Ạ Ọ
Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ọ Ự
Ạ Ọ
ƯỜ
NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN
TR
ễ
ế
Nguy n Văn Tuy n
Ả
ƯỞ
Ự
Ủ
Ấ
Ậ
Ệ
Ế
NH H
Ả NG C A HÓA CH T B O V TH C V T Đ N
Ồ
Ậ
Ấ VI SINH V T Đ T TR NG CHÈ
Ọ
Ậ
Ạ LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C
ộ Hà N i 2012
Ạ Ọ
Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ọ Ự
Ạ Ọ
ƯỜ
NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN
TR
ễ
ế
Nguy n Văn Tuy n
Ả
ƯỞ
Ự
Ủ
Ấ
Ậ
Ệ
Ế
NH H
Ả NG C A HÓA CH T B O V TH C V T Đ N
Ồ
Ậ
Ấ VI SINH V T Đ T TR NG CHÈ
ọ
ườ
Chuyên ngành: Khoa h c Môi tr
ng
ố
Mã s : 60 85 02
Ọ
Ậ
Ạ LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C
Ẫ
ễ
ự
NG
ƯỜ ƯỚ I H
NG D N KHOA H C:
Ọ PGS. TS. Nguy n Xuân C
ộ Hà N i 2012
Ờ Ả Ơ L I C M N
ể ể ề ậ ạ ộ ỉ ạ Đ có th hoàn thành đ tài lu n văn th c sĩ m t cách hoàn ch nh, bên c nh
ự ướ ả ệ ủ ầ ủ ự ỗ ự ố ắ s n l c c g ng c a b n thân còn có s h ẫ ng d n nhi t tình c a quý th y cô,
ư ự ộ ộ ủ ủ ạ ố ờ ọ ậ cũng nh s đ ng viên ng h c a gia đình và b n bè trong su t th i gian h c t p
ứ ự ệ ạ ậ nghiên c u và th c hi n lu n văn th c sĩ.
ỏ ế ơ ế ễ Xin chân thành bày t lòng bi t n đ n PGS. TS. ự và ThS. Nguy n Xuân C
ế ầ ị ườ ế ề ạ ỡ ọ ữ , nh ng ng i đã h t lòng giúp đ và t o m i đi u ki n t ệ ố t Tr n Th Tuy t Thu
ở ờ ấ ậ ố ớ ấ ủ nh t cho tôi hoàn thành lu n văn này. Xin g i l ữ i tri ân nh t c a tôi đ i v i nh ng
ề ầ đi u mà th y, cô đã dành cho tôi.
ỏ ế ơ ế ể ầ ộ Xin chân thành bày t lòng bi t n đ n toàn th quý th y cô trong b môn
ườ ấ ườ ườ ự ạ ọ Môi tr ng Đ t Khoa Môi tr ng Tr ộ ọ ng Đ i H c Khoa H c T Nhiên Hà N i
ư ạ ữ ứ ề ế ề ệ ậ ạ ọ ậ đã t n tình truy n đ t nh ng ki n th c quý báu cũng nh t o m i đi u ki n thu n
ọ ậ ứ ự ế ệ ấ ố ợ l i nh t cho tôi trong su t quá trình h c t p nghiên c u và cho đ n khi th c hi n đ ề
ậ tài lu n văn.
ỏ ế ơ ữ ế ườ Xin chân thành bày t lòng bi t n đ n gia đình, nh ng ng i đã không
ỗ ợ ệ ố ừ ề ạ ộ ọ ấ ố ờ ng ng đ ng viên, h tr và t o m i đi u ki n t t nh t cho tôi trong su t th i gian
ự ệ ậ ọ ậ h c t p và th c hi n lu n văn.
ố ỏ ả ơ ế ị Cu i cùng, tôi xin chân thành bày t ạ lòng c m n đ n các anh ch và các b n
ọ ậ ỗ ợ ứ ệ ề ấ ố ồ đ ng nghi p đã h tr cho tôi r t nhi u trong su t quá trình h c t p, nghiên c u và
ự ệ ề ậ ạ ộ ỉ th c hi n đ tài lu n văn th c sĩ m t cách hoàn ch nh.
ộ Hà N i, tháng 12 năm 2012
ự ọ ệ H c viên th c hi n
ễ ế Nguy n Văn Tuy n
Ụ Ừ Ế Ắ DANH M C T VI T T T
ả BVTV ệ ự ậ B o v th c v t
C Các bon
ơ ị CFU ẩ ạ Đ n v hình thành khu n l c
ổ ố GDP ậ T ng thu nh p qu c dân
ấ ả HCBVTV ệ ự ậ Hóa ch t b o v th c v t
ố Kts ổ Kali t ng s
Kdt ễ Kali d tiêu
N Nitơ
ơ ổ ố Nts Nit t ng s
ơ ễ Ndt Nit d tiêu
ệ ể NN & PTNT Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn
ượ ố OM Hàm l ấ ữ ơ ổ ng ch t h u c t ng s
ễ ố Pdt Ph t pho d tiêu
ộ pH Đ chua
ố ổ ố Pts Ph t pho t ng s
TPCG Thành ph n c gi ầ ơ ớ i
USD Đô la Mỹ
VSV Vi sinh v tậ
Ụ Ụ M C L C
5 DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ..........................................................................................................
MỞ ĐẦU
1 .......................................................................................................................................
CHƯƠNG 1 - TỔNG QUAN TÀI LIỆU
3 ........................................................................................
1.1. Tổng quan về hóa chất bảo vệ thực vật
3 ...........................................................................
1.1.1. Khái niệm và phân loại hóa chất BVTV
3 .....................................................................
1.1.2. Thực trạng sử dụng hóa chất bảo vệ thực vật
5 ..........................................................
8080808080808080808080808080808080808080808080808080808080808080808080 8080808080808080808080808080808080808080808080808080808080808080808080 8080808080808080808080808080808080808080808080808080808080808080808080 808080808080808080808080808080808080808080801.1.3. Tồn lưu và chuyển hóa của 9 ......................................................................................... hóa chất BVTV trong môi trường
Không khí có thể dễ dàng bị ô nhiễm bởi HCBVTV dễ bay hơi, đặc biệt trong điều kiện khí hậu nóng. Ở các vùng nhiệt đới, khoảng 90 % HCBVTV phốt pho hữu cơ có thể bay 9 .... hơi nhanh hơn. Các thuốc diệt cỏ cũng bị bay hơi nhất là trong quá trình phun thuốc.
11 Hình 1.1. Sự chuyển hóa của hóa chất BVTV trong môi trường ..........................................
Bảng 1.2. Thời gian tồn lưu của một số hóa chất BVTV trong môi trường
13 ..............................
15 1.2. Vi sinh vật trong đất ........................................................................................................
15 1.2.1. Thành phần và sự đa dạng của các VSV đất ..........................................................
15 Bảng 1.3. Phân loại vi khuẩn theo hình thái .............................................................................
Bảng 1.4. Các nhóm vi khuẩn theo đặc điểm dinh dưỡng
17 .......................................................
19 1.2.2. Vai trò của vi sinh vật đất .........................................................................................
20 1.2.3. Sự phân bố của sinh vật trong đất ...........................................................................
21 Bảng 1.5. Số lượng VSV ở một số loại đất khác nhau .............................................................
Bảng 1.6. Thành phần và số lượng VSV trong một số loại đất ở Việt Nam
21 ............................
23 Bảng 1.7. Sự phân bố VSV theo chiều sâu trong đất ...............................................................
1.2.4. Ảnh hưởng của các yếu tố môi trường tới phân bố vi sinh vật đất
24 .........................
25 Hình 1.2. Ảnh hưởng của yếu tố khí hậu tới vi sinh vật đất [5] .............................................
26 1.3. Tác động của hóa chất BVTV tới VSV đất .....................................................................
27 Bảng 1.8. Ví dụ về ảnh hưởng của hóa chất BVTV tới sinh vật đất ........................................
1.4. Một số tính chất cơ bản của HCBVTV sử dụng trong thí nghiệm
32 .................................
32 1.4.1. Tính chất cơ bản của Actardor 100 WP ..................................................................
Hình 1.3. Công thức cấu tạo của hoạt chất Imidacloprid
32 ......................................................
32 Bảng 1.9. Một số tính chất của Imidacloprid .............................................................................
1.4.2. Tính chất cơ bản của Reasegant 3.6 EC
34 ................................................................
Hình 1.4. Công thức cấu tạo của hoạt chất Abamectin
34 ........................................................
Bảng 1.10. Một số tính chất của Abamectin
34 .............................................................................
CHƯƠNG 2 - ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
36 ...........................................
2.1. Đối tượng nghiên cứu
36 ........................................................................................................
2.2. Phương pháp nghiên cứu
36 ..................................................................................................
2.2.1. Phương pháp thu thập tài liệu
36 .................................................................................
36 2.2.2. Phương pháp khảo sát thực địa ..............................................................................
36 2.2.3. Phương pháp bố trí thí nghiệm trong nhà lưới .......................................................
37 Bảng 2.1. Các công thức thí nghiệm .........................................................................................
2.2.4. Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm
38 ....................................................
2.2.5. Phương pháp xử lý số liệu
39 .......................................................................................
CHƯƠNG 3 - KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN
40 .......................................................
3.1. Tình hình sử dụng đất và sản xuất chè tại vùng nghiên cứu
40 .........................................
40 3.1.1. Tình hình sử dụng đất tại Tân Cương .....................................................................
40 3.1.2. Tình hình sản xuất chè ở Tân Cương .....................................................................
3.1.3. Tình hình sử dụng thuốc BVTV tại Tân Cương
41 ......................................................
Bảng 3.1. Một số loại thuốc bảo vệ thực vật được sử dụng ở Tân Cương
41 .............................
3.2. Một số tính chất cơ bản trong đất nghiên cứu
43 ...............................................................
Bảng 3.2. Một số tính chất đất thí nghiệm
43 ................................................................................
3.3. Ảnh hưởng của việc sử dụng hóa chất BVTV hóa học Actardor 100 WP tới khu hệ vi 45 sinh vật đất .............................................................................................................................
3.3.1. Ảnh hưởng của việc sử dụng Actardor 100WP tới thành phần vi sinh vật tổng số 46 ............................................................................................................................................
Bảng 3.3. Số lượng vi khuẩn tổng số trong các mẫu đất TN1
46 ................................................
Hình 3.1. Số lượng vi khuẩn tổng số trong TN1 bổ sung Actardor 100WP
47 ..........................
48 Bảng 3.4. Số lượng xạ khuẩn ở các mẫu đất TN1 ..................................................................
Hình 3.2. Số lượng xạ khuẩn ở thí nghiệm 1 bổ sung Actardor 100WP
49 ..............................
Bảng 3.5. Số lượng nấm ở các mẫu đất thí nghiệm 1
50 ..............................................................
Hình 3.3. Số lượng nấm ở các công thức trong TN1 bổ sung Actardor 100WP
51 ..................
3.3.2. Ảnh hưởng của việc sử dụng Actardor 100 WP tới sinh khối vi sinh vật
52 .............
Bảng 3.6. Tổng C trong sinh khối VSV ở các mẫu đất thí nghiệm 1
52 ........................................
54 Hình 3.4. Tổng C trong sinh khối VSV ở mẫu thí nghiệm 1 ..................................................
Bảng 3.7. Tổng N trong sinh khối VSV ở các mẫu đất thí nghiệm 1
55 ........................................
Hình 3.5. Tổng Nitơ trong sinh khối VSV ở mẫu thí nghiệm 1
56 ..............................................
3.4. Ảnh hưởng của việc sử dụng hóa chất BVTV sinh học Reasegant 3.6EC tới VSV trong 58 đất ...........................................................................................................................................
3.4.1. Ảnh hưởng của việc sử dụng hóa chất Reasegant 3.6 EC tới thành phần vi sinh 58 .......................................................................................................................... vật tổng số
Bảng 3.8. Số lượng vi khuẩn tổng số trong mẫu đất thí nghiệm 2
58 ...........................................
Hình 3.6. Ảnh hưởng của hóa chất Reasegant 3.6EC tới vi khuẩn tổng số
59 ........................
Bảng 3.9. Số lượng xạ khuẩn ở các mẫu đất trong TN2
60 .........................................................
Hình 3.7. Ảnh hưởng của hóa chất Reasegant 3.6EC tới xạ khuẩn
61 ....................................
Bảng 3.10. Số lượng nấm ở các mẫu đất trong TN2
62 ................................................................
Hình 3.8. Ảnh hưởng của hóa chất Reasegant 3.6EC tới nấm tổng số
63 ...............................
3.4.2. Ảnh hưởng của việc sử dụng Reasegant 3.6 EC tới sinh khối vi sinh vật
63 ...........
Bảng 3.11. Tổng C trong sinh khối VSV ở các mẫu đất thí nghiệm 2
64 ......................................
Hình 3.9. Tổng C trong sinh khối VSV ở thí nghiệm 2
65 ..........................................................
Bảng 3.12. Tổng N trong sinh khối VSV ở thí nghiệm 2
65 ...........................................................
Hình 3.10. Tổng N trong sinh khối VSV ở thí nghiệm 2
67 ........................................................
3.5. Đề xuất sau nghiên cứu
67 ..................................................................................................
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
69 ........................................................................................................
TÀI LIỆU THAM KHẢO
71 ..............................................................................................................
76 PHỤ LỤC ...................................................................................................................................
5 DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ..........................................................................................................
MỞ ĐẦU
1 .......................................................................................................................................
CHƯƠNG 1 - TỔNG QUAN TÀI LIỆU
3 ........................................................................................
Bảng 1.2. Thời gian tồn lưu của một số hóa chất BVTV trong môi trường
13 ..............................
15 Bảng 1.3. Phân loại vi khuẩn theo hình thái .............................................................................
Bảng 1.4. Các nhóm vi khuẩn theo đặc điểm dinh dưỡng
17 .......................................................
21 Bảng 1.5. Số lượng VSV ở một số loại đất khác nhau .............................................................
Bảng 1.6. Thành phần và số lượng VSV trong một số loại đất ở Việt Nam
21 ............................
23 Bảng 1.7. Sự phân bố VSV theo chiều sâu trong đất ...............................................................
27 Bảng 1.8. Ví dụ về ảnh hưởng của hóa chất BVTV tới sinh vật đất ........................................
32 Bảng 1.9. Một số tính chất của Imidacloprid .............................................................................
Bảng 1.10. Một số tính chất của Abamectin
34 .............................................................................
CHƯƠNG 2 - ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
36 ...........................................
2.1. Đối tượng nghiên cứu
36 ........................................................................................................
2.2. Phương pháp nghiên cứu
36 ..................................................................................................
37 Bảng 2.1. Các công thức thí nghiệm .........................................................................................
CHƯƠNG 3 - KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN
40 .......................................................
Bảng 3.1. Một số loại thuốc bảo vệ thực vật được sử dụng ở Tân Cương
41 .............................
Bảng 3.2. Một số tính chất đất thí nghiệm
43 ................................................................................
Bảng 3.3. Số lượng vi khuẩn tổng số trong các mẫu đất TN1
46 ................................................
48 Bảng 3.4. Số lượng xạ khuẩn ở các mẫu đất TN1 ..................................................................
Bảng 3.5. Số lượng nấm ở các mẫu đất thí nghiệm 1
50 ..............................................................
Bảng 3.6. Tổng C trong sinh khối VSV ở các mẫu đất thí nghiệm 1
52 ........................................
Bảng 3.7. Tổng N trong sinh khối VSV ở các mẫu đất thí nghiệm 1
55 ........................................
Ả Ụ DANH M C B NG
Bảng 3.8. Số lượng vi khuẩn tổng số trong mẫu đất thí nghiệm 2
58 ...........................................
Bảng 3.9. Số lượng xạ khuẩn ở các mẫu đất trong TN2
60 .........................................................
Bảng 3.10. Số lượng nấm ở các mẫu đất trong TN2
62 ................................................................
Bảng 3.11. Tổng C trong sinh khối VSV ở các mẫu đất thí nghiệm 2
64 ......................................
Bảng 3.12. Tổng N trong sinh khối VSV ở thí nghiệm 2
65 ...........................................................
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
69 ........................................................................................................
TÀI LIỆU THAM KHẢO
71 ..............................................................................................................
76 PHỤ LỤC ...................................................................................................................................
5 DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ..........................................................................................................
MỞ ĐẦU
1 .......................................................................................................................................
CHƯƠNG 1 - TỔNG QUAN TÀI LIỆU
3 ........................................................................................
1.1. Tổng quan về hóa chất bảo vệ thực vật
3 ...........................................................................
11 Hình 1.1. Sự chuyển hóa của hóa chất BVTV trong môi trường ..........................................
Bảng 1.2. Thời gian tồn lưu của một số hóa chất BVTV trong môi trường
13 ..............................
15 1.2. Vi sinh vật trong đất ........................................................................................................
15 Bảng 1.3. Phân loại vi khuẩn theo hình thái .............................................................................
Bảng 1.4. Các nhóm vi khuẩn theo đặc điểm dinh dưỡng
17 .......................................................
21 Bảng 1.5. Số lượng VSV ở một số loại đất khác nhau .............................................................
Bảng 1.6. Thành phần và số lượng VSV trong một số loại đất ở Việt Nam
21 ............................
23 Bảng 1.7. Sự phân bố VSV theo chiều sâu trong đất ...............................................................
25 Hình 1.2. Ảnh hưởng của yếu tố khí hậu tới vi sinh vật đất [5] .............................................
26 1.3. Tác động của hóa chất BVTV tới VSV đất .....................................................................
27 Bảng 1.8. Ví dụ về ảnh hưởng của hóa chất BVTV tới sinh vật đất ........................................
1.4. Một số tính chất cơ bản của HCBVTV sử dụng trong thí nghiệm
32 .................................
Hình 1.3. Công thức cấu tạo của hoạt chất Imidacloprid
32 ......................................................
32 Bảng 1.9. Một số tính chất của Imidacloprid .............................................................................
Hình 1.4. Công thức cấu tạo của hoạt chất Abamectin
34 ........................................................
Bảng 1.10. Một số tính chất của Abamectin
34 .............................................................................
CHƯƠNG 2 - ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
36 ...........................................
2.1. Đối tượng nghiên cứu
36 ........................................................................................................
2.2. Phương pháp nghiên cứu
36 ..................................................................................................
37 Bảng 2.1. Các công thức thí nghiệm .........................................................................................
Ụ DANH M C HÌNH
CHƯƠNG 3 - KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN
40 .......................................................
3.1. Tình hình sử dụng đất và sản xuất chè tại vùng nghiên cứu
40 .........................................
Bảng 3.1. Một số loại thuốc bảo vệ thực vật được sử dụng ở Tân Cương
41 .............................
3.2. Một số tính chất cơ bản trong đất nghiên cứu
43 ...............................................................
Bảng 3.2. Một số tính chất đất thí nghiệm
43 ................................................................................
3.3. Ảnh hưởng của việc sử dụng hóa chất BVTV hóa học Actardor 100 WP tới khu hệ vi 45 sinh vật đất .............................................................................................................................
Bảng 3.3. Số lượng vi khuẩn tổng số trong các mẫu đất TN1
46 ................................................
Hình 3.1. Số lượng vi khuẩn tổng số trong TN1 bổ sung Actardor 100WP
47 ..........................
48 Bảng 3.4. Số lượng xạ khuẩn ở các mẫu đất TN1 ..................................................................
Hình 3.2. Số lượng xạ khuẩn ở thí nghiệm 1 bổ sung Actardor 100WP
49 ..............................
Bảng 3.5. Số lượng nấm ở các mẫu đất thí nghiệm 1
50 ..............................................................
Hình 3.3. Số lượng nấm ở các công thức trong TN1 bổ sung Actardor 100WP
51 ..................
Bảng 3.6. Tổng C trong sinh khối VSV ở các mẫu đất thí nghiệm 1
52 ........................................
54 Hình 3.4. Tổng C trong sinh khối VSV ở mẫu thí nghiệm 1 ..................................................
Bảng 3.7. Tổng N trong sinh khối VSV ở các mẫu đất thí nghiệm 1
55 ........................................
Hình 3.5. Tổng Nitơ trong sinh khối VSV ở mẫu thí nghiệm 1
56 ..............................................
3.4. Ảnh hưởng của việc sử dụng hóa chất BVTV sinh học Reasegant 3.6EC tới VSV trong 58 đất ...........................................................................................................................................
Bảng 3.8. Số lượng vi khuẩn tổng số trong mẫu đất thí nghiệm 2
58 ...........................................
Hình 3.6. Ảnh hưởng của hóa chất Reasegant 3.6EC tới vi khuẩn tổng số
59 ........................
Bảng 3.9. Số lượng xạ khuẩn ở các mẫu đất trong TN2
60 .........................................................
Hình 3.7. Ảnh hưởng của hóa chất Reasegant 3.6EC tới xạ khuẩn
61 ....................................
Bảng 3.10. Số lượng nấm ở các mẫu đất trong TN2
62 ................................................................
Hình 3.8. Ảnh hưởng của hóa chất Reasegant 3.6EC tới nấm tổng số
63 ...............................
Bảng 3.11. Tổng C trong sinh khối VSV ở các mẫu đất thí nghiệm 2
64 ......................................
Hình 3.9. Tổng C trong sinh khối VSV ở thí nghiệm 2
65 ..........................................................
Bảng 3.12. Tổng N trong sinh khối VSV ở thí nghiệm 2
65 ...........................................................
Hình 3.10. Tổng N trong sinh khối VSV ở thí nghiệm 2
67 ........................................................
3.5. Đề xuất sau nghiên cứu
67 ..................................................................................................
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
69 ........................................................................................................
TÀI LIỆU THAM KHẢO
71 ..............................................................................................................
76 PHỤ LỤC ...................................................................................................................................
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
Ở Ầ M Đ U
ệ ướ ả ệ ấ ậ ớ ệ ớ ẩ Vi t Nam là n c s n xu t nông nghi p, v i khí h u nhi ấ t đ i nóng m r t
ậ ợ ể ủ ệ ố ư ự ề ạ thu n l ồ i cho s phát tri n c a cây tr ng nh ng cũng t o đi u ki n t ự t cho s phát
ỏ ạ ủ ể ạ ệ ử ụ ậ ệ sinh, phát tri n c a sâu b nh, c d i gây h i mùa màng. Do v y vi c s d ng hóa
ệ ự ậ ể ấ ả ừ ệ ạ ị ữ ữ ươ ch t b o v th c v t đ phòng tr sâu h i, d ch b nh gi v ng an ninh l ự ng th c
ệ ẫ ộ ố ọ ớ qu c gia v n là m t bi n pháp quan tr ng và ch y u. ấ ủ ế Cùng v i phân bón, hóa ch t
ậ ượ ế ố ọ ộ ụ ể ả ả ọ ệ ự ả b o v th c v t đ c kì v ng là y u t quan tr ng đ đ m b o cho m t v mùa
ấ ả ạ ườ ộ b i thu . Tuy nhiên, do các lo i hóa ch t b o v th c v t ệ ự ậ th ọ ấ ng là các ch t hoá h c
ạ ớ ứ ấ ộ ủ ẻ ặ ộ ườ có đ c tính cao nên m t trái c a chúng là r t đ c h i v i s c kho con ng i và là
ộ ố ượ ễ ơ ườ ế m t đ i t ng có nguy c cao gây ô nhi m môi tr ng sinh thái n u không đ ượ c
ử ụ ự ế ẽ ả ặ ệ ử ụ ấ ả qu n lý ch t ch và s d ng đúng cách. Trên th c t , vi c s d ng hóa ch t b o v ệ
ỉ ộ ự ự ụ ế ậ ầ ạ ế th c v t ch m t ph n là tác d ng tr c ti p còn l ấ i đ n 50% là th t thoát vào môi
ườ ấ ườ ấ ả ọ ưở tr ng, nh t là môi tr ng đ t. Do đó, chúng là tác nhân quan tr ng nh h ự ng tr c
ế ườ ấ ế ti p đ n môi tr ng đ t.
ậ ấ ế ố ấ ệ ả ưở ớ ả H vi sinh v t đ t là y u t ọ r t quan tr ng nh h ng t ể i kh năng chuy n
ấ ưỡ ự ứ ệ ờ ồ ồ hóa và cung c p dinh d ng cho cây tr ng, đ ng th i th c hi n ch c năng duy trì s ự
ậ ấ ố ộ ề ự ủ ứ ệ ấ ố s ng trong đ t. Vi c nghiên c u v s phân b , đ ng thái c a vi sinh v t đ t, tìm
ừ ữ ủ ừ ế ề ạ ạ ọ ợ ớ ệ ki m nh ng ch ng m nh, v a có ho t tính sinh h c cao v a phù h p v i đi u ki n
ữ ướ ự ệ ắ ị ướ ộ sinh thái là m t trong nh ng h ằ ng đi đúng đ n nh m th c hi n đ nh h ng phát
ữ ễ ề ề ề ệ ể ệ ấ ấ ả tri n n n nông nghi p b n v ng. Tuy nhiên, hi n nay v n đ ô nhi m đ t đã nh
ỏ ế ệ ề ấ ổ ưở h ậ ng không nh đ n khu h vi sinh v t trong đ t, làm thay đ i theo chi u h ướ ng
ấ ượ ấ ự ố ớ tiêu c c đ i v i ch t l ng đ t.
ữ ộ ướ ế ớ ẩ ấ ớ ướ Là m t trong nh ng n c xu t kh u chè l n trên th gi i, n ấ c ta có r t
ặ ả ư ề ọ ồ nhi u vùng chè đ c s n nh Thái Nguyên, Phú Th , Lâm Đ ng…. Các vùng chè này
ỉ ượ ế ế ớ ươ ủ ị ị ươ ượ ế ế không ch đ c bi t đ n v i h ng v chè c a đ a ph ng mà còn đ c bi t đ n vì
ọ
ễ
ế
Trang 1
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ệ ự ậ ậ ở ấ ả kĩ th t thâm canh cây chè cao. Hóa ch t b o v th c v t đã tr thành m t y u t ộ ế ố
ể ả ủ ế ể ấ ả không th thi u đ đ m b o năng su t chè c a các vùng thâm canh cao này. Tuy
ệ ự ậ ấ ả ữ ộ ố nhiên hóa ch t b o v th c v t là m t trong nh ng nhân t ễ gây ô nhi m môi tr ườ ng
ự ủ ị ạ ụ ể ế ề ặ ặ ấ do b l m d ng, thi u ki m soát ho c dùng sai. Nhi u m t tiêu c c c a hóa ch t
ệ ự ộ ộ ậ ư ễ ồ ướ ả b o v th c v t đã b c l nh gây ô nhi m ngu n n ấ c và đ t; đ l ể ạ ư ượ i d l ng
ả ộ ườ ề ậ ấ ộ trên nông s n, gây đ c cho ng i và nhi u loài đ ng v t máu nóng; gây m t cân
ự ạ ị ề ệ ấ ạ ả ọ ằ b ng trong t ạ nhiên; làm gi m tính đa d ng sinh h c, xu t hi n nhi u lo i d ch h i
ố ủ ớ ạ ệ ữ ả ộ ạ ố ố ị m i, t o tính ch ng thu c c a d ch h i và làm đ o l n các m i quan h gi a các
ệ ệ ệ ậ ị loài sinh v t trong h sinh thái, gây bùng phát và tái phát d ch b nh [15]. Hi n nay,
ề ệ ể ế ạ ớ ộ ị ạ tình hình d ch h i ngày càng phát tri n m nh v i nhi u loài sâu b nh đ t bi n kháng
ứ ộ ử ụ ệ ự ậ ấ ả ủ ạ ố thu c nên m c đ s d ng và ch ng lo i hóa ch t b o v th c v t ngày càng cao.
