BÀI GI NG
PH N 1: NGUYÊN LI U
PH N 1: NGUYÊN LI U
PH N 1: NGUYÊN LI U
I.Nguyên li u th t:
I.1. c u trúc và thành ph n c a th t gia súc
Nguyên li u ch y u đ s n xu t ra th t và các s n ph m th t ế
là đi gia súc có s ng nh trâu, bò,… ; gia súc nh heo, c u, dê,… ư ư
và gia c m nh gà, v t, ng ng, ... ư
Năng su t th t c a gia súc đc xác đnh b ng kh i l ng ượ ượ
s ng, kh i l ng gi t m và hi u su t th t. Kh i l ng s ng là kh i ượ ế ượ
l ng v t lý c a đng v t d ng s ng (kg). Kh i l ng gi t m là ượ ượ ế
kh i l ng c a súc th t đã phân c t (kg). Hi u su t th t là t l gi a ượ
kh i l ng gi t m v i kh i l ng s ng (%). ượ ế ượ
Hi u su t th t ph thu c ch y u vào gi ng, tu i, gi i tính, ế
m c đ béo c a đng v t và giao đng trong gi i h n r ng.
PH N 1: NGUYÊN LI U
PH N 1: NGUYÊN LI U
V trí nh ng mi ng th t m t vài đng v t : ế
Chú thích :
Lo i 1 : 1, 2, 3 - th t thăn ; 4 - th t đùi gi a ; 5 - th t l n. ườ
Lo i 2 : 6 - th t mông ; 7, 8, 10, 13 - th t vai ; 9, 11, 12 - th t c .
Lo i 3 : 14, 15 - th t đùi ; 16 - th t s n ; 17 - th t c ; 18, 19 - th t b ng ; 20, 21 - ườ
khu u chân ; 22 - th t má
Hình 1.1 : V trí
nh ng mi ng th t ế
bò
PH N 1: NGUYÊN LI U
PH N 1: NGUYÊN LI U
Chú thích :
1 - th t mông ; 2 - th t chân giò ; 3 - chân ; 4, 5, 6 - th t thăn ; 7, 8 -
th t b vai ( c x ng ) ; 9 - th t c ; 10 - th t s n ; 11 - th t c ; 12 - ươ ườ
th t b ng ; 13 - th t vai ; 14 - đu
Hình 1.2 : V trí nh ng mi ng th t heo ế
PH N 1: NGUYÊN LI U
PH N 1: NGUYÊN LI U
Chú thích :
1 - đùi ; 2 - cánh ; 3 - l n ; 4 - c ; 5 - phao câuườ
Hình 1.3 : V trí nh ng mi ng th t gà ế