intTypePromotion=1

203 quốc gia và vùng lãnh thổ trên Thế giới: Phần 1

Chia sẻ: Minh Vũ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:335

0
93
lượt xem
34
download

203 quốc gia và vùng lãnh thổ trên Thế giới: Phần 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu Thế giới - 202 quốc gia và vùng lãnh thổ trình bày 202 quốc gia trên thế giới được sắp xếp theo từng châu lục, theo vần A, B, C, bắt đầu từ châu Á, tiếp đến châu Âu, châu Đại Dương, châu Mỹ, châu Phi; còn nội dung Tài liệu được phân ra theo từng chủ đề và dưới dạng các số liệu. Mời các bạn tham khảo phần 2 Tài liệu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 203 quốc gia và vùng lãnh thổ trên Thế giới: Phần 1

  1. 7 A / g iớ i: 2 0 2 qu& e g ia o à où n íỊ lán h , th ổ XƠN MARINO (SAN - MARINO) CỘNG H ò ơ XUN M dR IN Ô Thủ đô: Xan Marinô (San Marino) Thành phô' lớn: Xêravan Ngôn ngữ chính: Tiếng Italia Đơn vị tiền tệ: Đồng lia Italia Thể chế nhà nước: Cộng hòa C hế độ: Đại nghị Tôn giáo: Thiên Chúa giáo Nguyên thủ và đứng đầu chính phủ: Hai thống lĩnh Quốc khánh: 3-9 Tham gia các tổ chức: ECE, ICAO, ILO, IMF, IOC, ITU, UNCTAD, UNESCO, UDU, WHO, WIDO. Vị trí địa lý: Địa Trung Hải Diện tích: 61 km^ Khí hậu: Địa Trung Hải Tài nguyên: Đá xây dựng Xan Marrinô xưa nay vẫn được gọi là “nước cộng hoà tự do lâu đời nhất của thế giới”. Xan Marinô là một chủ thể chính trị có nguồn gốc từ thời trung cổ. Nó nằm lọt vào giữa vùng Emilie-Romagne và vùng Marches ở Đông Bắc Italia. Có hiến pháp ngày từ thế kỷ XVII. phổ thông đầu phiếu đã được thực hiện ở đây từ năm 1906 để cử ra Đại tổng hội đồng (tức Nghị viện, 5 năm bầu lại một lần). Đứng đầu Hội đồne nhà nước (cơ quan hành pháp gồm 10 thành viên) là hai thống lĩnh do Đại hội đồng đó bầu ra 6 tháng một lần. Ba lực lượng chính trị chủ yếu là: 282
  2. CHÂU Â u Đảng Dân chủ Cơ đốc giáo, Đảng Xã hội và những người cộng sản cũ thuộc Đảng Tiến bộ Dân chủ Xan Marinô. Có chủ quyền đầy đủ về phương diện hành chính và ngoại giao, nước cộng hoà này liên kết với Italia bằng một liên minh thuế quan. CÁC CHỈ SỐ / . rO è d á í i S(í: - Dân sô": 2' .000 (người) - Mức tăng dân số (1995-2000): 1,3 (%) - Mật độ: 442,6 (người/km^) - Chỉ số sinh đẻ (1995-2000): 1,5 - Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh (1995-2000): 5,0 (/1000 trẻ) - Tuổi thọ trung bình (1995-2000): 81,4 (năm) - Dân sô" đô thị: 89,8 (%) . 2. (Z)ề oătt lĩũú - x à ítâi.ẵ -Số thầy thuốc: 2,67 (%0 dân số) - Điện thoại: trên 15 .000 máy - Sô" người biết đọc, biết viết: 96 (%) - Các di sản văn hoá và tự nhiên thế giới: Thành phố Xan Marinô, Sông Ausa, núi Titanô. 3. (J)ề lànlt tê: Du lịch là ngành kinh tế quan trọng, hàng năm đóng góp hơn 50% GDP. - Tổng sản phẩm quốc nội (GDP, theo PPP): 0,5 (tỷ đô la) - Tổng sản phẩm quô"c nội tính theo đầu người (theo PPP): 20000 (đôla) 4.
  3. g iờ i: 2 0 2 q u ố c ạ ia o à lìù n tỊ Lảnh th ỏ X L Ô V Ơ K ia (SLOVAKIA) CỘNG X LO V flK lfl Thủ đô: Bratixlava (Bratislava) Thành phô" lớn: Kôsi, Prêsốp, Brêdơnô... Ngôn ngữ chính: Tiếng Xlôvác; tiếng Hunggari, tiếng Séc, tiếng ưcraina cũng được sử dụng Đơn vị tiền tệ: Đồng cuaron Xlôvakia (1 cuaron = 2,34 euro, theo tỷ giá tháng 8- 2001) Thể chế nhà nước: Cộng hòa Chế độ: Dân chủ đại nghị m Ạ ______ • / _ Tôn giáo: Thiên Chúa giáo (Đạo Luthơ, đạo Tin lành) Nguyên thủ: Tổng thống Đứng đầu chính phủ: Thủ tướng Quốc khánh: 1 - 9(1992) Tham gia các tổ chức: ECE, FAO, IAEA, IBRD, ICAO, ILO, IMF, IMO Interpol, IOC, ISO, ITU, UN, UNCTAD, UNESCO, UNIDO, UPU, WFTU, WHO, WIPO, WMO, W T O ,... Lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam: 2 - 2 - 1950 VỊ trí địa lý: Thuộc khu vực Trung Âu Diện tích: 49.016 km^ Khí hậu: Lục địa và ôn đới. Sông ngòi chính: Sông Đanuýp. Môi trường: Không khí bị ô nhiễm, mưa axít. Tài nguyên: Sắt, đồng, mangan, than nâu, than non. 284
  4. CHÂU Â u C Á C C H Ỉ SÔ 1. dãn j/ịTếắ - Dân số: 5.399.000 (người) - Mức tăng dân số (1995-2000): 0,1 (%) - Mật độ: 110,1 (người/km^) - Chỉ số sinh đẻ (1995-2000): 1,4 - Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh (1995-2000): 8,6 (/1000 trẻ) - Tuổi thọ trung bình (1995-2000): 72,8 (năm) - Dân sô" đô thị: 57,3 (%) 2. (ĩ)ề oán hoú - deă hôi: • - Chỉ sô" phát triển con người (HDI): 0,831 - Sô" thầy thucíc: 2,98 (/1000 dân) - Tỷ lệ học cấp 3: 22,1 (%) - Sử dụng Internet: 111,19 (/1000 dân) - Điện thoại: 1,557 (triệu máy) - Sách xuất bản: 3.800 (đầu sách/nă - Giáo dục miễn phí và bắt buộc trong 9 năm. Nhà nước Ưu tiên và khuyến khích nghiên cứu khoa học. - Các di sản văn hoá và tự nhiên thế giới: Làng cổ Vlkolinec, Thành Phô" Banska Stiavnica, Thành phô" Spissky Hrad và các công trình văn hoá xã hội của nó. i?Ế r()ề liinil tế: - Công nghiệp chiếm: 33 (%) - Nông nghiệp: 5 (%) - Dịch vụ: 62 (%) - Tổng sản phẩm quốc nội (GDP): 57,149 (tỷ đôla) - Mức tăng trưởng hàng năm (1989 -- 1999): 3,8 (%) - Mức tăng trưởng hàng năm (2000): 2,2 (%) - Tổng sản phẩm quốc nội tính theo đầu người: 10.591 (đôla) - Đầu tư: 32,3 (% GDP) - Tỷ lệ lạm phát: 12,0 (%) - Tỷ lệ thất nghiệp: 17,9 (%) - Năng lượng (tỷ lệ phủ): 28,6 (%) - Ngân sách chi cho giáo dục: 5,0 (% GDP) - Ngân sách chi cho quốc phòng: 1,7 (% GDP) - Tổng sô" nợ nước ngoài: 1.804 (triệu đôla) 285
  5. 'J lte ạ iớ i: 2 0 2 q iicie fjit! v à o ứ n ạ Ị ã n il tím 4. rỉ)è n íỊú ạ i tlutớnạ - Nhập khẩu (thuế quan): 13.316 (triệu đôla) - Những khách hàng chính: Liên minh châu Âu: 49,0 (%) Các nước Hội đồng tương trợ kinh tế cũ: 40,6 (%) Châu Á: 5,5 (%) - Xuất khẩu (thuế quan): 11.803 (triệu đôla) - Những khách hàng chính: Liên minh châu Âu: 59,1 (%) CHLB Đức: 26,8 (%) Các nước Hội đồng tương trợ kinh tế cũ: 33,9 (%) - Chênh lệch giữa các giao dịch vãng lai: -3,7 (% GDP) 5. quăn đỏi: - Lục quân: 23.800 (người) - Không quân: 15.500 (người) - Lực lượng vũ trang chính quy: 44.880 (người) - Thời hạn phục vụ: 12 (tháng) - Các nguồn động viên: 1,5 (triệu người) 286
  6. CHẦU Â u XLÔVENm (SLOVENIA) CỘ N G HÒfl X L Ô V E N i a Thủ đô: Liubliana (Ljubljana) Thành phô" lớn: Maribô, Krani... Ngôn ngữ chính: Tiếng Xlôven, tiếng Xécbi-Crôát, tiếng Italia, tiếng Hunseari cũng được sử dụng Đơn vị tiền tệ: Đồng tôla (100 tôla = 1,66 euro, theo tỷ giá nsày 31 - 5 -2001 ) Thê chê nhà nước: Cộns hòa Chê độ: Dân chủ đại nghị Tôn giáo: Thiên Chúa siáo La Mã Nguyên thủ: Tổng thốnơ Đứng đầu chính phủ: Thủ tướng Quốc khánh: 25 - 6 (1991) Tham gia các tô chức: EBRD, ECA, FAO, IADB, IAEAM, IBRD, ICAO, EFAD, ILO, IMF, IMO, Interpol, IOC. ISO, ITU, UN. UNCTAD, UNESCO. UNIPO. ƯPƯ, WHO. WIPO. WMO, WTO. Lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam: 7 - 6 - 1994 Vị trí địa lý: Thuộc Đông Nam châu Âu Diện tích: 20.251 km2 Khí hậu: Phía Nam và phía Tây có khí hậu Địa Truns Hải. Phía Bắc và phía Đông có khí hậu lục địa. Sons ngòi chính: Sông Sava và sông Đrava. Môi trườn.s: Sông Sava bị ô nhiễm do chất thải. 287
  7. " Jh ế (Ịià i: 2 0 2 q u ố c tịìu o à o ủ n tị lã n h th ố ____________________ __________ Nước ở ven biển bị ô nhiễm do hoá chât, mưa axít. Tài nguyên: Than non, chì, thiếc, thủy ngân, uranium, bạc. CÁC CHỈ SỐ 1. (Dề. dân. Lố: - Dân số: 1.98Í 000 (người) - Mức tăng dân số (1995-2000): 0,0 (%) - Mật độ: 98,2 (người/km^) - Chỉ số sinh đẻ (1995-2000): 1,24 - Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh (1995-2000): 6,1 (/1000 trẻ) - Tuổi thọ trung bình (1995-2000): 75,0 (năm) -D ân số đô thị: 50,3 (%) 2 ế r()é oún hoá - Jf'ũ hội: - Chỉ sô" phát triển con người (HDI): 0,874 - Sô' thầy thuốc: 2,07 (/1000 dân) - Tỷ lệ học cấp 3: 36,4 (%) - Số người biết đọc, biết viết: 99 (%) - Sử dụng Internet: 125,91 (/1000 dân) - Điện thoại: 692.000 (máy) - Sách xuất bản: 3.441 (đầu sách/năm) - Các di sản văn hoá và tự nhiên thế giới: Các hang động Skogan. 