ứ ẫ ậ ượ ả ưở ệ ự ấ ả ủ Chúng ta v n luôn nh n th c đ c nh h ậ ố ng c a hóa ch t b o v th c v t đ i
ườ ậ ấ ư ớ v i môi tr ứ ng sinh thái nói chung cũng nh vi sinh v t đ t nói riêng, tuy nhiên m c
ưở ụ ể ư ứ ề ặ ệ ộ ả đ nh h ng c th ra sao thì ch a có nhi u nghiên c u đ c bi ấ t là trong các đ t
ề ồ Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ủ tr ng chè. Do đó đ tài “ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh
ượ ự ệ c th c hi n. ậ ấ ồ đ v t đ t tr ng chè”
ơ ở ữ ệ ứ ủ ề ề ả ữ ưở Nh ng nghiên c u c a đ tài góp thêm vào c s d li u v nh h ủ ng c a
ệ ự ậ ế ậ ấ ở ấ ả ộ ố ủ ạ m t s hóa ch t b o v th c v t đ n tính đa d ng c a vi sinh v t đ t vùng nghiên
ơ ở ự ứ ụ ệ ề ệ ấ ọ ễ ứ c u và làm c s khoa h c cho vi c đ xu t các bi n pháp ng d ng vào th c ti n
ấ ở ị ươ ả s n xu t đ a ph ng.
ọ
ễ
ế
Trang 2
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ƯƠ Ổ Ệ CH NG 1 T NG QUAN TÀI LI U
ổ ề ấ ả ệ ự ậ 1.1. T ng quan v hóa ch t b o v th c v t
ệ ấ ạ 1.1.1. Khái ni m và phân lo i hóa ch t BVTV
ấ ệ 1.1.1.1. Khái ni m hóa ch t BVTV
ấ ừ ấ ồ Hóa ch t dùng trong công tác BVTV bao g m các hóa ch t tr sâu, di ệ ấ t n m,
ệ ỏ ệ ề ộ ượ ố di t c , di t chu t… đ u đ c mang tên chung là thu c BVTV hay nông d ượ c.
ề ệ ả ố ố ị ị (Ban hành kèm theo Ngh đ nh s 58/2002/NĐ Theo Đi u l qu n lý thu c BVTV
ế ẩ ồ ố ủ CP ngày 03/6/2002 c a Chính ph ) ủ , thu c BVTV là các ch ph m có ngu n g c t ố ừ
ự ậ ừ ế ể ẩ ấ ậ ộ ậ hóa ch t, th c v t, đ ng v t, VSV và các ch ph m khác dùng đ phòng tr sinh v t
ự ậ ạ gây h i cho tài nguyên th c v t [25].
ấ ạ 1.1.1.2. Phân lo i hóa ch t BVTV
ể ự ề ệ ệ ấ ạ ạ Vi c phân lo i hóa ch t BVTV có th th c hi n theo nhi u cách: phân lo i
ố ượ ừ ệ ừ ừ ạ ặ ố ố theo đ i t ố ng phòng tr (thu c tr sâu, thu c tr b nh…) ho c phân lo i theo g c
ữ ơ ấ ạ ọ ồ ữ ơ hóa h c (nhóm clo h u c , nhóm lân h u c …). Các lo i hóa ch t BVTV có ngu n
ự ể ả ặ ộ ộ ố g c khác nhau thì tính đ c và kh năng gây đ c khác nhau. D a vào đ c đi m hóa
ấ ườ ượ ử ụ ộ ọ h c, các hóa ch t BVTV th ng đ c s d ng thu c các nhóm sau [15]:
ộ ộ ấ ủ ư ả ố ộ Nhóm thu c th o m c: có đ đ c c p tính cao nh ng nhanh phân h y trong
ườ môi tr ng.
ọ
ễ
ế
Trang 3
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ộ ộ ấ ữ ơ ươ Nhóm clo h u c : DDT, 666... nhóm này có đ đ c c p tính t ấ ố ng đ i th p
ồ ư ư ườ ề ả ẩ ộ nh ng t n l u lâu trong môi tr ị ấ ng, gây đ c mãn tính nên nhi u s n ph m b c m
ế ử ụ ặ ạ ho c h n ch s d ng.
ữ ơ ộ ộ ấ Nhóm lân h u c : Parathinon Methyl ủ (Vofatox), Bi58... đ đ c c p tính c a
ạ ộ ố ươ ủ ư ơ ố các lo i thu c thu c nhóm này t ng đ i cao nh ng nhanh phân h y trong c môi
ườ ớ ơ tr ữ ơ ng h n so v i nhóm clo h u c .
ố ượ ở Nhóm cacbamat: Mipcin, Bassa, Sevin…là thu c đ ộ c dùng r ng b i vì
ố ươ ố ẻ ề ệ ự ộ ộ ấ ươ ư ố thu c t ng đ i r ti n, hi u l c cao, đ đ c c p tính t ng đ i cao nh ng kh ả
ủ ươ ự năng phân h y nhanh t ng t ữ ơ nhóm lân h u c .
ổ ợ Nhóm Pyrethoide (Cúc t ng h p): Decis, Sherpa, Sumicidine… nhóm này d ễ
ủ ơ ườ bay h i và nhanh phân h y trong môi tr ng.
ấ ặ ữ ấ ợ ệ ậ ế Các h p ch t Pheromone: Là nh ng hóa ch t đ c bi t do sinh v t ti t ra đ ể
ữ ủ ề ấ ậ kích thích hành vi c a nh ng sinh v t khác cùng loài. Các ch t đi u hòa sinh tr ưở ng
ấ ượ ữ ể ế ổ ự côn trùng (Nomolt, Applaud…) là nh ng ch t đ ể c dùng đ bi n đ i s phát tri n
ự ưở ế ặ ả ủ c a côn trùng. Chúng ngăn c n côn trùng bi n thái ho c kích thích s tr ng thành
ộ ớ ấ ợ ườ ườ ừ ấ ớ t ấ r t s m. Các h p ch t này r t ít đ c v i ng i và môi tr ng.
ố ừ ấ Nhóm thu c tr ộ sâu vi sinh (Dipel, Thuricide, Xentari, NPV....): R t ít đ c
ườ ạ ả ậ ị ớ v i ng i và các sinh v t không ph i là d ch h i.
ộ ố ả ề ấ ẩ ọ ố ồ Ngoài ra còn có nhi u ch t có ngu n g c hóa h c khác, m t s s n ph m t ừ
ỏ ượ ừ ố ầ d u m đ c dùng làm thu c tr sâu.
ứ ộ ộ ủ ể ể ệ ạ ố ỗ ườ ử ụ ỉ ố Đ th hi n m c đ đ c c a m i lo i thu c ng ộ i ta s d ng ch s gây đ c
50 hay còn g i là li u gây ch t trung bình căn c th nghi m trên th
ứ ử ề ế ệ ọ ấ c p tính LD ỏ
50
ộ ạ ỉ ố ặ ấ ộ ho c chu t b ch. Ch s LD ố 50 càng th p thì thu c càng đ c và ng ượ ạ c l ỉ ố i ch s LD
50 c a Furadan (Carbofuran) b ng 814
ủ ụ ư ằ ố ộ càng cao thì thu c càng ít đ c. Ví d nh LD
ọ
ễ
ế
Trang 4
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ố ấ ộ ỉ ố ủ ố mg/kg là thu c r t đ c, ch s c a Trebon (Ethofenprox) là 21,440 mg/kg nên thu c ít
50 ng
ỉ ố ơ ườ ấ ố ứ ộ đ c h n. Căn c vào ch s LD ộ i ta chia các thu c BVTV ra thành 4 c p đ c
ấ ộ ế ấ ấ ấ ấ ộ ộ ươ ừ t I đ n IV: C p I r t đ c, c p II đ c, c p III đ c trung bình và c p IV t ố ng đ i ít
ậ ế ườ ị ấ ể ộ ố ể ộ đ c. Đ nh n bi t, ng ả i ta in băng màu trên nhãn thu c bi u th c p đ c (b ng
1.1).
ấ ả ộ ạ ệ B ng 1.1. Phân nhóm đ c ch t HCBVTV t i Vi t Nam
ệ ộ LD50 (chu t) qua mi ng LD50 (chu t) ộ qua da ứ ộ ộ M c đ đ c
ệ và ký hi u màu Th r nể ắ (mg/kg) ể ỏ Th l ng (ml/kg) Th r nể ắ (mg/kg) ể ỏ Th l ng (ml/kg)
ấ ộ Ia, Ib. R t đ c < 50 < 200 < 100 < 400 ạ ỏ V ch màu đ
II. Đ cộ 50 500 200 1000 100 1000 400 4000 ạ V ch màu vàng
ộ III. Đ c trung bình > 500 > 2000 > 1000 > 4000 ạ V ch màu xanh lam
IV. Ít đ cộ ẩ ậ “C n th n” ạ V ch màu xanh lá cây
ồ ụ Ngu n: C c BVTV [25].
ự ạ ử ụ ấ ả ệ ự ậ 1.1.2. Th c tr ng s d ng hóa ch t b o v th c v t
ử ụ ế ớ ự ạ 1.1.2.1. Th c tr ng s d ng HCBVTV trên th gi i
ọ
ế
ễ
Trang 5
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ướ ộ ố ế ế Tr ế ỷ c th k XX , theo m t s tri ổ ạ t gia c đ i cho bi ệ ử ụ t thì vi c s d ng
ừ ỗ ằ ư ệ ể ố HCBVTV đã có t ả xa x a qua vi c dùng lá cây d i xu ng ch n m đ tránh côn
ủ ệ ố ả ệ ử ụ ơ ể ấ ệ trùng đ t. Tài li u c a Hassall mô t vi c s d ng các ch t vô c đ tiêu di t các
ạ ừ ờ ườ ế ử ụ lo i côn trùng đã có t ạ ổ ạ th i Hy L p c đ i, con ng i cũng đã bi t s d ng các loài
ể ừ ế ỷ ư ữ ử ệ ộ ỳ cây đ c và l u hu nh trong tro núi l a đ tr sâu b nh [7], [44]. Gi a th k XVI
ườ ố ế ấ ạ ế ấ ừ ng i Trung Qu c đã bi t dùng các ch t th ch tín sau đó là Nicotin chi t xu t t cây
ể ả ế ỷ ệ ồ ố ố thu c lá đ b o v cây tr ng [17]. Cu i th k XIX các HCBVTV đã đ ượ ử ụ c s d ng
ư ư ệ ể ẫ ọ ả ộ r ng rãi nh ng bi n pháp hoá h c lúc này v n ch a có vai trò đáng k trong s n
ệ ấ xu t nông nghi p.
ừ ầ ế ỷ ế ữ ổ ơ ờ T đ u th k XX đ n năm 1960 , HCBVTV h u c ra đ i làm thay đ i vai
ủ ệ ệ ả ấ ọ ố ừ ấ ỷ trò c a bi n pháp hoá h c trong s n xu t nông nghi p. Thu c tr n m thu ngân
ừ ấ ư ờ ố ỳ ồ ế ữ ơ ầ h u c đ u tiên ra đ i vào năm 1913; ti p theo là các thu c tr n m l u hu nh r i
ượ ạ ỵ ỹ ế đ n các nhóm khác. DDT đã đ c Zeidler tìm ra t i Thu S năm 1924 [15]. Hàng
ữ ơ ấ ạ ờ ố ượ ợ lo t HCBVTV ra đ i sau đó: h p ch t ph t pho h u c đã đ c phát minh năm 1942
ữ ấ ơ [7], clo h u c (19401950) và các hoá ch t cacbamat (19451950). Hoá ch t tr ấ ừ ỏ c
ệ ấ ấ ộ ệ ỏ ầ ầ ượ ơ xu t hi n mu n h n, năm 1945 ch t di t c carbamat l n đ u tiên đ c phát hi n ệ ở
ệ ọ ị ừ ữ ố Anh. Bi n pháp hoá h c b khai thác ở ứ ố m c t i đa, t ữ cu i nh ng năm 1950 nh ng
ả ấ ủ ườ ườ ượ ậ h u qu x u c a HCBVTV gây ra cho con ng i và môi tr ng đ ệ c phát hi n
[15].
ừ ệ ạ ể ạ ụ ữ T năm 19601980, ả ấ ậ i nh ng h u qu r t vi c l m d ng HCBVTV đã đ l
ườ ứ ẻ ườ ợ ấ x u cho môi tr ng và s c kho con ng i. Trong nhân dân t ư ưở t ng s hãi, không
ệ ậ ườ ạ ỏ ằ ầ ấ dám dùng HCBVTV xu t hi n; th m chí có ng i cho r ng c n lo i b không dùng
ệ ề ả ấ ọ HCBVTV trong s n xu t nông nghi p [15]. Chính vì đi u này các nhà khoa h c đã
ố ớ ứ ạ ơ ớ ườ ầ ư đ u t nghiên c u các lo i HCBVTV m i an toàn h n đ i v i môi tr ứ ng và s c
ẻ ườ ư ề ấ ớ ờ ừ ỏ kho con ng i. Nhi u HCBVTV m i ra đ i nh hoá ch t tr ớ c m i; các
ọ
ế
ễ
Trang 6
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ổ ợ ồ ố ọ HCBVTV nhóm perethroid t ng h p; các HCBVTV có ngu n g c sinh h c hay tác
ề ấ ọ ế ưở ồ ộ đ ng sinh h c, các ch t đi u ti t sinh tr ng côn trùng và cây tr ng. L ượ ng
ượ ế ớ ữ ụ ả HCBVTV đ c dùng trên th gi i không nh ng không gi m mà còn liên t c tăng lên
[15], [37].
ừ ữ ế ề ả ệ ấ ườ ượ T nh ng năm 1980 đ n nay, ng đ ơ c quan tâm h n, v n đ b o v môi tr
ọ ẫ ượ ủ ệ ư ưở ừ ậ ợ vai trò c a bi n pháp hoá h c v n đ c th a nh n. T t ớ ng s HCBVTV cũng b t
ể ế ố ơ ề ộ ạ ủ ồ ầ d n, do hi u bi t h n v tác đ ng qua l t t ạ i c a côn trùng và cây tr ng, các lo i
ượ ộ ầ ư ể ộ HCBVTV đã đ ớ c phát tri n lên m t t m cao m i cũng nh đã có m t chi n l ế ượ c
ớ ề ứ ọ ươ ử ụ ạ ấ m i v công th c hoá h c và các ph ớ ề ng pháp s d ng. Nhi u lo i hoá ch t m i,
ớ ị ư ề ạ ả ọ ớ ệ trong đó có nhi u HCBVTV sinh h c có hi u qu cao v i d ch h i nh ng an toàn v i
ườ ơ ộ ự ể ạ ả ờ ớ ớ môi tr ng ra đ i [15]. S phát tri n m i này đã t o ra c h i gi m b t nguy c ơ
ả ượ ễ ộ ế ớ ờ nhi m đ c HCBVTV. S n l ng HCBVTV th gi i tăng lên theo th i gian, năm
ế ớ ả ế ỷ ủ ấ ả ấ ầ 1955 th gi ấ ậ i s n xu t ra g n 400 nghìn t n, th p niên 90 c a th k XX s n xu t
ệ ế ế ấ ỗ ơ ớ ả ấ ả ra h n 3 tri u t n m i năm [44]. Đ n nay th gi ệ i s n xu t kho ng 4,4 tri u
ả ượ ữ ấ ạ ớ ố ấ t n/năm v i 2.537 lo i hóa ch t BVTV [1], [37]. Nh ng qu c gia có s n l ng, kim
ử ụ ế ớ ứ ầ ạ ậ ẩ ấ ng ch xu t nh p kh u và s d ng HCBVTV đ ng hàng đ u th gi ố i là Trung Qu c
và Hoa K .ỳ
ữ ầ ổ ệ Trong 10 năm g n đây đã có nh ng thay đ i trong ngành công nghi p
ế ớ ữ ừ ấ ộ ạ HCBVTV th gi i, nh ng hoá ch t có đ c tính cao đã t ng b ướ ượ c đ ỏ c lo i ra kh i
ị ườ ộ ạ ơ ố ớ ạ ườ th tr ng và thay vào đó là các lo i HCBVTV ít đ c h i h n đ i v i môi tr ng và
ẻ ộ ồ ứ s c kho c ng đ ng [41].
ử ụ ự ạ ạ ệ 1.1.2.2. Th c tr ng s d ng HCBVTV t i Vi t Nam
ạ ướ ư ệ ầ ọ ị Giai đo n tr c năm 1957, bi n pháp hoá h c h u nh không có v trí trong
ậ ổ ệ ấ ả ả s n xu t nông nghi p. Tháng 1 năm 1956 thành l p t ậ ủ ệ ự hoá b o v th c v t c a
ả ứ ấ ự ờ ủ ệ ồ ọ ở ệ Vi n Kh o c u tr ng tr t đã đánh d u s ra đ i c a ngành Hoá BVTV Vi t Nam
ọ
ễ
ế
Trang 7
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ệ ự ậ ượ ụ ả ậ ả [15]. Năm 1961 C c B o v th c v t đ ộ ơ c thành l p, là m t c quan qu n lý nhà
ộ ộ ượ ấ ả ầ ầ ướ n c thu c B NN & PTNN [8]. HCBVTV đ c dùng l n đ u trong s n xu t nông
ệ ở ắ ạ ề ư ụ ề nghi p mi n B c t i H ng Yên (v đông xuân 19561957), mi n Nam HCBVTV
ừ ượ ử ụ đ c s d ng t năm 1962 [15].
ạ ừ ờ ỳ ệ ấ ẩ ả Giai đo n t 19571990 ậ , th i k bao c p vi c nh p kh u qu n lý và phân
ố ướ ự ệ ượ ph i HCBVTV hoàn toàn do nhà n c th c hi n. L ng HCBVTV dùng không
ớ ơ ủ ế ủ ề ẩ ạ ấ ả ố nhi u, kho ng 15.000 t n thành ph m/năm v i h n 20 ch ng lo i ch y u là thu c
ừ ố ừ ệ ả ướ ờ ỗ ỳ tr sâu và thu c tr b nh [15]. Th i k 19761980 m i năm c n ử ụ c s d ng
ờ ỳ ử ụ ấ ỗ ấ 16.000 t n HCBVTV. Th i k 19861990 trung bình m i năm s d ng 14.000 t n
ữ ữ ợ ơ ấ ơ HCBVTV, trong đó 55 % là lân h u c , 13 % là clo h u c , 12 % là h p ch t
ạ ấ ồ ư ầ ấ ợ ỷ carbamat còn l i là h p ch t thu ngân, asen. Đa ph n là các hoá ch t t n l u lâu
ườ trong môi tr ộ ộ ng hay có đ đ c cao [17].
ạ ừ ị ườ ổ ơ ả Giai đo n t ế 1990 đ n nay, th tr ề ng HCBVTV đã thay đ i c b n. N n
ạ ượ ủ ề ồ ứ ị kinh t ế ị ườ th tr ng ngu n hàng phong phú, nhi u ch ng lo i đ ờ c cung ng k p th i,
ệ ự ề ả ổ ọ ị ợ nông dân có đi u ki n l a ch n HCBVTV, giá c khá n đ nh có l i cho nông dân
ượ ấ ử ụ ệ ở ệ [15]. L ng hóa ch t s d ng trong nông nghi p Vi t Nam ngày càng tăng. Trong
ấ ừ ầ ớ ạ ừ ỏ ừ ệ đó ph n l n là hoá ch t tr sâu và còn l i là tr c , tr b nh, nhóm photpho h u c ữ ơ
ổ ế ữ ế ấ ả ạ ố chi m kho ng 56 %, ph bi n nh t là Vofatox và Monitor. Đó là nh ng lo i thu c
ạ ườ ườ ơ ấ ỉ ệ ạ ầ ộ đ c h i cho môi tr ng và con ng i. Giai đo n g n đây c c u t l ạ các lo i
ượ ả ơ ề ệ ể ấ ạ ổ ớ HCBVTV đã đ c thay đ i đáng k , nhi u lo i hoá ch t m i hi u qu h n, an toàn
ườ ượ ấ ừ ử ụ ẩ ậ ớ ơ h n v i môi tr ng đ ế c nh p kh u và s d ng. Năm 1991 hoá ch t tr sâu chi m
ấ ừ ấ ấ ệ ỏ ữ ạ 83,3 %, hoá ch t tr n m 9,5 %, hoá ch t di t c 4,1 %, nh ng lo i khác 3,1 % [8].
ỉ ệ ế ấ ừ ấ ấ ừ ế Đ n năm 2008 t l là hoá ch t tr sâu chi m 37,9%, hoá ch t tr n m 21,12 %, hoá
ệ ỏ ấ ệ ữ ạ ấ ch t di t c 13,77 %, hoá ch t di t côn trùng 23,46 % và nh ng lo i khác 3,75 %.
ượ ụ ẩ ầ ạ ậ L ng HCBVTV tiêu th qua các năm tăng d n, kim ng ch nh p kh u HCBVTV
ọ
ễ
ế
Trang 8
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ố ệ ủ ụ ạ ậ ạ ố ẩ ổ tăng m nh [15], [23]. Theo s li u c a T ng c c Th ng kê, kim ng ch nh p kh u
ệ HCBVTV và nguyên li u năm 2008 là 473.760.692 USD, năm 2009 là 488.494.550
ớ ỳ USD tăng 3,1% so v i cùng k năm 2008, năm 2010 đ t ạ 549.254.817 USD tăng
ớ ỳ ồ ượ ề ậ ẩ 12,4% so v i cùng k năm 2009 . Ngu n HCBVTV đ c nh p kh u v trong năm
ủ ế ừ Ấ ố ộ 2010 ch y u t : Trung Qu c (226.934.364 USD), n Đ (52.481.156 USD), Thái
ế ế Lan (33.451.361 USD), k ti p là Anh (31.211.162 USD) [11], [21].
ố ượ ệ ử ụ ủ ạ ươ Hi n nay s l ng và ch ng lo i HCBVTV s d ng ở ướ n c ta t ố ng đ i cao
ể ớ ộ so v i khu v c. ệ ự Ngày 20/5/2011 B Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn đã ban
ề ệ ụ ố hành thông t ư 36/2011/TTBNNPTNT v vi c ban hành Danh m c thu c BVTV
ế ử ụ ử ụ ử ụ ấ ạ ở ệ ượ đ c phép s d ng, h n ch s d ng, c m s d ng Vi t Nam, trong đó cho phép
ạ ươ ượ ử ụ ấ 1151 ho t ch t và 2967 th ẩ ng ph m đ c phép s d ng trong nông nghi p t ệ ạ i
ệ Vi t Nam [1].
ồ ư ể ấ ườ ủ 1.1.3. T n l u và chuy n hóa c a hóa ch t BVTV trong môi tr ng
ự ồ ư ộ ố ứ ấ ỉ M t s công trình nghiên c u đã ch ra s t n l u HCBVTV trong đ t, n ướ c,
ự ậ ả ả ẩ ả ồ ưở không khí, trong cây tr ng và c trong th c ph m [20], h u qu đã nh h ấ ng x u
ậ ặ ộ ệ ườ ế đ n đ ng v t đ c bi t là con ng i.
ể ễ ễ ặ ở ơ ị ễ Không khí có th d dàng b ô nhi m b i HCBVTV d bay h i, đ c bi ệ t
ệ ề ậ Ở ệ ớ ả trong đi u ki n khí h u nóng. các vùng nhi ố t đ i, kho ng 90 % HCBVTV ph t
ữ ể ơ ố ơ ệ ỏ ấ ơ ị ơ pho h u c có th bay h i nhanh h n. Các thu c di t c cũng b bay h i nh t là
trong quá trình phun thu c. ố
ớ ượ ượ ể ả i 50 % l ng HCBVTV đ ặ ệ c phun đ b o v mùa màng ho c Trong đ tấ có t
ệ ỏ ể ặ ấ ả ộ ị ượ đ ử ụ c s d ng di t c đ phun không đúng v trí và d i trên m t đ t. M t vài
ể ồ ạ ữ ơ ư ề ặ ấ HCBVTV nh clo h u c có th t n t i trong đ t nhi u năm m c dù là m t l ộ ượ ng
ứ ứ ơ ọ ớ l n HCBVTV đã bay h i. Theo Bùi Vĩnh Diên, Vũ Đ c V ng nghiên c u d l ư ượ ng
ọ
ế
ễ
Trang 9
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ấ ạ ứ ạ ắ ấ ắ HCBVTV trong đ t t ấ i Đ k L k cho th y trong đ t canh tác các lo i có ch a d ư
ố ẫ ư ượ ẫ ượ ượ l ng HCBVTV chung là 62,22 % s m u và 44,44 % m u có d l ng v t quá
ố ẫ ư ượ ấ ẩ ồ tiêu chu n cho phép. Đ t tr ng cà phê 60,0 % s m u có d l ng HCBVTV và
ư ượ ượ ẩ ấ ồ ố ẫ 33,33 % s m u có d l ng v t quá tiêu chu n cho phép. Đ t tr ng rau, màu
ư ượ ư ượ ẫ ượ ố ẫ 66,66 % s m u có d l ng HCBVTV và 60,0 % m u có d l ng v t quá tiêu
ố ẫ ư ượ ẩ ấ ồ chu n cho phép. Đ t tr ng lúa 60,0 % s m u có d l ng HCBVTV và 40,0 %
ư ượ ẫ ượ m u có d l ng v ẩ t quá tiêu chu n cho phép [2].
ể ị ừ ệ ễ ở ổ N c ướ có th b ô nhi m b i vi c đ các HCBVTV th a sau khi phun xong
ổ ướ ặ ụ ử ụ ồ ố ồ ượ ho c đ n c r a d ng c sau khi phun xu ng h ao. Cây tr ng đ c phun
ở ướ ự ừ ấ ử HCBVTV ạ ngay c nh mép n ỉ c, s rò r , xói mòn t ằ đ t đã x lý b ng HCBVTV
ặ ơ ố ừ ễ ị ho c HCBVTV r i xu ng t ố ử ụ không khí b ô nhi m. S d ng HCBVTV cho xu ng
ồ ể ế ứ ủ ể ớ các sông h đ gi t cá và v t cá đ ăn [6], [14]. Nghiên c u c a Bùi Vĩnh Diên, Vũ
ư ượ ứ ố ẫ ẫ ọ Đ c V ng d l ng HCBVTV chung là 58,33 % s m u và 20,0 % m u có d ư
ượ ố ẫ ướ ế ẩ ượ l ng v t quá tiêu chu n cho phép. N c gi ng đào có 60,0 % s m u có d ư
ư ượ ẫ ượ ẩ ượ l ng HCBVTV và 20,0 % m u có d l ng v ướ t quá tiêu chu n cho phép. N c
ư ượ ẫ ồ ủ ợ h th y l ố ẫ i 53,33 % s m u có d l ng HCBVTV và 26,66 % m u có d l ư ượ ng
ướ ẫ ẩ ộ ố ượ v t quá tiêu chu n cho phép. N c ru ng có 66,66 % s m u có d l ư ượ ng
ượ ướ ẩ ố HCBVTV và 33,33 % v t quá tiêu chu n cho phép. N c sông, su i có 53,33 % s ố
ư ượ ẫ ẫ ượ m u có d l ng HCBVTV và không có m u nào v ẩ t quá tiêu chu n cho phép [2].
ự ế ệ ượ ỉ ẫ ở ử ụ Trên th c t hi n t ng s d ng HCBVTV không theo ch d n ơ ề nhi u n i
ệ ễ ạ ườ ả ị ế ọ hi n nay đã gây nên tình tr ng ô nhi m môi tr ng nghiêm tr ng. K t qu đ nh
ở ộ ố ị ươ ấ ư ượ ấ ượ l ng HCBVTV m t s đ a ph ng cho th y d l ng HCBVTV trong đ t, n ướ c
ự ẩ ở ứ ơ ộ và th c ph m đang m c báo đ ng và có nguy c gia tăng [10].
ư ấ ườ ấ ấ Khi đ a hóa ch t BVTV vào trong môi tr ề ng đ t, r t nhi u các quá trình
ể ả ể ộ ợ ệ ư ạ chuy n hóa có th x y ra. Ngoài tác đ ng có l i là tiêu di ệ t sâu h i, vi c đ a hóa
ọ
ễ
ế
Trang 10
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ệ ự ậ ấ ả ườ ấ ạ ộ ch t b o v th c v t vào trong môi tr ề ng cũng gây ra r t nhi u tác đ ng có h i. Ví
ể ử ư ấ ả ự ụ d nh các dòng ch y có th r a trôi các hóa ch t di ệ ỏ ạ t c t ỏ ạ i khu v c có c d i,
ỏ ạ ệ ế ả ệ ạ ậ ả ể ẫ d n đ n gi m hi u qu ki m soát c d i, gây thi t h i cho các loài sinh v t khác
ễ ấ ờ ướ ạ ố ừ ồ đ ng th i cũng gây ô nhi m đ t và n c. Bên canh đó, các lo i thu c tr sâu khi
ả ưở ự ế ằ phát tán vào không khí gây ra các nh h ng n m ngoài d ki n.
ề ả ưở ớ ự ồ ư ố ườ Có nhi u quá trình nh h ng t i s t n l u thu c BVTV trong môi tr ng,
ư ụ ụ ủ ể ể ấ ví d nh quá trình h p ph , di chuy n, phân h y. Di chuy n là quá trình mà hóa
ự ử ụ ơ ử ể ờ ự ấ ỏ ồ ch t BVTV chuy n r i kh i khu v c s d ng nó bao g m s bay h i, r a trôi. Các
ượ ả quá trình này đ c mô t trong hình 1.1 [31].
ự ủ ể ấ ườ Hình 1.1. S chuy n hóa c a hóa ch t BVTV trong môi tr ng
ọ
ế
ễ
Trang 11
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ồ ư ờ ượ ủ ủ ấ ờ Th i gian t n l u đ c tính là th i gian bán phân h y c a hóa ch t BVTV
ườ ủ ế ắ ấ trong môi tr ờ ng. N u các hóa ch t BVTV có th i gian phân h y ng n thì ít có kh ả
ồ ư ể ườ ồ ư ủ ả ờ năng t n l u và di chuy n trong môi tr ng (b ng 1.2). Th i gian t n l u c a hóa
ế ố ụ ấ ộ ườ ạ ộ ch t BVTV ph thu c vào các y u t môi tr ấ ủ ng và ho t đ ng c a VSV. Hóa ch t
ồ ạ ở ủ ị ề ặ ấ ở BVTV b phân h y khi t n t i ộ trên b m t đ t, do tác đ ng b i các quá trình quang
ự ử ủ ể ấ ấ ờ ậ hóa, r a trôi hay th t thoát nh gió. Do v y, s chuy n hóa c a các ch t BVTV trên
ể ự ướ ụ ề ặ ấ b m t đ t là không liên t c và khó có th d đoán tr c [31].
ọ
ế
ễ
Trang 12
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ồ ư ủ ộ ố ấ ả ờ ườ B ng 1.2. Th i gian t n l u c a m t s hóa ch t BVTV trong môi tr ng
ờ ồ ư ờ ờ ồ ư
ủ ủ Th i gian t n l u lâu (chu kì bán phân h yủ
Th i gian t n l u nhanh (chu kì bán phân h y 30 ngày) ồ ư Th i gian t n l u trung bình (chu kì bán phân h y 30 100 ngày) > 100 ngày)
Aldicarb Aldrin TCA
Captan Atrazine Picloram
Dalapon Carbaryl Bromacil
Dicamba Carbofuran Trifluralin
Malathion Diazinon Chlordane
Methyl Parathion Endrin Paraquat
Oxamyl Fonofos Lindane
2,4D Glyphosate
2,4,5T Heptachlor
ồ Ngu n: Kenneth R. Bolen (1993)[46].
ạ ấ ố ượ ự ữ ụ ế ấ ớ ố H p ph là s liên k t gi a thu c BVTV v i các h t đ t. S l ấ ng hóa ch t
ượ ấ ụ ở ạ ấ ạ ấ ụ ạ ố ộ BVTV đ c h p ph các lo i đ t khác nhau ph thu c vào lo i thu c, lo i đ t và
ộ ố ặ ủ ấ ộ ẩ ư ầ ấ ạ ấ ộ m t s đ c tính c a đ t nh thành ph n c p h t, c u trúc, đ m và đ chua. Hóa
ấ ượ ấ ữ ụ ấ ấ ơ ch t BVTV đ c h p ph cao trong đ t giàu sét và ch t h u c , ng ượ ạ ượ c i đ c l
ụ ấ ấ ấ h p ph r t ít trong đ t cát [48].
ấ ắ ủ ể ạ ơ ổ ỏ Bay h i là các quá trình c a các ch t r n, l ng chuy n đ i thành d ng khí và
ớ ơ ử ụ ơ ấ ể ễ ế ể ấ ơ có th di chuy n đ n n i r t xa so v i n i s d ng. Hóa ch t BVTV d bay h i
ấ ừ ấ ấ ẩ ờ ế ượ nh t t đ t cát, đ t m, khi th i ti t khô, nóng và có gió thì l ơ ng bay h i tăng.
ọ
ế
ễ
Trang 13
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ể ủ ự ử ấ ướ ướ R a trôi là s di chuy n c a các hóa ch t BVTV trong n c do n c có th ể
ệ ể ả ấ ấ ượ hòa tan các hóa ch t này. Các dòng ch y này cũng có th xu t hi n khi l ng n ướ c
ề ặ ơ ố ả ộ ượ ấ ấ ượ ch y trên b m t nhanh h n t c đ nó đ c h p thu vào đ t. L ấ ng hóa ch t
ế ấ ộ ố ộ ẩ ụ ả ộ BVTV trong các dòng ch y ph thu c vào đ d c, k t c u, đ m c a đ t, l ủ ấ ượ ng
ư ạ ư ư ấ ờ ượ ử ụ ự ử m a và th i gian m a, cũng nh lo i hóa ch t BVTV đ c s d ng. S r a trôi
ể ễ ố ồ ồ ướ ướ mang theo thu c BVTV có th gây ô nhi m ao, h và các ngu n n c khác. N c ô
ứ ễ ể ả ấ ưở ớ ậ ồ nhi m ch a hóa ch t BVTV có th gây nh h ng t i v t nuôi, cây tr ng, gây ô
ướ ầ ấ ễ ả ệ ấ ấ ễ nhi m n c ng m. Ngoài ra ờ vi c th t thoát hóa ch t BVTV r t d x y ra khi tr i
ư ề ệ ạ ậ ỹ m a nhi u ngay sau khi phun. Chính vì v y, bên c nh các bi n pháp k thu t s ậ ử
ờ ế ể ạ ữ ế ấ ầ ụ d ng, c n theo dõi th i ti t đ h n ch , hoãn phun hóa ch t BVTV vào nh ng ngày
ư ề m a nhi u [48].
ả ứ ủ ấ ọ ả ứ Quá trình phân h y hóa ch t BVTV do các VSV, ph n ng hóa h c, ph n ng
ấ ứ ờ ể ả ệ ề ộ quang hóa có th x y ra vào b t c th i gian nào tùy thu c vào đi u ki n môi
ườ ể ấ ặ tr ọ ủ ng và đ c đi m hóa h c c a hóa ch t BVTV [48].
ủ ấ ủ ủ ự ả ấ ộ ấ S phá h y c u trúc c a hóa ch t BVTV x y ra do tác đ ng c a các VSV đ t
oC,
ư ấ ủ ự ẩ ọ ệ ộ ậ ợ ở nh n m, vi khu n. S phân h y sinh h c tăng khi nhi t đ thu n l i 25 30
ự ạ ộ ộ ẩ ủ ấ ấ ấ ộ ợ pH đ t, đ m đ t, đ thoáng khí thích h p cho s ho t đ ng c a VSV đ t [48].
ủ ủ ự ủ ự ấ ọ ị ả S phân h y quang h c là s phân h y c a hóa ch t BVTV do ch u nh
ủ ờ ấ ả ưở h ặ ng c a ánh sáng m t tr i. Trên th c t ự ế ở ứ , ộ m c đ nào đó t ấ t c các hóa ch t
ộ ủ ủ ủ ụ ề ọ ộ ố ọ ị BVTV đ u b phân h y quang h c. T c đ c a phân h y quang h c ph thu c vào
ủ ế ế ặ ấ ờ ộ ườ c ng đ chi u sáng, th i gian chi u sáng và đ c tính c a hóa ch t BVTV [48].
ọ
ễ
ế
Trang 14
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ấ ậ 1.2. Vi sinh v t trong đ t
ự ủ ạ ầ ấ 1.2.1. Thành ph n và s đa d ng c a các VSV đ t
ữ ấ ấ ậ ấ ố ạ ỏ VSV đ t là nh ng sinh v t vô cùng nh bé s ng trong đ t, chúng r t đa d ng
ấ ạ ơ ể ự ể ạ ặ và phong phú. D a vào đ c đi m c u t o và hình d ng c th các VSV đ t đ ấ ượ c
ạ ẩ ẩ ả ấ ộ ậ chia làm 5 nhóm chính: vi khu n, x khu n, n m, t o và nguyên sinh đ ng v t
ườ ạ ấ ế ẩ (prozota). Th ng trong các lo i đ t, vi khu n chi m t ỷ ệ l ổ trung bình 80 – 90% t ng
ế ấ ả ẩ ạ ạ ố ượ s l ng VSV; x khu n và n m chi m kho ng 8 – 18%. Còn l ả i là các nhóm t o
ậ ộ ơ đ n bào, nguyên sinh đ ng v t [19].
1.2.1.1. Vi khu nẩ
ậ ơ ể ặ ẩ ả ố Vi khu n có th là sinh v t đ n bào ho c đa bào, có nhân gi , đa s không có
ẩ ướ ỏ tiêm mao. Vi khu n có kích th ớ c nh (0,1 1,2) x (0,2 – 6) µm. Chúng có ý nghĩa l n
ủ ệ ấ ấ ể trong vi c phân h y, chuy n hóa các ch t trong đ t.
ự ể ẩ ạ ặ ượ D a theo đ c đi m hình thái các lo i vi khu n đ c chia ra 5 nhóm chính là
ự ự ẩ ẩ ả ẩ ắ ẩ ẩ ầ ẩ ầ c u khu n, tr c khu n, c u tr c khu n, xo n khu n, ph y khu n (b ng 1.3).
ạ ẩ ả B ng 1.3. Phân lo i vi khu n theo hình thái
Hình thái Ví dụ
ơ ầ Đ n c u: Monococcus agilis
ầ Song c u: Diplococcus pneumonia
ầ ẩ ứ ầ C u khu n T c u: Tetracoccus homeri
ụ ầ T c u: Staphylococcus pyogenes
ỗ ầ Chu i c u: Streptococcus lactis
ọ
ễ
ế
Trang 15
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ự (Rhizobium
ẩ Tr c khu n gram âm không sinh nha bào japonicum)
ự ẩ ươ ự Tr c khu n ng không sinh nha bào
ẩ Tr c khu n gram d (Corynebacterium)
ự ươ ẩ Tr c khu n gram d ng sinh nha bào (Bacillus thurigencis)
ầ ẩ Pasterurelle dentina ự C u tr c khu n (hình tr ng)ứ
ắ Spirillium rubrum ẩ Xo n khu n
ồ Ngu n: [19]
ấ ạ ơ ể ỗ ẩ ạ ạ ạ ộ ầ Tùy thu c vào d ng c u t o c th m i lo i vi khu n l i có các nhu c u dinh
ơ ả ụ ự ộ ồ ố ưỡ d ệ ớ ng c b n khác nhau ph thu c vào ngu n cacbon. D a vào m i quan h v i
ử ượ ể ấ ượ phân t ạ oxy và d ng năng l ử ụ ng mà chúng s d ng đ l y năng l ng qua đó ng ườ i
ẩ ị ưỡ ta chia ra làm 4 nhóm vi khu n chính: quang t ự ưỡ d ng, quang d d ng, hóa t ự
ị ưỡ ưỡ d ng, hóa d d ả ng (b ng 1.4).
ọ
ễ
ế
Trang 16
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ể ẩ ặ ả ưỡ B ng 1.4. Các nhóm vi khu n theo đ c đi m dinh d ng
Ví dụ ể Các ki u dinh ngưỡ d ồ Ngu n năng ngượ l Ngu n ồ Cacbon
ợ
ẩ ẩ ư
ỳ Quang t ự ưỡ d ng Ánh sáng Cacbon dioxit (CO2) ẩ ư ẩ ư
Vi khu n quang h p (vi ụ ỳ khu n l u hu nh màu l c và vi khu n l u hu nh màu tía), vi khu n lam, nhóm a m n.ặ
ư ỳ ị ưỡ ấ ữ ơ Quang d d ng Ánh sáng Ch t h u c ẩ Vi khu n không l u hu nh màu tía
ự ưỡ d ng vô ấ ơ Ch t vô c Nitrosomonas, Nitrobacter Hóa t cơ Cacbon dioxit (CO2)
ị ưỡ ế ấ ng vô ấ ữ ơ ấ ữ ơ Ch t h u c Ch t h u c Hóa d d cơ ầ ẩ H u h t vi khu n, n m và ậ ấ ả ộ t c đ ng v t t
ề ể ể ặ ẩ ạ ỗ ộ M i lo i vi khu n có th tham gia trong m t ho c nhi u quá trình chuy n hóa
ấ ị ủ ự ể ệ ấ ấ các ch t nh t đ nh. D a vào vai trò c a chúng trong vi c chuy n hóa các ch t khác
ể ể ẩ ấ ấ ạ nhau, có th phân lo i vi khu n đ t theo các ch t mà chúng tham gia chuy n hóa, ví
ủ ư ẩ ụ d nh vi khu n phân h y xenlulo ( Clostridium, Cellulomonas, Myrothecium), vi
+
ẩ ư ể ẩ ẩ ắ ỳ ơ ồ khu n s t, vi khu n l u hu nh, các vi khu n chuy n hóa nit ẩ , bao g m vi khu n
4
ẩ ữ ể amon hóa (Micrococcus, bacillus). Vi khu n nitrat hóa gi vai trò chuy n hóa NH
4
nh quá trình oxy hóa; vi khu n chuy n NH
+ NO2
g m các chi
ể ẩ ờ ồ NO3
2
NO3
g m: ồ
ể Nitrosomonas, Nitrosospira, còn chuy n NO Nitrobacter, Nitrocystic.
3
v i s tham gia c a vi khu n ẩ
ề ệ ể ị ớ ự ủ Trong đi u ki n kh N ử 2 cũng b chuy n thành NO
ặ ố ự ư Nitrobacter… ộ c ng sinh Rhizobium ho c s ng t do nh
ạ ẩ 1.2.1.2. X khu n
ọ
ễ
ế
Trang 17
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ữ ẩ ạ ộ ả ơ ể ơ X khu n là nh ng VSV đ n bào thu c nhóm nhân gi ợ . C th có hình s i,
ườ ọ ạ ố ộ ấ ẩ ạ ẩ ẩ ng ấ i ta còn g i x khu n là vi khu nn m. X khu n phân b r ng rãi trong đ t,
ướ ơ ấ ữ ơ ướ trong n c, trong các c ch t h u c . Chúng có kích th ỏ c vô cùng nh (0,2 0,5) x
ư ạ ạ ẩ ố ố ố ố (0,4 100) µm. X khu n có 10 lo i hình thái: đ t th a, đ t dày, đ t cành, đ t cong,
ắ ố ắ ắ ố ố ố ố ố ắ ố ố đ t cong xo n, đ t cong xo n chum, đ t sao, đ t cành sao, đ t xo n c, đ t xo n c
ấ ớ ủ ể ẩ ạ ấ chùm. Các x khu n có vai trò r t l n trong quá trình phân h y, chuy n hóa các ch t
ử ễ ấ ườ ườ ấ trong đ t và x lý ô nhi m môi tr ng. Trong môi tr ủ ả ng đ t có kho ng 11 ch ng
ẩ ạ x khu n (Becgay, 1984) [16].
1.2.1.3. N mấ
ơ ể ữ ặ ấ ộ ợ ơ ậ N m là nh ng VSV đ n ho c đa bào, c th hình s i thu c nhóm nhân th t.
ướ ấ ượ ấ ớ Kích th c: (0,5 3,5) x (0,9 100) µm. N m đ ố c chia thành 2 nhóm l n: n m m c
ấ ấ ố ượ ậ ấ ố và n m men. Trong đó n m m c đ ấ c chia thành 2 nhóm: n m m c b c th p (có
ậ ấ ố ư ấ vách ngăn) nh : ư Mucor, Rhizopus…; n m m c b c cao (không vách ngăn) nh : n m
ư ứ ề ạ ấ ố cúc Aspergillus… N m men có nhi u hình d ng khác nhau nh elip, tr ng, hình ng,
hình c u…ầ
ấ ả ả ớ ưỡ ả Khác v i các VSV khác, n m có c 3 hình sinh s n: sinh s n sinh d ng, sinh
ữ ả ả ưỡ ứ ả ả s n vô tính và sinh s n h u tính. Sinh s n sinh d ộ ng là hình th c sinh s n mà m t
ợ ấ ẽ ạ ườ ệ ề ợ đo n s i n m riêng r trong môi tr ặ ng thích h p và g p đi u ki n thu n l ậ ợ ẽ i s
ệ ợ ấ ứ ể ả ằ ớ ả phát tri n thành h s i n m m i. Sinh s n vô tính là hình th c sinh s n b ng bào t ử
ử ử ầ ử ượ ơ ặ kín ho c bào t đính (bào t tr n), các bào t này đ c hình thành trên c quan sinh
ử ệ ử ượ ả ề ặ bào t chuyên bi t. Bào t sau khi đ c gi ậ i phóng ra bên ngoài g p đi u kiên thu n
ợ ấ ự ữ ể ả ả ồ ớ ợ ẽ l i s phát tri n thành s i n m m i. Sinh s n h u tính là s sinh s n bao g m các
ệ ượ ế ợ ư ở ự ậ ậ ế ễ ả ợ hi n t ng ti p h p, k t h p nhân và phân bào gi m nhi m nh th c v t b c cao.
ọ
ễ
ế
Trang 18
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ậ ấ ủ 1.2.2. Vai trò c a vi sinh v t đ t
ư ạ ả ạ ộ Bên c nh các tác đ ng có h i nh tham gia quá trình ph n nitrat hóa, ti ế ộ t đ c
ự ề ệ ấ ấ ồ ộ ố t vào đ t, gây b nh cho cây tr ng, VSV có nhi u tác đ ng tích c c cho đ t và cây
ấ ộ ả ạ ư ủ ấ ấ ồ tr ng nh tham gia quá trình c i t o đ t, hình thành đ t, phân h y ch t đ c trong
đ t…ấ
ư ề ẩ ạ ấ ị ắ ả Nhi u lo i VSV đ t nh vi khu n, t o, đ a y… tham gia vào quá trình g n
ạ ấ ạ ế ấ ạ ầ ấ ề ấ ế k t các h t đ t t o thành các đoàn l p đ t, góp ph n hình thành k t c u đ t. Nhi u
2,
ể ạ ẩ ạ ườ lo i vi khu n ho i sinh phát tri n trong môi tr ng hydrat cacbon sinh ra khí CO
ữ ơ ặ ệ ủ axit h u c giúp phá h y alumino silicat đ c bi ạ t là phenspat và kaolinit, chúng t o
ề ả ườ ộ ra nhi u axit silic và gi i phóng nhôm vào trong môi tr ọ ầ ng; M t ph n quan tr ng
ạ ộ ứ ủ ể ấ ẩ ố các tinh th alumino silicat th sinh trong đ t do ho t đ ng s ng c a vi khu n và
ủ ằ ấ ạ ỉ ị ườ ọ ấ n m t o thành. Đ a y không ch phá h y đ t đá b ng con đ ng hóa h c mà còn phá
ợ ấ ơ ọ ủ ằ ộ ị ườ ủ h y b ng tác đ ng c h c c a các s i n m. Đ a y tích lũy trong môi tr ng các
ố ố ưỡ ế ố ớ nguyên t S, P, K… là các nguyên t dinh d ầ ng c n thi t đ i v i VSV khác; Các vi
ủ ẩ ẩ ẩ ượ ể khu n butyric, vi khu n nitrat, vi khu n có nha bào có đ năng l ủ ng đ phá h y
ế ẩ ậ ủ ậ ợ alumio silicat, apatit, mica. Các t bào c a chúng t p h p thành các khu n t p đoàn,
ữ ọ ử ử ạ t o thành nh ng màng nhày bao b c phân t khoáng; các phân t khoáng này sau đó
ế ố ậ ủ ế ạ ạ ộ ọ ị b tác đ ng ti p c a các lo i VSV, các y u t ở v t lý, hóa h c tr thành d ng dinh
ưỡ d ng cho cây.
ấ ữ ể ấ ủ ự ậ ấ ơ ộ ấ VSV đ t phân h y các ch t h u c trong xác đ ng, th c v t…đ l y ch t
ưỡ ượ ả ố ưỡ ấ ễ dinh d ng, năng l ng gi i phóng các nguyên t dinh d ng thành các ch t d tiêu
ự ậ cho th c v t.
ấ ợ ố ọ ấ VSV đ t phân gi ả ư ượ i d l ạ ng thu c BVTV, các h p ch t hóa h c, kim lo i
ế ị ệ ệ ầ ả ả ấ ặ n ng và các ch t th i công nghi p khác, góp ph n quy t đ nh vào vi c b o v h ệ ệ
ỏ ự ễ ấ ọ sinh thái đ t thoát kh i s ô nhi m hóa h c.
ọ
ế
ễ
Trang 19
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ự ổ ủ ư ư ặ ấ ợ S t ng h p các ch t mùn đ c tr ng c a VSV nh humic, fulvic…đóng vai
ệ ạ ế ấ ế ấ ạ ọ ộ ử trò quan tr ng trong vi c t o nên k t c u đ t, duy trì đ phì, h n ch quá trình r a
ạ ấ trôi b c màu đ t.
ả ưỡ ự ữ ể ể VSV phân gi ấ i các ch t dinh d ng d tr trong mùn đ cây có th hút thu
ấ ưỡ ớ ượ ả ố ớ ch t dinh d ng qua đó gi m b t l ng phân bón trong canh tác. Riêng đ i v i các
ự ỏ ở ả ồ ữ ấ ừ khu r ng t nhiên và các th o nguyên đ ng c nh ng vùng đ t hoang thì vai trò
ố ị ấ ọ ơ ộ ượ này càng có tính quan tr ng. VSV đ t giúp c đ nh nit ể , chuy n m t l ớ ng l n khí
ơ ễ ấ ạ ầ ồ nit trong thành ph n không khí thành d ng amon d tiêu cho đ t và cho cây tr ng.
ạ ệ ể ế ắ ấ Tóm l i, VSV đ t là m t xích không th thi u trong vi c khép kín các vòng
ầ ậ ấ ơ ệ ấ tu n hoàn v t ch t (cacbon, nit , kali, photpho…) trong h sinh thái đ t cũng nh ư
trong sinh quy n.ể
ể ệ ậ ấ ủ ứ ầ ấ ố ộ Sinh kh i vi sinh v t đ t th hi n m t ph n ch c năng c a đ t trong chu
ưỡ ượ ấ ữ ể ề ỉ trình dinh d ng, năng l ng và đi u ch nh quá trình chuy n hóa ch t h u c ơ
ứ ỉ ự ộ ộ (Gregorich và c ng s , 1994; Turco và c ng s , ộ ố ự 1994) [32]. M t s nghiên c u ch ra
ấ ố ẽ ữ ủ ệ ặ ố ộ ố m i quan h ch t ch gi a sinh kh i VSV đ t, t c đ phân h y và khoáng hóa N
ố ố ộ (Jenkinson, 1988; Smith và c ng s , ự 1990) [33]. Cu i cùng, sinh kh i VSV đóng góp
ự ổ ự ủ ệ ấ ấ ộ ị trong vi c hình thành c u trúc và s n đ nh c a đ t (Fliebach và c ng s , 2000;
ộ Smith và c ng s ự, 1990) [33].
ố ủ ự ậ ấ 1.2.3. S phân b c a sinh v t trong đ t
ự ạ ấ ố 1.2.3.1. S phân b VSV theo lo i đ t
ở ộ ố ạ ấ ấ Theo Tropkin (Liên Xô, 1976) ạ ư ấ m t s lo i đ t nh đ t podzol, đ t xám b c
ự ấ ệ ệ ề ỉ ệ ạ màu, đ t đen có s khác bi t khá rõ r t v t l các lo i VSV cũng nh s l ư ố ượ ng
ấ ố ổ ượ ưỡ ộ ẩ ợ VSV t ng s [14]. Đ t đen có hàm l ng dinh d ng cao, đ m thích h p, các
ệ ề ố ấ ơ ố ượ ơ đi u ki n khoáng hóa t t, đ t t i x p nên có l ề ng VSV nhi u h n. Ng ượ ạ ở c l i
ọ
ễ
ế
Trang 20
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ưỡ ơ ớ ầ ộ ẩ ệ ề ẹ ấ đ t podzol nghèo dinh d ng, thành ph n c gi i nh , các đi u ki n đ m và
ố ượ ơ ấ ề ả thoáng khí kém nên có s l ng VSV ít h n r t nhi u (b ng 1.5).
