CHINH PHC K THI HC SINH GII CP HAI
A. KiÕn thøc cÇn nhí
1. Nguyên lý bất biến.
Cho a, b, c là nhng sthc ta xét tng
=++Sabc
. Nếu ta đổi cha cho b, b cho c, c cho
a, thì tổng S luôn luôn chmột (không đi). Tng này không thay đi đi với thtphép cng.
Dù a, b, c có thay đi thtnhư thế nào chăng na S vn không thay đi, nghĩa S bất biến đi
với việc thay đi các biến khác. Trong thc tế cũng như trong toán học, rất nhiu vn đliên quan
đến một số đối tượng nghiên cu lại bất biến đối với sự thay đổi của nhiu đối tượng khác.
2. Các bước áp dụng nguyên lý bất biến khi giải toán
Để giải toán được bằng đi lưng bất biến ta thực hiện theo các bước sau:
+ ớc 1: Ta phải phát hiện ra những đi lưng bất biến trong bài toán. Bước này tương đối
khó nếu ta không luyện tập thường xuyên.
+ ớc 2: Xlý tiếp đi lưng bất biến để tìm ra các điểm mâu thuẫn.
B. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài toán 1.
Tn bảng ta viết 10 dấu cng và 15 dấu trừ tại các vị t bất k. Ta thực hiệna 2
dấu bất k
ỳ trong đó và viết vào đó 1 dấu cộng nếu xóa 2 dấu giống nhau và 1 dấu trừ nếu xóa
2 dấu khác nhau. Hỏi trên bảng còn lại dấu gì nếu ta thực hiện thao tác trên 24 lần?
Hướng dẫn giải
Ta thay mỗi du cng là số 1 và mỗi du trừ -1. Ta thấy tích của các số trên bảng
-1. Mà theo cách thực hiện của bài thì ta xóa đi 2 số và viết vào đóch của 2 số đó, đồng
thời ta chỉ thực hiện 24 lần nên suy ra tích của tất cả các số trên bảng sẽ không đổi như vậy
ch các số trên bảng luôn bằng -1. Do đó, khi thực hiện thao tác 24 lần thì trên bảng còn lại
dấu - .
Bài toán 2.
Giả sử n là 1 số lẻ ta viết lên bảng các số từ 1 đến 2n, sau đó chọn ra 2 số bất kỳ
a b và viết lại 1 số bng
ab
. Chứng minh rằng số cuối ng còn li trên bảng là 1 số
lẻ.
ớng dẫn giải
CH ĐỀ
10
NGUYÊN LÝ BT BIN
TRONG GII TOÁN
TỦ SÁCH CẤP 2| 226
BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CẤP 2 |
CHUYÊN Đ S HC
Tổng ca các số tn bảng ban đầu là: S = 1 + 2 +….+ 2n = n(2n + 1). Ta thấy n lẻ nên
S l. Mà vi các thao tác trong bài thì tng s gim đi 2.min
{ }
;ab
do đó tính chãn lcủa
tổng không đổi. Vì ban đầu S là số lẻ nên số cuối cùng còn lại trên bảng là số lẻ.
Bài toán 3. Cho các số 2,8,1,0,1,9,9,5 được viết trên 1 vòng tròn. Cứ 2 số cạnh nhau ta cộng
thêm 1 vào 2 s đó. Hi sau 1 s ln thc hin thao tác trên các s trên vòng tròn có th
đều bằng nhau được không?
Hướng dẫn giải
Ta nhận thấy tổng các số trong ng tròn 1 số lẻ nên khi thực hiện các thao c trên
thì tổng tăng lên 2 nên tính chẵn lẻ của tổng không đổi. Mặt khác số các số trên ng tròn
chẵn nên nếu các số đều bằng nhau thì tổng của nó bây giờ là số lẻ suy ra mâu thuẫn.
Bài toán 4. Một tgiy bị cắt nhthành 6 mnh hoặc 11 mảnh. Các mnh nhn đưc li có
thchn đcắt (thành 6 mnh hoặc 11 mảnh nhn) ... Cứ như vy ta thnhn đưc
2005 mảnh ct không ?
Hướng dẫn giải
Sau mi ln ct một mnh giy thành 6 mnh hoặc 11 mảnh thì smảnh giy tăng
lên là 5 hoặc 10. Như vậy tính bt biến ca bài toán là “số mảnh giy luôn tăng lên mt bi
số của 5”. Vậy smảnh giy sau các ln ct dạng 1 + 5k, mặt khác 2005 dạng 5k nên
với cách cắt như trên, từ một tờ giấy ban đầu, ta không thể cắt được thành 2005 mảnh.
Bài toán 5. Mỗi strong dãy 2
1
, 2
2
, 2
3
, ..., 2
2005
đều đưc thay thế bởi tng các chữ số của nó. Tiếp tc làm như vy vi các snhn
đưc cho ti khi tt ccác sđều 1 chsố. Chứng minh trong dãy này : scác s2
nhiu hơn sc số 1.
Hướng dẫn giải
Ta thấy : “Số tnhiên A và tng các chữ số của A luôn cùng số dư trong phép chia cho 9”.
Mặt khác ta có : 21 chia cho 9 dư 2 ;
22 chia cho 9 dư 4 ; 23 chia cho 9 dư 8 ;
24 chia cho 9 dư 7 ; 25 chia cho 9 dư 5 ;
26 chia cho 9 dư 1 ; 27 chia cho 9 dư 2 ; ...
.227 | CHUYÊN ĐỀ SỐ HỌC
| CHỦ ĐỀ 10: NGUYÊN LÝ BẤT BIẾN TRONG GIẢI TOÁN
CHINH PHC K THI HC SINH GII CP HAI
Do đó 26k + r lần t nhn các số dư trong phép chia cho 9 là 2, 4, 8, 7, 5, 1 tương ng
vi các giá trcủa r 1, 2, 3, 4, 5, 0. Dãy cuối cùng nhn đưc gm 2005 số thuc tp hp
{2 ; 4 ; 8 ; 7 ; 5 ; 1}.
Ta 2005 = 334 x 6 + 1 nên dãy cuối cùng 335 số 2 (nhiu n scác skhác 1
số). Vậy số các số 2 nhiều hơn scác số 1 đúng 1 số.
Bài toán 6. Một hình tròn được chia thành 10 ô hình quạt, trên mỗi ô nời ta đặt 1 viên bi.
Nếu ta cdi chuyn các viên bi theo quy lut : mi ln ly 2 ô bt m
i ô 1 viên bi,
chuyn sang ô lin ktheo chiu ngưc nhau thì thchuyn tt cc viên bi vcùng 1
ô hay không ?
Hướng dẫn giải
Trưc tiên, ta tô màu xen kcác ô hình qut, như vy scó 5 ô được tô màu (ô màu)
và 5 ô không được tô màu (ô trắng). Ta có nhận xét :
Nếu di chuyển 1 bi ở ô màu và 1 bi ở ô trng thì tng sbi ở 5 ô màu không đổi.
Nếu di chuyn 2 ô màu, mỗi ô 1 bi thì tng s bi 5 ô màu gim đi 2. Nếu di
chuyn ở 2 ô trắng, mỗi ô 1 bi thì tổng sbi ở 5 ô màu tăng lên 2.
Vậy tổng sbi 5 ô màu hoặc không đi, hoc gim đi 2 hoặc tăng lên 2. Nói cách
khác, tổng sbi ở 5 ô màu sẽ không thay đổi tính chn lso vi ban đầu.
Ban đu tng sbi 5 ô màu là 5 viên (là s lẻ) nên sau hu hn ln di chuyn bi
theo quy luật trên thì tng sbi 5 ô màu luôn khác 0 và khác 10, do đó không thchuyn
tất cả các viên bi về cùng 1 ô.
C. BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1:Một tờ giấy được xe thành 6 mảnh, lại 1 trong 6 mảnh nhỏ đó thành 6 mảnh nhỏ
khác. Cứ tiếp tục như vậy hỏi có khi nào được 1995 hoặc 2011 mảnh nhỏ hay không?
Bài 2: Trong một bảng ô vuông 100x100 ô được điền dấu( + )và dấu ( - ) . Một bước thực
hiện bằng cách đổi toàn bộ những dấu 1 hàng hoặc 1 cột nào đó sang dấu ngược lại hỏi
sau hữu hạn bước làm như trên bảng ô vuông nhận được đúng 1970 dấu () không.
TỦ SÁCH CẤP 2| 228
BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CẤP 2 |
CHUYÊN Đ S HC
Bài 3: Trên bng có các số
. Mi 1 ln thc hin cho phép xóa đi 2 s a;b bt
kỳ trên bảng thay bằng a + b - 2ab hi sau 95 lần thực hin phép xóa thì s còn li trên
bảng là số nào?
Bài 4: Hai người chơi 1 trò chơi với 2 đống kẹo. Đống thứ nhất có 12 cái và đng th 2 có
13 cái mi ngưi chơi đưc ly 2 cái ko t 1 trong 2 đng ko hoc chuyn 1 cái ko t
đống thứ nhất sang đống thứ 2. Người chơi nào không thể thực hiện các thao tác trên
như thua. Hãy chứng minh rằng người chơi thứ 2 không thể thua, người đó thể thắng
không?
Bài 5. Trên bng ghi một snguyên dương có hai chữ số trlên. Ngưi ta thiết lp số mới
bằng cách xóa đi chsố hàng đơn vị của số đã cho, sau đó cộng vào scòn li 7 ln svừa
bị xóa. Ban đầu trên bng ghi s 6100. Hỏi sau một sc thc hin n trên ta ththu
được 1006 hay không ? Tại sao ?
Bài 6. Giả sử rằng n một slẻ. Đầu tn ta viết các st1 tới 2n trên một bng đen. Sau
đó ta chọn ra hai sbất kì a, b và xoá chúng, rồi thay thế chúng bi
ab
. Chứng minh
rằng sn li cuối cùng là một số lẻ
Bài 7. Ngưi ta viết trên bng dãyc stnhiên liên tiếp từ 1 đến 100. Thực hin trò chơi
như sau: Tiến hành xóa hai sa, b bất trong dãy strên viết li một s
+
33
ab
.
Thc hin trò ci như trên cho đến khi trên bng còn li một số. Hỏi scòn li trên bng
có thể là 9876543212016 không.
Bài 8. 2010 viên sỏi. Hai ngưi chơi thay phiên nhau bc si, mi lưt đi ngưi chơi
đưc qun bc một slượng viên si luthừa vi stnhiên bt của 2(1, 2, 4,
.....). Ai bốc đưc viên si cui cùng thng cuc. Gisử cả hai ni chơi đu là ngưi
thông minh. Hi ai là người thng cuc?
Bài 9. Trong một hộp có 2010 viên sỏi. Có hai người tham gia trò chơi, mỗi người lần lượt
phải bốc ít nhất là 11 viên sỏi và nhiều nhất là 20 viên sỏi. Người nào bốc viên sỏi cuối
cùng sẽ thua cuộc. Hãy tìm thuật chơi để đảm bảo người bốc đầu tiên luôn là người thắng
cuộc.
.229 | CHUYÊN ĐỀ SỐ HỌC
| CHỦ ĐỀ 10: NGUYÊN LÝ BẤT BIẾN TRONG GIẢI TOÁN
CHINH PHC K THI HC SINH GII CP HAI
Bài 10. Trên bảng có ghi 2013 số
111 1
; ; ;...;
1 2 3 2013
. Mỗi ln xóa đi hai số bất trên bng thì
ta thay bng s
=++
xy
zxy1
và giữ nguyên các s còn lại. Sau 2012 lần thc hin thì trên
bảng còn li một số. Tìm số còn li đó.
Bài 11. Cho mt hình tròn đưc cia thành 10 ô hình qut. Trêm mi ô hình qut ta đt một
hòn bi. Thc hin trò chơi như sau: Mi ln ly hai ô bt mỗi ô mt hòn bi chuyn
sang ô lin ktheo chiu ngưc nhau. Hi sau một số lần thc hin trò chơi có thchuyn
tất cỏ các viên bi về cùng mt ô được không.
Bài 12. Cho một bng ô vuông chứa số như hình 4a. Ta thc hin một thut toán T như
sau: Chọn ra 2 sbất kì nm hai ô vuông cnh nhau và cng 2 sđó vi một snguyên
nào đó. Hỏi rng sau một slần thc hin thut toán T thì bng hình vuông cha các s
như hình 4a có thể thành bng hình vuông như hình 4b hay không ?
1
2
3
7
8
9
4
5
6
6
2
4
7
8
9
3
5
1
Hình a Hình b
Bài 13. Cho mt bàn cquốc tế 8.8 . Hỏi rng quân mã có thđi c đu tiên tô i
cùng bên trái và kết thúc ô trên cùng bên phi hay không. Vi điu kin phi đi qua
tất cả các ô trên bàn cờ và mỗi ô chỉ đi qua đúng một lần
Bài 14. Mỗi số trong các số
123 n
a ;a ;a ;...;a
nhn một trong hai giá trị
1
hoặc 1.
Biết rằng
= + +…+ =
1234 2345 n123
S a .a .a .a a .a .a .a a .a .a .a 0
. Chứng minh rng n chia hết cho 4
Bài 15. Trên mt phẳng cho 2011 điểm sao cho không có 3 đim nào thng hàng. Xét tt c
các đon thng ni c cp điểm trong 2011 điểm này. Vẽ đưng thng d không đi qua
đim nào trong s2011 điểm nói trên. Chng minh rng nếu đưng thng d ct một s
đon thng xét trên thì sđon thng bđưng thẳng d cắt là một schn.
TỦ SÁCH CẤP 2| 230