9/12/2020
1
BÀI 4
THUỐC TÁC DỤNG TRÊN HỆ THẦN
KINH TRUNG ƯƠNG
DS. Trần Văn Chện
STT TÊN BÀI HỌC
1 Thuốc gây
2 Thuốc gây
3 Thuốc an thần, gây ngủ
4 Thuốc giảm đau gây ngủ
5 Thuốc điều trị rối loạn tâm thần (tự đọc)
6 Thuốc điều trị bệnh động kinh (tự đọc)
1
Tài liệu tham khảo
1. Bộ Y tế (2007), Dược lý học tập 1, NXB Y học.
2. Bài giảng “Thuốc tác dụng trên TKTW”, TS. Nguyễn
Thùy Dương, Bộ môn Dược lực học, Trường ĐH
Dược Hà Nội.
MỤC TIÊU HỌC TẬP
1.Trình bày được đặc điểm dược động học, tác
dụng, các thời k tác dụng, tác dụng không mong
muốn cách hạn chế các tác dụng không mong
muốn của thuốc gây halothan, enfluran,
isofluran, thiopental, ketamin, propofol?
2.So sánh được ưu nhược điểm của các thuốc
về tác dụng và tác dụng không mong muốn?
3. Phân tích được mục đích dùng thuốc tiền mê và
vai trò của từng nhóm thuốc tiền mê?
THUỐC GÂY MÊ
3
Đau -
căng thẳng
Phản xạ
vận động
Phản xạ
thực vật
Mục đích dùng thuốc gây ?
Đại cương
Nhận cảm
Giảm đau
Kích thích đau
Giãn cơ Mất ý thức Ổn định thực vật
4
Thuốc gây mê: liều điều trị
ức chế có hồi phục TKTW, làm
mất ý thức cảm giác (đau,
nóng, lạnh,...), làm mất phản
xạ, giãn mềm nhưng vẫn
duy trì được các chức năng
quan trọng của sự sống như
hô hấp, tuần hoàn.
9/12/2020
2
Tiêu chuẩn của một thuốc mê tốt
Tác dụng gây mê mạnh
Khởi mê nhanh, êm dịu, tỉnh nhanh
Mất phản xạ và giãn mềm cơ tốt
Ít tác dụng KMM, phạm vi điều trị rộng
Bền vững hoá học
Đại cương
5
Phân loại thuốc
Đường hấp: ether,
halothan, isofluran,
enfluran, methoxyfluran,
desfluran, nitrogen
oxyd.
Đường tĩnh mạch:
thiopental,
etomidat, ketamin,
propofol, fentanyl.
ĐẠI CƯƠNG
6
Thuốc mê hấp
7
Thuốc mê hô hấp
TT cao cp v nã
TT vn đng v não
TT vn đng dưi v
và tu sng
TT hô hp và tun hoàn
hành não
Các thời kỳ tác dụng:
1. Giảm đau
2. Kích thích
3. Phẫu thuật
4. Liệt hành tuỷ
Giảm đau
Kích thích Dễ xảy ra tai biến
Mất ý thức, phản xạ.
Giãn
Ngừng hô hấp, tuần hoàn
Tử vong
8
-Thời kỳ giảm đau: ức chế TT cấp
cao ở vỏ nãomất dần linh cảm,
cảm giác kể cả đau, nóng, lạnh.
-Thời kỳ kích thích: U/c TT vận động
ở vỏ não làm TT vận động dưới vỏ
não thoát ức chế, BN ở trạng thái
kích thích.
-TK phu thuật: U/c xuống vùng dưới
vỏ và tủy sống gây mất ý thức, mất
phản xạ, giãn cơ.
-TK liệt hành tủy: U/c TT hô hấp và
vận mạch ở hành não.
9/12/2020
3
9
Thuốc mê hô hấp
HỆ QUẢ:
Nếu ngừng đưa thuốctác dụng ức chế sẽ
hết, các chc năng được hồi phục, bệnh
nhân sẽ tỉnh dần.
Nếu tiếp tục đưa thêm thuốc vào cơ
thểliệt hành tủy dẫn đến tử vong.
Tác dụng gây
Hoạt tính dựa vào thông số MAC
Tác dụng trên cơ quan
Giảm đau
Giãn cơ: cơ vân, cơ trơn
Tuần hoàn:
Trên gan: tạo chất chuyển hóa độc cho gan.
Thuốc mê hô hấp Tác dụng
Trên não: chuyển hóa, dòng máu não áp lực sọ
Trên hô hấp:(-) hô hấp do giảm đáp ứng với CO2
Trên thận: tốc độ lọc và dòng máu qua thậnsuy thận
huyết áp, thay đổi nhịp tim
10
MAC: nồng độ tối
thiểu cần của
thuốc trong phế
nang.
Cơ chế: Ức chế TKTW
Thuốc mê hô hấp Tác dụng
MAC của một số thuốc mê 11
Một số đặc tính của thuốc mê đường hô hấp
Thuốc Hệ số PB
máu/khí
MAC
(%)
Chuyển
hoá (%) Đặc điểm gây
Nitrogen
oxyd 0.47 105 0 Mê nhanh, tỉnh nhanh
Mê không hoàn toàn
Desfluran 0.42 6-7 <0.05 Mê nhanh, tỉnh nhanh
Hoạt tính TB
Sevofluran 0.69 2.0 2-5 Mê nhanh, tỉnh nhanh
Hoạt tính mạnh
Isofluran 1.40 1.40 <2 Mê TB, tỉnh TB
Hoạt tính mạnh
Enfluran 1.80 1.7 8 TB, tỉnh TB
Hoạt tính mạnh
Halothan 2.30 0.75 >40 Mê TB, tỉnh TB
Hoạt tính mạnh
Methoxy-
fluran
12 0.16 >70 Mê chậm, tỉnh chậm
Hoạt tính mạnh
12
9/12/2020
4
Trong khi gây mê:
+Tim mạch: ngừng tim, ngất, rung tâm thất, h
huyết áp, shock.
+ Hô hấp: tăng tiết dch đường hô hấp, co thắt
thanh quản, ngừng hô hấp do phản xạ.
+ Tiêu hoá: gây nôn làm nghẽn đường tiêu hóa
Sau khi gây mê:
+ Viêm đường hô hấp
+ Độc với gan, thận, tim
+ Liệt ruột, bàng quang
Thuốc mê hô hấp – Tác dụng không mong muốn
13
Hạn chế tai biến của thuốc
Thuc tiền mê: ở liều điều trị không có
tác dụng gây mê, được dùng trước khi
gây mê.
Mục đích
+ An dịu, giảm lo âu.
+ Giảm liều thuốc mê.
+ Giảm tác dụng KMM.
14
Các nhóm thuốc tiền mê
Giảm đau gây ngủ: morphin
An thần gây ngủ: phenobarbital, diazepam
Liệt thần: clopromazin
Huỷ phó giao cảm: atropin, scopolamin
Mềm cơ: tubocurarin, sucxamethonium
Kháng histamin H1: promethazin
Thuốc gây mê cơ sở
Thiopental, methohexital
Phân biệt khái niệm thuốc tiền mê và thuốc gâysở?
Hạn chế tai biến của thuốc
15
Thuốc gây sở: gây tĩnh mạch
tác dụng mạnh ngắn để gây cảm
ứng nhanh. Giúp khởi nhanh, an
dịu, tránh các tai biến do phản xạ, làm
mất giai đoạn kích thích.
Tác dụng
Gây
Giảm đau
Giãn
Tuần hoàn
Hô hấp
Tác dụng
KMM KT niêm mạc hô hấp
Suy hô hấp, co thắt
khí phế quản.
Halothan Enfluran, isofluran
Hoạt tính mạnh
(Halothan>isofluran>enfluran)
Khởi mê nhanh, êm dịu, tỉnh nhanh
(Halothan<enfluran<isofluran)
Giảm đau, giãn cơ vân (Halothan< enfluran)
Giãn cơ trơn (Halothan> enfluran)
Giãn mạch, hạ HA Phản xạ nhịp tim
Giãn mạch nãotăng áp lực sọ
Halothan>enfluran, isofluran
Ức chế hô hấp (Halothan< isoenfluran<enfluran )
-Không KT niêm mạc hô hấp
-Hạ HA, chậm nhịp tim, loạn
nhịp, tăng áp lực sọ.
-Viêm gan do PƯ miễn dịch
Các thuốc gây mê hô hấp
16
9/12/2020
5
Thuốc khác
Nitrogen oxyd
- Mê nhanh, tỉnh nhanh, giảm đau
tốt.
- Hoạt tính gây mê yếu, không
giãn
- Dễ gây thiếu oxy mô, ức chế tuỷ
xương
Ether
Hoạt tính gây mê mạnh.
Giảm đau, giãn cơ tốt
Khởi mê dài, dễ gây kích thích: nôn
Dễ cháy nổ
Thường phối hợp
trong công thức
thuốc gây
Hiện nay không
dùng gây
17
Ức chế
receptor MNDA
Hoạt hoá
receptor glycin
Hoạt hoá
Receptor GABA
Thuốc mê tĩnh mạch
Các thuốc thường dùng
18
Đặc điểm chung
Khởi mê nhanh, êm dịu,
tỉnh nhanh
Thời gian tác dụng ngắn
Không có hoặc ít giảm
đau
Giãn cơ kém
Ức chế hô hấp
Ức chế tuần hoàn (ức
chế tim, hạ HA)
Tăng áp lực sọ
Chỉ định
Khởi
Phẫu thuật ngắn
(Kết hợp với thuốc mê
hấp, giảm đau, giãn cơ)
Tác dụng KMM
Suy hô hấp
Suy tim, hạ huyết áp, loạn
nhịp
Tăng áp lực sọ
Thuốc mê tĩnh mạch
19
Ketamin
Giảm đau mạnh
Kích thích hô hấp
Kích thích tuần hoàn tăng
nhịp tim, tăng huyết áp
Etomidat
Ổn định hô hấp
Ổn định TH, duy trì nhịp
tim và HA tâm trương
Thiopental
Không hoặc ít gây tăng áp
lực sọ
Chỉ định
- Gây mê cho BN Hen PQ,
truỵ tim mạch, hô hấp
-Làm thuốc giảm đau
Tác dụng KMM
Rối loạn tâm thần: ảo giác
Chỉ định
Gây mê cho BN suy giảm
chức năng cung cấp máu
cho tim
Chỉ định
Dùng gây mê đưc cho BN
phù não
Đặc điểm riêng
Thuốc mê tĩnh mạch
20