữa chúng có độ lệch pha bằng rad . 3 A. 0,116m B. 0,476m C. 0,233m D. 4,285m .Câu 155: Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u0  u0sin(20 t) . Trong kho ảng thời gian 0,225s, sóng truyền đ ược quãng đ ường: A. 0,225 lần b ước sóng B. 4,5 lần b ước sóng C. 2,25 lần bước sóng D. 0,0225 lần bước sóng Câu 156: Nguồn phát sóng được biểu diễn: u  3sin20 t(cm) . Vận tốc truyền sóng là 4m/s. Phương trình d ao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng và cách ngu ồn 20cm là:  B. u  3 sin(20 t ) cm với t  0,05s A. u  3 sin(20 t  )cm với t  0, 05s 2 C. u  3 sin(20 t   )cm với t  0,05s D. u  3 sin(20 t   )cm với t  0,05s .Câu 157 : Trong thời gian 12s một người quan sát thấy 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình. Vận tốc truyền sóng là 2m/s. Bước sóng có giá trị: A. 4,8m B. 4m C. 6m D. 0,48m Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 158, 159 Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc với p hương của sợi dây, biên độ 2cm, chu kì 1,2s. Sau 3s dao động truyền được 15m dọc theo dây. Câu 158 : Bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây là: A. 9m B. 4,2m C. 6m D. 3,75m Câu 159 : Nếu chọn gốc thời gian là lúc O bắt đầu dao động theo chiều dương từ VTCB, phương trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng 2,5m là: 5  5 5 A. 2sin( t  )cm (t > 0,5s). B. 2sin( t  )cm (t > 0,5s). 3 6 3 6 10 5 5 2 t  )cm (t > 0,5s). D. 2sin( t  )cm (t > 0,5s). C. 2sin( 3 6 3 3 Câu 160: Sóng âm truyền trong không khí vận tốc 340m/s, tần số f = 680Hz. Giữa hai điểm có hiệu số kho ảng cách tới nguồn là 25cm, độ lệch pha của chúng là:  3 B.    rad D.   2 rad A.   rad C.   rad 2 2 Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 161 162 Tại O trên mặt chất lỏng, người ta gây dao động với tần số f = 2Hz, biên đ ộ 2cm, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 60cm/s. Câu 161 : Kho ảng cách từ vòng thứ hai đến vòng thứ 6 là: A. 120cm B. 480cm C. 12cm D. 48cm Câu 162 :Tại M cách O một đoạn x = 25cm thì biên độ giảm 2,5 x lần.Phương trình sóng tại M 5 5 A. uM  1, 6sin(4 t  )cm B. uM  0,16sin(4 t  )cm 3 3 14
  15.   C. uM  1, 6sin(4 t  D. uM  0,16sin(4 t  ) cm )cm 3 3 Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 163, 164 Một dây AB d ài l = 1m, đ ầu B cố định, đầu A cho dao động với biên đ ộ 1cm, tần số f = 25Hz. Trên dây thấy hình thành 5 bó sóng mà A và B là các nút. Câu 163 : Bước sóng và vận tốc truyền trên dây có giá trị nào sau đây? A.   20cm, V  500cm / s B.   40cm,V  1m / s C.   20cm,V  0,5cm / s D.   40cm,V  10m / s Câu 164 : Khi thay đổi tần số rung đến giá trị f’ người ta thấy sóng dừng trên dây chỉ còn 3 bó. Tìm f’. 10 A. f’=60Hz B. f’=12Hz C. f’= Hz D. f’=15Hz 3 Câu 165: Khi có sóng d ừng trên một dây AB thì thấy trên dây có 7 nút (A và B trên là nút). T ần số sóng là 42Hz. Với dây AB và vận tốc tru yền sóng như trên, muốn trên dây có 5 nút (A và B cũng đều là nút) thì tần số phải là: A. 30Hz B. 28Hz C. 58,8Hz D. 63Hz .Câu 166 : Dây đàn chiều dài 80cm phát ra có tần số 12Hz. Quan sát dây đàn ta thấy có 3 nút và 2 bụng. Vận tốc truyền sóng trên dây đàn là: A. V = 1,6m/s B. V = 7,68m/s C. V = 5,48m/s D. V = 9,6m/s Câu 167: Hai nguồn kết hợp S1 , S 2 cách nhau 16cm có chu kì 0,2s. Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 40cm/s. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2 là: A. n = 4 B. n = 2 C. n = 5 D. n = 7 Câu 168 : Đặt mũi nhọn S (gắn vào đ ầu của một thanh thép nằm ngang) chạm mặt nước. Khi lá thép dao động với tần số f = 120Hz, tạo trên mặt nước một sóng có biên độ 6mm, biết rằng khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 4cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A. V = 120cm/s B. V = 40cm/s C. V = 100cm/s D. V = 60cm/s Dùng dữ kiện sau đây để trả lời câu 169, 170 Lúc t = 0 đ ầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên đ ộ 1,5cm, chu kì T = 2 s. Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm. Câu 169 : Phương trình dao động tại M cách O 1,5 cm là:   A. uM  1,5sin( t  )cm (t > 0,5s) b. uM  1,5sin(2 t  )cm (t > 0,5s) 4 2  c. uM  1,5sin( t  )cm (t > 0,5s) d. uM  1,5sin( t   )cm (t > 0,5s) 2 Câu 170 : Tính thời điểm đầu tiên đ ể M lên đến điểm cao nhất. Coi biên đ ộ dao động không đổi. A. t = 0,5s B. t = 1s C. t = 3s D. t = 0,25s Dùng dữ kiện sau đây để trả lời câu 171, 172 Mũi nhọn của âm thoa chạm nhẹ vào mặt nước yên lặng, âm thoa dao động với tần số:f = 440Hz Câu 171 : Kho ảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 2mm. Vận tốc truyền sóng là: A. V = 0,88m/s B. V = 8,8m/s C. V = 22m/s D. V = 2,2m/s Câu 172: Gắn vào một trong hai nhánh âm thoa một thanh thép mỏng ở 2 đầu thanh gắn hai quả cầu nhỏ A, B. Đặt hai quả cầu chạm mặt nước. Cho âm thoa dao động. Gợn sóng nước có hình hyperbol. Khoảng cách giữa hai quả cầu A, B là 4cm. Số gợn sóng quan sát đ ược trên đoạn AB là: A. có 39 gợn sóng B. có 29 gợn sóng C. có 19 gợn sóng D. có 20 gợn sóng Câu 173: Một sợi dây dài 1,2m. Một đầu gắn vào cầu rung, đầu kia tự động năng. Đặt cầu rung thẳng đ ứng để dây thõng xuống, khi cầu rung với tần số f = 24Hz thì trên dây hình thành một hệ sóng dừng. Ta thấy trên dây chỉ có 1 bó sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu? Để trên dây có 3 bó sóng thì cho cầu rung với tần số là bao nhiêu? A. V = 9,6m/s, f’ = 10Hz B. V = 57,6m/s, f’ = 70,875Hz C. V = 38,4m/s, f’ = 56Hz D. V = 5,76m/s, f’ = 7,08Hz Câu 174: Một đoạn dây d ài 60cm có khối lượng 6g, một đầu gắn vào cầu rung, đầu kia treo lên m ột đĩa cân rồi vắt qua ròng rọc, dây bị căng với một lực FC  2, 25 N . Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. V = 1,5m/s B. V = 15m/s C. V = 22,5m/s D. V = 2,25m/s 15
  16. Câu 175: Một sợi dây dài 5m có khối lượng 300g đ ược căng bằng một lực 2,16N. Vận tốc truyền trên d ây có giá trị nào? A. V = 3m/s B. V = 0,6m/s C. V = 6m/s D. V = 0,3m/s Câu 176 : Một sợi dây dài 0,4m, một đầu gắn vào cầu rung, đầu kia treo trên đĩa cân rồi vắt qua ròng rọc. Cầu rung với tần số 60Hz, ta thấy dây rung thành một múi. Vận tốc truyền trên dây là bao nhiêu? Để dây rung thành 3 múi lực căng thay đổi như thế nào? A. V = 48m/s; lực căng giảm đi 9 lần. B. V = 48m/s; lực căng giảm đi 3 lần. C. V = 4 ,8m/s; lực căng giảm đi 9 lần. D. V = 4 ,8m/s; lực căng giảm đi 3 lần.  Câu 177: Biểu thức sóng tại 1 điểm nằm trên dây cho bởi u  6 sin t (cm). Vào lúc t,   3cm . Vào 3 thời điểm sau đó 1,5s u có giá trị là: 33 B. 1,5cm A. 3cm C. D. 3 3cm cm 2 Câu 178: Một người d ùng búa gõ vào đầu một thanh nhôm. Người thứ hai ở đầu kia áp tai vào thanh nhôm và nghe được âm của tiếng gõ hai lần (một lần qua không khí, một lần qua thanh nhôm). Khoảng thời gian giữa hai lần nghe đ ược là 0,12s. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s, trong nhôm là 6420m/s. Chiều dài của thanh nhôm là: A. l = 4,17m B. l = 41,7m C. l = 342,5m D. l = 34,25m Câu 179: Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 100Hz. Quan sát dây đàn người ta thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút ở 2 đầu dây). Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. V = 0,4m/s B. V = 40m/s C. V = 30m/s D. V = 0,3m/s Câu 180 : Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại 2 điểm A và B cách nhau l = 4cm. Âm thoa rung với tần số f = 400Hz, vận tốc truyền trên mặt nước v = 1,6m/s. Giữa hai đ iểm A và B có bao nhiêu gợn sóng, trong đó có bao nhiêu điểm đ ứng yên? A. 10 gợn, 11 điểm đứng yên B. 19 gợn, 20 điểm đứng yên C. 29 gợn, 30 điểm đứng yên D. 9 gợn, 10 đ iểm đứng yên Câu 181 : Một sợi dây d ài 1,8m có khối lượng 90g. Một đầu dây gắn vào một cầu rung, rung với tần số 30Hz. Để khoảng cách giữa hai ngọn sóng trên dây là 40cm phải căng dây với 1 lực bằng A. F = 7,2N B. F = 0,72N C. F = 72N D. F = 3,6N Câu 182: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v = 400cm/s. Người ta thấy 2 điểm gần nhau nhất trên mặt nước cùng nằm trên đường thẳng qua O cách nhau 80cm luôn luôn dao động ngược pha. Tần số của sóng là: A. f = 2,5Hz B. f = 0,4Hz C. f = 10Hz D. f = 5Hz  Câu 183: Một nguồn sóng cơ học dao động điều hòa theo phương trình x  cos(5 t+ ) kho ảng cách 3  giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà đ ộ lệch pha dao động bằng là 1m. Vận tốc 4 truyền sóng là: A. 20m/s B. 10m/s C. 2,5m/s D. 5m/s Câu 184: Hai loa âm thanh nhỏ giống nhau tạo thành hai ngu ồn kết hợp và đặt cách nhau S1S2  5m . Chúng phát ra âm có tần số f = 440Hz. Vận tốc truyền âm v = 330m/s. Tại điểm M người ta quan sát nghe đ ược âm to nhất đầu tiên khi đi từ S1 đến S2 . Kho ảng cách từ M đến S1 là: A. S1M  0, 75m B. S1M  0, 25m C. S1M  0,5m D. S1M  1, 5m Câu 185 : Hai mũi nhọn S1 , S2 cách nhau 8cm gắn vào một cầu rung có tần số f = 100Hz, đặt chạm nhẹ vào mặt một chất lỏng. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 0,8m/s. Hai nguồn S1 , S2 d ao động theo phương thẳng đứng s1  s2  acos t . Biết phương trình dao động của điểm M 1 trên mặt chất lỏng cách đều S1 , S2 1 khoảng d = 8cm và sM 1  2acos(200 t-20 ) . Tìm trên đ ường trung trực của S1 , S2 một điểm M 2 gần M 1 nhất và dao động cùng pha với M 1 16
  17. ' ' A. M 1M 2  0, 2cm; M 1M 2  0, 4cm B. M 1M 2  0,91cm; M 1M 2  0,94cm ' ' C. M 1M 2  9,1cm; M 1M 2  9, 4cm D. M 1M 2  2cm; M 1M 2  4cm Câu 186 : Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Dòng điện có cường độ biến đổi tuần ho àn theo thời gian là dòng đ iện xoay chiều. B. Dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian là dòng đ iện xoay chiều. C. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian là dòng đ iện xoay chiều. D. Dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều luôn luôn lệch pha nhau. .Câu 187 : Hiệu điện thế và cường độ dòng đ iện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có dạng  u  U 0 sin(t   ) và i  I 0 sin(t  ).I 0 và  có giá trị nào sau đây? 4   U B. I 0  0 ;  rad A. I 0  U 0 L ;   rad L 4 4   U0 ;  rad D. I 0  U 0 L ;   rad C. I 0  L 2 2 Câu 188 : Chọn câu đúng. Đối với đoạn mạch R và C ghép nối tiếp thì: A. Cường độ dòng đ iện luôn luôn nhanh pha hơn hiệu điện thế.  