
Đ I H C DÂN L P HÙNG V NGẠ Ọ Ậ ƯƠ Bài t p s 1ậ ố
Môn h c: KINH T L NGọ Ế ƯỢ
L p: 05QK1 + 06QB (Năm h c 2007 – 2008)ớ ọ
Bài t p s 1ậ ố : MÔ HÌNH H I QUI Ồ
Ngày phát: Th Ba, ngày 18 tháng 03 năm 2008ứ
Ngày n p: ộTh Ba, ngày 08 tháng 04 năm 2008ứ
Câu 1: (10đi m) ểTrong các mô hình sau mô hình nào không ph i là mô hình h i quy:ả ồ
1. Yi = β1 + β2X2i + β3X3i + … + βkXki + ui
2. Yi = β1 + β2(X2i)2+ β3X3i + … + βkXki + ui
3. Yi = β1 + β2X2i + β3(X2i)2 + ui
4. Yi = β1 + β2X2i + (β3X3i)2 + … + βkXki + ui
5. Yi = β1 + β2log(X2i) + β3log(X3i) + … + βklog(Xki) + ui
6. log(Yi) = β1 + β2X2i + β3X3i + … + βkXki + ui
7. Yi = β1 + β2X2i + log(β3)X3i + … + βkXki + ui
8. Yi = β1 + β2X2i + β32X2i + + ui
9. Yi 2 = β1 + β2X2i + β3
i3
X
+ ui
10. Yi = β1 + β2X2i + β3X3i + β4X2iX3i + ui
Câu 2: (70đi m)ể Xem xét d li u v tiêu dùng th t gà M giai đ an 1960 đ n 1982 đ c trìnhữ ệ ề ị ở ỹ ọ ế ượ
bày trong file Table 7.9 thu c b d li u c a Gujarati (ho c file chicken demand). ộ ộ ữ ệ ủ ặ Trong đó:
Y = l ng th t gà tiêu th bình quân đ u ng i (pound)ượ ị ụ ầ ườ
X2 = thu nh p kh d ng bình quân đ u ng i (USD)ậ ả ụ ầ ườ
X3 = Giá bán l c a th t gà (cent/pound)ẻ ủ ị
X4 = Giá bán l c a th t bò (cent/pound)ẻ ủ ị
X5 = Giá bán l c a th t heo (cent/pound)ẻ ủ ị
X6 = Giá bán l bình quân có tr ng s c a th t bò và th t heo (cent/pound)ẻ ọ ố ủ ị ị
1. Ph n ki n th c th ng kê: ầ ế ứ ố (10đi m)ể Hãy tính các giá tr th ng kê c b n cho t ng bi n trên,ị ố ơ ả ừ ế
bao g m: ồ
S l n quan sát (n)ố ầ
Trung bình
Trung vị
Y u vế ị
Giá tr l n nh tị ớ ấ
Giá tr nh nh tị ỏ ấ
Kho ngả
Ph ng saiươ
Đ l ch chu nộ ệ ẩ
H s bi n thiên ệ ố ế
H s t ng quanệ ố ươ
2. Ph n h i quy đ n bi n và Excel ầ ồ ơ ế (15đi m)ể
Xét hai bi n:ế
Y = l ng th t gà tiêu th bình quân đ u ng i (pound)ượ ị ụ ầ ườ
X3 = Giá bán l c a th t gà (cent/pound)ẻ ủ ị
V i m c ý nghĩa 10%, các anh/ch hãy, Dùng Excel ớ ứ ị
a) V đ th phân tán đi m cho t p d li u t đó xác đ nh đ ng h i qui gi a ẽ ồ ị ể ậ ữ ệ ừ ị ườ ồ ữ
b) Xác đ nh các tham s ị ố
1
ˆ
β
,
2
ˆ
β
và gi i thích ý nghĩa c a nóả ủ
GV: Nguy n Th Mai Bìnhễ ị
1

Đ I H C DÂN L P HÙNG V NGẠ Ọ Ậ ƯƠ Bài t p s 1ậ ố
c) H y ki m đ nh gi thuy t cho r ng bi n X3 có nh h ng đ n bi n Y.ả ể ị ả ế ằ ế ả ưở ế ế
3. Ph n h i quy đa bi n ầ ồ ế (45đi m)ể
V i m c ý nghĩa 10%, các anh/ch hãy:ớ ứ ị
a) Vi t ph ng trình h i qui t ng th và phân tích m i quan h gi a kỳ v ng c a l ng th tế ươ ồ ổ ể ố ệ ữ ọ ủ ượ ị
gà tiêu th bình quân đ u ng i v i các bi n khác trong d li u.ụ ầ ườ ớ ế ữ ệ
b) Ưc l ng mô hình h i qui đa bi n b ng Eview. ớ ượ ồ ế ằ
c) V i mô hình c l ng câu 2, các anh/ch hãy th c hi n ki m đ nh t ng tham s và choớ ướ ượ ở ị ự ệ ể ị ừ ố
bi t nh ng bi n nào không nh h ng đ n bi n ph thu c l ng th t gà tiêu th bìnhế ữ ế ả ưở ế ế ụ ộ ượ ị ụ
quân đ u ng i.ầ ườ
d) Anh/ch hãy th c hi n l i b ng phép ki m đ nh Wald và cho bi t các bi n đ c l p câuị ự ệ ạ ằ ể ị ế ế ộ ậ ở
c có đ ng th i không nh h ng bi n ph thu c không?ồ ờ ả ưở ế ụ ộ
e) Xây d ng mô hình theo ph ng pháp t ph c t p đ n đ n gi n và cho bi t mô hình nàoự ươ ừ ứ ạ ế ơ ả ế
là mô hình t i u. Vì sao? (có các ki m đ nh c n thi t)ố ư ể ị ầ ế
f) Gi i thích ý nghĩa c a mô hình t i u.ả ủ ố ư
GV: Nguy n Th Mai Bìnhễ ị
2

