ng 7
ọ
ị
ươ Ch ị ạ ự Phân đo n, l a ch n th ị ụ ườ ng m c tiêu, và đ nh v
tr
ớ
ỗ
ố
ủ đáp ng ứ t
ố ệ ẹ s khác m
c
ỉ ầ
ấ
ẩ
ố
ố
ng t
ệ Gi i thi u Chúng tôi có nh ng ữ khách hàng r t ấ khác nhau. đ u ề có khát v ng c a riêng ọ M i khách hàng ấ ủ ụ t nh t c a chúng tôi là mình. M c tiêu ộ ủ ọ ệ ừ có th ể t ng nguy n v ng c a khách hàng. M t ố u n ố ở ượ tr nên ố s mu n đ tuy t đ p, ự v ẻ t nhiên, và chúng tôi ch c n cung c p cho ấ ể ả ấ ấ ượ ọ t nh t đ t nh t và s n ph m t h ch t l c ướ ơ đáp ngứ nh ngữ mong mu nố và nh ng m ữ c a hủ ọ
ố
Giám đ c đi u hành
L’Oreal
ề JeanPaul Agon
72
ị ườ
ạ Phân đo n th tr
ng
ị
ướ
ể ệ n l cỗ ự nh m ằ xác đ nh và phân ạ c
ể
Th hi n lo i các nhóm khách hàng và các n ặ theo nh ngữ đ c đi m chung
73
ị ườ
ự
ọ L a ch n th tr
ụ ng m c tiêu
ậ ngườ và t p trung
ề
ặ ậ
ệ
ả
Quá trình đánh giá các phân đo nạ th ị nh ng ữ n l cỗ ự tr ố ự ộ marketing vào m t khu v c, qu c gia, l nớ ườ ho c nhóm ng i có ti m năng ạ có th ể T p trung vào các phân đo n ấ và có lời nh tấ đáp ng ứ hi u qu nh t
74
ị
ị Đ nh v
ầ
t các
ị ả
ệ
ệ ng hi u trong tâm
ủ
ị Đ nh v là c n thi ặ ẩ s n ph m ho c th ị ườ trí c a các th tr
ế ể t đ phân bi ươ ụ ng m c tiêu.
75
ị ườ
ầ
ạ Phân đo n th tr
ng toàn c u
ị
ề
ặ
ố
sẽ ph n ng t ạ ộ
ủ
ị ượ Đ c đ nh nghĩa là quá trình xác đ nh các phân đo n ạ khách hàng ti m năng c thụ ể có th làể nhóm qu c gia ho c ớ ườ i tiêu dùng cá nhân, v i các nhóm ng ườ ữ ấ , nh ng ng ồ ộ i có thu c tính đ ng nh t c ướ ự tr ươ ả ứ ả ng t kh năng ợ ỗ ữ nh ng ho t đ ng marketing h n h p c a công ty
76
ữ
ả ề ng ph n v
ị
ủ
ướ ấ
ồ
ấ t
ệ ự xu t hi n c a các i ớ ượ kh i ỏ biên gi
c tính đ ng nh t
ố
ệ
i c a ướ c
ữ
ệ
ự ồ ạ ủ t trong n ế nh ng khác bi
t
ấ
ị ườ
ng vi mô
ữ
ố
ư ườ ư ướ ng
ươ Nh ng cách nhìn t ầ ạ Phân đo n toàn c u T duy thông t Conventional wisdom ự không ả đ nh có s Gi ữ ấ ồ đ ng nh t gi a các n ả đ nh ị Gi ộ trong m t qu c gia s ự khác ậ T p trung vào t mở ầ vĩ mô ệ bi t văn hóa ủ ụ ự tính co c m c a D a vào ị ườ ố các th tr ng qu c gia ạ ấ Ít nh n m nh vào các ướ ạ phân đo n trong n c
T duy không theo quy c (phá cách) Unconventional wisdom ị ả đ nh s Gi ạ phân đo n v ố qu c gia ậ Công nh n s t n t nh ng ữ khác bi ọ Chú tr ng đ n ộ ở c p đ vi mô ạ Phân đo n th tr trong và gi a các qu c gia 77
ị ườ
ầ
ạ Phân đo n th tr
ng toàn c u
ọ
ẩ
ế
ợ
Nhân kh u h c Tâm lý h c ọ Đ c tặ hù hành vi L i ích tìm ki m
78
ẩ
ọ Phân đo n ạ theo nhân kh u h c
ệ
Thu nh pậ Dân số Đ ộ tu iổ ớ i Tính Gi Giáo d cụ ề Ngh Nghi p
ướ
Xu h
ng là gì?
