Xây d ng m t đng ườ
Câu 1: Nguyên t c b trí các l p v t li u trong k t c u áo đng ế ườ
a.Nguyên t c c u t o:
D a trên tính ch t c a t i tr ng tác d ng lên k t c u m t đng: ế ườ
-L c th ng đng: ng su t gi m d n t trên xu ng nên b trí k t c u m t đng theo nhi u l p ế ườ
có Eđh gi m d n t trên xu ng.
-L c n m ngang: (l c hãm, kéo, đy ngang…) t t nhanh theo chi u sâu nên b trí t ng trên cùng
có kh năng ch ng l i l c đy ngang.
b.Áo đng m m: g m t ng m t và t ng móngườ
-T ng m t: ch u tác d ng tr c ti p c a t i tr ng bánh xe và các nhân t thiên nhiên. Yêu c u ế
ph i đ b n trong th i gian thi t k , đ b ng ph ng, đ đ nhám, ch ng th m, các bi n d ng. ế ế ế
t ng m t th ng c u t o g m 3 l p: l p ch u l c ch y u, l p hao mòn, l p b o v . ườ ế
+ (3) l p ch u l c ch y u: c u t o t v t li u có c ng đ cao, có kh năng ch ng tr t nh t ế ườ ượ
đnh. Thông th ng là h n h p đá – nh a (BTN, đá tr n nh a), đá dăm gia c XM, c p ph i đá ườ
dăm, đá dăm n c đc chêm chèn và lu lèn ch t.ướ ượ
+ (2) l p hao mòn: th ng là m t l p m ng 1 – 3cm th ng đc làm b ng v t li u có tính dính: ườ ườ ượ
l p láng nh a, BTN ch t h t m n.
+ (1) l p b o v : m t l p m ng 0,5 – 1cm đ b o v l p d i khi ch a hình thành c ng đ (l p ướ ư ườ
cát trong m t đng đá dăm n c…). Đi v i m t đng BTN có x lí nh a thì không có l p này. ườ ướ ườ
-T ng móng: đ làm gi m ng su t th ng đng truy n xuông n n đng. Thông th ng có 2 l p: ườ ườ
l p móng trên và l p móng d i. th ng làm b ng các lo i v t li u: CPDD, CPDD gia c , đt gia ướ ườ
c nh a, c p ph i s i su i…
c.Áo đng c ngườ
-T ng m t: là t m BTXM, có th có thêm l p hao mòn b ng BTN h t m n.
-T ng móng: th ng là l p móng cát gia c XM, c p ph i đá gia c XM. ườ
Câu 2.các nguyên lý s d ng v t li u làm móng, m t đng ườ
a.Nguyên lý đá chèn đá (Nguyên lý macadam):
C t li u là đá, s i cu i c ng, s n sùi, s c c nh, kích c t ng đi đng đu đem r i thành ươ
t ng l p r i lu lèn ch t cho các hòn đá chèn móc vào nhau.
u đi m:Ư công ngh thi công đn gi n, c t li u yêu c u ít kích c , do đó d kh ng ch , ki m tra ơ ế
ch t l ng khi thi công. ượ
Nh c đi m:ượ
- C ng đ l p v t li u làm m t đng hình thành do l c ma sát, chèn móc gi a các h t c t li u, ườ ườ
do v y r t t n công lu lèn. Khi công lu không đ thì s chèn móc gi a các h t c t li u s kém làm
ch t l ng m t đng không đc đm b o nh đá d b bong b t,... ượ ườ ượ ư
- C ng đ c a l p m t đng s không còn khi h t c t li u b v v n nên yêu c u đá làm m t ườ ườ
đng ph i có c ng đ r t cao.ườ ườ
- Trong quá trình s d ng, d i tác d ng c a l c bánh xe, đá s b tròn c nh làm cho c c u ướ ơ
chèn móc, ma sát không còn n a nên đá b bong b t d i tác d ng c a l c ngang, gây phá h ng ướ
m t đng. Đ kh c ph c nh c đi m này, ta có th dùng thêm v t li u liên k t d i hình th c ườ ượ ế ướ
t i ho c tr n v t li u liên k t vào c t li u đ tăng c ng s c ch ng tr t cho l p m t đng.ướ ế ườ ượ ườ
M t đng lo i này g m: m t đng đá dăm n c, đá dăm bùn, đá dăm đen, th m nh p nh a, ườ ườ ướ
đá dăm láng nh a…
b. Nguyên lý x p lát.ế
Dùng v t li u đã đúc s n hay gia công s n (các hòn đá, phi n đá, t m bê tông đúc s n, g ch ế
block...) đem x p l i thành m t đng.C ng đ l p m t đng này có đc ch y u d a vào sế ườ ườ ườ ư ế
chèn khít, l c ma sát gi a các t m, phi n ế v t li u và s c ch u t i c a l p móng hay n n đt phía
d i.ướ
V t li u dùng x p lát nh v y c n có kích th c và hình d ng g n nh nhau, đng th i b n thân ế ư ướ ư
ph i có đ c ng đ. B i vì c ng đ c a l p m t đng còn ph thu c c vào kích th c, ườ ườ ườ ướ
c ng đ c a t m lát.ườ
Nh c đi m:ượ Ch a c gi i hoá đc hoàn toàn công tác lát m t đng, vi c gia công các phi n ư ơ ượ ườ ế
đá lát khá ph c t p, ch y u gia công b ng th công. Hi n nay, th ng dùng g ch block t chèn ế ườ
đc s n xu t theo dây chuy n công nghi p.ượ
M t đng lo i này g m: m t đng đá lát quá đ (đá h c, đá ba...), m t đng đá lát c p cao ườ ườ ườ
(lát đá t m, đá phi n, g ch block t chèn...). ế
Trên th gi i, m t đng theo nguyên lý này có th làm m t đng c p cao, bãi đ sân bay, b n ế ườ ườ ế
c ng. Hi n nay, Vi t Nam ch y u dùng trong công tác lát hè, bãi đ xe... ế
c.Nguyên lý c p ph i.
Theo nguyên lý này c t li u s g m có nhi u c h t to nh liên t c khác nhau, ph i h p v i
nhau theo nh ng t l nh t đnh, sau khi r i, lu lèn các h t nh s l p đy l r ng c a các h t l n
t o thành m t k t c u có đ ch t cao, c ng đ l n, có kh năng ch u l c t t. ế ườ
C p ph i không liên t c: đó là c p ph i trong đó lo i v t li u h t chèn l r ng nh h n 4-6 l n các ơ
thành ph n h t l n nh t. Nh ng khi v n chuy n lo i c p ph i không liên t c này d có hi n t ng ư ượ
phân t ng.
Có các lo i c p ph i:
- C p ph i t nhiên: c p ph i s i s n (c p ph i đi),c p ph i s i ong (c h t l n h n c p ph i ơ
s i s n),c p ph i s i cu i (s i su i)
Th ng, c p ph i t nhiên không đt yêu c u c p ph i t t nh t, do v y ta có th pha tr n thêm ườ
các thành ph n khác (c t li u, đt dính) cho đt qui lu t c p ph i t t nh t.
- C p ph i đá dăm: đc s n xu t trong xí nghi p s n xu t đá theo qui lu t c p ph i t t nh tượ
- Khi ch t liên k t là xi măng: ta có c p ph i BTXM ế
- Khi ch t liên k t là nh a bi tum: c p ph i BTN ế
d.Nguyên lý đt gia c .
đ m c a đt quy t đnh tr ng thái và c ng đ c a đt. Do v y, có th tr n thêm m t t l ế ườ
nh t đnh các v t li u liên k t (vô c : vôi, xi măng, h u c : bitum), các ch t ph gia và các ch t ế ơ ơ
ho t tính b m t nào đó vào v t li u đt đã đc làm nh , nh m thay đi m t cách c b n c u ư ơ
trúc và tính ch t c lý c a đt (tr c h t là đi v i thành ph n h t m n c a đt, nh h t sét) theo ơ ướ ế ư
h ng có l i. C th là sau quá trình thi công đt đc gia c s bi n thành m t l p có c ng đ ướ ượ ế ườ
cao, n đnh c ng đ ngay c khi ch u tác d ng b t l i c a n c. ườ ướ
M t đng gia c đt bao g m: ườ
- Đt gia c ch t liên k t vô c : vôi, xi măng. ế ơ
- Đt gia c ch t liên k t h u c : nh a, nhũ t ng. ế ơ ươ
- Đt gia c ch t hoá h c t ng h p: SA44/LS40 do Trung Qu c s n xu t
Câu 3: Trình t chung xây d ng m t đng: ườ
1.Công tác chu n b :
-C m l i h th ng c c tim và 2 bên mép ph n xe ch y đ xác đnh đc v trí m t đng ph c v ượ ư
công tác lên khuôn đngườ
-T o khuôn đng: ườ
Có 3 ph ng pháp t o khuôn đng:ươ ườ
Đp l hoàn toàn: Thi công n n t i đáy KCAD sau đp l t o khuôn đng. Thông th ng, khi thi ườ ườ
công đp l ng i ta không thi công ngay m t lúc xong mà đp l cao d n t ng l p 1 t ng ng ườ ươ
v i cao đ thi công các l p móng, m t đng. Th ng a/d vs n n đp. ườ ườ
Đào khuôn đng hoàn toàn: T/c n n đng t i cao đ đng đ (m t đng) sau đó đào đt ườ ư ườ ườ
ph n lòng đng đ t/c KCAD ườ
V a đào khuôn đng v a đp l : T/c n n đng t i cao đ h sao cho khi đào khuôn đng thì ườ ư ườ
ph n đt th a v a đ đ đp l đng. ườ
Th c t thi công hi n này th ng dùng pp đp l hoàn toàn. ế ườ
Yêu c u:
+Khuôn đng ph i đt đc kích th c và b r ng, b sâuườ ướ
+Đáy lòng đng ph i đúng mui luy n thi t k và trong đng cong b ng n u có siêu cao thì ườ ế ế ườ ế
đáy lòng đng cũng ph i có siêu cao.ườ
+Hai bên thành c a lòng đng ph i t ng đi v ng ch c và th ng đng vì n u không khi thi ườ ươ ế
công các t ng l p m t đng v t li u s bj lu đy đùn ra l làm cho t i 2 mép không đt ch t ườ
l ng đm nén đng th i mép ph n xe ch y s không th ngượ
-Lu lèn khuôn đngườ
-Chu n b v v t li u đ xây d ng các t ng l p m t đng ườ
2.Công tác ch y u ế
-Thi công t ng đm cát và h th ng làm khô m t đng và ph n trên n n đng (n u có trong ườ ư ế
thi t k )ế ế
-L n l t xây d ng các t ng l p trong KCAD ượ
3.Công tác hoàn thi n:
-Tu b b m t ph n xe ch y
-Đm l i l đng nh ng ch ch a đm b o ch t l ng ho c b phá h ng do ho t đng c a xe ườ ư ượ
máy hay do đ v t li u trong quá trình thi công
-Ch nh s a taluy, rãnh
4) Lý thuy t đm nénế
M c đích
C i thi n c u trúc c a đt làm tính th m n c, hút m s t o nên đc c ng đ cao, đ n đnh ướ ượ ườ
v c ng đ l n cho các t ng l p v t li u làm m t đng. ườ ườ
B n ch t:
Đm nén là quá trình tác d ng ngo i l c đ s p x p l i các h t đn các v trí n đnh (bi n d ng ế ế ế
không h i ph c tích lu d n), đng th i không khí b đy thoát ra ngoài, l r ng gi m đi, nh v y ư
s tăng di n ti p xúc, tăng s l ng liên k t trong mét đn v th tích. làm trong n i b v t li u s ế ượ ế ơ
hình thành mét c u trúc m i t o nên đc c ng đ cao, đ n đnh v c ng đ l n cho các ượ ườ ườ
t ng l p v t li u làm m t đng. ườ
Yêu c u khi ch n ph ng ti n đm nén: ươ
- L p m t đng ph i đt đc đ ch t và c ng đ c n thi t sau khi k t thúc quá trình đm ườ ượ ườ ế ế
nén.
- Trong quá trình đm nén, t i tr ng đm nén không phá h ng c u trúc n i b c a l p v t li u.
- K t thúc quá trình đm nén, l pế m t đng ph i b ng ph ng, không có hi n t ng l n sóng, ườ ượ ượ
không đ l i v t bánh lu.
- T n ít công lu nh t, đt hi u qu kinh t cao. ế
Ph i kh ng ch chi u dày l p v t li u vì: ế
- B d y lèn ép không quá l n đ đm b o ng su t do áp l c lu truy n xu ng đ đ kh c ph c
s c c n đm nén m i v trí c a l p v t li u. Nh m tránh hi n t ng khi lu lèn trên ch t nh ng ượ ư
d i không ch t, b o đm hi u qu đm nén t ng đi đng đu t trên xu ng d i. ướ ươ ướ
- B d y lèn ép không nhá quá đ đm b o ng su t do áp l c đm nén truy n xu ng đáy không
l n h n kh năng ch u t i c a t ng móng phía d i.Ch n t c đ đm nén.T c đ đm nén có ơ ướ
nh h ng tr c ti p đn hi u qu và ch t l ng đm nén. ưở ế ế ượ
T i tr ng lu (áp l c lu)
ph i phù h p v i t ng giai đo n đm nén: áp l c lu ph i th ng đc s c c n đm nén khi lu lèn, ượ
nh ng không đc phá ho i l p v t li u đc đm nén cũng nh l p móng bên d i c a l p v t ư ượ ượ ư ướ
li u đc đm nén. Đ đm b o đi u này, trong quá trình lu ph i s d ng t lu nh , đn lu v a ượ ế
và lu n ng.
Ch n t c đ đm nén.
- T c đ lu càng ch m thì th i gian tác d ng c a t i tr ng đm nén càng lâu, s kh c ph c đc ượ
s c c n đm nén t t h n (nh t là v i v t li u có tính nh t cao). Nh ng nh v y năng su t công ơ ư ư
tác c a lu s gi m.Ng c l i, t c đ lu nhanh quá có th gây nên hi n t ng l n sóng trên b ượ ư ượ
m t v t li u (nh t là v t li u d o khi ch a hình thành c ng đ). ư ườ
Do v y t c đ lu ph i phù h p v i t ng giai đo n đm nén :
- Giai đo n lu lèn s b : v t li u m i r i còn r i r cnên dùng lu nh v i t c đ ch m (1.5 -2km/h). ơ
- Giai đo n lu lèn ch t: tăng d n t c đ lu lèn khi đ ch t c a v t li u đã tăng lên:
+ Lu bánh c ng: V = 2-3km/h.
+ Lu bánh l p: 3-6km/h.
+ Lu rung: 2-4km/h.
- Giai đo n lu hoàn thi n: gi m t c đ lu nh m t o đi u ki n c ng c , hình thành c ng đ cho ườ
l p v t li u đàm nén (V = 1.75 -2.25km/h).
S l n đm nén n
Đm nén là mét qua trình tác d ng t i tr ng trùng ph c nh m t o nên bi n d ng d trong l p v t ế ư
li u. Theo nghiên c u th c nghi m, t ng bi n d ng tích lu ế Z t l v i s l n tác d ng c a công
c đm nén: Zn= Z1+ lgnη
Z1: bi n d ng d ngay sau khi m i tác d ng t i tr ng l n đu tiên. Nó ph thuéc vào tr s t i ế ư
tr ng đm nén, k t c u và c ng đ l p v t li u cũng nh đi u ki n n hông, ế ườ ư đi u ki n n n
móng d i l p đm nén.ướ
: h s , đc tr ng cho quá trình tăng bi n d ng.η ư ế
Zn: t ng bi n d ng tích lu sau n l n đm nén. ế
- S l n lu lèn c n thi t nyc: ế