ố ượ ả ở ộ ố ạ ấ B ng 1.5. S l ng VSV m t s lo i đ t khác nhau
ỉ ệ T l các nhóm VSV (%)
VSV t ng ổ số ạ ấ Lo i đ t ổ Dinh ngưỡ d Vi khu n ẩ ố ổ t ng s ấ N m t ng s ố ẩ ạ X khu n ố ổ t ng s (x 106)
441 70,7 28,2 1,1 ỏ ấ Đ t podzol ồ đ ng c
1925 89,3 8,1 2,6 ạ ấ Đ t xám b c màu
ấ Đ t đen 3500 73,8 15,4 10,8 +
ồ Ngu n: (Tropkin, 1976) [19].
ệ ứ ủ ụ ế ễ ả ị ạ T i Vi t Nam theo k t qu nghiên c u c a Nguy n Th Thanh Ph ng (1982),
ấ ỏ ườ ễ ễ ấ ấ Nguy n Đ ng, Nguy n Xuân Thành (1996) cho th y đ t đ bazan, đ t phù sa sông
ố ượ ấ ồ ẳ ấ ổ ố H ng và đ t ferarit trên đá vôi có s l ơ ng VSV t ng s cao h n h n các đ t phù sa
ộ ố ạ ấ ờ ự ử ả ấ ồ sông C u Long, đ t cát, và m t s lo i đ t khác (b ng 1.6) [19]. Đ ng th i s phân
ự ệ ấ ẩ ẩ ấ ạ ố ủ b c a vi khu n, n m, x khu n trong các đ t này cũng có s khác nhau rõ r t, các
ư ấ ạ ấ ộ ấ đ t có đ pH càng th p và có tính phèn càng cao nh đ t phèn ngo i ô thành ph H ố ồ
ỉ ệ ế ẩ ấ ạ ệ ấ ớ Chí Minh thì n m và x khu n chi m t l ấ càng l n trong khu h VSV đ t do n m
ượ ớ ộ ạ ấ ủ ố ơ thích nghi đ c v i đ pH c a các lo i đ t này t ạ t h n các lo i VSV khác.
ố ượ ầ ả ộ ố ạ ấ ở ệ B ng 1.6. Thành ph n và s l ng VSV trong m t s lo i đ t Vi t Nam
ỷ ệ ạ ấ Lo i đ t Cây tr ngồ VSV T l các nhóm VSV (%)
ọ
ế
ễ
Trang 21
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ố ổ t ng s Vi khu nẩ N mấ X ạ khu nẩ (x 106)
Cao su 213,4 95,5 1,8 2,7 ấ ỏ Đ t đ Bazan ồ (Đ ng Nai)
Lúa màu 24,6 90,3 3,6 6,1
ấ Đ t phù sa sông ầ ử C u Long (C n Th )ơ
ấ ỏ
Chuyên màu 29,4 76,8 12,2 11,0
Đ t đ bazan trên đá sét (Vĩnh phúc)
ấ Chuyên màu 9,7 83,5 11,0 5,5 ể Đ t cát bi n ệ (Ngh An)
ạ ấ
Chuyên màu 7,9 59,6 24,5 15,9
Đ t phèn ngo i ồ ô TP H Chí Minh
2 v lúaụ 186,6 96,9 1,4 1,7 ấ ồ ộ Đ t phù sa sông H ng (Hà N i)
ấ ề 2 v lúaụ 113,2 97,6 1,4 1,0
Đ t phù sa ả Ti n H i (sông Thái Bình)
Lúa – màu 98,7 92,6 3,4 4,2 ấ ạ ắ Đ t b c màu (B c Giang)
Chuyên màu 108,0 92,0 4,8 3,2
ấ ồ Đ t đ i Ferarit trên đá vôi (Thanh Hóa)
ấ ậ Chuyên màu 18,9 85,6 10,5 3,9
ể Đ t cát bi n ộ H u L c, Thanh Hóa
ọ
ế
ễ
Trang 22
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ấ
ấ S nắ 11,8 87,0 8,0 5,0
Đ t vàng trên ế đá bi n ch t, Hà Giang
ồ Ngu n: [19].
ố ủ ự ậ ộ 1.2.3.2. S phân b c a sinh v t theo đ sâu
ậ ầ ườ ấ ạ ầ ề ề ấ ố Qu n xã sinh v t th ng phân b nhi u nh t t ệ ặ i t ng đ t m t, có đi u ki n
ườ ệ ộ ộ ẩ ưỡ ự ợ môi tr ư ng nh nhi t đ , ánh sáng, đ m, dinh d ể ng thích h p cho s phát tri n
ầ ậ ấ ườ ượ ề ạ ớ ủ c a sinh v t. Đây là t ng đ t th ng xuyên đ ệ c x i xáo, chăm bón t o đi u ki n
ư ặ ậ ệ ế ấ ấ cho các sinh v t nh giun đ t, u trùng ve và các VSV đ c bi t là các VSV hi u khí
ư ạ ủ ế ẩ ẩ ẩ ấ ể nh x khu n, vi n m, vi khu n hi u khí, vi khu n phân h y xenlulo phát tri n.
ố ướ ố ượ ậ ặ ệ ư Càng xu ng d i sâu, s l ng các sinh v t đ c bi ẩ t là các VSV nh vi khu n,
ậ ấ ả ẩ ạ ộ ấ n m, x khu n, nguyên sinh đ ng v t đ t càng gi m.
ề ự ứ ủ ứ ố ủ Theo nghiên c u c a Phedorvo và Khudianov nghiên c u v s phân b c a
ư ố ượ ạ ộ ủ ấ ấ VSV trên đ t podzol cho th y quá trình ho t đ ng c a VSV cũng nh s l ủ ng c a
ủ ế ở ớ ậ ệ ả ẫ ặ ấ ầ ộ chúng t p trung ch y u l p đ t m t, gi m d n theo đ sâu ph u di n.
ươ ự ư ậ ấ ạ ứ ự ộ T ng t nh v y Araragi và các c ng s (1979) khi nghiên c u đ t t i Thái
ậ ộ ủ ậ ằ ế ế ạ ẩ ẩ ẩ Lan cũng k t lu n r ng m t đ c a nhóm vi khu n hi u khí, x khu n, vi khu n
ủ ấ ủ ề ả ầ ẩ nitrat hóa, vi khu n phân h y xenlulo gi m d n theo chi u sâu c a đ t. Trong khi đó
ủ ể ề ầ ấ ẩ ể ti u nhóm vi khu n amon hóa có ph n gia tăng theo chi u sâu c a đ t. Còn ti u
ự ế ạ ấ ấ ị ừ ộ ị nhóm nitrat hóa có s bi n đ ng tùy t ng lo i đ t, không theo quy đ nh nh t đ nh
ả (b ng 1.7) [19].
ự ề ả ố ấ B ng 1.7. S phân b VSV theo chi u sâu trong đ t
Đ sâuộ Vi khu nẩ
Nhóm nitrat hóa ạ ẩ (cm) Đ mộ ẩ pH (x 105) X khu n N mấ
ọ
ễ
ế
Trang 23
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
(%) (x 105) (x 102) (x 102)
32 0 – 22 6,0 232 47,8 243 408
22 22 – 37 4,9 37,1 10,2 29,2 _
37 – 55 36,4 5,0 6,2 2,4 2,04 _
ướ D i 55 28 5,2 4,3 0,7 5,5 _
ồ Ngu n: [19].
ưở ế ố ủ ườ ớ ố Ả 1.2.4. nh h ng c a các y u t môi tr ng t ậ ấ i phân b vi sinh v t đ t
ộ ấ ớ ủ ự ự ự ụ ấ ố ộ ớ ậ S phân b VSV đ t có s ph thu c r t l n vào đ sâu, l p ph th c v t,
ạ ấ ế ố ư ề ặ ấ ố ủ ự ậ lo i đ t cũng nh các y u t khí h u. S phân b c a VSV trên b m t đ t ph ụ
ố ấ ữ ơ ấ ữ ơ ề ặ ấ ự ộ ơ ậ thu c vào s phân b ch t h u c trên b m t đ t, n i nào có ch t h u c VSV t p
ả ạ ơ ấ ượ ấ ữ ơ ố ề ớ ơ trung sinh s n t i n i đó. Khi đ t đ c cày x i, ch t h u c phân b đ u h n, nên
ố ề ậ ơ sinh v t cũng phân b đ u h n.
ự ậ ặ ỗ ớ ư ở ư ậ ớ ủ ế ự M i đ i khí h u có l p th c v t đ c tr ng nh : ả vùng c c ch y u là t o,
ủ ế ể ễ ấ ớ ở ị đ a y và rêu v i nhóm VSV phát tri n ch y u là n m r ; còn ủ ế ớ vùng ôn đ i ch y u
ạ ầ ể ể ụ phát tri n nhóm các cây h t tr n, lá kim, r ng lá theo mùa, nhóm VSV phát tri n ch ủ
ấ ệ ớ ệ ộ ậ ừ ế y u là n m. Vùng nhi ự t đ i có khu h đ ng th c v t, VSV phong phú. Tr nhóm
ầ ớ ủ ư ể ạ VSV phân h y xenlulo, ph n l n các nhóm VSV khác phát tri n vào mùa m a m nh
ấ ớ ủ ộ ộ ờ ụ ơ h n mùa khô. Đ ng thái c a VSV dao đ ng r t l n trong ngày, gi ộ ừ , ph thu c t ng
mùa khác nhau.
ờ ế ặ ụ ậ ộ ộ ệ Đ ng thái c a ề ủ VSV ph thu c nhi u vào khí h u, th i ti t đ c bi t là các
o.
ệ ộ ộ ẩ ạ ộ ạ ở ệ ộ ế ố y u t nhi ố t đ , đ m (hình 2). Đa s VSV ho t đ ng m nh nhi t đ : 22 30
ể ạ ở ộ ẩ ừ ự ạ VSV phát tri n m nh đ m t ớ ộ ữ ẩ 50 70 % so v i đ tr m c c đ i [19].
ọ
ễ
ế
Trang 24
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ở ầ ễ Ở ề ặ ễ ầ Nhìn chung VSV càng g n r càng phong phú. vùng g n b m t r có t ớ i
ố ượ ễ ế ễ ầ 65 70% s l ng VSV vùng r cây; VSV g n sát r chi m 15 25%, còn VSV xa
ủ ứ ế ỉ ố ễ r ch chi m 5 10% (Rovira, 1956). Theo các nghiên c u c a Protocob (1982) đ i
ề ặ ễ ấ ố ế ề ấ ạ ố ớ v i cây y n m ch và cây thu c lá, cho th y s VSV sát b m t r nhi u g p hàng
ớ ở ễ ầ nghìn l n so v i cách r 20 cm [19].
Ả ưở ủ ế ố ậ ớ Hình 1.2. nh h ng c a y u t khí h u t i vi sinh v t đ t ậ ấ [5]
ậ ộ Ở ệ Vi t Nam, vào mùa xuân, mùa đông và mùa thu m t đ VSV ban ngày
7 109
ề ạ ơ ấ ạ ổ ố nhi u h n ban đêm, vào mùa h thì ng ượ ạ c l i.VSV t ng s trong đ t đ t 10
oC 25oC). Khi nhi
ấ ệ ộ ấ ả ệ ộ CFU/g đ t vào tháng 3 5 (nhi t đ đ t kho ng 23 t đ không
ể ủ ự ờ ợ khí tăng lên 30oC, tr i khô hanh, không thích h p cho s phát tri n c a VSV [19].
ủ ự ậ ả ớ ưở ế ớ ự ế ặ L p ph th c v t có nh h ng gián ti p ho c tr c ti p t ậ ệ i khu h sinh v t
ế ố ế ườ ệ ấ ư ạ ả ộ ấ đ t thông qua tác đ ng đ n các y u t môi tr ng nh t o bóng mát, b o v đ t, đ ộ
ướ ưỡ ươ ứ ứ ự ế ằ ấ hút n ấ c và ch t dinh d ng; ph ng th c tr c ti p b ng cách cung c p th c ăn,
ế ấ ế ạ ỗ ệ ễ ủ ễ ệ ti t ra các ch t ti t t i vùng r . Bao quanh m i h r c a loài cây riêng bi t có khu
ệ ẩ ố ị ọ ậ ư ễ ơ ậ ệ h sinh v t riêng bi t nh : quanh r cây h đ u luôn có các vi khu n c đ nh nit và
ọ
ế
ễ
Trang 25
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ả ễ ẩ ả ả ộ phân gi i protein, quanh r cây hòa th o có vi khu n phân gi i tinh b t và lên men
ườ đ ng.
ạ ở ỗ ờ ưở ể ủ Bên c nh đó ngay m i th i kì sinh tr ng và phát tri n c a cây cũng có các
ầ ưỡ ế ề ấ nhu c u dinh d ng khác nhau, cũng ti ả t ra các ch t khác nhau, đi u này gây nh
ớ ậ ặ ệ ệ ụ ư ệ ưở h ng t i khu h sinh v t đ c bi ấ t là khu h VSV trong đ t. Ví d nh khi cây còn
ữ ơ ạ ủ ế ỉ ệ ủ ễ ẫ ạ non thì các xác h u c t o ra ch y u v n là các d ng d phân h y có t l ấ C/N th p
nên nhóm các vi khu n ẩ Chromobacterium, Mycobacterium, Pseudomonas phát tri nể
ấ ữ ơ ề ữ ạ ơ ế ề ơ m nh, khi cây đã già các ch t h u c b n v ng h n, ti t ra nhi u lignhin h n…nên
ủ ả ẩ nhóm các vi khu n sinh nha bào và các nhóm có kh năng phân h y các ch t h u c ấ ữ ơ
ế ư ề ữ b n v ng nh : ư Bacillus, Asperillus…chi m u th ế [19].
ủ ộ ấ ớ 1.3. Tác đ ng c a hóa ch t BVTV t ấ i VSV đ t
ấ ộ ớ ệ ậ ấ ấ ộ Hóa ch t BVTV gây các tác đ ng t i h sinh v t đ t các tác đ ng y có th ể
ả ồ ộ ợ ể ạ ộ bao g m c các tác đ ng có l i và các tác đ ng có h i. Chúng có th gây ra các tác
ậ ứ ậ ấ ự ế ệ ắ ạ ộ đ ng có tính tr c ti p, mang tính ng n h n và ngay l p t c khu h sinh v t đ t do
ấ ộ ụ ạ ặ ậ ấ ớ ộ các sinh v t trong đ t tác d ng v i các hóa ch t đ c h i; ho c các tác đ ng có th ể
ả ứ ự ế ả ổ ọ ưở mang tính gián ti p do s thay đ i do các ph n ng hóa h c gây ra nh h ng t ớ i
ườ ư ứ ủ ậ ồ môi tr ng cũng nh ngu n th c ăn c a các loài sinh v t này. Trong m t s tr ộ ố ườ ng
ử ụ ắ ạ ấ ộ ỉ ợ h p khi s d ng hóa ch t BVTV ch gây ra các tác đ ng mang tính ng n h n do s ự
ậ ấ ụ ủ ự ầ ộ ồ h i ph c nhanh chóng c a qu n xã sinh v t đ t (Angus và c ng s , 1999) [36].
ệ ỏ ố ệ ườ ả ỉ ưở ố Thu c di t c và thu c di t côn trùng ăn lá th ng ch có nh h ng nh t ỏ ớ i
ạ ấ ố ệ ấ ố ườ ệ h VSV đ t trong khi các lo i thu c di ạ t n m và thu c d ng xông khói th ng gây
ể ớ ậ ấ ụ ư ệ ả ố ổ các thay đ i đáng k t i khu h sinh v t đ t (b ng 1.8) [30]. Ví d nh thu c di ệ t
ể ạ ự ủ ầ ẩ ả ỏ c Glyphosate có kh năng gây kích thích s ra tăng c a các qu n th x khu n và
ề ố ượ ả ự ủ ể ầ ẩ ộ ấ n m và làm gi m v s l ng c a qu n th vi khu n (Araujo và c ng s , 2003).
ọ
ễ
ế
Trang 26
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ệ ấ ấ ợ ế ộ ộ Mycorrhiza ố Thu c di t n m Benomyl tác đ ng b t l ễ ấ i đ n nhóm r n m c ng sinh
ự ộ (Smith và c ng s , 2000) [30].
ụ ề ả ả ưở ủ ấ ớ B ng 1.8. Ví d v nh h ng c a hóa ch t BVTV t ậ ấ i sinh v t đ t
ưở ớ ng t i VSV ồ ậ ấ Vi sinh v t đ t ả Ngu n tham kh o Hóa ch tấ BVTV ứ ả M c nh h đ tấ
Kinney và c ng ộ ự s . 2005 ượ ạ ế ở c t o ra b i vi ả ẩ Vi khu n ph n nitrat và nitrat ứ Prosulfuron c ch N2O và NO đ khu nẩ
ộ ườ ng ấ N m Mycorrhiza ả Gi m trong m t vài tr h pợ Dodd và Jeffries 1989
ủ ự Hóa ch tấ t cệ ỏ di ượ
Gupta. 1994 ả Gi m do s gia tăng c a hàm l ng 2,4 D, simazine, diuron, monuron, cotoran Protozoa
ể ủ Tăng trong nhóm Prozota có ự vai trò kích thích s phát ẩ tri n c a vi khu n
ả Vi khu nẩ ề Chloryriflos làm gi m v ố ượ s l ng Pahndey và Singh. 2004)
N mấ Hóa ch tấ ệ t côn di trùng Chloryriflos làm tăng rõ r t ệ ề ố ượ v s l ng Pahndey và Singh. 2004
ể Prozoa Diazinon làm tăng qu n thầ prozoa Ingham và Coleman. 1984
ế ạ Hóa ch tấ ệ ấ t n m di ả ẩ Vi khu n ph n nitrat và nitrat Mancozeb và Chlorothalonil ạ h n ch t o ra N2O và NO Kinney và c ng ộ ự s . 2005
ồ Ngu n:[30]
ọ
ế
ễ
Trang 27
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ủ ủ ả ẩ ướ ủ ộ Đôi khi các s n ph m c a suy thoái c a HCBVTV d i tác đ ng c a vi
ạ ơ ấ ộ ầ ấ ẩ ớ ọ khu n là các ch t đ c h i h n so v i các ch t hóa h c ban đ u. Jill Clapperton và
ủ ủ ự ố ừ ỏ ọ ọ ứ ự ộ c ng s (2009) đã nghiên c u s phân h y c a hai thu c tr c ba lá ch n l c là
ươ ạ ở ủ ả ộ Mikado và Callisto (tên th ng m i ẩ Châu Âu) và so sánh đ c tính c a s n ph m
ậ ằ ủ ứ ệ ầ ấ ớ ầ ọ ế phân h y v i các ch t ban đ u [34]. H k t lu n r ng vi c nghiên c u này là c n
ế ể ộ ủ ủ ả ẩ ả ọ thi t đ đánh giá kh năng gây đ c c a các s n ph m phân h y sinh h c trung gian
ư ứ ạ ấ ố ụ cũng nh các ho t ch t và ph gia trong công th c thu c di ệ ỏ ươ t c th ạ ng m i ban
ự ồ ữ ấ ấ ậ ọ ầ đ u. S đ ng thu n chung gi a các nhà sinh thái h c đ t là ch t di ệ ỏ ườ ng t c th
ả ưở ế ự ứ ủ ạ ớ ượ ử ụ đ c s d ng không nh h ng l n đ n s đa d ng và ch c năng chung c a khu h ệ
ậ ấ vi sinh v t đ t [34].
ố ớ ệ ỏ ứ ề ả ữ ệ ưở ủ ố So v i thu c di t c , nh ng tài li u nghiên c u v nh h ng c a thu c di ệ t
ố ừ ậ ấ ẫ ủ ư ầ ố ấ n m và thu c tr sâu trên các sinh v t đ t v n còn ít và ch a đ y đ . Thu c di ệ t
ừ ố ướ ự ớ ộ ơ ớ ộ ấ n m và thu c tr sâu có xu h ậ ng tác đ ng tiêu c c l n h n v i các loài đ ng v t
ể ị ủ ấ ẩ ấ ở ấ đ t. Tuy nhiên, các hóa ch t này có th b phân h y b i vi khu n trong đ t, làm cho
ệ ử ự ế ở ủ ừ ở ố ọ vi c x lý sinh h c tr thành th c t ị . Thu c tr sâu cũng b phân h y b i ánh sáng
ớ ủ ờ ặ ờ ả ứ ệ ấ ọ ọ m t tr i và ph n ng hóa h c phi sinh h c trong đ t. V i đ th i gian, các h sinh
ụ ồ ế ệ ủ ự ấ ấ ả ố ệ ấ ố thái đ t có kh năng ph c h i n u có s xu t hi n c a thu c di t n m và thu c tr ừ
ượ ụ ồ ể ấ ụ ự ề ặ ặ sâu đ c áp d ng, m c dù s ph c h i có th m t vài tháng ho c nhi u năm [28],
[38].
ệ ấ ượ ử ụ ư ể ệ ấ ươ ố Thu c di t n m đ ừ c s d ng đ ngăn ng a b nh n m nh ph ng pháp
ể ề ộ ệ ị ạ ề ặ ặ ặ ặ ố ệ ị đi u tr h t gi ng, ho c đ đi u tr ho c ngăn ch n m t b nh đ c bi ụ t khi áp d ng
ệ ử ụ ặ ấ ố ệ ấ ụ ồ ệ ụ ả trên lá ho c đ t. Vi c s d ng thu c di t n m có kh năng tác d ng ph t i t ấ nh t
ế ế ầ ạ ấ ế ấ ặ ạ ố ủ c a là nó gi t ch t h u h t các lo i n m trong đ t ho c xung quanh các h t gi ng,
ự ế ể ả ệ ừ ệ ặ trong đó trên th c t nó có th b o v cây con t các tác nhân gây b nh ho c đem
ợ ườ ấ ấ ạ ợ ộ ố ệ ấ ạ l i các l i ích khác. Trong tr ng h p x u nh t, m t lo i thu c di t n m có th ể
ọ
ễ
ế
Trang 28
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ễ ặ ấ ợ ừ ễ ế ồ ngăn ch n n m r có l r cây tr ng. Tuy nhiên, nó ch t m ờ ứ ỉ ạ th i c ch (th i t ườ ng
ố ượ ầ ộ ỏ ễ ổ 3 4 tu n) có tác đ ng nh vào s l ể ủ ấ ng t ng th c a n m r [28].
ệ ử ụ ụ ủ ố ừ ầ ộ Vi c s d ng liên t c và lâu dài c a thu c tr ể ế sâu tác đ ng đ n qu n th vi
ớ ả ự ễ ậ ơ ố ệ ỏ ố ệ ấ sinh v t vùng r tiêu c c h n so v i c hai thu c di t c và thu c di ộ t n m. M t
ữ ầ ố ừ ủ ẩ ở ị ế ầ l n n a, h u h t các thu c tr sâu là nhanh chóng b phân h y b i vi khu n trong
ừ ầ ộ ố ộ ượ ử ụ ấ đ t. Chlorpyrifos (Lorsban), m t thu c tr sâu gây đ c th n kinh đ ộ c s d ng r ng
ể ể ặ ộ rãi có th suy thoái trong vài ngày (20 ngày). M c dù chúng có th tác đ ng lên các vi
ữ ư ể ậ ẩ ấ ấ ố ờ ụ ồ khu n và n m đ t trong su t th i gian đó nh ng nh ng vi sinh v t có th ph c h i
ậ ấ ừ ầ ộ ộ ố ộ ủ trong m t vài tu n. Tuy nhiên, tác đ ng c a thu c tr sâu này trên đ ng v t đ t có
ụ ồ ụ ể th liên t c và khó ph c h i [28].
ổ ế ấ ủ ự ừ ạ ộ ố ơ Nói chung, tác đ ng tiêu c c m nh nh t c a thu c tr sâu ph bi n h n trên
ơ ặ ệ ấ ệ ớ ụ ạ ấ chu trình nit , mà đ c bi t đúng trong đ t nhi t đ i. Ví d : ho t ch t Imidacloprid
ế ứ ố ị ự ế ẩ ơ ớ ậ tr c ti p c ch vi khu n c đ nh nit ớ v i cây đ u xanh. Chlorpyrifos cùng v i
ề ượ ự ứ ộ ộ ố quinalphos và m t s pyrethroid đ u đ ế c ch ng minh là có tác đ ng tiêu c c đ n
ố ị ả ơ ủ ẩ ố ự ề ố kh năng c đ nh nit c a vi khu n s ng t do Azospirillum spp. Nhi u trong s các
ụ ủ ụ ố ừ ượ ấ ươ ề tác d ng ph khác c a thu c tr sâu đ c tìm th y trong các ph ng pháp đi u tr ị
ạ ớ ử ế ặ ấ ố ụ ủ ạ c a h t gi ng ho c đ t là gián ti p. Ví d : X lý h t v i diazinon, Imidacloprid và
ự ấ ủ ồ lindane làm tăng s h p thu photpho c a cây tr ng [28].
ố ừ ể ợ ự ủ ể ẩ Tuy nhiên, thu c tr sâu có th có l i cho s phát tri n c a vi khu n phân
ể ử ụ ụ ể ầ ử ủ ủ h y c th có th s d ng các thành ph n phân t ấ khác nhau c a các hóa ch t.
ậ ướ ể ầ ọ ế ễ ả ớ ị Trong các qu n th vi sinh v t n ố c ng t ti p xúc v i dòng ch y b ô nhi m thu c
ệ ỏ ậ ả ứ ệ ấ ấ di ằ t c , các nhà nghiên c u phát hi n ra r ng sinh v t s n xu t đã tăng g p đôi,
ể ầ Picocyanobacteria ầ trong khi các qu n th vi khu n ẩ Cyanobacteria đã tăng 4,5 l n và
ể ậ ả ấ ầ ặ ầ tăng g p 40 l n, m c dù qu n th sinh v t phù du gi m [38].
ọ
ễ
ế
Trang 29
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ệ ự ấ ả ậ ượ ử ụ ề ố Hóa ch t b o v th c v t đ ấ c s d ng đã tăng lên r t nhi u trong su t 30
ướ ệ ạ ủ ổ ố ượ ử ụ năm qua, c tính hi n t i c a t ng s l ng s d ng hàng năm trên th gi ế ớ ượ t i v
ấ ố ượ ử ụ ệ ệ ả ả quá 1800000 t n. Kho ng 50% trong s này đ c s d ng trong vi c b o v cây
ệ ự ậ ượ ử ụ ấ ả ệ ồ ộ tr ng nông nghi p (Bradly, 1980). Hóa ch t b o v th c v t đ c s d ng r ng rãi
ế ớ ể ể ấ ạ ắ ồ kh p th gi i đ ki m soát n m và côn trùng phá ho i cây tr ng. Tuy nhiên, các hóa
ấ ệ ề ạ ậ ệ ch t nông nghi p cũng tiêu di t nhi u lo i vi sinh v t có ích (Venkatuaman, 1972;
Roger và Kulasonya, 1980) [26].
ệ ự ấ ả ậ ả ưở ủ ề ế Hóa ch t b o v th c v t nh h ng đ n nhi u quá trình khác nhau c a vi
ấ ứ ủ ế ạ ẩ ộ khu n trong đ t, c ch phân h y và tùy thu c vào lo i và t ỷ ệ ứ l ụ ng d ng, có th ể
ố ề ố ượ ổ ấ ượ ả ờ ắ ạ làm thay đ i sinh kh i v s l ng và ch t l ng trong c th i gian ng n h n và dài
ệ ử ụ ế ớ ệ ứ ạ ắ ố ừ ạ h n [26]. Hi u ng ng n h n liên k t v i vi c s d ng phân bón, thu c tr sâu
ườ ế ố ằ ấ ấ ạ ọ ọ th ng liên quan đ n r i lo n các ch t hóa h c và cân b ng sinh h c trong đ t. S ử
ậ ố ị ừ ứ ủ ế ố ơ ạ ộ ụ d ng thu c tr sâu đã c ch ho t đ ng c a các vi sinh v t c đ nh nit và nitrat hóa
ệ ử ụ ế ấ ầ ừ t 4 đ n 12 tu n trong đ t (Bollen, 1961; Chandra, 1964). Vi c s d ng phân bón
ữ ứ ừ ế ẫ ả ố ọ hóa h c và thu c tr sâu đã có m c khuy n cáo, tuy nhiên v n có nh ng nh h ưở ng
ạ ộ ự ủ ể ế ậ ầ tr c ti p lâu dài lên các qu n th vi sinh v t và ho t đ ng c a chúng (Wainwright,
ệ ự ể ị ự ậ ả ộ ố ộ ố 1978; Biederbeck và c ng s , 1987). M t s thu c b o v th c v t có th b phân
ấ ơ ượ ấ ữ ơ ẽ ạ ộ ủ h y nhanh h n trong đ t có hàm l ng ch t h u c cao, có l ủ vì các ho t đ ng c a
ẽ ơ ự ạ ậ ộ vi sinh v t m nh m h n (Greaves và c ng s , 1976) [26].
ệ ự ậ ớ ộ ố ề ộ ủ ề ạ ả ố Có m t s báo cáo v đ c tính c a nhi u lo i thu c b o v th c v t v i vi
ẩ ơ ấ ướ ố ị khu n c đ nh nit trong đ t canh tác lúa n c (Singh, 1973; Kar và Singh, 1978;
ệ ử ụ ố Adhikary, 1989; Das và Adhikary, 1996) [26]. Vi c s d ng phân bón và thu c tr ừ
ợ ượ ậ ạ ạ ố ọ ổ sâu hóa h c t ng h p đ c cho là có h i cho các vi sinh v t và các d ng s ng khác
ệ ự ậ ử ụ ể ạ ả ả ầ ố ể (Wolf, 1977). S d ng các lo i thu c b o v th c v t có th làm gi m qu n th vi
ộ ố ậ ổ ự ứ ằ ố ộ sinh v t t ng s (Greaves và c ng s , 1976) mà m t s nhà nghiên c u cho r ng là
ọ
ễ
ế
Trang 30
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ơ ầ ả ừ ể ỏ ạ ư ữ do gi m tàn d h u c đ u vào t ki m soát c d i (Wainwright, 1978). Fraser và
ự ế ể ự ứ ế ể ầ ộ c ng s (1988) đã ti n hành nghiên c u th c t ậ đ đánh giá các qu n th vi sinh v t
ạ ộ ủ ữ ơ ườ ọ và các ho t đ ng c a chúng theo mô hình cach tác h u c và thông th ng. H đã
ấ ằ ự ệ ượ ấ quan sát th y r ng không có s khác bi ể t đáng k nào đ ặ c tìm th y khi đo các đ c
ừ ọ ố ở ứ ọ ế ợ ớ ả ư ấ tính sinh h c do thu c tr sâu m c th p. H k t h p v i c phân bón nh ng cũng
ưở ự ế ườ ạ ộ ậ ấ ủ ả có ít nh h ng tr c ti p khi đo l ng ho t đ ng c a vi sinh v t đ t [26].
ứ ủ ộ Xu và Zhang (1997) nghiên c u các tác đ ng c a Methaniclophos đ ượ ử c s
ể ạ ộ ị ở ụ ở ứ ụ d ng r ng rãi ki m soát d ch h i côn trùng cây bông, áp d ng các m c 0 0.5
ấ ự ưở ủ ạ ẩ Azotobacter ấ 2.5 5 và 10 mg/g đ t cho th y s tăng tr ẩ ng c a vi khu n, x khu n
ế ưở ượ ằ ọ ị ứ b c ch , trong khi tăng tr ấ ng n m đ c kích thích. H cũng nói r ng, nhìn chung,
ấ ấ ượ ư ấ ộ ướ ứ ạ hô h p đ t đã đ c kích thích, nh ng nó đã cho th y m t xu h ả ng ph c t p và nh
ề ượ ủ ạ ơ ưở h ẽ ơ ng c a Methamidophos m nh m h n và kéo dài lâu h n khi li u l ng tăng
[26].
ấ ằ ụ ủ ứ Das và Adhikary (1996) th y r ng các ng d ng c a Sevin, Rogor và Hildan,
ệ ự ậ ở ấ ả ố ươ ở ứ ề (thu c b o v th c v t c p th ẩ ng ph m) ị các m c đ ngh (4 kg/ha Sevin và
ể ả ưở ể ự ể 1.0 l/ha cho Rogor và Hildan) có th không nh h ủ ng đáng k s phát tri n c a
ợ ộ ủ ự ừ ố ở ứ ậ ấ sinh v t đ t có l ồ i. Tuy nhiên, s gia tăng n ng đ c a thu c tr sâu m c cao có
ưở ấ ợ ế ự ưở ủ ậ ể ả th nh h ng b t l i đ n s tăng tr ứ ề ả ề ng c a vi sinh v t. Nhi u nghiên c u v nh
ủ ố ừ ấ ỳ ế ậ ộ ị ưở h ng c a thu c tr ạ sâu đ n vi sinh v t đã không xác đ nh b t k tác đ ng có h i
ố ượ ề ầ ạ ộ ủ ậ ấ lâu dài v thành ph n, s l ng và ho t đ ng c a vi sinh v t ít nh t là ở ứ ứ m c ng
ườ ữ ủ ả ộ ố ụ d ng bình th ng (Johnen và Frew, 1977) [26]. Nh ng tác đ ng c a thu c b o v ệ
ườ ể ệ ụ ư ầ ậ ự ậ th c v t th ấ ng th hi n rõ trong 3 tu n nuôi c y. Ví d nh các sinh v t nitrat có
ụ ồ ư ả ả ầ ườ kh năng ph c h i sau 3 tu n và quá trình nitrat hóa x y ra nh bình th ng [26].
ọ
ễ
ế
Trang 31
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ự ố ừ ượ ử ụ ộ Theo Anderson và c ng s (1992), thu c tr sâu đ c s d ng không đúng
ư ượ ẫ ử ệ ả ưở ự ộ ướ h ng d n nh đ c th nghi m nên có nh h ế ng sinh thái tiêu c c tác đ ng đ n
ơ quá trình khoáng hóa cacbon và nit ấ trong đ t [26].
ấ ơ ả ủ ộ ố ử ụ ệ 1.4. M t s tính ch t c b n c a HCBVTV s d ng trong thí nghi m
ấ ơ ả ủ 1.4.1. Tính ch t c b n c a Actardor 100 WP
ố ừ ầ ọ ờ Actardor 100WP là thu c tr ế sâu, r y hóa h c, th i gian cách li theo khuy n
ạ ấ ứ ạ ớ cáo là 7 ngày, v i ho t ch t di ệ ừ t tr ọ sâu h i là Imidacloprid có công th c hóa h c
ể ệ ượ đ c th hi n trong hình 1.3.
ứ ấ ạ ủ ạ ấ Hình 1.3. Công th c c u t o c a ho t ch t Imidacloprid
ấ ặ ư ả ạ ấ Ho t ch t Imidacloprid có các tính ch t đ c tr ng trong b ng 1.9.
ấ ủ ộ ố ả B ng 1.9. M t s tính ch t c a Imidacloprid
ố ượ ử Kh i l ng phân t 255.7
Tính tan trong n cướ 514mg/L (20 0 C, pH = 7)
ấ ơ Áp su t h i 1x107 mmHg (200 C)
ủ ủ Chu kì bán phân h y th y phân > 30 ngày (25 0 C, pH = 7)
ọ
ế
ễ
Trang 32
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
0 C, pH = 7)
ủ ờ ọ Chu kì bán phân h y quang h c > 1 gi (24
ủ ị Chu kì bán phân h y k khí 27,1 ngày
ủ ế Chu kì bán phân h y hi u khí 997 ngày
ọ ấ Chu kì bán phân quang h c trong đ t 38,9 ngày
ồ ộ ủ Chu kì bán phân h y trên đ ng ru ng 26,5 229 ngày
ồ Ngu n: [35]
ủ ủ ấ ả ẩ ồ S n ph m phân h y chính c a Imidacloprid trong đ t bao g m Imidacloprid
ure, axit 6hydroxynicotinic và axit 6chloronicotinic [35].
ộ ấ ớ ụ ủ ầ Quá trình phân h y Imidacloprid ph thu c r t l n vào các thành ph n và tính
ấ ủ ự ệ ằ ộ ch t c a đ t. ấ Scholz và c ng s (1992) phát hi n ra r ng Imidacloprid suy thoái
ớ ấ ố ủ ấ ơ ớ ờ nhanh h n trong đ t có cây che ph so v i đ t tr ng, v i th i gian bán h y t ủ ươ ng
ứ ấ ủ ng là 48 và 190 ngày. Suy thoái trên đ t thông thoáng qua quá trình quang phân h y
ủ ủ ấ ờ ướ là 39 ngày. Th i gian bán h y c a Imidacloprid trong đ t có xu h ng tăng khi tăng
ữ ơ ủ ấ ự ư ẳ ạ ộ ộ đ pH c a đ t (Sarkar và c ng s , 2001). Phân bón h u c , ch ng h n nh phân gà,
ệ ự ậ ẫ ụ ế ấ ả ả ờ ố phân bò làm tăng kh năng h p ph thu c b o v th c v t d n đ n tăng th i gian
ủ ủ ổ ừ ủ ờ bán h y c a nó. Th i gian bán h y thay đ i t ữ 40 ngày khi không có phân bón h u
ế ượ ử ụ ơ c lên đ n 124 ngày khi phân bò đ c s d ng [35].
ể ồ ạ ư ậ ạ ấ ụ ấ Nh v y, Imidacloprid có th t n t ộ i trong đ t ph thu c vào lo i đ t, pH,
ệ ử ụ ữ ơ ự ệ ặ ủ ệ ắ ủ ặ ấ vi c s d ng phân bón h u c và s hi n di n hay v ng m t c a che ph m t đ t
[35].
ọ
ế
ễ
Trang 33
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ấ ơ ả ủ 1.4.2. Tính ch t c b n c a Reasegant 3.6 EC
ố ừ ạ ấ ầ ọ Reasegant 3.6 EC là thu c tr sâu, r y sinh h c có ho t ch t là Abamectin
ọ ủ ứ ế ờ 3.6%, th i gian cách li theo khuy n cáo là 7 ngày. Công th c hóa h c c a Abamectin
ể ệ ượ đ c th hi n trong hình 1.4.
ứ ấ ạ ủ ạ ấ Hình 1.4. Công th c c u t o c a ho t ch t Abamectin
ộ ố ấ ượ ấ ạ ả Ho t ch t Abamectin có m t s tính ch t đ c trình bày trong b ng 1.10.
ấ ủ ộ ố ả B ng 1.10. M t s tính ch t c a Abamectin
ủ ủ Chu kì bán phân h y th y phân 14 28 ngày (25 0 C, pH = 7)
0 C, pH = 7)
ủ ờ Chu kì bán phân h y quang h c d ọ ướ ướ c i n < 12 gi (24
ủ ế Chu kì bán phân h y hi u khí 14 60 ngày
ọ ấ Chu kì bán phân quang h c trong đ t 8 24 giờ
ồ Ngu n: [29]
ấ ạ ẩ ộ Ho t ch t Abamectin ả thu c nhóm Avermectin, s n ph m do quá trình lên men
ạ vi khu n ẩ Streptopmyces avermitilis, màu nâu đen, d ng nhũ d u. ầ Abamectin thu c hộ ọ
ọ
ễ
ế
Trang 34
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ợ ủ ớ ỷ ệ ỗ ầ avermectins, là h n h p c a avermectins B1a và B1b v i t l 80:20. Ban đ u đ ượ c
ư ấ ậ ọ ươ ứ phân l p nh các tác nhân ký sinh trùng có c u trúc hóa h c, ph ạ ộ ng th c ho t đ ng
ệ ự ớ ị ổ ộ ạ ươ ố ượ ộ đ c và hi u l c cao cho ph r ng v i d ch h i không x ng s ng đã đ c nghiên
ứ ỹ ưỡ c u k l ng (Putter et al, 1981; Roslavtzeva, 1987, Bloomquist, 1993) [29].
ạ ộ ế ự ứ ủ ị ệ ầ Abamectin c ch s ho t đ ng h th n kinh c a sâu, làm cho sâu b tê li ệ t
ủ ế ế ộ ờ ườ ướ và ch t qua tác đ ng ti p xúc. Th i gian bán h y trong môi tr ng nhanh d i tác
ủ ả ưở ớ ậ ộ đ ng c a ánh sáng nên ít nh h ng t i các sinh v t.
ủ ể ấ ấ ượ ệ Trong đ t, các ch t chuy n hóa c a Abamectin sau đây đã đ c phát hi n: 8a
oxoavermectin B1a; 8ahydroxyavermectin B1a và 4,8 adihydroxyavermectin B1a
[29].
ọ
ế
ễ
Trang 35
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ƯƠ Ố ƯỢ ƯƠ Ứ CH NG 2 Đ I T NG VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U
ố ượ ứ 2.1. Đ i t ng nghiên c u
ố ượ ứ ủ ề ấ ồ ọ Đ i t ộ ố ỉ ng nghiên c u c a đ tài là m t s ch sinh h c trên đ t tr ng chè t ạ i
ươ ể ề ấ ấ ế ứ xã Tân C ng, Thái Nguyên. Đ t nghiên c u là đ t Feralit phát tri n trên n n phi n
ạ th ch sét và mica.
ươ ứ 2.2. Ph ng pháp nghiên c u
ươ ệ ậ 2.2.1. Ph ng pháp thu th p tài li u
ậ ạ ọ ệ Thu th p các tài li u có liên quan qua ạ sách, t p chí khoa h c và trên m ng
ộ ố ấ ự ễ ế ề ậ ằ ộ internet nh m rút ra m t s v n đ có tính lý lu n và th c ti n có liên quan đ n n i
dung nghiên c u.ứ
ươ ự ị ả 2.2.2. Ph ng pháp kh o sát th c đ a
ự ị ứ ự ề ế ấ ộ ỏ ươ Nghiên c u th c đ a và ph ng v n tr c ti p các h dân v ph ề ng pháp, li u
ạ ố ượ ử ụ ạ ươ ượ l ng và các lo i thu c BVTV đ c s d ng t ấ i Tân C ng, Thái Nguyên. L y
ệ ẫ ấ ướ m u đ t làm thí nghi m trong nhà l i.
ươ ố ệ ướ 2.2.3. Ph ng pháp b trí thí nghi m trong nhà l i
ệ ậ ượ ệ ạ ự ướ ủ ổ ưỡ Thí nghi m trong ch u đ c th c hi n t i nhà l ệ i c a vi n Th nh ng
ờ ừ ộ Nông hóa, Hà N i trong th i gian t ế tháng 11/2011 đ n tháng 5/2012.
ệ ấ 2.2.3.1. Đ t thí nghi m
ệ ấ ượ ấ ạ ồ ở ươ ở ộ Đ t thí nghi m đ c l y t i đ i chè xã Tân C ng, đ sâu 030cm. Sau
ượ ỏ ộ ớ ượ ề ậ ề ướ ậ đó đ c đ p nh tr n đ u v i l ng phân bón n n tr c khi cho vào ch u thí
ọ
ế
ễ
Trang 36
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ớ ượ ệ ậ ấ ấ ộ ồ nghi m v i l ỗ ng đ t 5kg đ t/ch u. Sau đó, tr ng m t cây chè cao 20 cm vào m i
ệ ậ ch u thí nghi m.
ế ế ệ 2.2.3.2. Thi t k thí nghi m
ủ ế ụ ủ ệ ả ị ưở ủ M c đích ch y u c a thí nghi m là xác đ nh nh h ố ng c a thu c BVTV
ứ ệ ấ ế đ n VSV đ t trong nghiên c u thí nghi m.
ứ ệ ư ả ỗ ố Các công th c thí nghi m trong nhà l ướ ượ i đ c b trí nh b ng 2.1, m i thí
ệ nghi m đ ượ ặ ạ c l p l ầ i 3 l n.
ệ ả ị ưở ủ ố ừ + Thí nghi m 1 (TN1). Xác đ nh nh h ng c a thu c tr ọ sâu hóa h c
2 (li u dùng
ở ạ ề ượ ỏ ớ ề Actardor 100WP ( d ng l ng) v i 3 li u l ng khác nhau 10 ml/360 m
2 và 100 ml/360 m2.
ấ ả ượ đ ế c nhà s n xu t khuy n cáo), 50 ml/360 m
ệ ả ị ưở ủ ố ừ + Thí nghi m 2 (TN2). Xác đ nh nh h ng c a thu c tr ọ sâu sinh h c
2 (li u dùng đ
ở ạ ề ắ ớ ề ượ Reasegant 3.6 EC ( d ng r n) v i 3 li u dùng: 15 mg/360 m c nhà
2, 150 mg/360 m2.
ế ấ ả s n xu t khuy n cáo), 75 mg/360 m
ứ ệ ả B ng 2.1. Các công th c thí nghi m
ứ ượ Phân bón Thí nghi mệ ng hóa ch t ử ụ Công th c thí nghi mệ ấ L BVTV s d ng
ứ ố Đ i ch ng CT0 N nề 0
CT1 N nề 10ml/360m2
CT2 N nề 50ml/360m2 TN1 CT3 N nề 100ml/360m2
CT4 N nề 15mg/360m2
CT5 N nề 75mg/360m2 TN2 CT6 N nề 150mg/360m2
ọ
ễ
ế
Trang 37
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ề ấ ữ N n: bón 180kg phân Urê + 500kg phân Lân + 350kg phân Kali/ha và 2% ch t h u
ỏ ơ ạ ạ ắ c (l c d i c t nh ).
ử ụ Phân bón s d ng:
ắ ạ ượ Đ m: phân ure Hà B c, hàm l ng N 46%
2O 50%
ượ Kali: phân kali clorua, hàm l ng K
2O5 18%
ố ượ Lân: super ph t phát Lâm Thao, hàm l ng P
2.2.3.3. Theo dõi thí nghi mệ
ượ ộ ẩ ế ấ ả ẩ ằ ộ ẩ Đ m đ c theo dõi b ng m k , duy trì đ m đ t kho ng 60 70% đ ộ
ữ ẩ ườ ự ạ ằ tr m c c đ i b ng cách t ướ ướ i n c th ng xuyên.
ấ ở ấ ứ ệ ỳ ị ẫ L y m u đ t các công th c thí nghi m theo đ nh k 0 ngày, 5 ngày, 10
ừ ổ ử ụ ấ ngày, 20 ngày, 30 ngày và 60 ngày tính t ờ khi b s d ng hóa ch t BVTV vào th i
ổ gian bu i sáng.
ấ ỉ Các ch tiêu phân tích trong đ t:
ố ấ ạ ẩ ẩ ổ ỉ + Các ch tiêu vi sinh: t ng s n m, vi khu n và x khu n, C và N trong sinh
ấ ố kh i VSV đ t.
KCl, hàm l
ấ ỉ ượ + Các ch tiêu lý hóa đ t: pH ố ấ ữ ơ ổ ng ch t h u c t ng s .
ươ ệ 2.2.4. Ph ng pháp phân tích trong phòng thí nghi m
ấ ề ọ ỉ ượ ự ệ Các ch tiêu lý hóa, sinh h c đ t đ u đ ệ c th c hi n trong phòng thí nghi m
ổ ộ ưỡ ườ ấ ườ ườ ủ c a B môn Th Nh ng và Môi tr ng đ t, Khoa Môi tr ng, Tr ạ ọ ng Đ i h c
ự ệ ọ ộ ổ ưỡ Khoa h c T nhiên; B môn Vi sinh, vi n Th Nh ng Nông hóa.
ấ ỉ Các ch tiêu phân tích đ t:
ọ
ế
ễ
Trang 38
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ầ ơ ớ ị ươ ủ + Xác đ nh thành ph n c gi i: Ph ng pháp pipet c a Katrinski Gluskop.
ằ ọ ị ươ ượ + Dung tr ng: Đ c xác đ nh b ng ph ố ng pháp ng đóng.
ấ ượ ế ằ ằ ồ ị + pHKCl: Đ t đ c chi t rút b ng dung d ch KCl 1N r i đo b ng pH meter.
2Cr2O7 1N và H2SO4
ươ ằ + CHC: Ph ng pháp Walkley Black (oxi hóa b ng K
ộ ằ ẩ ớ ỉ ặ đ c, chu n đ b ng FeSO ị 4 0,5N) v i ch th Diphenylamin.
ẩ ổ ằ ị ươ ạ ườ ố + Vi khu n t ng s xác đ nh b ng ph ng pháp th ch đĩa trên môi tr ng s ố
ụ ụ 1 (ph l c 3).
ẩ ổ ằ ạ ị ươ ạ ườ ố + X khu n t ng s xác đ nh b ng ph ng pháp th ch đĩa trên môi tr ng s ố
ụ ụ 3 (ph l c 3).
ằ ấ ổ ố ị ươ ạ ườ + N m t ng s xác đ nh b ng ph ng pháp th ch đĩa trên môi tr ố ng s 2
ụ ụ (ph l c 3).
ị ươ ố + C và N trong sinh kh i VSV: Xác đ nh theo ph ủ ng pháp xông khói c a
ụ ụ ự ộ ố ượ Brookes và c ng s (1985) (ph l c 5). C và N trong sinh kh i VSV đ c tính toán
ứ ự ộ theo công th c (Wu và c ng s 1990) [36]:
1 đ t) = [(C đ t xông khói) – (C đ t không xông
ố ấ ấ ấ C trong sinh kh i VSV (µg.g
khói)]/Kec (Kec=0,35).
1 đ t) = [(N đ t xông khói) – (N đ t không xông
ố ấ ấ ấ N trong sinh kh i VSV (µg.g
khói)]/Kel (Kel=0,54).
ươ ố ệ 2.2.5. Ph ử ng pháp x lý s li u
ố ệ ử ổ ợ ươ ố ọ T ng h p, phân tích và x lý s li u theo ph ng pháp th ng kê toán h c trên
ề ầ ph n m m Microsoft Excel.
ọ
ế
ễ
Trang 39
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ƯƠ Ứ Ả Ậ Ả Ế CH NG 3 K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N
ử ụ ả ấ ấ ạ ứ 3.1. Tình hình s d ng đ t và s n xu t chè t i vùng nghiên c u
ử ụ ấ ạ ươ 3.1.1. Tình hình s d ng đ t t i Tân C ng
ấ ự ệ ổ ở ươ ệ T ng di n tích đ t t nhiên Tân C ng là 1.482,91 ha, trong đó: di n tích
ệ ệ ệ ấ ấ đ t nông nghi p là 1.023,71 ha (69,03%), di n tích đ t phi nông nghi p là 246,38 ha
ư ử ụ ủ ế ệ ấ (16,61%) và di n tích đ t ch a s d ng là 32,82 ha (2,21%) ch y u là núi đá không
ử ụ ấ ở ả ượ ử ụ ề có kh năng khai thác và s d ng. Đ t ươ Tân C ng đ ụ c s d ng vào nhi u m c
ấ ồ ấ ọ ồ ọ ồ đích khác nhau, trong đó quan tr ng nh t là đ t tr ng tr t (tr ng chè và tr ng lúa),
ụ ụ ờ ố ự ủ ấ ấ ở đ t ộ và đ t xây d ng các công trình công c ng ph c v cho đ i s ng c a nhân dân.
ấ ồ ố ệ ệ ế ấ ổ ệ Trong t ng s di n tích đ t nông nghi p thì di n tích đ t tr ng chè chi m t ỷ
ủ ả ể ấ ấ ồ ướ ọ ệ ớ l l n nh t (450 ha), đ t dùng đ nuôi tr ng th y s n n ệ ủ ế c ng t ch y u là di n
ứ ướ ướ ặ ị ế tích m t ao ch a n c t i cho chè ít có giá tr kinh t .
ả ấ ở ươ 3.1.2. Tình hình s n xu t chè Tân C ng
ươ ử ề ồ ố ị Tân C ng, Thái Nguyên là vùng tr ng chè truy n th ng, có l ch s thâm canh
ấ ủ ỉ ả ấ ờ ớ chè lâu đ i và là xã s n xu t chè l n nh t c a t nh thái Nguyên.
ế ệ ố ồ ở ươ Tính đ n cu i năm 2011, di n tích tr ng chè ả xã Tân C ng là 450 ha, s n
ị ừ ấ ạ ổ ỷ ồ ượ l ng búp khô đ t 1.100 t n/năm, t ng giá tr t ạ cây chè đ t trên 70 t ế đ ng, chi m
ậ ừ ủ ị ệ ạ ồ 79% GDP c a xã. Giá tr thu nh p t ề cây chè đ t 120 tri u đ ng/ha/năm, có nhi u
ậ ừ ế ệ ậ ầ ồ ộ h thu nh p t 350 đ n 400 tri u đ ng/ha/năm. Thu nh p bình quân đ u ng ườ ạ i đ t
ệ ồ 15,2 tri u đ ng/năm.
ọ
ễ
ế
Trang 40
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ề ơ ấ ủ ế ế ệ ẫ ố V c c u gi ng, chè Trung du v n chi m di n tích ch y u (75%), các
ư ế ế ố gi ng khác nh TRI 777, PH1, LDP1, LDP2, Kim Tuy n, Âm Tích, Bát tiên chi m t ỷ
ỏ ệ l nh (25%).
ố ạ ươ ử ụ 3.1.3. Tình hình s d ng thu c BVTV t i Tân C ng
ươ ồ ớ ừ Tân C ng là vùng tr ng chè vùng thâm canh cao v i trung bình t ầ 7 8 l n
ỗ ầ ừ hái chè trong 1 năm, trung bình m i l n hái chè cách nhau t ề 30 35 ngày. Do đi u
ờ ế ệ ệ ệ ể ạ ả ấ ợ ki n th i ti ớ t thích h p, các lo i sâu b nh có kh năng xu t hi n và phát tri n v i
ậ ộ ủ ế ư ầ ệ ạ ọ m t đ cao. Các lo i sâu b nh ch y u trên cây chè là sâu nh r y xanh, b cánh t ơ ,
ạ ệ ỏ ọ ố ễ ư ấ ệ ắ ỗ ố ố nh n đ , b xít mu i và các lo i b nh nh n m tóc, th i búp, th i r , m c tr ng,
ữ ậ ầ ồ ờ ườ ả ph ng lá chè, héo xanh….Vì v y kho ng th i gian gi a hai l n hái chè, ng i dân
ườ ấ ừ ộ ầ ầ th ng phun hóa ch t BVTV t ừ ệ ấ 2 4 l n, trong đó có ít nh t m t l n phun tr b nh
ộ ầ ấ ạ ầ ừ và m t l n phun hóa ch t di ệ ừ t tr sâu h i, các l n phun cách nhau t 7 10 ngày.
ừ ề ệ ệ ạ ậ Tùy vào đi u ki n khí h u trong t ng mùa và các lo i sâu b nh phát sinh mà ng ườ i
ẽ ử ụ ủ ế ụ ư ạ ố ầ dân s s d ng các lo i thu c BVTV khác nhau. Ví d nh mùa xuân ch y u c n
ừ ấ ệ ệ ẽ ấ ạ ồ ạ ấ phòng tr n m b nh ph ng lá chè do lo i n m b nh này s bùng phát r t m nh m ẽ
ệ ẩ ướ ầ ặ ườ ườ ề khi g p đi u ki n m t đ u xuân. Thông th ng, ng ố i dân hay phun thu c
ớ ề ủ ế ầ ả ấ ớ ơ ớ BVTV v i li u dùng l n h n 4 6 l n so v i khuy n cáo c a nhà s n xu t. M t s ộ ố
ư ấ ạ ị ư ế ẫ ạ ươ lo i d ch h i nh n m tóc cho đ n nay v n ch a có ph ứ ng th c di ệ ừ ệ ể tri t tr t đ
ệ ệ ấ ỗ ườ ườ ổ ạ ấ ấ nên m i khi b nh n m tóc xu t hi n ng i dân th ng cào và nh lo i n m này đi
ớ ử ụ ừ ự ả ố ậ ệ ự ậ ể ế ợ k t h p v i s d ng thu c b o v th c v t đ phòng tr cho các khu v c lân c n.
ộ ố ạ ệ ự ả ậ ố ườ ượ Sau đây là m t s lo i thu c b o v th c v t th ng xuyên đ ộ c các h dân s ử
ả ạ ả ụ d ng khi kh o sát t ứ i vùng nghiên c u (b ng 3.1).
ệ ự ậ ượ ử ụ ở ộ ố ạ ố ả ả ươ B ng 3.1. M t s lo i thu c b o v th c v t đ c s d ng Tân C ng
ạ ạ ệ ị TT Tên thu cố ấ Ho t ch t ố D ng thu c Tr sâu, b nh
ọ
ễ
ế
Trang 41
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ộ ấ ằ Imidacloprid >96% B t hòa n ướ c N m, khô v n 1 Actador 100WP
ọ ọ Abamectin 3,6% Nhũ d uầ B n chích hút, b xít 2 Reasegant 3.6EC
ầ Cypermethrin >90% Nhũ d uầ ố Sâu cu n lá, r y 3 Secsaigon 25EC
ỏ Alfathrin 5EC Nhũ d uầ ố Sâu cu n lá nh 4
Alpha cypermethrin (>90%)
ộ Imidacloprid >96% B t hòa n ướ c R yầ 5 Javidan 100WP
6 Nhũ d uầ R yầ Chlorphos 500EC Chlorpyrifos Ethyl 475 g/l + Lambda cyhalothrin 25g/l
ầ ọ ơ 7 Nhũ d uầ Sâu r y, b cánh t Wavotox 585 EC Chlorpyrifos Ethyl 530g/l + Cypermethrin 55g/l
8 Nhũ d uầ ụ Sâu đ c thân Serpal Super 600EC Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 100g/l
ộ ầ ơ 9 Imidacloprid >96% B t hòa n ướ c ọ R y, b cánh t Anvado 100WP
ộ 10 Conphai 10WP Imidacloprid >96% B t hòa n ướ c Sâu r yầ
ộ ầ 11 Kola 700WO Imidacloprid >96% B t hòa tan R y xanh
12 Sokupi 0.5SL Matrine Dung d chị Sâu, r yầ
ộ 13 B t hòa n ướ c Sâu r yầ Valivithaco 5WP Validamycin A >40%
ọ
ế
ễ
Trang 42
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ấ ả ạ ố ườ ượ ử ụ ạ T t c 13 lo i thu c BVTV th ng xuyên đ c s d ng t ứ i vùng nghiên c u
ệ ự ậ ượ ử ụ ụ ả ằ ố ở ệ ề đ u n m trong danh m c thu c b o v th c v t đ c s d ng Vi t Nam (theo
ư ố ộ ưở ủ Thông t s 36/2011/TTBNNPTNT ngày 20 tháng 05 năm 2011 c a B tr ng B ộ
ệ ể ố ố ỉ Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn) [1]. Trong s các thu c BVTV trên ch có
ố ừ ọ Reasegant 3.6 EC và Sokupi 0.5 LS là dòng thu c tr sâu sinh h c đ ượ ử ụ c s d ng.
ố ừ ọ ượ ử ụ ế ạ ạ ố Các thu c tr sâu hóa h c đ ấ c s d ng thì có đ n 5/11 lo i thu c có ho t ch t
ố ượ ử ụ ổ ế ạ ấ Imidacloprid và Actardor 100WP là lo i thu c đ c s d ng ph bi n nh t.
ấ ơ ả ộ ố ứ ấ 3.2. M t s tính ch t c b n trong đ t nghiên c u
ộ ố ứ ượ ả ấ ơ ả ủ ấ M t s tính ch t c b n c a đ t nghiên c u đ c trình bày trong b ng 3.2.
ấ ấ ộ ố ệ ả B ng 3.2. M t s tính ch t đ t thí nghi m
ị ị Đ n vơ Giá tr trung bình ỉ Ch tiêu
g/cm3 Dung tr ngọ 1,34
OM % 3,62
pHKCl 4,14
Nts % 0,24
Pts % 0,12
Kts % 0,37
+)
Ndt (NH4 mg/100g đ tấ 9,43
Pdt mg/100g đ tấ 4,60
Kdt mg/100g đ tấ 5,16
TPCG Cát % 65,2
Limon % 3,42
ọ
ế
ễ
Trang 43
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
Sét % 31,38
ủ ế ấ ẫ ả ọ ị K t qu xác đ nh cho th y dung tr ng c a m u trung bình là 1,34 g/cm3, theo
ố ệ ữ ủ ữ ị ươ ứ nh ng s li u c a Bondarev (1995) thì nh ng giá tr này t ạ ấ ớ ng ng v i lo i đ t
ậ ợ ồ ượ đ ớ ạ ộ c coi là thích h p v i đ i b ph n cây tr ng [18].
ượ ấ ữ ơ ẫ Hàm l ng ch t h u c trung bình trong các m u phân tích khá cao (3,62 %).
ấ ữ ơ ấ ủ ề ề ấ Theo thang đánh giá v ch t h u c trong đ t c a Lê Văn Ti m, 1998 [9] cho th y
ượ ấ ữ ơ ả ấ ồ ấ đ t có hàm l ớ ế ng ch t h u c trung bình khá. V i k t qu này đ t thì tr ng chè Tân
ấ ề ữ ươ ả ả C ng có kh năng duy trì s n xu t b n v ng [43].
ớ ặ ợ ị ưở ủ Giá tr pH trung bình là 4,14 khá phù h p v i đ c tính sinh tr ng c a cây chè
ườ ế ợ (môi tr ồ ng pH thích h p cho tr ng chè là 4,5 đ n 5,0).
ượ ổ ổ ố ố ổ ố Hàm l ng N và P t ng s (N t ng s trung bình là 0,24 %; P t ng s trung
ứ ở ứ ủ ấ ộ bình là 0,12 %) trong đ t nghiên c u m c giàu (theo thang đánh giá c a H i khoa
ệ ượ ấ ổ ố ấ ọ h c đ t Vi t Nam, 2000) [9]. Tuy nhiên, hàm l ứ ng K t ng s trong đ t nghiên c u
ở ứ ệ ậ ệ ớ ư ề ẩ ề m c nghèo do đi u ki n khí h u nhi t đ i, nóng m, m a nhi u quá trình phong
ấ ễ ị ử ứ ạ ả hóa các khoáng có ch a K x y ra m nh, K r t d b r a trôi.
ượ ạ ấ ề ở ứ Hàm l ễ ng N d tiêu t i đ t nghiên c u đ u giàu (9,43 mg/100g). Tuy
ượ ễ ễ ễ nhiên, hàm l ng P và K d tiêu (P d tiêu là 4,06 mg/100g; K d tiêu là 5,16
ạ ở ứ mg/100g) l m c nghèo [9]. i
ọ
ễ
ế
Trang 44
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ưở ệ ử ụ ủ ọ ấ Ả 3.3. nh h ng c a vi c s d ng hóa ch t BVTV hóa h c Actardor 100 WP t ớ i
ệ ậ ấ khu h vi sinh v t đ t
ấ ấ ạ ớ ọ Actardor 100WP là hóa ch t BVTV hóa h c v i ho t ch t Imidacloprid
ượ ươ ạ ượ ử ụ ụ ộ (>96%) đ c th ng m i hóa năm 1991 và đ ả c s d ng r ng rãi cho m c đích b o
ứ ụ ạ ấ ặ ượ ổ ế ệ ự ậ v th c v t. M c dù ng d ng ho t ch t Imidacloprid đã đ c ph bi n trong canh
ậ ấ ớ ộ ủ ư ệ ộ ồ tác nông nghi p nh ng tác đ ng c a chúng v i c ng đ ng vi sinh v t đ t đã không
ề ả ứ ủ ầ ộ ưở ủ ượ đ c đánh giá đ y đ . M t vài nghiên c u v nh h ng c a Imidacloprid trên
ậ ấ ụ ủ ụ ấ ồ ố ừ ớ ộ c ng đ ng vi sinh v t đ t đã cho th y tác d ng ph c a thu c tr sâu này t i các
ủ ẩ ấ nhóm khác nhau c a các vi khu n đ t [35].
ọ
ễ
ế
Trang 45
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ưở ệ ử ụ ủ ớ ng c a vi c s d ng Actardor 100WP t ậ ầ i thành ph n vi sinh v t Ả 3.3.1. nh h
ố t ng sổ
Ả ưở ủ ẩ ổ 3.3.1.1. nh h ng c a Actardor 100WP t ớ ố ượ i s l ố ng vi khu n t ng s
ố ượ ế ả ẩ ượ ở ả K t qu phân tích s l ng vi khu n đ c trình bày b ng 3.3.
ố ượ ả ẩ ổ ấ ẫ ố B ng 3.3. S l ng vi khu n t ng s trong các m u đ t TN1
(106 CFU/g đ t)ấ
Công th cứ 0 ngày 5 ngày 10 ngày 20 ngày 30 ngày 60 ngày
CT0 7,96 7,74 7,35 6,73 6,54 6,12
CT1 7,96 6,93 6,97 7,05 7,13 6,44
CT2 7,96 6,80 6,51 6,96 6,25 6,31
CT3 7,96 6,07 6,13 6,72 6,33 5,71
ế ấ ả ả ệ ử ụ K t qu phân tích cho th y vi c s d ng Actardor 100WP đã có nh h ưở ng
ấ ị ế ấ ẩ ượ ể ệ nh t đ nh đ n vi khu n trong đ t và đ c th hi n qua hình 3.1.
ọ
ễ
ế
Trang 46
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ố ượ ẩ ổ ố ổ Hình 3.1. S l ng vi khu n t ng s trong TN1 b sung Actardor 100WP
ẩ ổ ự ự ứ ể ẫ ố ố ả Trong m u đ i ch ng CT0 s suy gi m vi khu n t ng s có th do s suy
ả ượ ấ ữ ỉ ổ ấ ơ ủ gi m c a hàm l ấ ữ ng các ch t h u c trong đ t (ch b sung phân bón và ch t h u
ắ ầ ệ ơ c khi b t đ u thí nghi m).
ủ ệ ả ầ ẩ ộ ạ Trong CT1 vi khu n gi m trong 10 ngày đ u thí nghi m do tác đ ng c a ho t
ứ ứ ế ế ấ ch t Imidacloprid và có tăng lên trong ngày th 20 đ n 30. Đ n ngày th 60 thì vi
ở ề ứ ứ ứ ề ẫ ằ ẩ ố ỏ ớ ớ khu n tr v m c khá cân b ng v i m u đ i ch ng. Đi u này ch ng t v i m c s ứ ử
ấ ở ứ ế ế ẩ ụ d ng hóa ch t BVTV Actardor 100WP ỉ ứ m c khuy n cáo ch c ch vi khu n trong
ẩ ắ ờ ộ ổ ị th i gian ng n, sau đó có tác đ ng kích thích vi khu n sau 2030 ngày và n đ nh sau
ử ụ 60 ngày s d ng.
ớ ề ượ ứ ế ầ ấ Trong CT2 v i li u l ẩ ổ ng cao g p 5 l n m c khuy n cáo thì vi khu n t ng
ứ ứ ệ ầ ẫ ớ ố ộ ố ả s gi m so v i m u đ i ch ng trong 20 ngày đ u thí nghi m do tác đ ng c ch ế
ọ
ễ
ế
Trang 47
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ở ồ ứ ế ể ộ ủ c a Imidacloprid ơ n ng đ cao có th kéo dài h n, ngày th 30 đ n 60 có tăng
ứ ể ẫ ố ớ không đáng k so v i m u đ i ch ng.
2, th hi n rõ ràng h n m c đ
ớ ề ượ ể ệ ứ ơ Trong CT3 v i li u l ng cao 100ml/360 m ộ
ả ưở ứ ủ ề ẩ ấ ố nh h ng c a hóa ch t BVTV Actardor 100WP đ i vi khu n. Đi u này ch ng t ỏ ở
ề ượ ể ủ ế ự ứ ể ạ ấ li u l ẩ ng cao ho t ch t Imidacloprid có th gây c ch s phát tri n c a vi khu n
ẩ ổ ố ề ứ ệ ẫ ả ớ ố (vi khu n t ng s đ u gi m so v i m u đ i ch ng). Sau 60 ngày thí nghi m, vi
ẩ ổ ố ẫ ở ạ ạ ư ằ ẫ ả ớ ố khu n t ng s v n gi m và ch a tr l ứ i tr ng thái cân b ng so v i m u đ i ch ng
6 CFU/g đ t). Tuy nhiên, trong ngày thí nghi m th 20 vi khu n ẩ
ố ứ ệ ấ (xu ng còn 5,71x10
ố ẫ ứ ư ả ẫ ố ạ ớ ớ ổ t ng s v n gi m so v i m u đ i ch ng nh ng l i tăng so v i các ngày còn l ạ i
ứ ệ ề ỏ ứ ộ ả ưở ủ trong thí nghi m. Đi u này ch ng t m c đ nh h ng c a Actardor 100WP ở ề li u
ị ượ l ứ ạ ng cao khá ph c t p, khó xác đ nh.
Ả ưở ủ ẩ ổ ạ ố 3.3.1.2. nh h ng c a Actardor 100WP t ớ ố ượ i s l ng x khu n t ng s
ự ế ố ượ ộ ẩ ổ ể ạ ố ạ ầ ấ S bi n đ ng s l ng qu n th x khu n t ng s t ẫ i các m u đ t thí
ượ ả ệ nghi m đ c trình bày trong b ng 3.4.
ố ượ ả ẩ ở ạ ẫ ấ B ng 3.4. S l ng x khu n các m u đ t TN1
(105 CFU/g đ t)ấ
Công th cứ 0 ngày 5 ngày 10 ngày 20 ngày 30 ngày 60 ngày
CT0 6,82 6,74 6,53 6,46 6,40 6,32
CT1 6,82 6,77 6,96 7,15 8,26 8,94
CT2 6,82 6,85 7,14 7,54 8,10 8,03
CT3 6,82 6,57 6,32 6,15 5,45 6,13
ọ
ễ
ế
Trang 48
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ứ ạ ủ ẩ ổ ế ấ ạ ả ố ộ ấ K t qu phân tích x khu n t ng s cho th y tác đ ng ph c t p c a hóa ch t
ố ớ ạ ẩ ượ ể ệ BVTV Actardor 100WP đ i v i x khu n và đ c th hi n trong hình 3.2.
ố ượ ẩ ở ạ ệ ổ Hình 3.2. S l ng x khu n thí nghi m 1 b sung Actardor 100WP
ứ ẫ ố ươ ự ẩ ố ố ạ ư Trong m u đ i ch ng CT0 cũng t ng t ẩ nh vi khu n t ng s x khu n
ứ ế ệ ả ờ ộ ớ cũng có gi m theo th i gian thí nghi m, tuy nhiên m c bi n đ ng không l n.
ứ ử ụ ề ượ ệ ẫ ớ Trong m u thí nghi m CT1 v i m c s d ng li u l ng Actardor 100WP
5
ệ ẫ ấ ẩ ạ ố ớ ờ 10ml/360 m2, ta th y x khu n tăng theo th i gian thí nghi m so v i m u đ i ch ng ứ
ế ừ ư ệ ẫ ả ờ và v n ch a suy gi m sau 60 ngày th i gian thí nghi m (tăng liên ti p t 6,77 x10
5 CFU/g đ t). Đi u này có th kh ng đ nh Actardor 100WP ể
ề ẳ ấ ị ế đ n 8,94 x10 ở ề li u
ể ủ ạ ự ế ẩ ả ượ l ng khuy n cáo có kh năng kích thích s phát tri n c a x khu n.
ề ượ ứ ệ ẫ ớ Trong m u thí nghi m CT2 v i m c li u l ng Actardor 100WP 50ml/360
ẫ ộ ươ ự ứ ộ ư ậ ơ m2, v n th y tác đ ng t ấ ng t nh trong CT1, tuy nhiên m c đ tăng ch m h n so
5 đ n 8,03 x10
5 CFU/g đ t). ấ
ừ ế ớ v i CT0 (tăng t 6,85 x10
ọ
ễ
ế
Trang 49
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
2, l
ứ ử ụ ệ ẫ ạ ớ Trong m u thí nghi m CT3 v i m c s d ng 100ml/360 m ộ ấ i cho th y m t
ễ ố ượ ớ ẩ ổ ố ả ạ ế di n bi n trái ng ượ ạ c l i so v i CT1 và CT2, s l ầ ng x khu n t ng s gi m d n
5 xu ng còn 5,45
ứ ệ ả ẫ ờ ớ ố ừ ố theo th i gian thí nghi m so v i m u đ i ch ng (gi m t 6,57 x10
ứ ề ấ ỏ ấ ỉ x105 CFU/g đ t). Đi u này ch ng t hóa ch t BVTV Actardor 100WP ch có tác
ể ủ ạ ẩ ở ộ ự ả ộ ồ ị ụ d ng kích thích s phát tri n c a x khu n m t kho ng n ng đ xác đ nh, ngoài
ả ộ ạ ụ ế ạ ể ẩ ồ kho ng n ng đ đó l i có tác d ng ng ượ ạ ứ c l i, c ch x khu n phát tri n.
Ả ưở ủ ấ ổ ố 3.3.1.3. nh h ng c a Actardor 100WP t ớ ố ượ i s l ng n m t ng s
ố ượ ế ả ệ ấ ẫ ấ ố ổ K t qu phân tích s l ng n m t ng s trong các m u đ t thí nghi m 1
ả ượ đ c trình bày trong b ng 3.5.
ố ượ ả ấ ở ệ ẫ ấ B ng 3.5. S l ng n m các m u đ t thí nghi m 1
(103 CFU/g đ t)ấ
Công th cứ 0 ngày 5 ngày 10 ngày 20 ngày 30 ngày 60 ngày
CT0 6,97 6,34 5,33 4,65 4,10 3,97
CT1 6,97 7,58 9,56 7,05 6,11 5,24
CT2 6,97 7,02 7,84 6,54 5,03 4,13
CT3 6,97 6,98 7,12 4,15 3,45 3,17
ế ấ ả ấ ố ổ ấ K t qu phân tích n m t ng s cho th y hóa ch t BVTV Actardor 100WP tác
ố ươ ế ấ ổ ự ư ố ớ ạ ẩ ượ ộ đ ng đ n nhóm n m t ng s t ng t nh đ i v i x khu n và đ ể ệ c th hi n rõ
trong hình 3.3.
ọ
ế
ễ
Trang 50
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ố ượ ấ ở ứ ổ Hình 3.3. S l ng n m các công th c trong TN1 b sung Actardor 100WP
ế ấ ả ạ ể ấ ứ ẫ ầ ố K t qu phân tích cho th y, t i m u đ i ch ng CT0 qu n th n m cũng
ệ ả ầ ờ gi m d n theo th i gian thí nghi m.
ể ấ ệ ầ ẫ ờ Trong m u thí nghi m CT1 qu n th n m tăng nhanh theo th i gian thí
ứ ứ ệ ấ ầ ẫ ố ớ ờ nghi m so v i m u đ i ch ng trong th i gian 20 ngày đ u (cao nh t là ngày th 10
3 CFU/g đ t), r i có xu h
ệ ấ ồ ướ ầ ằ ả ớ thí nghi m là 9,56 x10 ẫ ng gi m và d n cân b ng v i m u
ứ ố đ i ch ng CT0.
ể ấ ệ ầ ẫ ầ Trong m u thí nghi m CT2 qu n th n m tăng t ừ ừ t trong 10 ngày đ u thí
3 CFU/g đ t trong ngày th 10) r i gi m d n v đ n m c ứ
ế ệ ề ế ứ ả ầ ấ ồ nghi m (tăng đ n 7,84 x10
3 CFU/g đ t).ấ
ứ ằ ố ớ ở ứ ạ ẫ cân b ng v i m u đ i ch ng CT0 ngày th 60 (t i 4,13 x10
ẹ ệ ầ ẫ ầ ể ấ Trong m u thí nghi m CT3 qu n th n m cũng tăng nh trong 10 ngày đ u
ệ ạ ướ ụ ở ả ế ệ thí nghi m, tuy nhiên l i có xu h ng gi m liên t c các ngày thí nghi m ti p theo
ọ
ễ
ế
Trang 51
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
3
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
3 CFU/g đ t th p h n 3,97 x10 ấ
ứ ế ả ẫ ố ớ ố ấ ơ so v i m u đ i ch ng (gi m xu ng đ n 3,17 x10
ứ ẫ ấ ố ớ CFU/g đ t so v i m u đ i ch ng).
2 thì Actardor có
ể ằ ở ầ ạ ộ Có th nói r ng ớ ồ giai đo n đ u, v i n ng đ 10ml/360 m
ộ ố ư ở ể ấ ả ế ạ kh năng kích thích m t s loài n m phát tri n, nh ng các giai đo n ti p theo, khu
ậ ẽ ở ề ủ ế ủ ự ể ạ ằ ệ h sinh v t s tr v đúng tr ng thái cân b ng c a nó s phát tri n ch y u ph ụ
ề ệ ộ ườ ự ế ả ả ộ thu c vào các đi u ki n môi tr ạ ng. K t qu này ph n ánh s tác đ ng khá m nh
ự ế ể ấ ấ ầ ộ ủ c a Actardor đ n qu n th vi n m trong đ t. Nó có tác đ ng kích thích s tăng
2.
ưở ủ ấ ặ ệ ở ề ấ Ở ề tr ng c a các vi n m, đ c bi t là li u dùng 10ml hóa ch t /360 m li u dùng
2), các nh h ả
ơ ưở ỏ ơ ấ ề cao h n (50 và 100 ml /360 m ng này là nh h n r t nhi u.
ưở ệ ử ụ ủ ớ ố ậ ng c a vi c s d ng Actardor 100 WP t i sinh kh i vi sinh v t Ả 3.3.2. nh h
Ả ưở ủ ử ụ ế ố 3.3.2.1. nh h ng c a s d ng Actardor 100WP đ n C trong sinh kh i VSV
ủ ậ ấ ấ ọ Vi sinh v t trong đ t có vai trò quan tr ng trong quá trình phân h y các ch t
ặ ệ ể ể ợ ữ ơ h u c và đ c bi ấ ủ t VSV chuy n hóa các h p ch t c a Cacbon đ khép kín chu trình
ự ậ ẽ ấ ể ấ ợ C trong t nhiên. Trong quá trình chuy n hóa các h p ch t, vi sinh v t s h p th ụ
ỏ ể ạ ẽ ầ ộ ố ố ơ ể m t ph n nh đ t o ra sinh kh i cho c th . Do đó C trong sinh kh i VSV s đánh
ấ ữ ơ ạ ộ ủ ủ ấ ả ợ giá kh năng phân h y các h p ch t h u c trong đ t thông qua ho t đ ng c a các
VSV.
ướ ổ ề ổ ế ễ ố ươ Xu h ng bi n đ i v t ng C trong sinh kh i VSV cũng di n ra t ng t ự ư nh
ố ượ ộ ấ ở ổ ố ệ ự ế s bi n đ ng s l ng VSV t ng s trong đ t ứ các công th c thí nghi m.
ế ả ố ượ ả K t qu phân tích C trong sinh kh i VSV đ c trình bày trong b ng 3.6.
ả ổ ố ở ệ ẫ ấ B ng 3.6. T ng C trong sinh kh i VSV các m u đ t thí nghi m 1
(µg.g1 đ t)ấ
ọ
ễ
ế
Trang 52
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
Công th cứ 0 ngày 5 ngày 10 ngày 20 ngày 30 ngày 60 ngày
CT0 406,5 384,6 374,9 343,3 333,6 312,1
CT1 406,5 353,5 355,5 359,6 363,7 328,5
CT2 406,5 346,8 332,1 354,9 318,8 321,8
CT3 406,5 309,6 312,6 342,8 322,9 291,2
ự ả ứ ẫ ố ố ươ ứ Trong m u đ i ch ng (CT0) s gi m C trong sinh kh i VSV t ớ ng ng v i
ứ ự ả ấ ả ổ ố m c gi m VSV t ng s trong đ t mà nguyên nhân là do s suy gi m hàm l ượ ng
ấ ữ ơ ấ ch t h u c trong đ t.
2)
ử ụ ề ượ ẫ ế ấ M u CT1 (s d ng li u l ng hóa ch t BVTV theo khuy n cáo 10ml/360 m
ư ệ ầ ầ ố ổ ổ t ng C trong sinh kh i VSV h u nh ít thay đ i. Trong 10 ngày đ u thí nghi m giá
ứ ư ẫ ấ ố ố ị ừ ở ơ tr C trong sinh kh i VSV th p h n m u đ i ch ng CT0 nh ng t ngày 20 tr đi giá
ị ớ ố ự ứ ể ơ ưở tr này l ạ ạ i l i cao h n so v i đ i ch ng có th do s kích thích tăng tr ủ ng c a hóa
ế ẩ ấ ạ ấ ch t BVTV Actardor 100WP đ n nhóm n m và x khu n (hình 3.4).
ọ
ế
ễ
Trang 53
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ổ ố ở ẫ ệ Hình 3.4. T ng C trong sinh kh i VSV m u thí nghi m 1
ẫ ố ổ Trong m u CT2 và CT3 C trong sinh kh i VSV thay đ i cũng không đáng k ể
ế ề ứ ệ ấ ầ ẫ ơ ố ớ trong 60 ngày thí nghi m, h u h t đ u th p h n so v i m u đ i ch ng CT0 (t ươ ng
ứ ớ ự ậ ổ ủ ấ ả ố ng v i s suy gi m c a vi sinh v t t ng s trong đ t).
Ả ưở ủ ử ụ ế ố 3.3.2.2. nh h ng c a s d ng Actardor 100WP đ n N trong sinh kh i VSV
ậ ấ ọ Vi sinh v t đ t có ý nghĩa quan tr ng trong quá trình khép kín các chu trình
ị ự ơ ậ ặ sinh đ a hóa trong t nhiên, trong đó có chu trình nit ộ . Vi sinh v t m t m t giúp trong
ữ ể ặ ơ ạ ấ ụ ộ ượ quá trình chuy n hoá N h u c , m t khác l i h p th m t l ơ ể ổ ng N vô c đ t ng
ữ ơ ấ ả ậ ẩ ạ ấ ẩ ợ h p thành protein (N h u c ). T t c các nhóm vi sinh v t, n m, x khu n, vi khu n
ể ưở ố ượ ả ố ả ổ ưở ề ầ đ u c n N đ sinh tr ng và sinh s n. S l ng VSV t ng s nh h ế ự ng tr c ti p
ấ ừ ưở ế ấ ể ế đ n quá trình chuy n hóa N trong đ t, t ả đó nh h ng đ n quá trình cũng c p N d ễ
ư ấ ả ố ồ ộ ố tiêu cho cây tr ng. Sinh kh i N đánh giá t c đ cũng nh kh năng cung c p N cho
ố ị ự ồ cây tr ng thông qua s khoáng hóa và c đ nh N.
ọ
ế
ễ
Trang 54
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ế ả ổ ố ượ ả K t qu phân tích t ng N trong sinh kh i VSV đ c trình bày trong b ng 3.7.
ả ổ ố ở ệ ẫ ấ B ng 3.7. T ng N trong sinh kh i VSV các m u đ t thí nghi m 1
(µg.g1 đ t)ấ
Công th cứ 0 ngày 5 ngày 10 ngày 20 ngày 30 ngày 60 ngày
CT0 68,8 62,6 52,6 45,9 40,5 39,2
CT1 68,8 74,8 94,4 69,6 60,3 51,7
CT2 68,8 69,3 77,4 64,6 49,7 40,8
CT3 68,8 68,9 70,3 40,9 34,1 31,3
ướ ự ủ ấ ộ ố ổ D i tác đ ng c a hóa ch t BVTV, t ng N trong sinh kh i VSV có s thay
ớ ổ ề ơ ố ượ ể ệ ổ đ i nhi u h n so v i t ng C trong sinh kh i VSV và đ c th hi n trong hình 3.5.
ọ
ễ
ế
Trang 55
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ổ ơ ố ở ẫ ệ Hình 3.5. T ng Nit trong sinh kh i VSV m u thí nghi m 1
ứ ả ẫ ố ờ ổ ố Trong m u đ i ch ng CT0 t ng N trong sinh kh i VSV gi m theo th i gian
ủ ứ ấ ả ớ ố ươ ứ t ng ng v i m c gi m c a C trong sinh kh i VSV trong đ t.
ầ ẫ ổ ố Trong m u CT1 t ng N trong sinh kh i VSV tăng trong 510 ngày đ u thí
ứ ệ ả ấ ồ ệ nghi m (cao nh t trong ngày th 10) r i gi m t ừ ừ t ế trong các ngày thí nghi m ti p
ứ ư ề ẫ ơ ố ớ theo nh ng đ u cao h n so v i m u đ i ch ng.
ẫ ươ ự ư ẫ ư ứ Trong m u CT2 cũng t ng t nh m u CT1 nh ng m c tăng N trong sinh
ỏ ơ ẫ ớ ố kh i VSV nh h n so v i m u CT1.
ứ ẫ ẫ ố ớ ổ ố M u CT3 t ng N trong sinh kh i VSV tăng so v i m u đ i ch ng trong 10
ứ ư ấ ẫ ầ ố ơ ệ ả ngày đ u thí nghi m nh ng sau đó gi m nhanh và th p h n m u đ i ch ng trong
ệ ế các ngày thí nghi m ti p theo.
ọ
ễ
ế
Trang 56
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ượ ế ậ ử ụ ỉ ố ể L ầ ng N c n thi t cho vi sinh v t s d ng, có th tính theo t s C/N. Vi
ỉ ố ẩ ạ ấ ẩ ộ khu n có t s C/N = 5/1, n m là 10/1 và x khu n là 5/1. Nhìn chung trong m t
ủ ề ậ ả ẩ ầ ớ qu n xã v i nhi u nhóm vi sinh v t khác nhau, vi khu n có kh năng phân h y 5
ấ ữ ơ ấ ạ ẩ 10% ch t h u c , n m là 3040% và x khu n 1530%. Do đó khi bón ch t h u c ấ ữ ơ
ứ ề ấ ả ấ ữ ơ ậ ch a nhi u C vào đ t thì trong quá trình phân gi ầ i ch t h u c , vi sinh v t cũng c n
ươ ứ ỉ ệ ế ượ l ng N t ng ng cho t l ầ C/N c n thi t trên.
ứ ế ấ ả ố ỏ K t qu phân tích cho th y, N trong sinh kh i VSV tăng ch ng t ấ hóa ch t
ụ ườ ữ ơ ủ ả ổ BVTV Actardor 100WP có tác d ng tăng c ợ ng kh năng t ng h p N h u c c a vi
ứ ủ ể ậ ậ ố sinh v t. Tuy nhiên, m c tăng N trong sinh kh i VSV c a vi sinh v t có th làm
ả ấ ơ ồ gi m N vô c cung c p cho cây tr ng.
ạ ế ạ ấ ộ Tóm l i, hóa ch t BVTV Actardor 100WP có tác đ ng m nh đ n C và N trong
ề ố ộ ượ ề ượ sinh kh i VSV. Tác đ ng này có 2 chi u trái ng c tùy vào li u l ấ ng hóa ch t
ượ ử ụ ứ ủ ấ ộ ợ BVTV đ c s d ng, m t là kích thích quá trình phân h y các h p ch t ch a C và N
2
ề ạ ấ ố ộ ủ ả ể ạ đ t o sinh kh i cho VSV trong đ t, m t chi u l i làm gi m quá trình phân h y và
ề ượ ủ ứ ấ ớ ấ ử ụ tích lũy C, N c a VSV trong đ t. V i m c li u l ng hóa ch t s d ng 10ml/360 m
2 (công th c CT2) t l ứ
ứ ầ ỉ ệ ấ (công th c CT1) và g p 5 l n 50ml/360 m ủ ố sinh kh i C/N c a
ậ ấ ự ả ộ ớ ố vi sinh v t đ t có s dao đ ng l n (gi m C trong sinh kh i VSV và tăng N trong sinh
ế ử ụ ự ể ầ ấ ố ổ kh i VSV) có th là do s thay đ i thành ph n VSV trong đ t. N u s d ng lâu dài
ể ả ạ ấ ưở ế ấ ớ lo i hóa ch t BVTV này có th nh h ố ng l n đ n sinh kh i VSV trong đ t, làm
ổ ớ ỉ ệ ấ ẫ ụ ế ố ơ thay đ i l n t l ấ ế ự sinh kh i C/N trong đ t d n đ n s thi u h t N vô c cung c p
ế ồ ổ ơ cho cây tr ng n u không b sung phân N vô c .
ọ
ễ
ế
Trang 57
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ưở ệ ử ụ ủ ọ ấ Ả 3.4. nh h ng c a vi c s d ng hóa ch t BVTV sinh h c Reasegant 3.6EC t ớ i
VSV trong đ tấ
ưở ệ ử ụ ủ ấ ớ ầ Ả 3.4.1. nh h ng c a vi c s d ng hóa ch t Reasegant 3.6 EC t i thành ph n vi
ố ậ ổ sinh v t t ng s
Ả ưở ệ ử ụ ủ ấ ớ ẩ ổ 3.4.1.1. nh h ng c a vi c s d ng hóa ch t Reasegant 3.6 EC t i vi khu n t ng
số
ệ ế ả ố ượ ẩ ổ K t qu phân tích vi khu n t ng s trong thí nghi m 2 đ c trình bày trong
ả b ng 3.8.
ố ượ ả ẩ ổ ệ ẫ ấ ố B ng 3.8. S l ng vi khu n t ng s trong m u đ t thí nghi m 2
(106 CFU/g đ t)ấ
Công th cứ 0 ngày 5 ngày 10 ngày 20 ngày 30 ngày 60 ngày
CT0 7,96 7,54 7,35 6,73 6,54 6,12
CT4 7,96 7,43 7,27 6,65 6,43 6,10
CT5 7,96 5,80 7,11 6,56 6,35 6,06
CT6 7,96 4,97 6,57 6,32 6,05 5,81
ẩ ổ ổ ớ ự ế ấ ả ố K t qu phân tích cho th y vi khu n t ng s có s thay đ i l n trong 5 ngày
ệ ệ ế ổ ơ ị ượ ầ đ u thí nghi m và n đ nh h n trong các ngày thí nghi m ti p theo và đ ể ệ c th hi n
ụ ể c th trong hình 3.6.
ọ
ễ
ế
Trang 58
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
Ả ưở ủ ấ ớ ẩ ổ ố Hình 3.6. nh h ng c a hóa ch t Reasegant 3.6EC t i vi khu n t ng s
ệ ở ự ả ứ ẹ ầ Trong 5 ngày đ u thí nghi m ớ ố công th c CT4 có s gi m nh so v i đ i
ứ ủ ố ở ự ả ứ ẩ ổ ch ng c a vi khu n t ng s , tuy nhiên các công th c CT5 và CT6 có s gi m đáng
ẩ ổ ứ ề ố ỏ ự ủ ạ ả ẩ ể ủ k c a vi khu n t ng s . Đi u này ch ng t ớ ồ s nh y c m c a vi khu n v i n ng
ủ ừ ấ ạ ố ọ ộ đ cao c a ho t ch t Abamectin trong thu c tr sâu sinh h c Reasegant 3.6 EC.
ẩ ổ ứ ệ ố ướ ở ề ằ Ngày thí nghi m th 10, vi khu n t ng s có xu h ớ ng tr v cân b ng v i
ứ ẫ ạ ấ ẫ ẫ ơ ớ ố m u đ i ch ng h n (v i m u CT4), các m u CT5 và CT6 do ho t ch t Abamectin ở
ụ ồ ư ị ứ ẫ ẩ ộ ớ ố ồ n ng đ cao nên vi khu n ch a k p ph c h i so v i m u đ i ch ng.
ẩ ổ ố ở ả ừ ệ ẫ ở T ngày thí nghi m 20 tr đi, vi khu n t ng s c 3 m u CT4, CT5 và CT6
ứ ả ấ ằ ẫ ố ớ ủ ạ khá cân b ng v i m u đ i ch ng (do ho t ch t Abamectin có kh năng phân h y
ườ ứ ử ụ ẫ ớ ớ nhanh trong môi tr ng có ánh sáng). Tuy nhiên v i m u CT6 v i m c s d ng hóa
ụ ồ ấ ấ ế ấ ậ ằ ầ ơ ớ ả ch t g p 10 l n khuy n cáo cho th y kh năng ph c h i cân b ng ch m h n so v i
ẫ ử ụ ấ ấ các m u s d ng hóa ch t th p.
ọ
ế
ễ
Trang 59
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ạ ụ ạ ấ ọ Tóm l ế i, hóa ch t BVTV sinh h c Reasegant 3.6EC có tác d ng m nh đ n
ưở ể ủ ữ ệ ẩ ầ ộ sinh tr ng và phát tri n c a vi khu n trong nh ng ngày đ u thí nghi m do đ c tính
ủ ẩ ấ ạ ấ ố ấ c p c a ho t ch t Abamectin trong thu c. Tuy nhiên, vi khu n trong đ t cũng có
ụ ồ ố ớ ẫ ạ ấ ả ử ụ kh năng ph c h i khá nhanh sau khi s d ng lo i hóa ch t này (đ i v i m u CT4
ủ ả ẫ ỉ ch 10 ngày, m u CT5 là 20 ngày và CT6 là 60 ngày) do kh năng phân h y nhanh
ườ ủ c a Abamectin trong môi tr ng.
Ả ưở ệ ử ụ ủ ấ ớ ạ ẩ ổ ng c a vi c s d ng hóa ch t Reasegant 3.6 EC t i x khu n t ng
3.4.1.2. nh h số
ố ượ ế ả ị ấ ổ ẩ ổ ạ ẫ ố K t qu xác đ nh s l ng x khu n t ng s trong các m u đ t b sung hóa
ấ ả ọ ượ ở ả ệ ự ậ ch t b o v th c v t sinh h c đ c trình bày b ng 3.9.
ố ượ ả ẩ ở ạ ẫ B ng 3.9. S l ng x khu n ấ các m u đ t trong TN2
(105 CFU/g đ t)ấ
Công th cứ 0 ngày 5 ngày 10 ngày 20 ngày 30 ngày 60 ngày
CT0 6,82 6,74 6,53 6,46 6,40 6,32
CT4 6,82 5,75 6,57 6,25 5,87 5,75
CT5 6,82 4,11 4,23 6,50 5,39 5,18
CT6 6,82 2,21 3,34 4,67 5,78 6,20
ủ ế ấ ấ ậ ả ọ ộ K t qu trong hình 10 cho th y, tác đ ng c a hóa ch t BVTV v t sinh h c
ố ớ ạ ẩ ươ ự ư ố ớ ư ẩ Reasegant 3.6EC đ i v i x khu n cũng t ng t nh đ i v i vi khu n nh ng kh ả
ụ ổ ủ ạ ẩ ẩ ơ ớ ậ năng ph c h i c a x khu n ch m h n so v i vi khu n (hình 3.7).
ọ
ễ
ế
Trang 60
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
Ả ưở ủ ấ ớ ạ Hình 3.7. nh h ng c a hóa ch t Reasegant 3.6EC t ẩ i x khu n
ấ ự ả ủ ạ ẩ ổ ệ ạ ầ Trong 5 ngày đ u thí nghi m cũng th y s gi m m nh c a x khu n t ng s ố
ở ả ấ ở ứ ả ạ ứ ệ c 3 công th c thí nghi m và gi m m nh nh t ứ ử ụ công th c CT6 (m c s d ng
150mg/360m2).
ụ ồ ấ ự ứ ệ ằ ẫ ố ớ ứ Ngày thí nghi m th 10 đã th y s ph c h i cân b ng so v i m u đ i ch ng
ứ ở ụ ồ ấ ự ứ ậ ủ c a công th c CT4, các công th c CT5 và CT6 cho th y s ph c h i ch m do tác
ệ ự ủ ẫ ộ ộ đ ng đ c tính c a Abamectin v n còn hi u l c.
Ở ấ ự ụ ổ ủ ứ ử ụ ứ ẫ ớ ngày th 20 và 30 đã th y s ph c h i c a m u CT5 v i m c s d ng hóa
ụ ồ ấ ấ ứ ế ầ ướ ả ầ ch t g p 5 l n khuy n cáo (ph c h i vào ngày th 20 và có xu h ng gi m d n do
ồ ữ ơ ả ụ ồ ư ả ẫ ẫ ớ ố ngu n h u c gi m), tuy nhiên m u CT6 v n ch a có kh năng ph c h i so v i đ i
ch ng.ứ
ở ố ượ ạ ẩ ượ ụ ồ ủ ẫ Tuy nhiên ứ ngày th 60 s l ng x khu n đã đ c ph c h i c a m u CT6
ứ ử ụ ứ ề ấ ọ ỏ ớ v i m c s d ng hóa ch t sinh h c cao. Đi u đó ch ng t Reasegant 3.6EC đã b ị
ộ ố ớ ậ ấ ủ ụ phân h y và không còn tác d ng đ c đ i v i sinh v t đ t.
ọ
ễ
ế
Trang 61
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
Ả ưở ệ ử ụ ủ ấ ớ ấ ổ ố 3.4.1.3. nh h ng c a vi c s d ng hóa ch t Reasegant 3.6 EC t i n m t ng s
ố ượ ấ ở ấ ổ ẫ ấ ọ ượ S l ng n m các m u đ t b sung hóa ch t BTVT sinh h c đ c trình
ở ả bày b ng 3.10.
ố ượ ả ấ ở ẫ B ng 3.10. S l ng n m ấ các m u đ t trong TN2
(103 CFU/g đ t)ấ
Công th cứ 0 ngày 5 ngày 10 ngày 20 ngày 30 ngày 60 ngày
CT0 6,97 6,34 5,33 4,65 4,10 3,97
CT4 6,97 4,95 5,27 4,63 4,07 3,95
CT5 6,97 4,11 4,33 4,58 4,05 3,94
CT6 6,97 2,23 3,14 3,67 3,87 3,89
ấ ổ ấ ạ ấ ẫ ọ ố ổ Các m u đ t b sung hóa ch t BVTV lo i sinh h c nhóm n m t ng s có
ễ ượ ấ ạ ớ ọ ế di n bi n trái ng c hoàn toàn so v i nhóm hóa ch t BVTV lo i hóa h c và t ươ ng
ố ớ ủ ụ ẩ ạ ẩ ự ư t nh tác d ng c a chúng đ i v i vi khu n và x khu n (hình 3.8).
ấ ự ả ấ ở ả ủ ệ ầ Trong 5 ngày đ u thí nghi m cũng th y s gi m c a nhóm n m c 3 công
ọ ử ụ ứ ệ ấ ạ ả ộ ồ th c thí nghi m và gi m m nh khi n ng đ hóa ch t sinh h c s d ng tăng lên.
ấ ự ụ ồ ớ ố ủ ứ ứ ế ệ Ngày thí nghi m th 10 đ n 20 đã th y s ph c h i so v i đ i ch ng c a các
ẫ m u CT4 và CT5.
ụ ứ ệ ế ệ ồ Đ n ngày thí nghi m 30, công th c thí nghi m CT6 cũng đã ph c h i cân
ứ ớ ố ẫ ằ b ng so v i m u đ i ch ng.
ọ
ế
ễ
Trang 62
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
Ả ưở ủ ấ ớ ấ ổ ố Hình 3.8. nh h ng c a hóa ch t Reasegant 3.6EC t i n m t ng s
ạ ấ ọ ạ ứ ế ệ Tóm l i, hóa ch t BVTV sinh h c dùng t i thí nghi m, gây c ch nhóm
ỉ ệ ự ộ ộ ấ ớ ồ ễ ẫ ậ ổ ấ n m, và s tác đ ng này t l ấ thu n v i n ng đ ch t ô nhi m b sung vào m u đ t
ồ ủ ụ ấ ờ ươ ự ư ẩ phân tích. Th i gian ph c h i c a nhóm n m cũng t ng t nh vi khu n và x ạ
ơ ở ồ ụ ẩ ồ ộ ả khu n, tuy nhiên chúng có kh năng ph c h i nhanh h n ấ n ng đ cao hóa ch t
ọ ử ụ ẩ ạ ẩ ớ BVTV sinh h c s d ng so v i vi khu n và x khu n.
ậ ổ ụ ứ ế ấ ọ Nhìn chung, hóa ch t BVTV sinh h c có tác d ng c ch vi sinh v t t ng s ố
ố ượ ả ờ ấ ỉ ệ ậ ổ ố ắ trong th i gian ng n, làm gi m s l ng vi sinh v t t ng s trong đ t t l ớ ậ thu n v i
ề ượ ấ ượ ử ụ ư ế ề ế ộ li u l ng hóa ch t đ c s d ng nh ng không làm bi n đ ng nhi u đ n thành
ầ ủ ọ ễ ủ ễ ế ấ ộ ị ph n c a chúng. Tác đ ng c a hóa ch t BVTV sinh h c d xác đ nh di n bi n theo
ề ướ ấ ị ư ủ ấ ộ ọ chi u h ng nh t đ nh không nh tác đ ng c a hóa ch t BVTV hóa h c.
ưở ệ ử ụ ủ ớ ố ậ ng c a vi c s d ng Reasegant 3.6 EC t i sinh kh i vi sinh v t Ả 3.4.2. nh h
Ả ưở ố ng t ớ C trong sinh kh i VSV i 3.4.2.1. nh h
ế ả ố ượ ả K t qu phân tích C trong sinh kh i VSV đ c trình bày trong b ng 3.11.
ọ
ễ
ế
Trang 63
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ả ổ ố ở ệ ẫ ấ B ng 3.11. T ng C trong sinh kh i VSV các m u đ t thí nghi m 2
(µg.g1 đ t)ấ
Công th cứ 0 ngày 5 ngày 10 ngày 20 ngày 30 ngày 60 ngày
CT0 406,5 384,6 374,9 343,3 333,6 312,1
CT4 406,5 382,7 374,4 342,5 331,2 314,2
CT5 406,5 298,7 366,2 337,8 327,1 312,1
CT6 406,5 256,0 338,4 325,5 311,6 299,2
ấ ự ế ế ả ố ộ ớ K t qu phân tích C trong sinh kh i VSV cho th y s bi n đ ng không l n
ủ ấ ậ ượ ể ệ ủ c a các vi sinh v t phân h y C trong đ t và đ c th hi n trong hình 3.9.
ệ ả ạ ầ ố ở Trong 5 ngày đ u thí nghi m, C trong sinh kh i VSV gi m m nh 2 công
ự ả ậ ổ ứ ủ ứ ế ổ ố ợ th c CT5 và CT6 do s gi m c a vi sinh v t t ng s gây c ch quá trình t ng h p
ữ ơ ủ ậ C h u c c a vi sinh v t.
ổ ố ở ế ệ ẫ T ng C trong sinh kh i VSV các m u thí nghi m vào các ngày ti p theo
ụ ồ ậ ổ ư ủ ự ấ ằ ơ ố ứ ầ g n nh cân b ng h n do s ph c h i nhanh c a vi sinh v t t ng s trong đ t, m c
ề ượ ằ ộ ượ ử ụ ớ ụ ộ đ cân b ng ph thu c vào li u l ấ ng hóa ch t BVTV đ c s d ng. V i công
ử ụ ứ ượ ế ằ ả ấ ớ th c CT4 s d ng hàm l ẫ ng hóa ch t theo khuy n cáo kh năng cân b ng v i m u
ể ạ ứ ứ ớ ượ ấ ố đ i ch ng có th đ t ngay trong ngày th 10, v i các hàm l ầ ng cao g p 5 và 10 l n
ạ ượ ạ ằ ế ả ậ ơ tr ng thái cân b ng đ t đ c ch m h n (trong kho ng 20 đ n 60 ngày).
ọ
ế
ễ
Trang 64
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ổ ố ở ệ Hình 3.9. T ng C trong sinh kh i VSV thí nghi m 2
Ả ưở ớ ố ng t i N trong sinh kh i VSV 3.4.2.2. nh h
ế ả ố ượ ả K t qu phân tích N trong sinh kh i VSV đ c trình bày trong b ng 3.12.
ả ổ ố ở ệ B ng 3.12. T ng N trong sinh kh i VSV thí nghi m 2
(µg.g1 đ t)ấ
ọ
ễ
ế
Trang 65
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
Công th cứ 0 ngày 5 ngày 10 ngày 20 ngày 30 ngày 60 ngày
CT0 68,8 64,5 61,9 57,3 53,6 52,1
CT1 68,8 60,0 63,9 56,8 54,9 52,1
CT2 68,8 54,6 52,5 56,0 54,2 51,7
CT3 68,8 46,8 47,7 53,9 51,62 49,6
ủ ế ấ ộ ố ọ Tác đ ng c a hóa ch t BVTV sinh h c đ n N trong sinh kh i VSV có xu
ấ ượ ử ụ ộ ồ ộ ướ h ng tăng khi n ng đ hóa ch t đ c s d ng tăng lên. Các tác đ ng này theo cùng
ướ ủ ư ấ ố ộ ọ 1 xu h ng, không gi ng nh tác đ ng c a hóa ch t BVTV hóa h c.
ố ớ ủ ấ ộ ố ươ Các tác đ ng c a hóa ch t BVTV đ i v i N trong sinh kh i VSV t ồ ng đ ng
ả ố ố ươ ủ ứ ứ ả ớ ứ ố ớ đ i v i sinh kh i C, m c gi m sinh kh i N t ng ng v i m c gi m c a N trong
ố ượ ể ệ sinh kh i VSV và đ c th hi n trong hình 3.10.
ọ
ế
ễ
Trang 66
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ổ ố ở ệ Hình 3.10. T ng N trong sinh kh i VSV thí nghi m 2
ệ ả ẫ ầ ố ớ ố Trong 5 ngày đ u thí nghi m N trong sinh kh i VSV gi m so v i m u đ i
ỉ ệ ứ ứ ả ớ ề ượ ậ ấ ch ng CT0, m c gi m t l thu n v i li u l ng hóa ch t Reasegant 3.6EC đ ượ ử c s
ấ ở ứ ỏ ứ ạ ấ ả ụ d ng. M c gi m nh nh t ả công th c CT4 và gi m m nh nh t là CT6.
ứ ứ ế ệ ố Đ n ngày thí nghi m th 10, N trong sinh kh i VSV trong công th c CT4 cân
ẫ ớ ố ở ứ ằ b ng so v i m u CT0, trong khi đó N trong sinh kh i VSV các công th c CT5 và
ỏ ơ ứ ẫ ẫ ố CT6 v n nh h n m u đ i ch ng CT0.
ủ ả ừ ứ ệ ở ố ứ T ngày thí nghi m th 20 tr đi, N trong sinh kh i VSV c a c 2 công th c
ư ứ ứ ề ằ ẫ ầ ố ớ CT5 và CT6 đã g n nh cân b ng so v i m u đ i ch ng CT0. Đi u này ch ng t ỏ ự s
ụ ồ ủ ậ ổ ấ ố ph c h i c a vi sinh v t t ng s trong đ t.
ạ ả ưở ủ ấ ọ Tóm l i, nh h ng c a hóa ch t BVTV sinh h c Reasegant 3.6EC có tác
ả ố ươ ứ ứ ả ớ ộ đ ng làm gi m C và N trong sinh kh i VSV t ậ ng ng v i m c gi m vi sinh v t
ỉ ệ ệ ầ ấ ố ố ủ ữ ổ t ng s trong đ t trong nh ng ngày đ u thí nghi m. T l C/N trong sinh kh i c a vi
ự ổ ứ ệ ậ ổ ớ ị ị ầ sinh v t khá n đ nh không có m c chênh l ch l n do s n đ nh trong thành ph n
ậ ổ ấ ố ủ c a vi sinh v t t ng s trong đ t.
ề ấ ứ 3.5. Đ xu t sau nghiên c u
ệ ậ ấ ọ ự Vi sinh v t trong đ t đóng vai trò vô cùng quan tr ng trong vi c duy trì th c
ự ế ủ ấ ứ ệ ệ ể ấ ộ hi n các ch c năng c a đ t, các tác đ ng tiêu c c đ n h VSV trong đ t có th làm
ấ ượ ố ượ ệ ấ ư ề ạ ổ thay đ i ch t l ng đ t. Do đó vi c duy trì s l ng cũng nh đa d ng v thành
ề ữ ầ ủ ể ả ả ấ ọ ph n c a VSV trong đ t là vô cùng quan tr ng đ đ m b o canh tác b n v ng.
ộ ả ủ ứ ứ ề ỉ ưở ủ ạ Trong nghiên c u c a đ tài đã ch ra m c đ nh h ng c a hai lo i hóa
ố ớ ố ượ ầ ấ ừ ệ ế ch t BVTV đ i v i thành ph n và s l ậ ấ ng h vi sinh v t đ t. T các k t qu ả
ự ể ể ư ứ ấ ả ộ ố ề nghiên c u, chúng ta có th đ a ra m t s đ xu t tích c c đ duy trì và b o v h ệ ệ
ậ ấ ạ ứ vi sinh v t đ t t i vùng nghiên c u.
ọ
ễ
ế
Trang 67
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ứ ế ấ ấ ả ộ ọ K t qu nghiên c u cho th y, hóa ch t BVTV sinh h c có tác đ ng theo
ướ ấ ị ụ ế ấ ắ ề chi u h ồ ủ ờ ng nh t đ nh đ n VSV đ t trong th i gian ng n, quá trình ph c h i c a
ủ ấ ộ ọ ị VSV nhanh. Ng ượ ạ c l ả i, các tác đ ng c a hóa ch t BVTV hóa h c khó xác đ nh, nh
ế ự ủ ầ ấ ớ ổ ở ứ ử ụ ưở h ng l n đ n s thay đ i thành ph n c a VSV trong đ t và m c s d ng cao
ồ ủ ử ụ ụ ế ậ ả ộ kh năng ph c h i c a VSV là ch m. Do đó khuy n cáo các h dân s d ng hóa
ọ ẽ ố ấ ớ ử ụ ấ ồ ệ ơ ch t BVTV sinh h c s t ấ t cho h VSV đ t tr ng chè h n so v i s d ng hóa ch t
BVTV hóa h c.ọ
ứ ở ề ứ ử ụ Trong đ tài nghiên c u ế 3 m c s d ng HCBVTV khác nhau là theo khuy n
ứ ế ế ầ ả ấ ả ấ ấ ố ầ cáo nhà s n xu t, cao g p 5 l n và 10 l n m c khuy n cáo. K t qu cho th y đ i
ứ ở ứ ử ụ ủ ế ạ ấ ớ ả v i c hai lo i hóa ch t BVTV nghiên c u, m c s d ng theo khuy n cáo c a nhà
ấ ầ ư ứ ế ệ ấ ộ ả s n xu t h u nh ít tác đ ng đ n h VSV trong đ t, các m c còn l ạ ề ả i đ u nh
ệ ế ả ề ự ế ự ế ộ ưở h ng rõ r t đ n VSV. D a trên k t qu đi u tra th c t , các h dân đ u s d ng ề ử ụ ở
ỉ ẫ ứ ế ầ ả ấ ầ ộ ề m c cao g p 46 l n theo ch d n, do đó c n khuy n cáo các h dân gi m li u
ử ụ ể ạ ế ố ứ ế ả ấ ố ượ l ng s d ng xu ng m c nhà s n xu t khuy n cáo đ h n ch t ả i đa các nh
ấ ượ ế ấ ưở h ng đ n ch t l ng đ t.
ư ầ ứ ủ ư ầ ượ Nghiên c u tuy ch a đ y đ nh ng đã ph n nào đánh giá đ ứ ộ ả c m c đ nh
ủ ọ ở ứ ử ụ ưở h ng c a HCBVTV hóa h c Actardor 100 WP các m c s d ng khác nhau lên h ệ
ấ ặ ồ ở ộ ấ ạ ả ồ VSV đ t tr ng chè. M c dù ấ các n ng đ th p ho t ch t Imicloprid có kh năng
ự ưở ủ ư ể ạ ẩ kích thích s sinh tr ấ ng và phát tri n c a nhóm n m và x khu n, nh ng n u s ế ử
ổ ơ ả ụ ể ạ ầ ố ụ d ng liên t c và lâu dài lo i thu c này có th làm thay đ i c b n thành ph n VSV
ấ ủ ấ ế ế ậ ầ ấ ẫ ố ổ ổ t ng s trong đ t, d n đ n thay đ i các tính ch t c a đ t. Vì v y, c n khuy n cáo
ử ụ ạ ộ ấ các h dân không nên s d ng lâu dài Actardor 100WP nói riêng và các lo i hóa ch t
ế ứ ộ ả ể ạ ọ ưở ớ ệ ấ BVTV hóa h c nói chung đ h n ch m c đ nh h ng t i h VSV trong đ t.
ọ
ễ
ế
Trang 68
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
Ế Ế Ị K T LU N Ậ VÀ KI N NGH
Ậ Ế K T LU N
1. Đ t tr ng chè Tân C ng, Thái Nguyên có các tính ch t phù h p cho cây
ấ ồ ươ ấ ợ
ưở ấ ồ ệ ể chè sinh tr ậ ng và phát tri n. H vi sinh v t trên đ t tr ng chè cũng khá
6 CFU/g đ t), ti p ế
3
ớ ố ượ ẩ ớ ấ ấ phong phú v i s l ng vi khu n l n nh t (7,96 x 10
5 CFU/g đ t) và th p nh t là n m (6,97 x 10
ạ ấ ấ ấ ấ ẩ ế đ n là x khu n (6,82 x 10
CFU/g đ t).ấ
2. M c đ s d ng HCBVTV t
ứ ộ ử ụ ạ ề ấ ạ ớ i vùng nghiên là r t cao v i nhi u lo i hóa
ấ ượ ử ụ ủ ế ư ừ ẫ ố ch t đ ọ c s d ng nh ng ch y u v n là các nhóm thu c tr sâu hóa h c
ừ ọ ố Actardor 100WP và thu c tr sâu sinh h c Reasegant 3.6EC.
ạ ấ ộ ọ ứ ạ 3. Hóa ch t BVTV hóa h c Actardor 100WP có tác đ ng m nh, ph c t p
ầ ấ ế ố ượ đ n s l ng và thành ph n các nhóm VSV trong đ t nghiên c u. ứ Ở các
ứ ử ụ ệ ả ưở ế m c s d ng trong thí nghi m Actardor 100WP ít có nh h ng đ n nhóm
ẩ ấ ạ ưở ế ạ ạ vi khu n trong đ t, tuy nhiên l ả i có nh h ẩ ng m nh đ n nhóm x khu n
2 và 50ml/360m2 Actardor 100WP có tác
ấ Ở ề và n m. li u dùng 10ml/360m
ưở ủ ể ẩ ấ ụ d ng kích thích sinh tr ạ ng và phát tri n c a x khu n và n m. Tuy
2 l
ở ề ạ ưở nhiên, li u dùng cao 100ml/360m i kìm hãm sinh tr ể ng và phát tri n
ủ c a chúng.
4. Hóa ch t BVTV hóa h c Actardor 100WP cũng nh h
ả ấ ọ ưở ế ả ng đ n kh năng
ộ ả ứ ấ ợ ố ưở ổ t ng h p C và N trong sinh kh i VSV đ t. M c đ nh h ế ng đ n C
ự ố ớ ổ trong sinh kh i VSV là không rõ ràng, s thay đ i là không l n. Tuy nhiên,
ứ ộ ả ưở ủ ố m c đ nh h ng c a Actardor 100WP lên N trong sinh kh i VSV là rõ
2) có tác d ng kích thích
ơ ở ề ượ ấ ụ ràng h n, li u l ỏ ơ ng th p (nh h n 50ml/360m
ọ
ễ
ế
Trang 69
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
2) l
ữ ơ ở ợ ổ t ng h p N h u c VSV, ng ượ ạ ở ề i c l li u dùng cao (100ml/360m iạ
ế ạ h n ch quá trình này.
5. Hóa ch t BVTV sinh h c Reasegant 3.6EC cũng có tác đ ng làm gi m s
ả ấ ọ ộ ố
ấ ặ ổ ố ệ ự ấ ượ l ng VSV t ng s trong đ t, đ c bi ụ t là nhóm n m, tuy nhiên s ph c
2 s l
ấ ở ề ồ ủ h i c a VSV trong đ t là nhanh chóng, li u dùng 15mg/360m ố ượ ng
2 ph c h i ụ ồ
ụ ồ ả ở ề VSV có kh năng ph c h i sau 10 ngày, li u dùng 75mg/360m
2 ph c h i sau 60 ngày s d ng. M c đ
ở ử ụ ứ ụ ồ sau 20 ngày và 150mg/360m ộ
ả ưở ủ ấ ọ nh h ng c a hóa ch t BVTV sinh h c Reasegant 3.6EC lên C và N trong
ố ươ ự ư ả ưở ố ớ ổ sinh kh i VSV cũng t ng t nh nh h ố ng đ i v i VSV t ng s .
Ế Ị KI N NGH
ỉ ớ ượ ự ệ ề ệ ướ ứ Vì nghiên c u ch m i đ c th c hi n trong đi u ki n nhà l ầ ậ i, do v y c n
ữ ặ ơ ệ ệ ự ề ể ầ ứ có nh ng nghiên c u sâu h n, đ c bi t là trong đi u ki n t nhiên đ có đ y đ c ủ ơ
ề ả ưở ứ ủ ạ ấ ậ ở ể ế s đ k t lu n v nh h ng c a hai lo i hóa ch t BVTV đã nghiên c u nói riêng
ế ệ ấ ấ ồ ộ và các hóa ch t BVTV khác nói chung đ n h VSV đ t ngoài đ ng ru ng.
ọ
ế
ễ
Trang 70
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ệ ế ệ Tài li u Ti ng Vi t
1. B NN & PTNT (2011), “
ộ ụ ố ượ Danh m c thu c BVTV đ ạ ử ụ c phép s d ng, h n
ế ử ụ ử ụ ấ ư ố ch s d ng, c m s d ng ở ệ Vi t Nam ”, Thông t s 36/2011/TTBNNPTNT
ộ ưở ủ ệ ộ ngày 20 tháng 05 năm 2011 c a B tr ể ng B Nông nghi p và Phát tri n
Nông thôn.
ư ượ ứ ự ộ ọ 2. Bùi Vĩnh Diên, Vũ Đ c V ng và c ng s (2004), “D l ấ ng hóa ch t BVTV
ướ ự ạ ậ ọ T p chí Y h c th c hành ấ trong đ t và n c”, , t p XIV.
3. Nguy n Lân Dũng (1983), “
ễ ự ậ ạ ọ Th c t p VSV h c ọ ọ ”. NXB Đ i h c và Trung h c
ộ ệ chuyên nghi p Hà N i.
ạ ọ ấ ả ộ ố Hóa h c đ t ứ 4. Lê Đ c (2006), “ ọ ấ ”, Nhà xu t b n Đ i h c Qu c gia Hà N i.
ươ ộ ố M t s ph ng pháp phân tích môi tr ng ứ 5. Lê Đ c (2004), “ ạ ọ ườ ”, NXB Đ i h c
ộ ố Qu c gia Hà N i.
6. Ngô Thanh Hà, Nguy n Minh Trang (tài li u d ch 2007), “
ễ ệ ị ấ ả Hóa ch t b o v ệ
ự ậ ỏ ứ th c v t và s c kh e con ng i ườ ”, trích báo cáo "What’s Your Poison? Health
ỹ Threats Posed by Pesticides in Developing Countries", Qu Công lý Môi
ườ tr ng (Environmental Justice Fund).
7. Đ Hàm, Nguy n Tu n Khanh, Nguy n Ng c Anh (2007), “
ễ ễ ấ ỗ ọ ấ Hoá ch t dùng
ẻ ộ ứ ệ ộ trong nông nghi p và s c kho c ng đ ng ộ ồ ”, NXB Lao đ ng & Xã h i, Hà
N i.ộ
8. Đ Văn Hoè (2005), “Th c hi n, Giám sát và ch p nh n Quy t c ng x
ắ ứ ự ệ ậ ấ ỗ ử
ố ế ề ử ụ ố ố ừ Báo cáo trình bày t ạ ộ i h i qu c t v phân ph i và s d ng Thu c tr sâu”,
ị ộ ự ả ngh H i th o khu v c Châu Á ngày 26 28/7/2005, Bangkok, Thái Lan.
9. H i khoa h c đ t Vi
ấ ọ ộ ệ ệ ấ ả ấ Đ t Vi t Nam t Nam (2000), “ ”, Nhà xu t b n Nông
ệ ộ nghi p, Hà N i.
ọ
ễ
ế
Trang 71
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
10. Nguy n Tu n Khanh (2008), “
ễ ấ ự ồ ư ử ụ ự ạ ấ Th c tr ng s d ng và s t n l u hoá ch t
ấ ạ ỉ ọ ộ ị ả ệ ự ậ b o v th c v t trong đ t và rau t ắ i t nh B c Ninh ố ”, H i ngh khoa h c Qu c
ệ ọ ộ ườ ứ ầ ọ ị ế t Y h c lao đ ng và V sinh Môi tr ộ ng l n th III, H i ngh khoa h c Y
ố ầ ứ ộ ộ ọ h c lao đ ng toàn qu c l n th VII, Hà N i, tr. 241.
ẩ ạ ố ừ ậ ạ ậ 11. Kim ng ch nh p kh u thu c tr sâu (2010), truy c p t i website
http://www.vinachem.com.vn
ủ ự ứ ễ ệ ầ ắ ầ 12. Lê Văn Khoa (ch biên), Nguy n Xuân C , Lê Đ c, Tr n Kh c Hi p, Tr n
ẩ ấ Đ t và môi tr ng C m Vân (2000), “ ườ ”, NXB Giáo d c. ụ
ươ ạ ạ ạ ủ Ho t tính c a VSV đ t ạ 13. B ch Ph ng Lan (2004), “ ọ ấ ”, Đ i H c Đà L t.
14. Nguy n Đình M nh (2000), “
ễ ạ ệ ễ ấ Hoá ch t dùng trong nông nghi p ô nhi m môi
ệ ộ tr ngườ ”, NXB Nông nghi p, Hà N i, tr. 60 78.
15. Nguy n Tr n Oánh, Nguy n Văn Viên, Bùi Tr ng Thu (2007), “
ễ ễ ầ ọ ỷ Giáo trình
ườ ạ ọ ệ ộ ử ụ s d ng thu c b o v th c v t ố ả ệ ự ậ ”, Tr ng Đ i h c Nông nghi p Hà N i.
16. L
ươ ứ ệ ả ơ ở ệ ọ C s khoa h c trong công ngh b o v môi ẩ ng Đ c Ph m (2009), “
ườ ệ ả ệ ơ ở ậ tr ng. T p 2: C s vi sinh trong công ngh b o v môi tr ng ườ ”, NXB Giáo
ệ ụ D c Vi t Nam.
ử ụ ộ ồ ự 17. Bùi Thanh Tâm và CS (2002), “Xây d ng mô hình c ng đ ng s d ng an toàn
ố ạ ệ ề ệ ằ ồ thu c BVTV t i 1 huy n đ ng b ng và 1 huy n mi n núi phía B c ắ ”, Đ tàiề
ộ ườ ế ộ ộ ấ c p B , Tr ạ ọ ng Đ i h c Y t Công c ng Hà N i.
18. Tr n Kông T u (2005), “
ầ ấ ậ ổ ưỡ ấ ả V t lý th nh ng môi tr ng ạ ườ ”, Nhà xu t b n Đ i
ố ọ h c Qu c Gia, tr. 21, 83 – 85, 119.
19. Nguy n Xuân Thành (2009), “
ễ Giáo trình sinh h c đ t ọ ấ ”, NXB Giáo d c. ụ
ế Ả ạ ắ ọ ị ưở ấ ả ủ ầ 20. Tr n Vi t Th ng, Ph m Th Ng c (2004), “ nh h ng c a hoá ch t b o v ệ
ự ậ ế ứ ẻ ộ ồ ạ ọ ự ạ T p chí Y h c d phòng th c v t đ n s c kho c ng đ ng t i Yên Bái”, , t pậ
ụ ả ố XIV, s 4(67) ph b n, tr. 96.
ọ
ễ
ế
Trang 72
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
21. T ng c c th ng kê (2010), “M t s m t hàng nh p kh u ch y u năm 2010”,
ộ ố ặ ủ ế ụ ậ ẩ ổ ố
ụ ổ ố Báo cáo T ng c c th ng kê – Hà N i.ộ
22. T ng lu n khoa h c k thu t kinh t
ậ ậ ổ ọ ỹ ế ễ ườ Ô nhi m môi tr ng do hoá (1997), “
ệ ấ ệ ị ướ ả ch t dùng trong nông nghi p Vi t Nam và đ nh h ng gi i pháp ộ ”, B Khoa
ệ ườ ố ộ ọ h c Công ngh Môi tr ng, s 5 (111), Hà N i tr. 216.
23. Trung tâm thông tin Phát tri n nông nghi p nông thôn (2009), “
ể ệ Báo cáo ngành
ệ ể ọ ộ ố ả ệ ự ậ thu c b o v th c v t Vi t Nam quý II/2009 và tri n v ng” ệ , B Nông nghi p
PTNT, Hà N i.ộ
24. Tr n Văn Tùng, Ngô Ti n Dũng (2003), “
ế ầ ữ ứ ố ề Nghiên c u m i liên quan gi a li u
ừ ủ ệ ả ờ ố ụ ộ đ c th i gian hi u qu và tác d ng c a thu c tr sâu trong môi tr ườ ng
ấ ố ế ộ ọ ị ộ ọ không khí, đ t và n c ướ ”, H i ngh khoa h c Qu c t Y h c lao đ ng và V ệ
ườ ứ ầ ộ sinh Môi tr ng l n th I, Hà N i, tr. 762765.
ễ ứ ươ Nghiên c u ph ng pháp phân tích siêu vi l ượ ng ị 25. Nguy n Th Vân (2005), “
ộ ố ấ ế ậ ườ ạ ọ ọ m t s hóa ch t BVTV ”, Lu n văn ti n sĩ, Tr ng Đ i h c Khoa h c T ự
nhiên, ĐHQGHN.
26. Abid Subhani, Ayman M. Elghamry, Huang Chang Yong and Xu Jianming
ệ ế Tài li u Ti ng Anh
(2000), “Effects of Pesticides on Soil Microbial Biomass”, College of Natural
Resources and Environmental sciences, Zhejiang University, Hangzhou 310029,
27. Anamai Theskatuek et al (2005), “Association between PON1 activity and
China.
toxicity among farm workers exposed to chlorpyrifos pesticide in Rayong
province, Thailand”, The 2nd International scientific conference on
28. Behera N., U. Sahani (2002), “Soil microbial and activity in response to
occupational and environmental health, Ha Noi, pp. 296302.
Eucalyptus plantation and natural regeneration on tropical soil”, School of Life
sciences, Sambalpur University, Jyoti Vihar, Sambalpur 768 019, Orissa, India.
ọ
ễ
ế
Trang 73
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
29. Bosshard E. (1992), “Abamectin”, Federal office of Public Health,
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
30. Clive Pankhurst (2006), “Effects of pesticides used in sugarcane cropping
Schwerzenbach, Switzerland.
systems on soil organisms and biological functions associated with soil health”,
31. Fred Fishel (1997), “Pesticides and the environment”, University extension,
Sugar Yield Decline Joint Venture. Adelaide.
32. Gregorich, E. G. et al (1994), “Towards a minimum data set to assess soil
University of Missouri Columbia.
organicmatter quality in agricultural soils”, Canadian Journal of Soil Science
33. Jenkinson, D. S. (1988), “Determination of microbial biomass carbon and
74:367385.
nitrogen in soil, In: Advances in Nitrogen Cycling in Agricultural Ecosystems”.
34. Jill Clapperton, Montana Regen (2009), “Pesticide effects on Soil Biology”, No
Wilson, J. R. (eds.), CAB International, pp. 368386.
35. Matthew Fossen (2006), “Environment fate of Imidacloprid”, Department of
till on the Plans leading Edge, volume 8, Number 1.
36. Nicole Seymour (2006), “Impact of pesticides and fertilizers on soil biota”,
pesticide regulation.
37. Pesticides
Department of primary industries and fisheries.
Pollution Issues (2008), Available at:
38. Royer P. A., I. Simpson, R. Oficial, S. Ardales and R. Jimenez (1994), “Effect
http://www.pollutionissues.com.
of pesticides on soil and water microflora and mesofauna in wetland ricefields:
a summary of current knowledge and extra polation to temperate
environments”. Autralian Journal of Experimental Agriculture, 1994, 34, 1057
68.
ọ
ễ
ế
Trang 74
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
39. Schimdt E.L., A.C. Caldwell, R.E.Carlyle, M.I. Timonin, R.C. Dawson (1967),
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
“A practical manual of soil microbiology laboratory methods”, Food and
40. Smith, J. L. and Paul, E. A. (1990), “The significance of soil microbial biomass
Agriculture Organization of the united nation (FAO), Rome.
estimations”, In: Soil Biochemistry 6, Bollag, J.M. and Stotzky, G. (eds.).
41. The Future of Pesticide in China 20092015 (2009), CCM International This
Marcel Dekker, Inc., New York, pp. 357396.
42. Turco, R. F., Kennedy, A. C., and Jawson, M. D. (1994), “Microbial indicators
Industry Analysis Report is.
of soil quality”, In: Defining Soil Quality for a Sustainable Environment, Doran,
J. W., Coleman, D. C., Bezdicek, D. F., and Stewart, B. A. (eds.), Soil Science
43. United States Department of Agriculture (2001), Guidelines for Soil Quality
Society of America, Inc., Madison, pp. 7390.
44. WHO (1990), “Public Health impact of Pesticides used in Agriculture”,
Assessment in Conservation planning, p. 3.
Geneva, Switzerland.
ệ ừ Tài li u t Website
45. http://www.baovecaytrong.com/
46. http://garden.lovetoknow.com/
47. http://www.omafra.gov.on.ca/
48. http://www.agf.gov.bc.ca/
49. http://pmep.cce.cornell.edu/
50. http://www.ctu.edu.vn/colleges/agri/gtrinh/
ọ
ễ
ế
Trang 75
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
Ụ Ụ PH L C
ộ ố ụ ụ ự ệ ậ ả Ph l c 1. M t s hình nh trong quá trình th c hi n lu n văn
Ả ự ấ ươ ẫ nh 01. Khu v c l y m u xã Tân C ng
Ả ấ ỏ ộ nh 02. Ph ng v n nông h
ọ
ế
ễ
Trang 76
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
Ả ế ả ậ ậ nh 03. K t qu phân l p vi sinh v t trên đĩa pettri
ụ ụ ế ị ụ Ph l c 2. Thi ấ ụ t b , d ng c , hóa ch t
ứ ầ ộ ướ ớ ấ + B rây Đ c: tách các thành ph n có kích th c l n trong đ t.
ộ ỹ ị + Máy đo pH Metter Beck M : xác đ nh đ chua.
ủ ấ ứ ấ ấ + T s y Memmert Đ c: s y khô đ t.
ủ ấ ấ ậ + T c y vô trùng: nuôi c y vi sinh v t.
ậ ả ử ử ồ ế ị + N i kh trùng Hirayama HV 85 Nh t B n: kh trùng các thi ấ t b nuôi c y
VSV.
ụ ụ ụ ụ ấ ấ ạ ệ + D ng c và hóa ch t: các d ng c hóa ch t có t i phòng thí nghi m VSV
ườ ổ ưỡ ấ môi tr ệ ng đ t, Vi n Th nh ng Nông hóa.
ọ
ễ
ế
Trang 77
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ụ ụ ứ ườ Ph l c 3. Các công th c môi tr ng [3]
1).
ườ ườ ẩ ổ ố ị ố : Môi tr ng MPA: xác đ nh vi khu n t ng s (g.l Môi tr ng s 1
Pepton 5g
ướ ế N c chi ị t th t 3g
ộ ấ B t n m men 1g
Glucose 5g
Agar 15g
0C, 1 atm, trong 15 phút
ườ ở Môi tr ử ng kh trùng 115
1).
ườ ườ ấ ổ ố ố : Môi tr ng peptonglucoseacid agar n m t ng s (g.l Môi tr ng s 2
Pepton 5g
Glucose 10g
KH2PO4 1g
MgSO4.7H2O 0.5g
Agar 20g
ử 0.5 atm trong 30 phút. Sau đó thêm 1ml
ỗ ọ ở Kh trùng H2SO4 0.5N vào m i l 100ml
ọ
ế
ễ
Trang 78
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ườ ẩ ổ ạ ố ườ ộ : Môi tr ng x khu n t ng s . Môi tr ng tinh b tcaseinagar
ườ Môi tr ng 3 (Kuster và William, 1966)
Tinh b tộ 10g
Casein 0.3g
KNO3 2g
NaCl 2g
K2HPO4 2g
MgSO4.7H2O 0.05
CaCO3 0.02g
FeSO4.7H2O 0.01g
Agar 15g
0C, 1atm, trong 15 phút. Đi u ch nh
ử ề ỉ
ặ ằ Kh trùng 121 pH =7.2 b ng HCl ho c NaOH
ụ ụ ồ ạ ủ ạ ấ Ph l c 4. Các d ng t n t i c a hóa ch t BVTV
ạ ố D ng thu c ế Mã hi uệ Ti ng anh ươ ẩ th ng ph m
ố ộ Thu c b t Dust D
ố ạ Thu c h t Granule GR
DGR DustGranule ố ộ ạ Thu c b t h t
ố ạ WG Water Dispersiable Granule Thu c h t tan
ố ộ ấ WP Wettable Powder
Thu c b t th m cướ n
ọ
ễ
ế
Trang 79
Nguy n Văn Tuy n – Cao h c KHMT K18
Ả ưở ấ ả ệ ự ậ ế ậ ấ ồ ủ nh h ng c a hóa ch t b o v th c v t đ n vi sinh v t đ t tr ng chè
ố ộ Thu c b t hòa n ướ c
ầ ố EC Emulsifiable Concentrate Thu c nhũ d u
SP Water Soluble Powder ố ộ Thu c b t tan
SC Suppension Concentrate ố ỏ Thu c l ng tan
ụ ụ ươ ổ ố ị Ph l c 5. Ph ậ ng pháp xác đ nh t ng C và N trong sinh kh i vi sinh v t
ấ ươ ạ ượ ơ ở ờ Đ t t i làm s ch đ c xông h i b i chloroform (CHCl3) trong 24 gi . Sau
2SO4 0,5M (t l
ấ ạ ỏ ượ ế ỉ ệ ị khi lo i b chloroform, đ t đ c chi ằ t rút b ng K dung d ch
ế ấ ắ ị ế ị chi t:đ t là 4:1) l c trong 30 phút. Dung d ch sau khi chi t rút đem đi xác đ nh C
ươ ằ ố ượ ổ ố ằ ổ t ng s b ng ph ng pháp oxi hóa b ng K MnO4, N t ng s đ ị c xác đ nh theo
ươ ph ng pháp Kjeldahl.
1 đ t) = [(C đ t xông khói) – (C đ t không
ổ ố ấ ấ ấ T ng C trong sinh kh i VSV (µg.kg
xông khói)]/Kec (Kec=0,35).
1 đ t) = [(N đ t xông khói) – (N đ t không
ổ ố ấ ấ ấ T ng N trong sinh kh i VSV (µg.g
xông khói)]/Kel (Kel=0,54).