79
ữ ệ
ướ
ẩ
ng nhân kh u
D ki n và xu h h cọ
ổ ướ tu i tác rõ r t ệ gi a ữ các n
ộ ổ c dân ộ ố ở đ tu i lao đ ng
ươ ướ ở các
ườ
ố i tiêu dùng ng ng nhanh chóng, g n ầ
ệ ườ 60 ế đ n 500 tri u ng i tiêu
ổ ừ
ả ổ ở ừ 50 tu i tr lên
710
ệ ự Có s chênh l ch ố dân s ng Tây và ph s già ể l n ớ ở c đang phát tri n n ố ượ Trong Liên minh châu Âu, s l ở ộ tu i ổ 16 tr xu ng đang tăng ở đ ở ộ ổ s ố đ tu i trên b ng ằ ị ườ ng có Châu Á là th tr ố ở tr xu ng 16 dùng tu i t ẽ t ậ ố ủ ộ ử M t n a dân s c a Nh t B n s vào năm 2025
ữ ệ
ướ
ẩ
ng nhân kh u
D ki n và xu h h cọ
ỹ ố ườ ủ M ỹ g m ng
ỹ i M g c Phi/ M ườ ỹ i M ỷ nghìn t
ỳ tri uệ dân nh p cậ ư có t ngổ thu
ỷ
đô la. ố % dân s Hoa K ỳ kho ng ả
ế ệ ở i M 70 ớ ở ộ ổ ừ 65 tr lên so v i
711
ỹ s ẽ đ tu i t ệ ạ i. c có dân s ơ ố ắ ộ ồ Ba s c t c chính c a ỹ ố ườ i M g c Tây Ban Nha, và ng da đen, ng ứ – có t ng ổ g c Áố s c mua hàng năm là $1 đôla ơ Hoa K là n i có 28.4 nh pậ vào kho ngả 233 t Đ n năm 2030, 20 ườ tri u ng 13% (36 tri uệ ) hi n t ướ ộ là n Ấ n Đ ế ớ ớ l n trên th gi ẻ ố tr nh t ộ ử i: h n m t n a dân s là d ấ trong các qu c gia ố ổ ướ i tu i 25
ậ
ộ
ế
ữ
ạ ậ Các n ớ gi Không c
ng đi u giá tr
ị nh ng con s
ướ ư ườ ộ ố ị
ở
n
ỉ ệ ễ ụ ượ mi n phí ể ứ ả s n ph m có giá đ th p
ơ
ọ
ố Phân đo n theo thu nh p và dân s ị ế Thu nh p là m t bi n phân khúc có giá tr ế c Triad đóng góp 75% GNP th ố ế ớ i i nh ng ch chi m 13% dân s th gi ố c ướ các c M t s d ch v đ ơ ề đang phát tri n do đó s c mua nhi u h n ủ ấ thì ẩ ố ớ nh ng ữ Đ i v i ế số quan tr ng h n ố dân s là bi n
712
ậ
ầ
ườ
Thu nh p bình quân đ u ng
i
ậ
ườ
ứ
ậ
Thu nh p bình quân đ u ng
i
S c mua theo thu nh p năm 2004
ầ năm 2004
Luxembourg
$56,380 51,810
Iceland Japan
Ireland
1. Luxembourg 2. United States 3. Norway 4. Switzerland Ireland 5. 6. Iceland 7. Austria 8. Denmark 9. Hong Kong 10. Belgium
$61,610 39,820 38,680 35,660 32,930 32,370 31,800 31,770 31,560 31,530
1. 2. Norway 3. Switzerland 49,600 4. United States 41,440 5. Denmark 40,750 6. 37,920 7. 37,050 8. Sweden 35,840 34,310 9. 10. United Kingdom 33,630
713
10 Most Populous Countries
714
ạ
ộ ổ Phân đo n theo đ tu i
ế
i
ườ trẻ trên
ừ
ữ – nh ng ng Thanh thi u niên ộ ổ ừ toàn c uầ trong đ tu i t 12 và 19 ọ ượ ế c ch n ế ủ vùng khác nhau c a th nhi uề s thích ở ầ ư
ữ
i
i tiêu dùng toàn c u u tú, giàu nhi uề ườ đã đi du l chị ẩ ả
ể ệ
ộ
ộ M t nhóm thanh thi u niên đ ẫ các ng u nhiên t ể iớ có th có cùng gi ườ Ng có, là nh ng ng ề và có ti n đ chi tiêu cho các s n ph m ươ ng hi u, có m t không hai có th
715
ớ
ạ Phân đo n theo gi
i tính
ậ
ầ
ớ
ả
ẩ
i
Khi t p trung vào nhu c u ủ ớ ộ ố và mong mu n c a m t gi i ỏ ỡ ơ ộ ể c h i đ tính, không b l ạ ụ gi ph c vụ i i tính còn l ể Các công ty có th cung ấ c p các dòng s n ph m ư ớ , ví d nh ụ ả cho c hai gi Nike, Levi Strauss
716
Phân đo n theo tâm lý
ộ
ị iườ tiêu dùng theo thái đ , giá tr
ạ
ạ Phân nhóm ng ố ố i s ng và l ứ ổ T ch c SRI International và phân đo n VALS 2 ụ ề
Ví d v Porsche
ỉ ề
ề ự ế ộ ầ ưở ng cho
ệ
ế ề ủ c a ni m c m ả h ngứ và
717
ự ả ế ể ọ Top Guns (27%) tham v ng, quy n l c, ki m soát Elitists (24%) ti n cũ, xe ch là m t chi c xe Proud Patrons (23%) – chi c ế xe là ph n th ỉ ệ vi c làm vi c chăm ch Bon Vivants (17%) chi c xe phiêu l uư Fantasists (9%) chi c xe chính là s gi i thoát
ạ
Phân đo n theo tâm lý The Euroconsumer
ạ ủ ,
ồ ố ữ
trong s nghi p và c thành công
ưở ẫ i thành đ t theo ch nghĩa duy tâm 520% dân s , bao g m nh ng ệ ng ự ớ lý t
ng ho c trách nhi m ệ xã h i.ộ
ạ ặ i thành đ t theo ch nghĩa duy v tậ
ề ủ ườ trong s đó ườ ọ ", nhi u ng là chuyên i
718
ủ ệ ườ ữ Nh ng ng ả ế chi m kho ng ạ ượ ườ i đã đ t đ ng ấ trong khi v n trung thành v i ậ v t ch t ừ ượ tr u t ữ Nh ng ng ể “có tri n v ng ể gia kinh doanh, vi c ệ tiêu dùng nh m t cách th hi n s t ố ư ộ i ườ khác. ự hành công c a h ọ v i ớ ng
ạ
Phân đo n theo tâm lý
Euroconsumer
ữ ấ ủ ở ữ
ữ ỏ
ề ự
• Thi u quy n l c và s ự
ừ 2550% dân s ố
ọ
ặ
ng r t ít hy v ng ố ơ ố t h n ộ ự ngướ b c b i ho c
ấ ứ th đã
ằ
ẻ ố Nh ng k s ng sót b t mãn Disaffected survivors
ạ
ồ
ệ ữ v i ớ nh ng ti n nghi trong nhà, gia đình, ộ b n bè và c ng đ ng
ế sung túc • Nuôi d ấ ưỡ ộ ề v cu c s ng t • Có xu h ứ ừ ch c t • T p trung ở ộ ậ n i đô thành ạ ỷ ệ phố có t ộ i cao ph m t l • Thái đ ộ này có xu h ướ ng ầ ng đ n ph n còn
719
ả ế ưở nh h ộ ạ ủ i c a xã h i l
Nh ng ch s h u đã th a mãn Comfortable belongers • Chi m t ế ố qu c gia • B o thả ủ • H u h t c m th y tho i ế ả ả ầ ữ ớ mái v i nh ng quen thu cộ • B ng lòng
ạ
ạ
ủ
ng c a Sony
ở
Phân đo n theo tâm lý: ị ườ Các phân đo n th tr Mỹ
