Hàm số liên tục
Số thực Chuỗi số Hàm số liên tục Đạo hàm Tích phân Chuỗi Fourier
Hàm số liên tục
Ánh xạ Hàm số
Giới hạn hàm số
Hàm số liên tục
VI TÍCH PHÂN 1B 82/320
Số thực Chuỗi số Hàm số liên tục Đạo hàm Tích phân Chuỗi Fourier
Ánh xạ
Ánh xạ
Cho hai tập hợp A B khác rỗng. Ánh xạ ftừ tập A vào tập
B, viết f:AB một phép liên kết mỗi phần tử xcủa tập
Avới một chỉ một phần tử, được hiệu f(x), của tập B
thôi. Khi đó ta nói f(x) ảnh của xqua ánh xạ f, x
tiền ảnh của f(x).
Ghi chú. Nếu đã ngầm hiểu về A B thì ánh xạ trên còn được
hiệu bởi x7→ f(x).
Toàn ánh
Ánh xạ f:ABđược gọi toàn ánh khi mỗi phần tử y
của tập Bđều (ít nhất) một tiền ảnh xtrong A, nghĩa
(ít nhất)một phần tử xcủa Asao cho y=f(x).
VI TÍCH PHÂN 1B 83/320
Số thực Chuỗi số Hàm số liên tục Đạo hàm Tích phân Chuỗi Fourier
Ánh xạ
Đơn ánh, hay ánh xạ 1-1
Ánh xạ f:ABđược gọi đơn ánh khi bất kỳ hai phần
tử x1 x2khác nhau của tập Ađều ảnh f(x1) f(x2)khác
nhau.
Song ánh
Song ánh ánh xạ hai tính chất: vừa toàn ánh, vừa đơn
ánh.
Song ánh ngược
Nếu một song ánh ftừ Atới Bthì ta thể y dựng một
song ánh từ Btới Abằng cách cho mỗi yBliên kết với xA
sao cho f(x) = y. Song ánh y tên gọi song ánh ngược
của f thường được hiệu f1.
VI TÍCH PHÂN 1B 84/320
Số thực Chuỗi số Hàm số liên tục Đạo hàm Tích phân Chuỗi Fourier
Hàm số
Cho D E hai tập con khác rỗng của tập số thực R.
Ánh xạ f:DEđược gọi hàm số.Dđược gọi miền
xác định của f.
Nếu x hiệu đại diện cho một số tùy ý trong Dthì x
được gọi biến độc lập (hay đối số), nếu ta viết
y=f(x)thì yđược gọi biến phụ thuộc (theo x). Số f(x)
giá trị của ftại x, hay gọi tắt fcủa x.
Tập Rf={yE|∃xD,f(x) = y}được gọi miền giá trị
(hay tập ảnh) của hàm f.
VI TÍCH PHÂN 1B 85/320