
1
Chương 2: Nước trong chăn nuôi
thú y

2
T i sao n c quan tr ng đ i v i sinh v t?ạ ướ ọ ố ớ ậ
chi m 52-75% tr ng l ng c thế ọ ượ ơ ể
60-70% tr ng l ng gia súcọ ượ
55-75% tr ng l ng gia c mọ ượ ầ
65% trong l ng tr ngượ ứ
thành ph n chính c a d ch th (máu, b ch huy t, d ch nh y ầ ủ ị ể ạ ế ị ầ
kh p x ng)ớ ươ
tham gia quá trình bi n d ngế ưỡ
dung môi c a các ph n ng trong t bàoủ ả ứ ế
tham gia h p thu & bài ti t các ch tấ ế ấ
liên quan đ n qếa trình đi u hòa thaân nhi tề ệ
tham gia vào qa trình th i nhi t khi nhi t đ môi tr ng caoả ệ ệ ộ ườ
Trung bình, v t nuôi c n 30-50 g n c/1 kg tr ng l ngậ ầ ướ ọ ượ
* Đi u hoà khí h uề ậ
* Có th là ngu n hoà tan các ch t có h i & m m b nhể ồ ấ ạ ầ ệ

3
Thiếu nước uống?
U ng n c quan tr ng h n ăn, ố ướ ọ ơ
stress có th x y ra khi v t nuôi không đ c cung c p đ ể ả ậ ượ ấ ủ
n cướ
Thi u n c ế ướ
có th d n đ n gi m ănể ẫ ế ả
gi m tăng tr ngả ọ
gi m năng su t ả ấ
N c tham gia đi u hòa thân nhi t c a c thướ ề ệ ủ ơ ể

4
Thi u n c u ng?ế ướ ố
- V t gi t m gi m tr ng l ng, khó l t da, th t khôậ ế ổ ả ọ ượ ộ ị
Gà con b thi u n c trong lò p:ị ế ướ ấ
th ng có albumin dính vào c th ; ườ ơ ể
khi chuyên ch s có lông k t nùi, ở ẽ ế
th tr ng nh , m t không m , chân héo, nhăn &ể ọ ỏ ắ ở tái
Có th làm tăng t l ch t s m hay kém ăn trên gà ể ỷ ệ ế ớ
tr ng thành ưở
- Bò s a – gi m s n l ng s aữ ả ả ượ ữ
3 tháng cu i mang thai: c n l ng n c g p ố ầ ượ ướ ấ 1.5-2 l n bò c n ầ ạ
s a; ữ
bò đang cho s a c n m t l ng n c g p ữ ầ ộ ượ ướ ấ 5 x l ng s a s n ượ ữ ả
xu t; ấ
- Bê cai s a c n u ng n c nhi u h n tr c đó, ữ ầ ố ướ ề ơ ướ
thi u n c ế ướ ng ng tr tăng tr ng &ư ệ ưở không h i ph cồ ụ

5
Government of South Australia, 2008; www.pir.sa.gov.au/factsheets

