McGrawHill/Irwin
Copyright © 2009 by the McGrawHill Companies, Inc. All rights reserved.
Chapter 10
ề
ề Truy n thông hai chi u ớ v i khách hàng
Ố ƯỚ
B N B
C TRONG QUI TRÌNH CRM
1. Phân khúc và ị ườ
2.
4.
ồ ơ h s hóa th tr ụ ng m c tiêu
ế ượ t k chi n l ể Đánh giá và ki m soát
Thi ề c ế ượ ế ế truy n thông và chi n l c giá
ệ ự
10-3
Th c hi n 3. EXHIBIT 101
Ủ
Ầ CÁC YÊU C U C A IMC
ứ ề ị IMC: Integrated Marketing Communication 1. Xác đ nh cách th c chúng ta truy n thông v i ớ
ụ khách hàng m c tiêu
ố ề ị
2. Xác đ nh cách khách hàng mu n truy n thông
ườ ệ ề ả ả ng hi u qu truy n thông và các ph n
10-4
ớ v i chúng ta 3. Đo l ồ ế ề ầ ỉ h i, ti n hành các đi u ch nh c n thi ế t
IMC là gi?
ề ớ ề 1. Truy n thông hai chi u v i khách hàng
ố ộ ệ ấ 2. Th ng nh t m t thông đi p chung qua t ấ ả t c
ủ ề các kênh truy n thông c a công ty
ứ ủ ầ ậ 3. T p trung đáp ng nhu c u thông tin c a
10-5
khách hàng
QUI TRÌNH IMC
ế ế ụ
Thi
t k m c tiêu
ề
ỉ
Đi u ch nh
ụ
ề
ị Xác đ nh các công c truy n thông
ệ
ả
Đánh giá hi u qu
ế ế
ệ
Thi
t k thông đi p
ư
ệ ề
Đ a thông đi p vào các kênh truy n thông
Exhibit 102
10-6
THE HIERARCHY OF EFFECTS MODEL
Action
Desire
Interest
Awareness
Exhibit 103
10-7
Ụ Ề CÔNG C TRUY N THÔNG
Ả
1.
—Directed to a general audience, primarily through trade
QU NG CÁO publications, the web, television, radio, billboards
2.
DIRECT MARKETING—Directed to a specific audience to generate leads and generate sales through the mail, by fax or Internet and catalogs
Ệ
3.
—Focuses on relationships to
PUBLIC RELATIONS: QUAN H CÔNG CHÚNG create goodwill and support relationships
4.
INTERNET—Website information and support and email for communicating
5.
Ợ—Exhibits and demonstrates products and services in a
TRADE SHOWS: H I TRỘ public venue with personal interaction
6.
TELEMARKETING—Inbound and outbound electronic communication allowing greater feedback opportunities
Ự
7.
Ế —Adaptable selling method
PERSONAL SELLING: BÁN HÀNG TR C TI P established by oneonone contact
Ứ
8.
MARKETING RESEARCH: NGHIÊN C U TH TR
Ị ƯỜ —Capturing
NG
information that will enable stronger customer relationships
10-8
Ủ Ả VAI TRÒ C A QU NG CÁO
Ế K T THÚC BÁN HÀNG
Ủ
Ạ
Ầ
T O RA NHU C U C A KHÁCH HÀNG
ƯỜ
T O MÔI TR
NG THU N L I
Ậ Ợ Ạ CHO NHÂN VIÊN BÁN HÀNG
Exhibit 106
10-9
Ố Ủ Ạ Ả T O VÀ C NG C HÌNH NH
Ề
Ể DÙNG TRUY N THÔNG Đ DUY TRÌ KHÁCH HÀNG
Ủ Ộ 1. TRUY N THÔNG CH Đ NG VÀ
Ế Ề ƯỜ NG XUYÊN Đ N KHÁCH HÀNG TH
Ề Ạ Ậ Ợ Ể
Ồ Ế
10-10
Ớ Ệ 2. T O ĐI U KI N THU N L I Đ KHÁCH Ả Ể HÀNG CÓ TH PH N H I VÀ GIAO Ti P V I CHÚNG TA
Ề ƯỢ CHI PHÍ TRUY N THÔNG ĐANG Đ C DÙNG
Direct Marketing
Online Marketing
Advertising
7.7%
Market Research
%
24.8%
5.8%7.7% 5.8 5.8% 4.3%
24.8% 24.8%
Premiums & Incentives
Other
4.3% 4.2% 4.2% 4.2% 4.4% 4.4%
3.1% 3.1% 3.1%
Public Relations
Ế TH NÀO?
10.8%
10.8%
16.9% 16.9%
Sales Force Management
Trade Shows
18.0% 18.0%
Sales Promotion
Exhibit 108
10-11
ƯƠ PH NG PHÁP PHÂN CHIA NGÂN SÁCH
(Allocates Total Available Budget)
Ổ
T NG NGÂN SÁCH
Phân chia cho:
Trade Show
Sales Force
Magazines
Internet
Newspaper
Radio
Exhibit 1010
10-12
ƯƠ Ự PH Ừ NG PHÁP XÂY D NG NGÂN SÁCH T
Ụ M C TIÊU
ể ạ
ụ
ụ
ầ M c tiêu Marketing là gì? C n bao nhiêu đ đ t m c tiêu?
Trade Shows
Radio
Newspaper
Sales Force
Magazines
Internet
10-13
Hình thành ngân sách Exhibit 1010
ố
ậ
Bài t p tình hu ng
ươ
ở
ắ
ộ
trung tâm Sài gòn. Đây là nhà
N ng Sài Gòn là m t nhà hàng m i khai tr ớ
ớ ả ả ấ
ng ớ
ấ
ng nên khách hàng còn r t
ụ
ờ
ờ
ươ t k các t
qu ng cáo (t
ả ầ
ủ
ế
ị
ư
ọ c r t cao. Do m i khai tr hàng sang tr ng, v i gi ế ế ế ị ít. Ông Vinh ph trách nhà hàng quy t đ nh thi ướ b m) và giao cho các nhân viên c a mình đi phát. Ông yêu c u phát càng ề nhi u càng t t, do đó các nhân viên này đã đi đ n các siêu th , sân bay, ngã t đông ng
i đ phát.
ị ủ
ề
ắ
ố ườ ể ị
ậ ị ộ
ứ
ầ
ẩ
• Anh / ch hãy nh n xét v cách ti p th c a nhà hàng N ng Sài Gòn? ế • Theo Anh/Ch m t nhà hàng bán lo i s n ph m gì? Nó đáp ng nhu c u gì c a ủ ạ ả
khách hàng?
ủ
ể
ộ
ụ ể ụ ụ
ộ ị
ệ
ni m v s n ph m/ d ch v nhà hàng đ ph c v nhóm khách hàng đó.
ỏ
ụ i các câu h i sau:
• Ai là khách hàng c a các nhà hàng? • Anh/ Ch hãy ch n m t nhóm khách hàng m c tiêu (b2b) và phát tri n m t khái ọ ị ẩ ề ả • Anh/ Ch hãy tr l ả ờ ị
ủ
ụ
ế
ắ
ố
ị
ọ
ặ
ấ ế
ủ
ế
ế
ị
ấ ị ị ủ marketing c a Anh/Ch