BO MT CA H THNG
I/ Phân quyn trong qun tr h thng :
1) Qun tr viên :
Ngi vai trò người qun tr mng (supervisor) ca mang ni b LAN, cn có mt
người gi vai trò qun tr viên. Qun tr viên có nhim v theo dõi vn hành ca chương
trình mc vĩ mô và làm đầu mi để quan h vi nhóm lp trình trong vic phát trin h
thng. Các công vic ca qun tr viên bao gm :
Phân công, phân quyn h thng.
Chnh định các thông s chung ca hê thng.
Bo trì và kim st tn b hot động.
Đề ra các phương hướng ci tiến, phát trin h thng.
Trong mt cơ quan có qui mô nh: Qun tr mng và qun tr viên có th là 1 người.
Qun tr viên có tn quyn trên tt c các phân h.
2) Các qun tr viên phân h :
Ngi vai trò qun tr viên (chung), cn có các nhân viên gi vai trò qun tr viên
phân h. Qun tr viên phân h có nhim v :
Qun lý các t đin (danh mc) do phân h qun lý.
Chnh định các thông s chung ca hê thng.
Bo trì và kim st tn b hot động.
Đề ra các phương hướng ci tiến, phát trin phân h.
Ngi ra còn có nhim v phân công, phân quyn mt vài loi hình công vic trong
phân h (nếu có).
Ví d: Có hay không cho phép mt nhp liu viên quyn đăng ký môn hc quá sĩ s
cho phép v.v...
Mt phân h có th c 1 hoc nhiu qun tr viên tùy theo qui mô d liu.
Mt user cũng có th được phân công qun lý nhiu phân h khác nhau.
17
Phân h Thông Tin Phc V Lãnh Đạo không cn qun tr viên phân h.
Qun tr viên phân h có tn quyn trên phân h do mình ph trách và có quyn ghi
trên thư mc DBF\FMEM
3) Các user s dng các phân h :
Các user trên mt phân h có th chia làm 3 mc :
Mc không có quyn khai thác.
Mc có quyn khai thác chế độ Ch Đọc (Read Only).
Mc có quyn khai thác chế độ Đọc/Ghi (Read/Write).
4) Phân quyn mc mng :
Vic phân quyn trên các thư mc và các file ca h thng là rt cn thiết, nó bo
đảm cho vic bo mt và an tn d liu ca h thng.
Mi mt người s dng h thng được cp 1 username duy nht (thường là tên
thường gi ca người đó: DUNG, NGA, ...).
Qun tr viên có tên mc địnhHTQL. Không th thay đổi.
Qun tr viên mun vn hành chương trình bình thường như các người s dng khác
thì cn có thêm mt username khác.
Qun tr viên có đầy đủ các quyn hn trên thư mc ca h thng và có quyn cp
quyn (mc mng) cho các thành viên trong nhóm.
Người qun tr mng (supervisor) to mt nhóm (group) mà thành viên là các người
s dng h thng.
Người qun tr mng (supervisor) to thêm nhiu nhóm nh theo các phân h (12
phân h), đặt tên nhóm này trùng tên vi các phân h cho d nh (QLSV, DIEM ...). Thêm
thành viên ca nhóm là tt c các cá nhân có quyn nhp liu trên phân h tương ng.
Lưu ý: Mt cá nhân có th là thành viên ca nhiu nhóm.
Người qun tr mng (supervisor) phân quyn d liu trên máy ch như sau :
Thư mc VFW ch được cp quyn ch đọc (Read Only) cho tt c các người
s dng h thng.
Thư mc ...\DBF\<phan_he> ch được cp quyn ghi/đọc (Read & Write)
cho các thành viên ca nhóm thuc phân h tương ng. Các users/groups
thuc nhóm khác ch được cp quyn ch đọc (Read Only) hoc thm chí có
th không có quyn đọc.
Thư mc ...\DBF\FMEM phân quyn ghi/đọc (Read & Write) cho tt cc
qun tr viên.
18
Thư mc ...\DBF\USER phân quyn ghi/đọc (Read & Write) cho tt c các
người s dng h thng.
Mng ngang hàng có chế độ phân quyn rt đơn gin, vì vy s không bo đảm độ
tin cy cn thiết. Nên dùng mng Windows 2000, Windows NT .
5) Các ngoi l khi phân quyn mc mng :
5.1. Ngoi l 1 :
Khi phân quyn đăng ký môn hc cho nhóm Đăng ký môn hc, ngi thư mc
DBF\DKMH, phi phân quyn ghi trên thư mc gc và thư mc tương ng ca hc k
đăng ký ca phân h DIEM (DBF\DIEMDBF\DIEM\<nnh>). Sau khi đã hn thành
vic đăng ký (trước khi nhp đim chính thc), phi thu hi quyn ghi trên phân h đim.
5.2. Ngoi l 2 :
Nếu s dng vic nhp đim qua file trung gian, người nhp đim được phân quyn
ghi trên tt c các file ca phân h DBF\DIEM, ngoi tr file
DBF\DIEM\<nnh>\DIEM.DBF
5.3. Ngoi l 3 :
Cn cp quyn ghi/đọc (Read & Write) cho các nhp liu viên phân h Hc phí Tài
V (QLTV) trên file MHOADON.DBF (có tt c các hc k, thuc phân h Đăng ký
Môn Hc (DKMH)).
Lưu ý quan trng : Mc dù v nguyên tc, user nhp liu được phân quyn ghi trên tn b
phân h, tuy nhiên do có chc năng khóa s thay đổi s liu trên hc k, vì vy đối vi các
hc k được khóa, ngi vic khóa mc chương trình, nên kết hp khóa luôn quyn ghi
(mc mng) hc k b khóa tương ng để bo đảm độ tin cy ca vn đề khóa d liu.
Ví d: Hc k 992 đã khóa s v đim, thì thư mc DBF\DIEM\992 cũng b khóa
Ghi (Ch Đọc /Read Only) cho tt c các user khai thác, k c các nhp liu viên phân h
qun lý đim (DIEM).
6) Phân quyn mc chương trình :
Phân quyn mc chương trình cn tiến hành trong khi vn hành chương trình. Chc
năng này dành riêng cho qun tr viên.
Phân quyn mc chương trình cũng tương t như vi phân quyn mc mng và
thường được tiến hành đồng thi.
Hai mc phân quyn này nói chung phi có quyn hn tương đương nhau.
II/ Tin ích qun tr h thng (HTQL) :
1) Th tc hutils : (Xem chương trình phn Ph lc)
Các công vic ca qun tr chung tp trung th tc HUTILS.
Các công vic này bao gm :
19
Thêm bt người s dng.
Thêm bt nhóm s dng.
Cp quyn cho nhóm/người s dng.
Thay đổi thông s chung.
Nhp ngày/tun đầu các hc k.
To thư mc hc k mi.
Reindex các tp tin.
Reindex tn b cơ s d liu.
Bo trì d liu.
Thay đổi chiu dài mã s.
Đổi mt khu.
B sung chương trình tm thi.
Khóa m quyn khai thác theo hc k.
Quyn qun tr phân h.
Chnh định thông s biu in.
Để chy th tc HUTILS, thc hin các lnh sau : (Hình 5)
Hình 6 : Giao din Tin ích qun tr h thng.
2) Qui hoch Groups :
Mi group có mt tên dài ti đa 8 ch cái, con s hoc du _
20
Nên đặt trùng tên vi phân h cho d nh.
Mi 1 group có th có 1 hoc nhiu users.
3) Qui hoch Users :
Mi người s dng được cp mt username.
Username dài ti đa 8 ch cái, con s hoc du _
Nên đặt trùng tên vi user cho d nh.
Ví d: username DUNG, HUNG, NGA ...
Mi 1 user có th tham gia 1 hoc nhiu group tùy theo phân công.
4) Thêm bt người (users) s dng :
Chc năng này cho phép qun tr viên thêm/bt người s dng.
Lưu ý quan trng : Username ca qun tr viên là HTQL (không th thay đổi)
Các phím chc năng :
F2 Sa thông tin user.
F5 Thêm mt user mi.
^T Bt mt user cũ.
^M Đổi mt khu.
^U Thêm/bt nhóm tham
gia ca user này.
H
ình 7 : Danh sách User.