720
ạ
ể
ặ
Phân đo n theo đ c đi m hành vi
ộ
ệ
ườ
i dân mua m t
ẩ v i giá bao nhiêu và có
ớ ng xuyên không
ườ
thu đ
ượ ừ 20%
c t
ậ T p trung vào vi c ng ả s n ph m ườ th ạ Tình tr ng ng i dùng Quy lu t ậ không cân đ iố / Pareto 80% ủ doanh thu c a công ty ố khách hàng ổ t ng s
721
ợ
ạ Phân đo n theo l
i ích
ậ
t p trung vào
ạ Phân đo n theo l ph
i ích / Giá
ề
ế ề ấ ế ượ , l ấ
ợ i ích ị ng trình giá tr ổ ị T ng l ợ ự ể s hi u bi ả i quy t đ ặ nh ng ữ
t v v n đ mà ợ c i ích nó ề mà s n ả v n đ
ươ Giá tr = ự D a trên ẩ ả s n ph m gi ạ mang l ẩ ph m gi
i, ho c ế ả i quy t
722
ạ
ắ ộ Phân đo n theo s c t c
Ng ề
ỹ ố i M g c
ỹ ố ệ i M g c Tây Ban Nha ườ ố ủ ồ
ỷ
đô
ổ 0 t
ỹ ố Mexico có thu
ố ượ ng
ế vào kho ng ả
ắ ộ chính t
ố Dân s c a nhi u qu c gia bao g m các nhóm ắ ộ s c t c có s l đáng kể i ạ Ba s c t c ồ ỳ ườ Hoa K bao g m ng i ỹ ố ườ ỹ M g c Phi, ng i M ườ ố i g c châu Á, và ng ỹ ố M g c Tây Ban Nha
ỷ ớ i
723
ườ H n ơ 40 tri u ng Tây Ban Nha (14% t ng dân ứ ố ớ s c mua 56 s ) v i m iỗ năm iườ M g c Ng ậ nh p sau thu đôỷ 100 t ố ượ ế S l ng thanh thi u niên ừ ẽ ố g c Tây Ban Nha s tăng t ở ộ ổ dân số 12% t ng ổ đ tu i ế này c aủ M ỹ lên đ n 18 % ậ trong th p k t
ị ườ
ề Đánh giá ti m năng th tr
ng
ạ
ế
ắ
ủ
ự ấ c và s h p ị ườ ng
c ướ
ố
ỏ ỡ ộ ơ ộ m t c h i
i liên l c s n i lên
ư ộ
ự
ạ ể l a ch n
ẽ ổ ọ m c ụ
ẫ ữ ư đ n nh ng c m b y L u tâm ướ ạ ướ ng phóng đ i kích th Xu h ạ d n ẫ trong ng n h n c a các th tr m i ỗ n Các công ty không mu n b l ế ượ c mang tính chi n l ướ ạ ả Vi c qệ u n lý m ng l nh m t tiêu chí chính đ tiêu
724
ị ườ
ề Đánh giá ti m năng th tr
ng
ị ườ và ng
ộ
ụ
ớ
ơ ả Ba tiêu chí c b n ệ ạ c a đo n ạ th tr ủ Quy mô hi n t i ự ưở ề ng d đoán ti m năng tăng tr ạ ứ nh tranh M c đ c ươ ả Kh năng t ể ủ th c a công ty và tính kh thi c a ế ti p c n
ổ ng thích v i m c tiêu t ng ủ vi cệ ả ụ ố ượ i ớ đ i t ng m c tiêu
ậ thành công t
725
ạ
ườ
ng
ủ ớ
ể ộ
ị i c a đo n th ưở ày có đ l n ợ i
ế
ẫ
ạ
ề ệ i là không, li u nó có ti m ể ể ng đáng k đ làm cho ế ượ c dài h n
ủ
ệ ạ ủ Quy mô hi n t ả ng và kh năng tăng tr tr ệ ị ườ Li uệ đo nạ th tr ng hi n n ơ ộ ế có c h i ki m l đ m t công ty nhu nậ hay không? ả ờ N u câu tr l ưở năng tăng tr ấ nó h p d n v m t chi n l c a công ty
ề ặ không?
726
ề
ạ
C nh tranh ti m tàng
ạ
ự ng có s
ự ạ
ả
ề giá
ị ườ ệ Hi n nay trong đo n th tr ớ ạ ? c nh tranh l n hay không Li u ệ s c nh tranh ạ có nh y c m v ấ ượ không? ả ng c hay ch t l
727
ế
ầ
ỉ ề
ế có xác đáng v doanh thu
ế ệ h n ch nh p kh u, thu ậ
ự ế hay không? ạ ệ ậ
ị ườ
ụ
ơ
i th tr ủ
ng m c ẩ ng
ả
728
ươ ả ng thích Tính kh thi và t ả thích ngứ không? ầ Có c n thi t ph i N u cế ề ề ữ n thì nh ng đi u ch nh đó v m t kặ inh t d ki n ẩ ế Li u vi c ay đ ngồ ti n tề ệ m nh ạ ẩ nh p kh u cao, h ớ ề ệ ạ h n so v i ti n t t ả tiêu có làm tăng giá c a các s n ph m ị ườ ủ th tr ề ồ khi tính theo đ ng ti n c a uầ ứ này và theo đó làm gi m m c c không?
ử ụ
ng thích ạ ị
ươ ngu nồ l cự t
ệ
i đ a i không khi ượ ng m c tiêu ra các n
ấ c s n xu t ướ khác
ả c
ệ
ả
ự ạ
729
ả Tính kh thi và t Có nên s d ng ợ ngươ không? Li u có l ph ẩ đ ả ẩ các s n ph m ấ xu t kh u ở ị ườ ụ th tr trong khu v c?ự ị ườ ạ ọ m t ộ đo n th tr ệ ự ng Li u vi c l a ch n ụ ớ ươ c thụ ể có t ng thích v i các m c tiêu ặ ệ ươ ủ c a công ty, hình nh th ng hi u, ho c các ngu nồ l c t o nên ế ạ ợ l i th c nh tranh ủ ? c a công ty hay không
ị ườ
C c u
ể ọ ơ ấ đ ch n th tr
ụ ng m c tiêu
ộ
ẩ
ở ầ
ư
c xem xét
ả ả ị ườ s n ph m ng ị c xác đ nh
ể ế ị quy t đ nh ả ượ ẩ ph i đ theo ch ngủ lo i s n ph m
ạ ả
ượ ự ẩ ủ mô hình marketing ph i ả
ọ Thông tin nhân kh u h c là m t đi m kh i đ u ế ố nh ng không ph i là y u t Mô hình th tr ị ườ ng đ ộ Nh ng đ ng l c c a c xem xét đ ế ố ầ
Th tr ữ ượ
ể ệ ế đ vi c kinh doanh hình thành c n thi t và
Các y u t phát tri nể
ế không? ẽ ệ hay không s quy t
730
ế
ệ tiên quy t nào ấ ỳ ề Có b t k đi u ki n sự hi n di n ệ ệ ề ữ Nh ng đ i u ki n mà ủ ự đ nh s thành công c a mô hình
ị marketing
ồ ơ th ị
ỏ ể l p ậ h s
ườ
ủ
ứ gì?
ụ ẫ
ch c năng ả ng mà s n ph m ượ ệ ạ ứ ẩ / c không?
ẩ có
ế ả ề i quy t?
ẩ
ạ ả ẩ ầ ả
iơ ? ?
731
cượ mua khi nào?
ở
Chín câu h i đ ẩ ả s n ph m tr ng ẩ ả Ai mua s n ph m c a chúng tôi? Ai không mua nó? ụ ầ Nó ph c v cho nhu c u hay ệ ầ th tr ị ườ Li u v n còn nhu c u ươ ư ệ i ch a đáp ng đ ng hi u hi n t th ủ ề ả ấ ữ Nh ng v n đ nào v s n ph m c a chúng tôi thể gi đ ể th a mãn ỏ Khách hàng mua lo i s n ph m nào đang nh mắ t ủ nhu c u mà s n ph m c a chúng tôi ứ ả ả M c giá mà khách hàng đang ph i tr là bao nhiêu ả S n ph m ượ Nó đ
ẩ đ c mua đâu?
ự
ọ ề
ế ượ
ị c th
ữ ườ
Nh ng l a ch n v chi n l tr
ụ ng m c tiêu
ẩ
ầ Marketing toàn c u tiêu chu n hóa
ầ
tệ
không phân bi ợ tiêu chu n hóa
ứ
ẩ ể i thi u
ạ Marketing đ i chúng trên quy mô toàn c u ụ Marketing m c tiêu ỗ Marketing h n h p ố ẩ t ả Thích ng s n ph m Phân ph i ố chuyên sâu
732
ế ượ
c
ọ ề ự ữ Nh ng l a ch n v chi n l ụ ị ườ ng m c tiêu th tr Marketing toàn c u ầ ậ t p trung
Marketing toàn c u ầ phân bi
ị ườ ắ ng vào đa
ặ
ng toàn c u
ầ ề sâu
ơ ủ ộ chi u ề
tệ ụ Nh m m c tiêu phân khúc ị ề Hai ho c nhi u th ườ ệ ng riêng bi tr t th ị M c pứ h sóng ơ ườ ng r ng h n tr ị ế ụ Ví d : P & G ti p th ẩ Old ả cho s n ph m Spice và Hugo Boss dành cho nam gi 733
Marketing th tr ngách Phân khúc đ n lơ ẻ c a ủ ị ườ th tr ế Tìm ki m chi u ầ toàn c u h n là ố r ng ộ qu c gia ụ Ví d : Chanel, Body Shop
iớ
ị
ị Đ nh v
ị ươ
ị
ệ
ng hi u trong tâm trí ng
i
ươ
ườ ủ ố ượ ộ ơ ớ đ i th t tr i h n so v i ợ ộ v ề các thu c tính và l i ích có và không cung
ệ ng hi u này
Đ nh v th tiêu dùng v ạ c nh tranh mà th c pấ
ặ ợ ng và giá c
ặ
ườ ử ụ
i ích ả i s d ng
ộ Thu c tính ho c l ấ ượ Ch t l ử ụ S d ng ho c ng ạ Tính c nh tranh
734
ủ
ườ
ị ế ượ ị c đ nh v ị theo văn hóa c a ng
i tiêu dùng toàn
Các chi n l ị Đ nh v c uầ
ươ ể ượ ộ ộ ủ ng c a m t
ề c thụ ể
ả
ủ
ườ
ị theo văn hóa c a ng
i tiêu dùng
n
c ướ
ư ệ ị Xác đ nh th ng hi u nh là m t bi u t ặ ầ n n văn hóa toàn c u ho c phân khúc công ngh ệ cao (hightouch/ ả ứ ẩ c m ng/ Các s n ph m hightech)
ị Đ nh v ngoài ắ ụ
ng hi u,
ươ th ẩ ệ lý do s ử ộ ề ớ m t n n văn hóa
735
ộ ố ủ ụ i ườ s d ng ữ ng ế G n k t gi a ả ố ồ ặ d ng, ho c ngu n g c s n ph m v i hay m t qu c gia
ế ượ ị
ị
Các chi n l
c đ nh v
736
Các chi n l
ị
i tiêu dùng đ a
ớ
ươ
ng
ườ
ị
ướ
ườ
ị
ị ươ i dân đ a
i dân đ a ph c cho ng
ớ ả
ụ
ẩ
ụ
c
ỏ ượ g nắ v i th tr n nh 737
ỹ
ị ế ượ ị c đ nh v ườ ị ị Đ nh v theo văn hóa ng ngươ ph ị Xác đ nh v i ý nghĩa văn hóa đ a ph Tiêu th ụ b i ở ng ng ả ấ S n xu t trong n ngươ ph ự ẩ th c ph m, ườ ng áp d ng v i s n ph m Th ạ ờ đ ồ cá nhân, và đ gia d ng t m th i ồ ị ấ ớ ụ Ví d : Budweiser đ c a Mủ
ươ
ế
ươ
Ch
ng ti p theo ch
ng 8
ậ
ẩ
ẩ
ồ
ấ Nh p kh u, xu t kh u, và tìm ngu n cung ngứ
738

