
1. HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
Hệ phương trình tuyến tính (trên R) gồm mphương trình
bậc nhất với nẩn có dạng
a11x1+a12x2+... +a1nxn=b1
a21x1+a22x2+... +a2nxn=b2
.
.
..
.
.....
.
.=.
.
.;
am1x1+am2x2+... +amnxn=bm
(I)
trong đó, với 1≤i≤m,1≤j≤n, ta có
Hệ số: aij ∈R. Hệ số tự do: bi∈R
Ẩn: xj(lấy giá trị trên R)
LÊ QUÍ DANH (Khoa KHCB) §1. MA TRẬN 9/10/2021 3/24

Ma trận hoá hệ phương trình tuyến tính
Đặt A=
a11 a12 ... a1n
a21 a22 ... a2n
.
.
..
.
.....
.
.
am1am2... amn
,B =
b1
b2
.
.
.
bm
A: Ma trận hệ số. B: Cột hệ số tự do
Ma trận hoá hệ PTTT (I):
(A|B) =
a11 a12 ... a1nb1
a21 a22 ... a2nb2
.
.
..
.
.....
.
..
.
.
am1am2... amn bm
LÊ QUÍ DANH (Khoa KHCB) §1. MA TRẬN 9/10/2021 4/24

Tính chất 1
Với hệ phương trình tuyến tính, chỉ có thể xảy ra một trong
ba trường hợp: có duy nhất nghiệm, có vô số nghiệm, hoặc
vô nghiệm.
Tính chất 2
Cho hai hệ phương trình tuyến tính lần lượt được ma trận
hoá thành (A|B)và (C|D). Khi đó, hai hệ phương trình ban
đầu tương đương nhau nếu và chỉ nếu (A|B)∼(C|D).
LÊ QUÍ DANH (Khoa KHCB) §1. MA TRẬN 9/10/2021 5/24