3. r()ễ lùtill tế: - Công nghiệp chiếm: 35 (%) - Nông nghiệp: 5 (%) - Dịch vụ: 60 (%) - Tổng sản phẩm quốc nội (GDP, theo PPP): 31,723 (tỷ đôla) - Mức tăng trưởng hàng năm (1989 - 1999): 4,2 (%) - Mức tăng trưởng năm 2000: 4,9 (%) - Tổng sản phẩm quốc nội tính theo đầu người (theo PPP): 15.977 (đôla) - Đầu tư: 26,7 (% GDP) - Tỷ lệ lạm phát: 8,9 (%) - Tỷ lệ thất nghiệp: 12,0 (%) 288
  8. CHÂU ÂU - Năng lượng (tỷ lệ phủ): 43,5 (%) - Ngân sách chi cho giáo dục: 5,7 (% GDP) - Ngân sách chi cho quôc phòng: 1,5 (% GDP) - Tổng số nợ nước ngoài: 6.217 (triệu đôla) 4. (J)ề nạoại thương,: - Nhập khẩu (thuế quan): 10.107 (triệu đôla) - Những khách hàng chính: Liên minh châu Âu: 68,8 (%) Các nước Hội đồng tương trợ kinh tế cũ: 16,1 (%) Châu Á: 7,0 (%) - Xuất khẩu (thuế quan): 8.733 (triệu đôla) - Những khách hàng chính: Liên minh châu Âu: 66,1 (%) CHLB Đức: 30,8 (%) Các nước Hội đồng tương trợ kinh tế cũ: 25,1 (%) - Chênh lệch giữa các giao dịch vãng lai: -3,2 (% GDP) 5. r()ì’ quàn đội: - Lục quân: 9.950 (người) - Lực lượng vũ trang chính quy: 9.950 (người) - Thời hạn phục vụ: 7 (tháng) - Các nguồn động viên: 530.200 (người) 289
  9. PHẦN III CHÂU ĐẠI DƯƠNG
  10. ^ ĩlii' (ịìớ ì: 2 0 2 q u ấ n (ịia o à o ù n tỊ lã n li ỉh ẩ KIRIBATI (KIRIBATI) C Ộ N G HÒfi K I R I B A T I Thủ đô: Bairiki (Bairiki) Thành phô" lớn: Taraoa... Ngôn ngữ chính: Tiếng Anh Đơn vị tiền tệ: Đồng đôla Ồxtrâylia (1 đôla = 0,6 euro, theo tỷ giá ngày 31-5-2001) T hể chế nhà nước: Cộng hòa Tổng thống Chê độ: Đại nghị (Quốc hội một viện) r p Ạ ______ • S _ Tôn giáo: Thiên Chúa giáo (52%); đạo Tin lành Kiribati (40%) Nguyên thủ: Tổng thông Đứng đầu chính phủ: Tổng thông Quốc khánh: 12 - 7 (1979) Tham gia các tổ chức: AfDB, ESCAP, IBRD, ICAO, Interpol, ITU, UN, UNESCO, UPU, WHO,... Vị trí địa lý: Thuộc châu Đại Dương. Kiribati gồm các quần đảo ở Tây Thái Bình Dươnơ Diện tích: 728 km2 Khí hậu: Nhiệt đới biển. Môi trường: Tinh trạng ô nhiễm nặng ở vùnơ đảo Taraoa do dân nhập cư đông và mâ't vệ sinh trong sinh hoạt. Tài nguyên: Phốt phát, cá... 292
  11. CHÂU ĐẠI DUƠNG C Á C C H Ỉ SÔ 1. r()ể (lăn lổ': - Dân sô: 83.000 (người) - Mức tăng dân số (1995-2000): 1,4 (%) - Mật độ: 114,0 (người/kmz - Chỉ số sinh đẻ (1995-2000): 4,2 - Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh (1995-2000): 60,0 (/1000 trẻ) - Tuổi thọ trung bình (1995-2000): 60,4 (năm) - Dân số đô thị: 38,7 (%) 2. (Vẻ aăti hóa - deã hởi: • - Sô thầy thuốc: 0,16 (/1000 dân) - Điện thoại: khoảng 3.000 máy J ế r()ẻ kinh tế: - Công nghiệp chiếm: 7 (%) - Nône; nghiệp: 14 (%) - Dịch vụ: 79 (%) - Tổng sản phẩm quốc nội (GDP, theo PPP): 74 (triêu đôla - Mức tăng trưởng hàng năm (1989-1999): 3,6 (%) - Mức tăng trưởng năm 2000: 2,0 (%) - Tổng sản phẩm quốc nội tính theo đầu người (theo PPP): 860 (đôla) - Tỷ lệ lạm phát: 3,0 (%) ' - Ngân sách chi cho giáo dục: 11,4 (% GDP) - Tổng sô" nỢ nước ngoài: 7 (triệu đôla) 4. r(ìễ ttí/ữụi thươnạ: - Nhập khẩu (thuê quan): 57 (triệu đôla) - Những khách hàng chính: Mỹ: 13,6 (%) Châu Á: 28,6 (%) ôxtrâylia: 30,9 (%) - Xuất khẩu (thuế quan): 11 (triệu đôla) - Những khách hàng chính: Liên minh châu Âu: 9,1 (%) Mỹ: 16,5 (%) Châu Á: 59,5 (%) - Chênh lệch siữa các giao dịch vãng lai:: -5,0 (%GDP) 293
  12. th e (ịiớ i: 2 0 2 qư tú ' ÍỊìít o à nùrttỊ lã n h th ố Q U Â N Đ é o MÁC S f i N (The M arshall Islands) ềiot HUttiCí ." Ị ton CHỂ ỀtCH QUA c u l£M '•* r % > MẮC SAN QÀO u y •; Mề PUJtQ ; , " QCUỈN0ÀOMẤC&U ... ‘NƠM/ICM - K IR IB A T I KAnsCAMAiAua \ • BAI RI 10 NAURU ■ ể C' NỒNVTÌ TAREH < & .Ớ ÌẤS % . _____ Q U Ầ N Đ Ả O MÁC SƠN Thủ đô: Đa láp Uliga Đarít (Dalap Uliga Darrit) Ngôn ngữ chính: Tiếng Anh, tiếng Mác-san Đơn vị tiền tệ: Đồng đô la Mỹ (1 đôla = 1,16 euro, theo tỷ giá ngày 17-7-2001) Thê chê nhà nước: Cộng hòa Tổng thông C hế độ: Đại nghị (Quốc hội một viện) n p Ạ ______ • / _ Tôn giáo: Thiên Chúa giáo La Mã Nguvên thủ: Tổng thông Đứng đầu chính phủ: Tổng thống Quôc khánh: 1 - 5 (1979) Tham gia các tổ chức AfDB, ESCAP, G.77, IAEA, IBRD, ICAO, IFAD, IMF, Interpol, ITU, UN, UNCTAD, UNESCO, WHO Lập quan hệ với Việt Nam: 1 - 7 - 1992 Vị trí địa lý: Thuộc châu Đại Dương, trên Thái Bình Dương, gồm trên 1.150 đảo Diện tích: 180 km2 Khí hậu: Nhiệt đới, mưa nhiều. Môi trường: Thiếu nước sạch. Tài nguyên: Nghèo nàn... 294
  13. CHÂU Đ ẠI DUƠNG CÁ C C H Ỉ SÔ 1 . rỉ ) è d â n lổ ': -D ân số: 68.126 (người) - Mức tăng dân số: 3,86 (%) - Mật độ: 353 (người/km^) - Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh: 43,38 (/1000 trẻ) - Tuổi thọ trung bình: 64,81 (năm) 2. r()ế ơăti lióa - deă hội: Giáo dục phổ cập bắt buộc miễn phí từ 6 đến 14 tuổi. Các trường tiểu học dùng cả tiếng Anh và tiếng Mác san. Có một trường cao đẳng. Muốn học đại học phải sang Mỹ hoặc các nước khác. Hệ thông chăm sóc y tê khá tốt. 3. (Dề liinil tẾ: - Công nghiệp chiếm: 13 (%) - Nông nghiệp: 15 (%) - Dịch vụ: 72 (%) - Tổng sản phẩm quốc nội (GDP, theo PPP): 96 (triệu đôla) - Mức tăng trưởng năm 1998: -5 (%) - Tổng sản phẩm quốc nội tính theo đầu người (theo PPP): 1.409 (đô la) - Tỷ lệ lạm phát: 5 (%) 4. (Dề tiíịOạỉ tíiươnạ,: - Nhập khẩu (thuế quan): 71,8 (triệu đôla) - Những khách hàng chính: Mỹ, Nhật Bản, ôxtơrâylia, Niu Dilân. - Xuât khẩu (thuế quan): 17,5 (triệu đôla) - Những khách hàns chính: Mỹ, Nhật Bản, ôxtơrâylia. 295
  14. >77*/ ÍỊÌỔỈ: 2 0 2 q u ỏ e (ỊÌa o à o ủ n tỊ Lãnh tlừ ỉ MICRÔNÊXm (FEDERATED STATES OF MICRONESIA) L IÊ N B f lN G M IC R Ô N Ê X m Thủ đô: Paliki (Palikin) Ngôn ngữ chính: Tiếng Anh; tiếng Trukêsê, tiếng Pônapin, tiếng Yapêxê.. cũng được sử dụng Đơn vị tiền tệ: Đồng đôla Mỹ (1 đôla =1,16 euro, theo tỷ giá ngày 17-7-2001) Thể chế nhà nưởc: Cộng hòa liên bang C hế độ: Đại nghị (Quốc hội hai viện) Tôn giáo: Thiên Chúa giáo La Mã Nguyên thủ: Tổng thông Đứng đầu chính phủ: Tổng thống Quốc khánh: 1 0 - 5 (1979) Tham gia các tổ chức: AfDB, ESCAP, G.77, IBRD, ICAO, IMF, ITU, UN, UNCTAD, WHO,... Lập quan hệ với Việt Nam : 22 - 9 - 1995 VỊ trí địa lý: Thuộc châu Đại Dương, là một quần đảo gồm trên 600 đảo ở phía bắc Thái Bình Dương Diện tích: 702 km2 Khí hậu: Nhiệt đới, lượng mưa nhiều, thường có bão Tài nguyên: Nghèo nàn... 296
  15. CHÁU DẠI DƯƠNG CÁ C C H Ỉ SÔ / . r( ) è d à n l ố : - Dân sô: 133.144 (người) - Mức tăng dân số: 3,3 (%) - Mật độ: 165 (người/km^) - Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh 33,99 (/1000 trẻ) - Tuổi thọ trung bình: 68,48 (năm) 2. (DỀ văn hóa - deã hew.ẳ - Đ iệ n th o ạ i: k iioảng 1.000 máy - Sô người biết đọc, biết Viết: 90 (%) 3. r()ề Uùiỉi tế: - Tổng sản phẩm quốc nội 1996 (GDP, theo PPP): 220 (triệu đôla) - Mức tăng trưởng năm 1996: 1 (%) - Tổng sản phẩm quôc nội/đầu người 1996 (theo PPP): 1.760 (đôla) - Tỷ lệ lạm phát (1996): 4 (%) - Kinh tế chủ yếu là tự cung tự cấp và dựa vào nguồn cung cấp tài chính của Mỹ. Có tiềm năng du lịch nhưng chưa phát triển được. 4. rOề tií/í)ạỉễtỉutưtu - Nhập khẩu (thuế quan): 168 (triệu đôla) - Những khách hàng chính: Mỹ, Nhật Bản, Ôxtơrâylia - Xuất khẩu (thuế quan): 73 (triệu đôla) - Những khách hành chính: Mỹ, Nhật Bản 297
  16. '7 h è ÍỊÌỚ Ì: 202 q iiơ e g ia o à D Ù n tỊ lã n h tltổ MfiCJRCI (NAURU) t K I R I BA T7 » KA PIN C A M A K A N GI NA Ũ R Ủ 1 ^ ‘Ó ™ 1 T A REM • 1 0. ƠSÁM % .
  17. CHÂU ĐẠI DƯƠNG CÁC CHỈ SÔ 1. (Dề. (lá n i ồ : - Dân sô": 12.000 (người) - Mức tăng dân sô" (1995-2000): 1,9 (%) - Mật độ: 571,4 (người/km^) - Chỉ số sinh đẻ (1995-2000): 2,1 - Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh (1995-2000): 41,0 (/1000 trẻ) - Tuổi thọ trung bình (1995-2000): 66,7 (năm) - Dân số đô thị: 100 (%) 2. r(ìễ kinh tế: Nền kinh tế hoàn toàn dựa vào xuất khẩu phốt phát, nước này đang có kế hoạch mở các dịch vụ tàu biển, hàng không... để tạo thu nhập khi phốt phát bị cạn kiệt. - Năng lượng (tỷ lệ phủ): 7,5 (%) - Tổng sô" nỢ nước ngoài: 33 (triệu đôla) ỉ.
  18. 'Tĩhè' ụ ỉớ l: 2 0 2 q ttỏ í- ạÙL o à o ù n tị lã n h th ô NIU D I L â N (NEW ZEALAND) L Ã N H T H Ổ NIU D IL Â N Thủ đô: Oenlingtơn (Wellington) Thành phô lớn: Uicơlen, Crischớt, Hamintơn... Ngôn ngữ chính: Tiếng Anh; tiếng Maori cũng được sử dụng Đơn vị tiền tệ: Đồng đôla Niu Dilân (1 đôla = 0,49 euro, theo tỷ giá ngày 31-5-2001) Thể chế nhà nước: Quân chủ nghị viện Chế độ: Cha truyền con nối Tôn giáo: Giáo hội Anh (27%); Giáo hội Xcốtlen (18%), đạo Cơ đốc (15%) Nguyên thủ: Thông đốc - đại diện của Nữ hoàng Anh Đứng đầu chính phủ: Thủ tướng Quổc khánh: 6 - 2 (1840) Tham gia các tổ chức: APEC, AsDB, EBRD, ESCAP, FAO, IAEA, IBRD, ICAO, IFAD, ILO, IMF, Interpol, IMO, IOC, ITU ISO, OECD, UN, UNCTAD, UNESCO, UNIDO, UPƯ, WFTU, WHO, WIPO, WMO, WTO,... Lập quan hệ với Việt Nam 1 9 - 6 - 1975 : Vị trí địa lý. Thuộc khu vực châu Đại Dương - là một quần đảo ở Nam Thái Bình Dương Diện tích: 268.676 km2 Khí hậu: Ôn đới. Sông ngòi chính: Sông Oaikatô; sông Clutha... 300
  19. CHÂU ĐẠỈ DƯƠNG Môi trường: Rừng bị tàn phá, đất đai bị xói mòn. Tài nguyên: Khí tự nhiên, sắt, than đá, gỗ, vàng, đá vôi, tiềm năng thủy điện... CÁC CHỈ SÔ 1. r( ì ề d á n l ố : - Dân sô": 3.819.762 (người) - Mức tăng dân sô" (1995-2000): 0,9 (%) - Mật độ: 14,1 (người/km“) - Chỉ số sinh đẻ (1995-2000): 1,97 - Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh (1995-2000): 6,6 (/1000 trẻ) - Tuổi thọ trung bình (1995-2000): 77,2 (năm) - Dân sô đô thị: 85,7 (%) 2.
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2