282
BNH THN MN (N18)
1. ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN Đ: theo KDIGO 2012
1.1. Định nghĩa
Bnh thn mn được đnh nghĩa khi có nhng bt thường
v cu trúc hoc chc năng thn, kéo dài trên 3 tháng, nh
hưởng đến sc khe bnh nhi.
Tiêu chun bnh thn mn (hin din bt k du hiu nào
dưới đây trên 3 tháng).
Dấu hiệu tổn thương
thận (ít nhất là một)
Albumin niệu 30 mg/24 g, hoặc
Albumin/creatinin niệu 30 mg/g (≥ 3
mg/mmol)
Cặn lắng nước tiểu bất thường
Rối loạn điện giải hoặc bất thường khác
liên quan bệnh lý ống thận
Bất thường phát hiện trên mô học
Bất thường cấu trúc hình ảnh học
Tiền căn ghép thận
Giảm độ lọc cầu thận
Độ lọc cầu thận < 60 ml/ph/1,73 m2 (phân
độ G3a-G5)
1.2. Phân độ bnh thn mn
Phân độ bnh thn mn da trên nguyên nhân, độ lc cu
thn, và mc đ albumin niu (chng c 1B).
283
Phân độ theo độ lc cu thn:
Phân độ
Độ lọc cầu thn
(ml/ph/1,73 m2)
Ý nghĩa
G1
≥ 90
Bình thường
G2
60-89
Giảm nhẹ
G3a
45-59
Giảm nhẹ tới trung bình
G3b
30-44
Giảm trung bình tới nặng
G4
15-29
Giảm nặng
G5
< 15
Suy thận giai đoạn cuối
Phân độ theo mc đ tiu đạm albumin niu:
Phân
độ
Albumin
niệu 24 g
(mg/24 g)
Albumin/creatinin niệu
mg/mmol
mg/g
A1
< 30
< 3
< 30
A2
30-300
3-30
30-300
A3
> 300
> 30
> 300
284
1.3. Tiên lưng bnh thn mn
Tiên lưng bnh thn
mạn theo GFR và
mức độ đạm niu:
KDIGO 2012
Phân đtheo mc đ tiu
albumin
A1
A2
A3
Bình thường
hoặc tăng
nhẹ
Tăng
trung bình
Tăng
nặng
< 30 mg/g
< 3
mg/mmol
30-300
mg/g
3-30
mg/mmol
> 300
mg/g
> 30
mg/mmol
Phân độ
theo độ
lọc cầu
thận
(ml/ph/1,73
m2)
G1
Bình
thường
≥ 90
G2
Giảm
nhẹ
60-89
G3a
Giảm
nhẹ tới
trung
bình
45-59
G3b
Giảm
trung
bình
tới
nặng
30-44
G4
Giảm
nặng
15-29
G5
Suy
thận
giai
đoạn
cuối
< 15
Hình 1. Tiên lưng bnh thn mn dựa trên GFR và mức độ tiu
đạm. Hình ly từ KDIGO 2012.
Màu xanh: nguy cơ thp. Màu vàng: nguy cơ trung bình.
Màu cam: nguy cơ cao. Màu đỏ: nguy cơ rt cao.
285
2. CÁC NGUYÊN NHÂN THƯNG GP
Nguyên nhân thường gp tr em: d dng đường tiết
niu, bnh cu thn, nhim trùng tiu tái phát nhiu ln…
3. CÁCH TIP CN
Hi bnh, khám lâm sàng và xét nghim.
3.1. Hi bnh
- Triu chng gi ý bnh thn mn: chán ăn, bun nôn,
ói, mt mi, xanh xao, chm tăng trưởng.
- Có tin căn d tt đường tiết niu (thn đôi, trào ngược
bàng quang niu qun…), bnh lý cu thn (hi chng thn
hư, lupus…), nhim trùng tiu tái phát nhiu ln…
3.2. Khám
Phù, thiếu máu, suy dinh dưỡng, cao huyết áp, suy tim,
còi xương.
3.3. Xét nghim
3.3.1. Ti phòng khám (ln đu)
- Máu: Huyết đ, urê, creatinin, đạm, albumin máu, ion
đồ, canxi-photpho, PTH, PAL, HCO3-.
- Nưc tiu: TPTNT.
- Siêu âm bng: h thn niu, lưu ý đo kích thước
2 thn.
3.3.2. Nhp vin (ni trú): xét nghim tìm nguyên nhân:
- Máu: ANA, anti-dsDNA, b 8 kháng th Lupus đỏ,
C3, C4…
286
- Nưc tiu: cn lng, tinh th, tr, hình dng hng cu
niu, đạm niu 24 g…
- CT scan thn niu có dng hình mch máu thn.
- X hình thn: DMSA, DTPA + test Lasix.
- Siêu âm mch máu thn.
- Chp bàng quang niu đạo ngược dòng.
- Sinh thiết thn.
4. X TRÍ
4.1. Ch định nhp cp cu
Khi biến chng co git, khó th (OAP), đau đầu, ói
nhiu (cao huyết áp), triu chng thn kinh định v, tri giác
lơ mơ
4.2. Ch định nhp vin
- Khám ln đầu: cn nhp vin để tìm nguyên nhân
bnh thn mn, x trí làm h sơ tái khám ngoi trú khi
xut vin.
- Các ln khám sau: nhp vin khi
+ Lâm sàng hoc xét nghim xu hơn, không th điu
chnh ngoài phòng khám khi đã n đnh hoc
không có vn đ cp cu.
+ Chun b tiến nh điu tr thay thế thn mn nh:
m đặt catheter TPPM bng tay hay bng máy, m
FAV đ CTNT, đt catheter TM cnh hoc TM đùi
để CTNT cp cu.
!