Chương 3
KHÔNG GIAN VÉC Rn
KHOA TOÁN - TIN
ĐẠI HỌC CH KHOA NỘI
2025
Khoa Toán - Tin (HUST) MI1142-CHƯƠNG 3 1/29 2025 1/29
Chương 3: KHÔNG GIAN vectơ Rn
Chương 3 giới thiệu cho các bạn sinh viên về một dạng cấu trúc đại số rất phổ biến không
gian vectơ, một tập hợp với 2 phép toán cộng nhân ngoài với "đủ tốt" xung quanh chúng
ta như các ma trận, đa thức, hàm số,....
Nội dung Chương 3 bao gồm:
1. Không gian vectơ Rn
2. Không gian vectơ con
3. Hệ vectơ
4. sở tọa độ
Khoa Toán - Tin (HUST) MI1142-CHƯƠNG 3 2/29 2025 2/29
1. KHÔNG GIAN vectơ Rn
Không gian véc rất nhiều ứng dụng quan trọng trong nhiều lĩnh vực như toán học, vật ,
khoa học y tính kỹ thuật. Dưới đây một vài các ứng dụng của không gian vectơ:
Ứng dụng
-Trong ngành điều khiển tự động robot, không gian vectơ được sử dụng để tả các
trạng thái hành động của robot, thiết lập các khái niệm như không gian trạng thái
không gian hành động.
-Xử ảnh âm thanh: Trong xử ảnh âm thanh, không gian vectơ được sử dụng để
biểu diễn dữ liệu như hình ảnh tín hiệu âm thanh. Các phép toán trong không gian
vectơ giúp xử , nén trích xuất thông tin từ dữ liệu y.
-y học học máy: Trong các thuật toán y học học máy, không gian vectơ
thường được sử dụng để biểu diễn dữ liệu đầu vào các hình học y. vectơ đặc
trưng của dữ liệu thường được sử dụng để huấn luyện các hình dự đoán phân loại.
-Mật học: Trong mật học, không gian vectơ được sử dụng để biểu diễn các khái
niệm như không gian khóa không gian văn bản hóa.
-Kinh tế học: Trong thuyết kinh tế tài chính, không gian vectơ thể được sử dụng
Khoa Toán - Tin (HUST) MI1142-CHƯƠNG 3 3/29 2025 3/29
Khái niệm không gian vectơ
Mục tiêu
-Kiến thức: Sinh viên hiểu các khái niệm của không gian vectơ, hình toán học trong
thực tế.
- năng: Thao tác kiểm tra khái niệm của các đối tượng không gian vectơ
Các nội dung chính gồm:
1.1 Định nghĩa không gian vectơ
1.2 Tính chất
Khoa Toán - Tin (HUST) MI1142-CHƯƠNG 3 4/29 2025 4/29
1.1. Định nghĩa không gian vectơ Rn
Cho tập hợp Rn={(x1,x2,...,xn)|xiR, i = 1,2,...,n}; mỗi phần tử của Rngọi một
vectơ. Trên Rn, trang bị hai phép toán
(i) Phép cộng vectơ "+":
(x1,x2,...,xn) + (y1,y2,...,yn) = (x1+y1,x2+y2,...,xn+yn);
(ii) Phép nhân vectơ với hướng "·":
α·(x1,x2,...,xn) = (αx1,αx2,...,αxn).
Khi đó (Rn,+,·) một không gian vectơ trên Rhay R-không gian vectơ, hay một cách đơn
giản, không gian vectơ.
dụ 1
Trong không gian R3, cho các vectơ u= (1;2;3), v = (4;0;1). Ta
u+v= (1;2;3)+(4;0;1) = (1+4;2+0;3+1) = (5;2;4),3·u= 3·(1;2;3) = (3;6;9),
3u2v= (3;6;9) + (8;0;2) = (5;6;7).
Khoa Toán - Tin (HUST) MI1142-CHƯƠNG 3 5/29 2025 5/29