CHƯƠNG 1. ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
§1. MA TRẬN. C PHÉP TOÁN TRÊN
MA TRẬN
QUÍ DANH
danh.lequi@uah.edu.vn
KHOA KHOA HỌC BẢN
ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Ngày 22 tháng 9 năm 2021
QUÍ DANH (Khoa KHCB) §1. MA TRẬN 22/9/2021 1/52
Nội dung
1Ma trận
Định nghĩa ma trận, ma trận vuông. Ma trận đơn vị.
2Các phép toán trên ma trận
Hai ma trận bằng nhau. Chuyển vị. Nhân số với ma trận.
Cộng, trừ hai ma trận. Nhân hai ma trận. Luỹ thừa ma trận
vuông. Đa thức theo ma trận vuông
3Thuật toán khử Gauss
Các phép biến đổi cấp trên dòng
Ma trận bậc thang. Ma trận bậc thang rút gọn
Thuật toán khử Gauss và Gauss-Jordan
4Ma trận vuông khả nghịch
Định nghĩa
Tính chất
Cách tìm ma trận nghịch đảo
Sử dụng ma trận nghịch đảo để giải phương trình ma trận
QUÍ DANH (Khoa KHCB) §1. MA TRẬN 22/9/2021 2/52
1. MA TRẬN
Một ma trận (thực) Akích thước m×n một bảng số hình chữ
nhật mdòng và ncột gồm m.n số thực dạng như sau
A=
a11 a12 ... a1j... a1n
a21 a22 ... a2j... a2n
.
.
..
.
.....
.
.....
.
.
ai1ai2... aij ... ain
.
.
..
.
.....
.
.....
.
.
am1am2... amj ... amn
,
trong đó aij R:Phần tử vị trí dòng i, cột jcủa ma trận A.
hiệu ngắn gọn: A= (aij)1im
1jn= (aij)m×n= (aij).
Mm×n(R): Tập hợp tất cả các ma trận thực kích thước
m×n.
QUÍ DANH (Khoa KHCB) §1. MA TRẬN 22/9/2021 3/52
dụ 1.
B= (bij) =
1 2 3 2
2 0 π2
e2 1 7
M3×4(R).
B ma trận thực kích thước 3×4.
Các phần tử: b13 =3,b31 =e,b23 =π,b32 = 2,b34 = 7,...
Cột 1:
1
2
e
, cột 2:
2
0
2
,..., cột 4:
2
2
7
.
Dòng 1: 1 2 3 2 ,..., dòng 3: e217
QUÍ DANH (Khoa KHCB) §1. MA TRẬN 22/9/2021 4/52
Ma trận vuông
Ma trận kích thước n×nđược gọi ma trận vuông cấp n.
hiệu Mn(R):= Mn×n(R).
Cho ma trận vuông cấp n
A=
a11 a12 ... a1i... a1n
a21 a22 ... a2i... a2n
.
.
..
.
.....
.
.....
.
.
ai1ai2... aii ... ain
.
.
..
.
.....
.
.....
.
.
an1an2... ani ... ann
,
Các phần tử a11,a22,...,aii,...,ann được gọi các phần tử trên
đường chéo chính.
QUÍ DANH (Khoa KHCB) §1. MA TRẬN 22/9/2021 5/52