B. Cường độ dòng đ iện nhanh pha hơn hiệu điện thế một góc . 2 C. Cường độ dòng đ iện cùng pha với hiệu điện thế.  D. Cường độ dòng đ iện trễ pha hơn hiệu đ iện thế một góc 4 .Câu 189: Chọn câu đúng. Để làm tăng dung kháng của một tụ điện phẳng có điện môi là không khí thì phải: A. Tăng dần số hiệu điện thế đặt vào hai b ản tụ điện B. Tăng kho ảng cách giữa hai bản tụ điện C. Giảm hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện D. Đưa thêm b ản điện môi vào trong lòng tụ điện .Câu 190: Một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u  U 0 sin t . Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây đ ược xác định bằng hệ thức nào? U0 U U D. I  U . R 2  L 2 A. I  C. I  B. I  R  L 2 22 2 22 R  L R  L .Câu 191 : Một đoạn mạch gồm ba thành phần R, L, C có dòng điện xoay chiều i  I 0 sin t chạy qua, những phần tử nào không tiêu thụ điện năng? D. Chỉ có L. A. R và C B. L và C C. L và R .Câu 192: Chọn câu sai trong các câu sau: Một đoạn mạch có ba thành phần R, L, C mắc nối tiếp nhau, mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u  U 0 sin t khi có cộng hưởng thì: 12 A. LC 2  1 B. R  R 2  ( L  ) C U0 C. i  I 0 sin t và I 0  D. U R  U C R Câu 193: Một đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp trong đó có Z L  Z C . So với dòng điện hiệu điện thế hai đầu mạch sẽ:  B. Chậm pha D. Lệch pha rad A. Cùng pha C. Nhanh pha 2 .Câu 194 : Hiệu điện thế và cường độ dòng đ iện trong đoạn mạch chỉ có tụ điện có dạng  u  U 0 sin(t  ) và i  I 0 sin(t   ) . I0 và  có giá trị nào sau đây: 4 3  U0 ;  B. I 0  U 0C ;    rad A. I 0  rad C 4 2 17
  18. 3  U D. I 0  0 ;   rad C. I 0  U 0C ;   rad C 4 2 .Câu 195: Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng đ iện xoay chiều A. Cản trở dòng đ iện, dòng điện có tần số càng lớn càng b ị cản trở B. Cản trở dòng đ iện, dòng điện có tần số càng nhỏ bị cản trở càng nhiều C. Cản trở dòng đ iện, cuộn cảm có độ tụ cảm càng bé thì cản trở dòng điện càng nhiều D. Cản trở dòng đ iện, dòng điện có tần số càng lớn thì ít bị cản trở Câu 196: Trong đo ạn mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, biết rằng R  0 , Z L  0 , Z C  0 , phát biểu nào sau đây đúng? A. Cường độ hiệu dụng của các d òng đ iện qua các phần tử R, L, C luôn bằng nhau nhưng cường độ tức thời thì chưa chắc bằng nhau. B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng trên từng phần tử. C. Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế tức thời trên từng phần tử. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế tức thời luôn luôn khác pha nhau. D. .Câu 197: Công suất tỏa nhiệt trong một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào A. điện trở B. cảm kháng D. tổng trở C. dung kháng Câu 199 : Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Dòng điện xoay chiều ba pha là sự hợp lại của ba dòng đ iện xoay chiều một pha B. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể là rôto hoặc stato C. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha là stato D. Nguyên tắc của máy phát ba pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay. Câu 200 : Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc nhỏ hơn  rad . Kết luận nào sau đây là đúng: 2 A. Trong đo ạn mạch không thể có cuộn cảm. B. Trong đo ạn mạch không thể có điện trở thuần C. Hệ số công suất của mạch bằng 1 D. Hệ số công suất của mạch nhỏ hơn 1 .Câu 202: Chọn câu đúng: Đối với đoạn mạch R và cuộn dây thuần cảm L ghép nối tiếp thì  A. Cường độ dòng đ iện chậm pha hơn hiệu điện thế một góc rad . 2 B. Hiệu điện thế luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện.  C. Hiệu điện thế chậm pha hơn cường độ dòng điện một góc rad . 2  D. Hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ dòng điện một góc rad . 2 .Câu 203: Công suất của đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào sau đây? A. P  RI 2 .cos B. P  ZI 2 .cos D. P  UI .cos C. P  UI  Câu 204 : Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần: u  U 0 sin( t  )V . 2 Biểu thức cường độ dòng đ iện qua đoạn mạch trên là những biểu thức nào sau đây?   A. i  I 0 sin(t  ) (A) B. i  I0 sin(t  ) (A) 2 2  D. i  I 0 sin(t  ) (A) C. i  I 0 sin t (A) 4  Câu 206 : Dòng đ iện xoay chiều i  I 0 sin(t  ) qua cuộn dây thuần cảm L. Hiệu điện thế giữa hai đầu 4 cuộn dây là u  U 0 sin(t   ) . U 0 và  có các giá trị nào sau đây? 18
  19. L  3 ;  rad B. U 0  L. I 0 ;  A. U 0  rad I0 2 4 3  I C. U 0  0 ;   D. U 0  L. I 0 ;   rad rad L 4 4 .Câu 207 : Hiệu điện thế và cường độ dòng đ iện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có dạng  u  U 0 sin(t  ) và i  I 0 sin(t   ) . I0 và  có giá trị nào sau đây? 6  2 U B. I0  0 ;    A. I0  U 0 L ;    rad rad L 3 3 L   U C. I 0  0 ;    rad D. I0  ;   rad L U0 6 3 .Câu 208: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Tăng dần tần số của dòng đ iện và giữ nguyên các thông số khác của mạch, kết luận nào sau đây không đúng? A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm B. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm. C. Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng. D. Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm. .Câu 211: Chọn câu đúng: Trong hệ thống truyền tải dòng đ iện ba pha đi xa theo cách mắc hình sao: 2 A. Dòng đ iện trên mỗi giây đều lệch pha đối với hiệu điện thế giữa mỗi dây và dây trung 3 hoà. B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trên dây trung hòa bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng đ iện trên ba dây. C. Điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị ở nơi tiêu thụ. D. Hiệu điện thế dây U d bằng 3 hiệu điện thế U p . Câu 212 : Trong mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử. B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở thuần R. C. Cường độ dòng đ iện luôn trễ pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu mạch. D. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử. Câu 213 : Phát biểu nào sau đây đúng với cuộn cảm? A. Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng đ iện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều. B. Cảm kháng của cuộn cảm thuần tỉ lệ nghịch với chu kì dòng điện xoay chiều. C. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với cường độ dòng điện. D. Cường độ dòng đ iện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện. Câu 215 : Chọn câu đúng trong các câu sau: Máy biến thế là một thiết bị A. Có tác dụng làm tăng ho ặc giảm hiệu điện thế của dòng đ iện xoay chiều. B. Có tác dụng làm tăng ho ặc giảm cường độ của dòng điện xoay chiều C. Sử dụng điện năng với hiệu suất cao. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 216: Trong máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với tần số góc n vòng/giây thì tần số dòng đ iện phát ra là: 60n n 60 p B. f  np D. f  A. f  C. f  p p 60 n Câu 217 : Chọn câu sai trong các câu sau: 19
  20. U 0 I 0cos A. Công suất của dòng đ iện xoay chiều được tính bởi công thức P  . 2 B. Đối với những động cơ điện, người ta có thể mắc song song một tụ điện vào mạch để làm tăng cos . C. Trong thực tế, người ta thường d ùng những thiết bị sử dụng điện xoay chiều có cos < 0,85. D. Khi đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm, hoặc tụ điện hoặc cuộn thuần cảm và tụ điện thì đo ạn mạch này không tiêu thụ điện năng. Câu 218 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha. A. Máy phát điện xoay chiều một pha biến cơ năng thành nhiệt năng. B. Máy phát điện xoay chiều một pha hoạt động nhờ sử dụng từ trường quay. C. Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng đ iện không đổi. D. Bộ góp của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai vành bán khuyên và hai chỗi quét. Câu 219 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều? A. Rôto có thể là phần cảm hoặc phần ứng B. Phần quay gọi là rôto, phần đứng yên gọi là stato. C. Phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra suất điện động. D. Tất cả A, B, C đều đúng. Câu 220 : Chọn câu đúng A. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phat điện xoay chiều một pha tạo ra. B. Chỉ có dòng đ iện xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay C. Dòng đ iện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng sồ vòng quay trong một giây của rôto. D. Su ất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của rôto. .Câu 221: Tìm câu sai trong các câu sau: A. Trong cách mắc điện ba pha theo kiểu hình tam giác thì: U d  U p B. Trong cách mắc điện ba pha hình sao thì U d  3U p C. Trong cách mắc hình sao dòng đ iện trong dây trung hòa luôn bằng 0 D. Các tải tiêu thụ được mắc theo kiểu tam giác có tính đối xứng tốt hơn so với cách mắc hình sao. Câu 222 : Dòng điện một chiều: A. Không thể dùng để nạp acquy B. Chỉ có thể được tạo ra bằng máy phát điện một chiều. C. Có thể đi qua tụ điện dễ d àng. D. Có thể đ ược tạo ra bằng phương pháp chỉnh lưu điện xoay chiều hoặc bằng máy phát điện một chiều. .Câu 223: Trong máy biến thế, số vòng của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng của cuộn dây thứ cấp, máy biến thế đó có tác dụng: A. Tăng hiệu điện thế, tăng cường độ dòng đ iện. B. Tăng cường độ dòng đ iện, giảm hiệu điện thế. C. Giảm hiệu điện thế,giảm cường độ dòng điện. D. Giảm hiệu điện thế, tăng cường đ ộ dòng điện. Câu 224 : Chọn đáp án sai: Khi máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động, suất điện động b ên trong 3 cuộn dây stato có: A. cùng biên độ B. cùng tần số 2 C. lệch pha nhau rad D. cùng pha 3 Câu 225 : Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Biến thế này có tác dụng nào trong các tác d ụng sau: A. Tăng cường độ dòng đ iện, giảm hiệu điện thế. B. Giảm cường độ, tăng hiệu điện thế. C. Tăng cường độ dòng đ iện, tăng hiệu điện thế. D. Giảm cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế. 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản