intTypePromotion=1

Bài giảng 11: Chính sách giáo dục - Đỗ Thiên Anh Tuấn

Chia sẻ: Hera_02 Hera_02 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:37

0
97
lượt xem
15
download

Bài giảng 11: Chính sách giáo dục - Đỗ Thiên Anh Tuấn

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn cùng tìm hiểu chính phủ có cơ sở can thiệp vào lĩnh vực giáo dục hay không? Thất bại thị trường, nếu có, là gì?; chính phủ nên can thiệp vào thị trường giáo dục như thế nào? Chính phủ nên tự cung cấp hay tài trợ hay phân phối?;... được trình bày cụ thể trong "Bài giảng 11: Chính sách giáo dục".

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng 11: Chính sách giáo dục - Đỗ Thiên Anh Tuấn

  1. Bài giảng 11 Chính sách giáo dục Đỗ Thiên Anh Tuấn Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright
  2. Nội dung • Chính phủ có cơ sở can thiệp vào lĩnh vực giáo dục hay không? Thất bại thị trường, nếu có, là gì? • Chính phủ nên can thiệp vào thị trường giáo dục như thế nào? Chính phủ nên tự cung cấp hay tài trợ hay phân phối? • Sự đánh đổi giữa hiệu quả và công bằng trong chính sách giáo dục là gì? • Việt Nam chi cho giáo dục đã đủ chưa hay là quá nhiều? • Các chính sách cho giáo dục hiện nay nên như thế nào?
  3. Hệ thống giáo dục quốc dân 3 Nguồn: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  4. Số năm phổ cập giáo dục 0 2 6 8 4 10 12 14 Việt Nam Cam-pu-chia Phillipines Nguồn: NationMaster Ấn Độ Thế giới Indonesia Thái Lan Malaysia Trung Quốc Cuba Quốc gia Nga Nhật Bản Pháp Úc Brunei Anh Hoa Kỳ Đức Mức độ phổ cập giáo dục của Việt Nam so với thế giới 4
  5. Số lượng học sinh ở các cấp học (nghìn học sinh) 20000 18000 899,5 255,4 1387,1 2171,4 500,3 2162 16000 1019,5 2975,3 686,2 14000 2804,3 4312,7 5863,6 12000 10000 6371,3 4945,2 8000 6000 10228,8 9741,1 4000 7304 7043,3 2000 0 1995 -1996 2000 - 2001 2005-2006 2010-2011 5 Tiểu học Trung học cơ sở Trung học phổ thông Trung học, chuyên nghiệp Đại học, cao đẳng
  6. Tỷ lệ học sinh/giáo viên ở cấp phổ thông 40 35 30 Tỉ lệ chung 25 Tiểu học Trung học cơ sở 20 Trung học phổ thông 15 10 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011P 6
  7. Số lượng trường đại học và cao đẳng 450 400 80 82 74 77 350 64 300 47 250 34 29 200 23 27 23 337 22 322 326 334 150 22 305 275 242 100 187 201 156 168 179 131 50 0 Công lập Ngoài công lập 7
  8. Số sinh viên, giảng viên so với quy mô dân số 30,000 24,8710225,13775 25,000 22,73990 19,99971 20,20120 19,03976 20,000 16,2065116,83535 14,05538 15,000 12,3899012,83291 11,58688 9,58561 10,000 8,09067 8,58137 6,66124 7,13122 5,84505 5,89862 6,40970 4,97096 4,16071 4,56624 4,86562 5,000 - 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 Sơ bộ 2011 Số sinh viên trên 1000 dân Số giảng viên trên 10.000 dân 8 Nguồn: Tính từ số liệu của Tổng cục Thống kê
  9. Số lượng sinh viên / 1000 dân so sánh với các nước Số sinh viên/1000 dân Việt Nam Thái Lan Trung Quốc Ấn Độ Thế giới Hàn Quốc Đức Nhật Mỹ 0 10 20 30 40 50 60 70 9
  10. Tỷ lệ sinh viên vào đại học năm 2005 South Korea 91 Taiwan 82 Thailand 43 Malaysia 32 China 21 Indonesia 17 Vietnam 16 India 11 10
  11. Chi ngân sách nhà nước cho giáo dục, đào tạo Đvt: tỉ đồng 2008 2009 2010 2011 Tổng số 74,017 94,635 120,785 151,200 Trung ương 18,912 23,834 30,680 37,263 Địa phương 55,105 70,801 90,105 113,937 Chi xây dựng cơ bản 12,500 16,160 22,225 27,161 Chia ra Trung ương 5,900 7,450 9,316 10,781 Địa phương 6,600 8,710 12,909 16,380 Chi thường xuyên cho giáo dục và đào tạo 61,517 78,475 98,560 124,039 Chia ra Trung ương 13,012 16,384 21,364 26,482 Địa phương 48,505 62,091 77,196 97,557 11 Nguồn: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  12. Chi tiêu ngân sách cho giáo dục, đào tạo 30% 25% 20% 15% 10% 05% 00% So với tổng chi ngân sách So với GDP 12
  13. Chi tiêu của nhà nước cho giáo dục Đông Á - Việt Hàn Thái Malay- Philip- Indo- Thái Nam Quốc Lan sia pines nesia Bình Dương Tỷ lệ chi ngân sách 20,0 16,5 25 25,2 16,4 -- 16,3 cho giáo dục (%) Tỷ lệ chi ngân sách 6,1 4,6 4,2 6,2 2,7 0,9 5,2 cho giáo dục (%GDP) Chi ngân sách/sinh viên so với thu nhập 34,0 9,0 24,9 71,1 12,4 13,3 NA bình quân đầu người 13
  14. Chi đào tạo dạy nghề, cao đẳng đại học 14
  15. Ngân sách cho giáo dục theo cấp học Chi NSNN(Tỷ VND) 2001 2004 2006 2008 Cộng chi GD Mầm non và GD PT 14.093 23.990 38.698 58.376 % tổng chi NSNN cho GD ĐT 71,37% 68,79% 70,62% 71,70% Dạy nghề + TCCN 1.595 2.914 5.105 11.072 % tổng chi NSNN cho GD ĐT 8,08% 8,36 % 9,32% 13,6% CĐ, ĐH 1.798 3.294 4.881 8.752 % tổng chi NSNN cho GD ĐT 9,11% 9,45% 8,91% 10,75% Cộng chi đào tạo cho CĐ, ĐH, Dạy nghề + 3.393 6.208 9.986 19.824 TCCN % tổng chi NSNN cho GD ĐT 17,18% 17,80% 18,22% 24,35% Chi GD ĐT khác 2.262 4.675 6.115 3.220 % tổng chi NSNN cho GD ĐT 11.45% 13,.41% 11,16% 3,95% Tổng chi NSNN cho GD ĐT 19.747 34.872 54.798 81.419 Tổng ngân sách nhà nước cho giáo dục và 19.747 29.060 39.423 44.491 15 đào tạo theo giá thực 2001
  16. Lương kế hoạch và lương tiềm năng Lương theo kế hoạch 2009 2010 2011 2012 2013 2014 Lương giáo viên CĐ và ĐH (triệu đồng) 4,46 5,01 5,84 6,80 7,00 7,14 Lương lẽ ra có thể đạt Đơn vị tính 2001 2004 2006 2008 Chi NSNN cho CĐ, ĐH tỉ VNĐ 1.798 3.294 4.881 8.752 Số sv CĐ, ĐH công lập ngàn người 873 1,182 1,347 1,501 Chi ngân sách/1 sv triệu VNĐ 2,06 2,79 3,62 5,83 Học phí/năm triệu VNĐ 1,80 1,80 1,80 1,80 Tổng nguồn tài chính/sv/năm triệu VNĐ 3,86 4,59 5,42 7,63 Chi tài chính/sinh viên/năm triệu VNĐ 3,86 3,82 3,90 4,17 Tổng thu theo tỷ lệ sv/gv 28 108,06 128,43 151,88 213,63 Chi thường xuyên (80% tổng thu) triệu VNĐ 86,45 102,74 121,51 170,90 Lương (60% chi thường xuyên) triệu VNĐ 51,87 61,65 72,90 102,54 16 Lương tháng triệu VNĐ 4,32 5,14 6,08 8,55
  17. Cơ cấu chi tài chính (tất cả các cấp học) Trung bình Việt Philip- Hàn Đông Á – Đơn vị: % Nam Úc pines Quốc Thái Bình Dương Tỷ lệ tổng chi thường xuyên trong tổng chi xã hội 72 94,1 96,2 82 86 (ngân sách nhà nước và các nguồn khác) Tỷ lệ tổng chi đầu tư trong tổng chi xã hội (ngân sách 28 5,9 3,8 18 14 nhà nước và các nguồn khác) 17
  18. Khung học phí ĐH giai đoạn 2009 – 14 (nghìn đồng/sinh viên/năm) Lĩnh vực 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 1. KHXH, kinh tế, luật 180 255 290 350 410 480 550 2. Kỹ thuật, công nghệ 180 255 310 390 480 560 650 3. Khoa học tự nhiên 180 255 310 390 480 560 650 4. Nông – lâm – thuỷ sản 180 255 290 350 410 480 550 5. Y dược 180 255 340 450 560 680 800 6. TD, thể thao, nghệ thuật 180 255 310 390 480 560 650 7. Sư phạm 280 330 380 440 500 Học phí bình quân theo giá thực với mức lạm phát 7% 180 238 266 309 349 383 414 năm 2008 18
  19. Tiền học phí và NSNN cho giáo dục ĐH 19
  20. Sự công bằng trong tiếp cận giáo dục ĐH-CĐ Chỉ số giáo dục ĐH-CĐ theo mức thu nhập 20
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2