Trong quá trình th c hi n c khí hoá - hi n đi hoá các ngành công nghi p nên vi c yêu c u t đng ơ
hoá các dây chuy n s n xu t ngày càng tăng. Tu theo yêu c u c th trong t đng hoá công
nghi p đòi h i tính chính xác cao nên trong k thu t đi u khi n có nhi u thay đi v thi t b cũng ế
nh thay đi v ph ng pháp đi u khi n.ư ươ
Trong lĩnh v c đi u khi n ng i ta có hai ph ng pháp đi u khi n là: ph ng pháp đi u khi n n i c ng và ườ ươ ươ
ph ng pháp đi u khi n l p trình đc.ươ ượ
Ph ng pháp đi u khi n n i c ng:ươ
Đi u khi n n i c ng có ti p đi m ế : là dùng các khí c đi n nh contactor, relay, k t h p v i các b c m ư ế
bi n, các đèn, các công t c… các khí c này đc n i l i v i nhau thành m t m ch đi n c th đ th c hi n ế ượ
m t yêu c u công ngh nh t đnh. Ví d nh : m ch đi u khi n đi chi u đng c , m ch kh i đng sao ư ơ
tam giác, m ch đi u khi n nhi u đng c ch y tu n t ơ
Đi u khi n n i c ng không ti p đi m ế : là dùng các c ng logic c b n, các c ng logic đa ch c năng hay các ơ
m ch tu n t (g i chung là IC s ), k t h p v i các b c m bi n, đèn, công t c… và chúng cũng đc n i l i ế ế ượ
v i nhau theo m t s đ logic c th đ th c hi n m t yêu c u công ngh nh t đnh. Các m ch đi u khi n ơ
n i c ng s d ng các linh ki n đi n t công su t nh SCR, Triac đ thay th các contactor trong m ch đng ư ế
l c.
Trong h th ng đi u khi n n i c ng, các linh ki n hay khí c đi n đc n i vĩnh vi n v i nhau. Do đó khi mu n ượ
thay đi l i nhi m v đi u khi n thì ph i n i l i toàn b m ch đi n. Khi đó v i các h th ng ph c t p thì không
hi u qu và r t t n kém.
Ph ng pháp đi u khi n l p trình đc:ươ ượ
Đi v i ph ng pháp đi u khi n l p trình này thì ta có th s d ng nh ng ph n m m khác nhau v i s tr giúp ươ
c a máy tính hay các thi t b có th l p trình đc tr c ti p trên thi t b có k t n i thi t b ngo i vi. Ví d nh : ế ượ ế ế ế ế ư
LOGO!, EASY, ZEN. SYSWIN, CX-PROGRAM…
Ch ng trình đi u khi n đc ghi tr c ti p vào b nh c a b đi u khi n hay m t máy tính. Đ thay đi ươ ượ ế
ch ng trình đi u khi n ta ch c n thay đi n i dung b nh c a b đi u khi n, ph n n i dây bên ngoài không b ươ
nh h ng. Đây là u đi m l n nh t c a b đi u khi n l p trình đc. ưở ư ư
2. Các ng d ng trong công nghi p và trong dân d ng
Các b đi u khi n l p trình lo i nh nh có nhi u u đi m và các tính năng tích h p bên trong nên nó đc ư ượ
s d ng r ng rãi trong công nghi p và trong dân d ng nh : ư
Trong công nghi p:
Đi u khi n đng c . ơ
Máy công ngh .
H th ng b m. ơ
H th ng nhi t.
Trong dân d ng:
Chi u sángế
B m n cơ ướ
H th ng báo đng
T i t đng ướ
3. u đi m và nh c đi m.Ư ượ
u đi m:Ư
Kích th c nh , g n, nh .ướ
S d ng nhi u c p đi n áp.
Ti t ki m không gian và th i gian.ế
Giá thành r .
L p trình đc tr c ti p trên thi t b b ng các phím b m và có màn hình giám sát. ượ ế ế
Nh c đi m:ượ
S ngõ vào, ra không nhi u nên không phù h p cho đi u khi n nh ng yêu c u đi u khi n ph c t p.
Ít ch c năng tích h p bên trong.
B nh dung l ng nh ượ
Bài 2: Các phép toán s c a b l p trình c nh
1. Hàm AND Hàm and: là m ch có các ti p đi m th ng m m c n i ti p nhau ế ườ ế
B ng tr ng thái