intTypePromotion=3

Bài giảng Quản trị kinh doanh quốc tế: Chương 5 - ThS. Trương Thị Minh Lý

Chia sẻ: Estupendo Estupendo | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:28

0
36
lượt xem
8
download

Bài giảng Quản trị kinh doanh quốc tế: Chương 5 - ThS. Trương Thị Minh Lý

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 5 - Chiến lược kinh doanh quốc tế. Mục tiêu của chương: Giải thích cách hình thành chiến lược, nhấn mạnh mô tả môi trường bên trong và bên ngoài; mô tả cách thực hiện chiến lược; thảo luận những cách thực thức mà công ty đa quốc gia kiểm soát và đánh giá chiến lược.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Quản trị kinh doanh quốc tế: Chương 5 - ThS. Trương Thị Minh Lý

  1. CHIẾN LƯỢC  KINH DOANH QUỐC TẾ 
  2. I. TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG CHIẾN  LƯỢC KDQT: Xác định những nhiệm vụ cơ bản của MNC Phân tích môi trường bên ngoài và bên trong  Hoạch định chiến lược toàn cầu Thực hiện chiến lược Đánh giá và kiểm soát hoạt động
  3. II. THIẾT LẬP CHIẾN LƯỢC KDQT: 1. Đánh giá môi trường bên ngoài 2. Đánh giá môi trường bên trong  3. Mô hình chiến lược quốc tế của Porter  4. Những mục tiêu đặc trưng của 1 MNC 
  4. 1. Đánh giá môi trường bên ngoài Thu thập thông tin  Phân tích thông tin 
  5. Mục đích Giúp nhà quản trị nhận rõ: Những đặc trưng kinh tế quan trọng của  ngành Những lực lượng tác động có thể làm thay  đổi ngành Những hướng cạnh tranh trong ngành Những yếu tố thành công then chốt
  6. 1.1. Thu thập thông tin: 4 phương pháp phân tích môi trường, dự đoán tương lai: 1. Các chuyên gia trong ngành phân tích khuynh hướng  của ngành công nghiệp và xây dựng dự án tương lai 2. Tìm hiểu những khuynh hướng trong lịch sử và dự  đoán sự phát triển trong tương lai 3. Những nhà quản trị đưa ra những dự án trong vòng vài  năm tới 4. Sử dụng máy tính để mô phỏng môi trường và đưa ra  dự đoán
  7. 1.2. Phân tích thông tin  Những người dự định  xâm nhập Những nhà cạnh  tranh trong ngành Nhà cung cấp  Người mua Sự cạnh tranh  của công ty Sản phẩm thay thế Sơ đồ: Mô hình 5 lực lượng cạnh tranh công nghiệp
  8. Những yếu tố thành công chủ yếu trong ngành  (Key Success Factors – KSFs): Kỹ thuật cải tiến, chất lượng R&D Ngành sản phẩm rộng, chất lượng sản phẩm Kênh phân phối hiệu quả Chiêu thị hiệu quả, giá hấp dẫn  Nguồn tài chính, nguồn nguyên liệu thuận lợi Kinh nghiệm của công ty Chất lượng nguồn nhân lực Mỗi yếu tố có tầm quan trọng khác nhau trong  những ngành khác nhau trong những thời điểm  khác nhau
  9. Phân tích cạnh tranh: Nhận rõ những mục tiêu chiến lược cơ  bản của đối thủ Những chiến lược chung đang sử dụng  hoặc dự tính xác định KSFs quan trọng  nhất hiện nay và trong tương lai Những chiến lược phòng thủ hoặc tấn  công đang sử dụng hoặc dự tính Đánh giá vị thế hiện tại 
  10. 2. Đánh giá môi trường bên trong  Những nguồn tài lực Phân tích chuỗi giá trị 
  11. 2.1. Những nguồn tài lực Nguồn lực vật chất Nguồn lực nhân viên
  12. 2.2. Phân tích chuỗi giá trị Chuỗi giá trị là phương hướng trong đó  những hoạt động chính yếu và hỗ trợ được kết  hợp để cung cấp sản phẩm, gia tăng giá trị sản  phẩm và tạo ra lợi nhuận
  13. Cơ sở hạ tầng công ty Quản trị nguồn nhân lực Công nghệ thông tin Logistics Marketing Dịch vụ R&D Sản xuất & bán khách hàng Sơ đồ: Mô hình chuỗi giá trị
  14. III. HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC  Chiến lược chung (Generic Strategies)  Chiến lược cạnh tranh (Competitive Strategies)
  15. 1. Những mục tiêu đặc trưng của một  MNC  Khả năng sinh lợi  Marketing Sản xuất Tài chính  Quản lý nguồn nhân lực 
  16. 1.1. Khả năng sinh lợi vị thế của sản phẩm hoàn vốn đầu tư, hoà vốn, mức bán tăng trưởng lợi nhuận hàng năm thu nhập hàng năm theo tỉ lệ tăng trưởng
  17. 1.2. Marketing doanh số bán thị phần tăng trưởng mức bán sự đóng góp của thị trường trong nước cho  hiệu quả và tác dụng của marketing
  18. 1.3. Sản xuất tỉ lệ sản xuất trong nước và nước ngoài quy mô kinh tế theo hướng hội nhập sản  xuất quốc tế kiểm soát chất lượng và chi phí giới thiệu và áp dụng phương pháp sản xuất  có hiệu quả
  19. 1.4. Tài chính sát nhập tài chính nước ngoài – phần giữ lại  hoặc cho địa phương  nộp thuế – giảm gánh nặng quốc tế kết cấu vốn tối ưu, quản lý tỉ giá hối đoái,  tối thiểu sự thiệt hại do thay đổi tỉ giá hối  đoái
  20. 1.5. Quản lý nguồn nhân lực phát triển những nhà quản trị theo hướng  quốc tế phát triển vai trò quản trị của các nhà quản lý  nước sở tại

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản