intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Dân số và phát triển

Chia sẻ: Lavie Lavie | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:75

0
188
lượt xem
39
download

Bài giảng Dân số và phát triển

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Dân số và phát triển trình bày về quan hệ giữa con người - môi trường; nhu cầu cơ bản của con người; phát triển bền vững; quan điểm cơ bản về dân số; nhịp độ tăng dân số; dân số là vấn đề đối với thế giới; dân số Việt Nam. Mời các bạn tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Dân số và phát triển

  1. Dân s ố và phát tri ển •http://stokesleyschool.org/subjects/Science/Learn ; •..\biologyppt_population_ok.ppt 11/11/15 1
  2. Nội dung 1. Dân số?? 2. Quan hệ giữa con người­môi trường 3. Nhu cầu cơ bản của con người 4. Phát triển bền vững 5. Quan điểm cơ bản về dân số 6. Nhịp độ tăng dân số 7. Dân số là vấn đề đối với thế giới??? 8. Dân số Việt Nam (bài viết theo nhóm) 11/11/15 2
  3. Khái niệm; Mối quan hệ giữa môi trường  và dân số  Dân  số:  số  người  trên  một  khu  vực  nào  đó.  6,632,793,398 (22/11/2007) Con người: Tồn tại và phát triển trong MTTN Có tư duy Dân số Môi trường Môi trường: Cung cấp cơ sở vật chất (đất, nước, không khí…) Tác động lên cuộc sống của con người. 11/11/15 3
  4. Phát triển bền vững Sự phát triển đáp ứng những nhu cầu  trong hiện tại mà không xâm phạm đến  khả năng đáp ứng những nhu cầu của  các thế hệ tương lai (theo UB Thế giới về  MT&PT (WCED), 1987).  Không cạn kiệt TNTN; Giảm thiểu tác  động môi trường 11/11/15 4
  5. Các nhu cầu cơ bản: Lương thực thực phẩm: tồn tại và phát  triển (xây dựng cơ thể, cung cấp năng  lượng …). Không khí sạch: N2, O2, CO2… Nước sạch Không gian: 35­40 người/km2 11/11/15 5
  6. LTTP KHOÂ NG KHÍ - Toà n taïi, PT, SK O2, CO2, N2 ... - XD cô theå(protid, muoá i, chaát khoaù ng, nöôù c) NÖÔÙ C SAÏCH - Cung caá p naêng löôïng caà n cho caù c hoaït (hydrocacbon, chaá t beùo) ñoäng, ñieàu tròbeä nh, - Ñieàu hoøa caùc hoaït ñoäng söï soáng ... (1,6 tæ (protid, enzym, muoá i, nöôùc, Vit.) ngöôø i ñuûnöôù c saïch) NHU CAÀU CÔ BAÛ N CUÛ A CON NGÖÔØI NAÊ NG LÖÔÏNG ­ Maët  trôø i KHOÂ NG GIAN­ ­ TV  (goã,   nhieân  lie ä u,  than  ñaù) LAÕNH THOÅ ­ SX  löông  thöïc ,  NN,  CN, 35­40  ngöôøi/ km2 GTVT, nhaø ôû   ... QG  coù   bie ân  giôùi... MÖÙ C SOÁ N G: ~ 1,2  tæ  ng öôøi soáng 
  7. II. CÁC QUAN ĐIỂM VỀ DS HỌC Thuyết Malthus: Nội dung Đóng góp Hạn chế Thuyết quá độ dân số: Nội  dung:  sự  tăng  dân  số  phụ  thuộc  vào  quá  trình sinh, tử. Chênh lệch càng lớn sẽ dẫn đến  bùng nổ dân số. Hạn chế Học thuyết Mác­Lênin 11/11/15 7
  8. Thuyết Malthus  http://www.ac.wwu.edu/~stephan/malthus/malthus.0.html Thomas  Robert  Malthus  (1766­1834)  là   muc ̣ sư,  nhà  kinh tế  ngườ i Anh, ngườ i cha đe cua hoc  ̉ ̉ ̣ thuyế t mang tên mì nh. Nôi dung c ̣ ơ ban:  ̉ Dân số Vật chất Hậu quả Tăng theo cấp số  Tăng theo cấp số  Đói khổ, tội  nhân (2, 4, 8) cộng (1, 2, 3) ác  Nhịp độ không  Bị giới hạn (diện  đổi tích, năng suất  11/11/15 …) 8
  9. (2) SX vật chất­tái SX  Học thuyết dân  cư    XH  loài  Mác­Lênin người phát triển. Tồn tại  (1)  Mỗi  hình  thức  Quyết định xã hội KT­XH  có  quy  luật  dân số tương ứng. Sản xuất  Cơ sở Sản xuất  vật chất con người Tiền đề ­Tư liệu sản xuất; ­Lực lượng sản xuất; ­Nhà cửa; ­Duy trì và phát triển  ­LTTP .v.v. nòi giống. ­Tiêu thụ vật chất. (3)  Căn  cứ:  tự  (4) Con người đủ  nhiên, KT, XH   số  khả năng đề điều  dân  tối  ưu  để  đất  khiển các quá trình  nước hưng thịnh và  dân số.  CLCS. 11/11/15 9
  10. III. CÁC QUÁ TRÌNH DÂN SỐ Quá trình sinh, tử, hôn nhân, di cư Gia tăng dân số tự nhiên: liên quan giữa tỉ  suất sinh và tỉ suất tử Gia tăng dân số cơ học:  liên quan giữa tỉ  suất xuất cư và tỉ suất nhập cư. Gia tăng dân số thực tế: tổng của gia tăng  tự nhiên và gia tăng cơ học. Mật độ dân số 11/11/15 10
  11. Tỉ suất sinh theo lứa tuổi của phụ nữ Trung Quốc  Löùa  tuoåi Naêm 15-19 20-24 25-29 30-34 35-39 40-44 45-49 (1) (2) (4) 1990 21,5 197,2 150,4 52,8 18,3 5,4 1,6 2,2 1,05 1,09 1995 14 188,4 113,8 32,8 7,1 2 0,8 1,76 0,84 1,09 2000 9,4 10,3 132,1 135,1 55,5 19,4 2,7 1,82 0,87 1,09 2005 9,5 16,1 130,7 132,3 54,1 18,7 2,7 1,82 0,87 1,08 2010 9,2 21,8 129,6 128,7 52,7 18,2 2,6 1,82 0,87 1,08 Nguồn: U.S. Bureau of the Census, International Data Base. (1): Total Fertility rate per woman (2): Gross reproduction rate per woman (tỉ su ất tái sinh thô) (4): Sex ratio at birth (males per female) 11/11/15 11
  12. Tỉ suất sinh theo lứa tuổi của phụ nữ Việt Nam Löùa  tuoåi m 15-19 20-24 25-29 30-34 35-39 40-44 45-49 (1) Naê (2) (4) 1990 38,2 199,0 207,0 142,8 88,4 44,6 10,1 3,65 1,77 1,06 1995 34,4 160,7 172,5 106,4 55,4 28,8 2 2,8 1,35 1,07 2000 28,4 136,6 159,0 103,8 51,1 24,9 2 2,53 1,22 1,08 2005 23,6 117,5 148,4 101,8 47,7 21,8 2 2,31 1,12 1,07 2010 18,9 98,5 137,8 99,8 44,3 18,7 2 2,1 1,02 1,07 Nguồn: U.S. Bureau of the Census, International Data Base. (1): Total Fertility rate per woman (2): Gross reproduction rate per woman (tỉ su ất tái sinh thô) (4): Sex ratio at birth (males per female) 12 11/11/15
  13. III. KẾT CẤU DÂN SỐ Khái  niệm:  tập  hợp  dân  số  của  một  lãnh  thổ  được  phân  chia  theo  những  tiêu  chuẩn. Ý nghĩa Hiểu được thực trạng Có thể dự báo được các quá trình dân số Các dạng kết cấu dân số Kết cấu sinh học Kết cấu dân tộc Kết cấu xã hội 11/11/15 13
  14. KẾT CẤU SINH HỌC Kết  cấu  dân  số  theo  độ  tuổi,  theo  giới  tính thường được nghiên cứu đồng thời. Tháp  tuổi  (tháp  dân  số)  được  dùng  để  biểu  hiện  kết  cấu  dân  số  theo  độ  tuổi  và giới tính. 11/11/15 14
  15. Độ tuổi, được chia Đều nhau, cách nhau 5 tuổi Không đều nhau: Dưới độ tuổi lao động ( 14) Trong độ tuổi lao động (14­59) Trên độ tuổi lao động ( 60) Giới tính Soá löôïng nam / 100 nöõ; Soá löôïng nöõ / 100 nam; Soá löôïng nam (nöõ) /   daân (tính baèng %).  11/11/15 15
  16. DÂN SỐ TRẺ, DÂN SỐ GIÀ Dân số “trẻ”  số người trong độ tuổi lao động > 35% số người trên độ tuổi lao động   10% Dân số “già” số người trong độ tuổi lao động   30­35% số người trên độ tuổi lao động > 10% Các  nước  đang  phát  triển  có  kết  cấu  dân  số  trẻ. Các  nước  phát  triển  thường  có  kết  cấu  dân  số già.  11/11/15 16
  17. CÁC DẠNG  THÁP TUỔI 11/11/15 17
  18. http://www.ac.wwu.edu/~stephan/Ani mation/pyramid.html Tháp dân số của Mỹ, 1950­2050 (triệu). Nguồn: International Data Base, U.S. Census Bureau;  supplied pyramids were modified using Canvas,  GraphicConverter and GIFBuilder.See other countries  11/11/15 18 age
  19. http://www.ac.wwu.edu/~stephan/webstuff/agin , các tháp tuổi 11/11/15 19
  20. THÁP TUỔI VIỆT NAM 11/11/15 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản