intTypePromotion=3

BÀI THI LAB MÔN THỰC HÀNH HĐH MẠNG LINUX - ĐỀ SỐ 6

Chia sẻ: Lý Minh Phương | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

0
98
lượt xem
19
download

BÀI THI LAB MÔN THỰC HÀNH HĐH MẠNG LINUX - ĐỀ SỐ 6

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

– 1/6 Họ và Tên:.................................................... BÀI THI MÔN THỰC HÀNH HĐH MẠNG LINUX LỚP K49C… – NGÀY 07/04/2007 Đề số 5 - Thời gian: 30 phút (Không tính thời gian phát đề) 1. Để sử

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: BÀI THI LAB MÔN THỰC HÀNH HĐH MẠNG LINUX - ĐỀ SỐ 6

  1. – 1/6 Họ và Tên:.................................................... BÀI THI MÔN THỰC HÀNH HĐH MẠNG LINUX LỚP K49C… – NGÀY 07/04/2007 Đề số 5 - Thời gian: 30 phút (Không tính thời gian phát đề) 1. Để sử dụng chế độ cứu hộ trong các phiên bản Fedora/RHEL bạn cần phải bắt buộc thực hiện thao tác nào: a. Dùng đĩa CD (disk 1) hoặc DVD để khởi động chế độ này b. Gõ linux rescue tại dấu nhắc của chương trình cài đặt anaconda c. Chạy lệnh chroot d. Không cần thực hiện thao tác nào 2. Thư mục nào sẽ được ánh xạ đến phân vùng / của hệ thống được cứu hộ nếu phân vùng này được chương trình cứu hộ tìm thấy:............................................. /mnt/sysimage.......................................................................................................... 3. Số phân vùng tối thiểu trên các ổ cứng của máy tính trong quá trình cài đặt cần thiết lập là bao nhiêu: a. 0 b. 1 c. 4 d. Không xác định 4. Trong các thư mục là ánh xạ của các phân vùng riêng biệt sau, thư mục nào có phân vùng ánh xạ bắt buộc phải là phân vùng chính: a. /boot b. /etc c. /dev d. /root 5. Khi cài đặt Fedora/RHEL qua mạng, giao thức nào trong các giao thức sau không được chương trình cài đặt anaconda hỗ trợ: a. FTP b. SMB c. HTTP d. NFS 6. Khi cài đặt Fedora/RHEL bằng đĩa CD boot, để có thể bật chế độ lựa chọn giao thức cài đặt qua mạng ta cần gõ lệnh nào: ........................................................... linux ask method...................................................................................................... 7. Giả sử ta đã có 5 phân vùng SoftRAID với kích thước lần lượt là 3 x 30GB, 2 x 50GB. Khi đó nếu sử dụng cả 5 phân vùng này theo cơ chế RAID 5 thì ta sẽ được phân vùng mới có kích thước là bao nhiêu: 120GB.................................... ................................................................................................................................. 8. Giả sử ta đã có 3 phân vùng SoftRAID với kích thước lần lượt là 2 x 60GB, 1 x 50GB. Khi đó nếu sử dụng cả 3 phân vùng này theo cơ chế RAID 0 thì ta sẽ Sinh viên được không được sử dụng bất kỳ loại tài liệu nào.
  2. – 2/6 được phân vùng mới có kích thước là bao nhiêu: 170GB................................... ................................................................................................................................. 9. Hãy cho biết tham số bắt buộc nào của lệnh mount cần phải dùng để ánh xạ một tài nguyên mạng (chia sẻ bởi giao thức SMB lên hệ thống và giả sử chưa có khai báo về tài nguyên này trong /etc/fstab): a. username b. password c. share name d. Không cần tham số nào trong các tham số trên 10. Hãy viết lệnh ánh xạ lại phân vùng /dev/hda7 (đã ánh xạ trước đó vào thư mục / mnt ở chế độ chỉ đọc) để trở thành ánh xạ với chế độ truy cập dạng đọc/ghi: umount /mnt ; mount -wr /dev/hda7 /mnt........................................................... 11. Hãy cho biết số phân vùng tối đa mà Linux hỗ trợ đối với mỗi ổ cứng IDE mà nó quản lý: ................................................................................................................... Không xác định........................................................................................................ 12. Tham số nào trong lệnh mount dùng để xác định phân vùng được ánh xạ có hỗ trợ quota cho người dùng: a. usrquota b. userquota (is not a command) c. quota d. setquota 13. Giả sử hệ thống có 2 ổ cứng IDE và 1 ổ CDROM IDE được lần lượt gắn vào các kênh Primary Master, Secondary Master, Primary Slave. Khi đó ổ CDROM sẽ được ánh xạ thành thiết bị nào trong thư mục /dev: a. hda b. hdb c. hdc d. hdd 14. Ổ cứng SCSI trong máy tính có dung lượng 100G được chia thành 3 phân vùng lần lượt có dung lượng là 100MB (/boot - /dev/sda1), 20GB (/ - /dev/sda2), 60GB (/home - /dev/sda3). Vậy khi sử dụng nốt phần dung lượng còn lại của ổ cứng vào hai phân vùng mới thì ta sẽ được phân vùng cuối cùng có tên là: a. /dev/sda4 b. /dev/sda5 c. /dev/sda6 d. /dev/sda7 15. File /etc/fstab được tạo ra bởi nhiều dòng, mỗi dòng có bao nhiêu trường thông tin khác nhau: a. 4 b. 5 c. 6 d. 7 Sinh viên được không được sử dụng bất kỳ loại tài liệu nào.
  3. – 3/6 16. Trong các lệnh sau, lệnh nào không cùng nhóm với các lệnh còn lại: a. repquota b. setquota ( is not a command) c. quota d. quotastats Users can query the quota status with quota. The system administrator can generate reports with repquota or quotastats 17. Để tạo cho phân vùng /dev/sda8 một nhãn có tên là /usr/share, ta dùng lệnh nào trong những lệnh sau: a. e2label /usr/share /dev/sda8 b. tune2fs –L /dev/sda8 /usr/share c. tune2fs –L /usr/share /dev/sda8 d. Không lệnh nào chính xác 18. Giả sử phân vùng /dev/hda8 có kiểu định dạng là ABC và đã có nhãn là /share. Hãy viết lệnh ánh xạ phân vùng trên (chế độ chỉ đọc) vào thư mục /usr/share theo tên nhãn đã có: ................................................................................................ ................................................................................................................................. 19. Lệnh nào được sử dụng để tạo file thông tin về quota là aquota.user: a. quotacreate b. usrquota c. quotacheck d. setquota 20. Tham số nào của lệnh mount cho phép ánh xạ một file có định dạng iso vào một thư mục: a. loop b. iso c. local d. file 21. Khi gõ lệnh mount, thông tin về các ánh xạ trong hệ thống (runtime) sẽ được hiển thị. Những thông tin này được lưu trữ trong file nào: /etc/fstab................. ................................................................................................................................. 22. File RUNME có quyền sở hữu thuộc về người dùng root và nhóm admin, quyền truy xuất của file này là 200. Hãy chỉ ra những lệnh cho phép người dùng sở hữu hiện tại có quyền đọc nội dung file này: a. chmod 777 RUNME b. chmod 333 RUNME c. chmod a+r RUNME d. chmod 277 RUNME 23. Hãy chỉ ra thư mục không cùng nhóm với các thư mục còn lại: a. /etc b. /dev c. /lib Sinh viên được không được sử dụng bất kỳ loại tài liệu nào.
  4. – 4/6 d. /mnt 24. Hãy viết lại quyền truy cập của một file từ dạng số bát phân là 5666 sang dạng gợi nhớ bằng ký tự (chỉ gồm 9 chữ cái): rwS rw- rwT...................................... ................................................................................................................................. 25. Trong những lệnh sau, lệnh nào không thể hiển thị được nội dung của biến môi trường: a. set b. export c. echo d. cat 26. Hãy giải thích ý nghĩa của dòng lệnh sau runme 2>/dev/null ¦ grep K49C > result.txt ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. 27. Khi sử dụng tên file theo dạng ký tự đại diện như sau [Aa][!A-Z]{c,d}.txt thì những file nào sẽ được chọn trong các file sau đây: a. a3cd.txt b. Aad.txt c. b0d.txt d. aAd.txt e. A0c.txt 28. Giả sử file A có nội dung là dòng chữ HI K49C. Hãy cho biết nội dung của biến RUN sau khi thi hành lệnh RUN=`cat A ¦ cut –f 2 –d K`: ................................. trả trường thứ 2 của các dòng trong file( các trường ngăn cách nhau bởi chữ K – được chỉ ra bởi lệnh –d K ) do đó kết quả là: 49c.............................................. 29. Giả sử người dùng có quyền xóa file A. Trong các lệnh sau, lệnh nào sẽ xóa ngay file này mà không hỏi lại người dùng để xác nhận là sẽ xóa file: a. rm --delete A b. rm -r A c. rm -f A d. rm -d A 30. Lệnh nào cho phép người dùng root tạo thư mục /usr/local/mydir ngay sau khi chạy bất kể ngữ cảnh hệ thống tại thời điểm chạy: .......................................... mkdir –p /usr/local/mydir........................................................................................ 31. Lệnh nào trong các lệnh sau sẽ cho phép locate hoạt động chính xác hơn sau khi thực hiện nó: a. prepair b. setlocate c. find d. updatedb Sinh viên được không được sử dụng bất kỳ loại tài liệu nào.
  5. – 5/6 32. Giả sử file H là liên kết cứng đến file F, file S là liên kết mềm đến file H. Khi đó nếu ta xóa F thì điều gì sẽ xảy ra: a. Không thể truy cập cả H lẫn S b. Có thể truy cập H, không thể truy cập S c. Không thể truy cập H, có thể truy cập S d. Có thể truy cập cả H lẫn S 33. Giả sử file H là liên kết cứng đến file F, file S là liên kết mềm đến file H. Khi đó nếu ta xóa H thì điều gì sẽ xảy ra: a. Không thể truy cập cả F lẫn S b. Có thể truy cập F, không thể truy cập S c. Không thể truy cập F, có thể truy cập S d. Có thể truy cập cả F lẫn S 34. Trong các lệnh sau, lệnh nào liệt kê được danh sách những tiến trình chạy trong hậu trường: a. ps b. fg c. bg d. list 35. Trong các lệnh sau, lệnh nào không cùng nhóm với các lệnh còn lại: a. nice b. top c. renice d. ps 36. Để tạm dừng tiến trình đang chạy tại foreground và đưa nó vào background, ta có thể sử dụng tổ hợp phím nào: a. Ctrl+C b. Ctrl+D c. Ctrl+X d. Ctrl+Z 37. Người dùng root sau khi phát hiện ra các tiến trình httpd bị lỗi trong khi sử dụng liền quyết định sẽ hủy chúng khỏi bộ nhớ ngay lập tức. Hãy viết lệnh thực hiện yêu cầu trên: ........................................................................................................... killall -9 httpd ........................................................................................................ 38. Trong những lệnh sau, lệnh nào không cho phép người dùng đang đăng nhập biết được họ có thể thuộc vào những nhóm nào: a. which b. groups c. less d. id 39. Để tìm các file có tên chứa chuỗi “abc” trong tên tại thư mục /data thì có thể sử dụng lệnh nào (viết đầy đủ, cả tham số):............................................................. find /data –name ‘*abc*’ –type f............................................................................ Sinh viên được không được sử dụng bất kỳ loại tài liệu nào.
  6. – 6/6 40. Lệnh pwunconv được dùng để làm gì a. Giải mã mật khẩu người dùng b. Giải mã mật khẩu GRUB c. Cho phép người dùng nhìn mật khẩu khi nhập d. Cả ba đáp án đều sai 41. Để sửa đổi thông tin về một người dùng đã tồn tại, có thể sử dụng lệnh nào trong những lệnh dưới đây: a. useredit b. edituser c. setuser d. vi 42. Hãy viết đường dẫn tuyệt đối của file grub.conf:................................................ /boot/grub/grub.conf................................................................................................ 43. Để sửa lại trình khởi động GRUB đã hỏng, cần sử dụng lệnh nào: a. grub-repair b. grub-modify c. grub-reinstall d. grub-install 44. File /etc/inittab được tạo ra bởi nhiều dòng, mỗi dòng có bao nhiêu trường thông tin khác nhau: a. 3 b. 4 c. 5 d. 6 45. Có bao nhiêu chế độ thực thi (runlevel) trong Fedora/RHEL mà người dùng có thể có shell để đăng nhập: a. 4 b. 5 c. 6 d. 7 . . Đề thi thật sẽ tương đương như đề thi thử này. Sinh viên được không được sử dụng bất kỳ loại tài liệu nào.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản