CH NG 6: CHI N L C VÀ K HO CH, T CH C VÀ KI M TRA MARKETINGƯƠ ƯỢ
1. Xây d ng chi n l c theo quan đi m Marketing: ế ượ
1.1 Khái ni m:
K ho ch marketing là m t b ph n c a k ho ch t ng th c a công ty. Do v y, đ xây d ngế ế
k ho ch marketing hi u qu , tr c h t các nhà qu n ph i xây d ng k ho ch chi nế ướ ế ế ế
l c cho toàn b n l c chung c a công ty, ti p đ n là xây d ng k ho ch chi n l c cho cácượ ế ế ế ế ượ
lĩnh v c ch c năng khác nhau trong công ty, trong đó ch c năng Marketing. Tr c h t ướ ế
chúng ta tìm hi u khái ni m l p k ho ch: ế
Nói m t cách đ n gi n, l p k ho ch là quy t đ nh th i đi m hi n t i nh ng gì c n ph i làm ơ ế ế
trong t ng lai, bao g m c v n đ : làm khi nào làm nh th nào ươ ư ế k ho ch s là đ nhế
h ng cho nh ng hành đ ng trong t ng th i đi m c a công ty. ướ
V y l p chi n l c kinh doanh là: quá trình qu n tr nh m t o ra duy t s ăn kh p v ế ượ
chi n l c gi a các m c tiêu kh năng c a công ty v i các c h i marketing đ y bi nế ượ ơ ế
đ ng l p k ho ch chi n l c đòi h i công ty ph i tìm hi u xác đ nh các y u t thu c ế ế ượ ế
môi tr ng bên ngoài, đánh giá các đi u ki n kh năng bên trong c a công ty đ xâyườ
d ng chi n l c nh m đ t đ c m c tiêu nh t đ nh. ế ượ ượ
Giám đ c các doanh nghi p l n hàng năm dùng đ n 40% th i gian đ nghiên c u ế
chi n l c kinh doanh. Năm 1947, ch 20% doanh nghi p c a M chi n l cế ượ ế ượ
kinh doanh. Năm 1970, con s này đã lên t i 100%. Nhi u nhà doanh nghi p M cho
r ng xây d ng chi n l c kinh doanh công vi c chi m nhi u th i gian nh t, quan ế ượ ế
tr ng nh t knh t. Ông Uyn x n, Ch t ch công ty GE c a M đã t ng nói :”M i ơ
ngày tôi ch ng làm đ c m y vi c nh ng m t vi c không bao gi làm h t xây ượ ư ế
d ng quy ho ch t ng lai”. Đi u đó cho th y các nghi p các n c r t coi tr ng ươ ướ
vi c xây d ng chi n l c kinh doanh. ế ượ
VD: V i áp l c c nh tranh gay g t v giá c c c a 5 nhà m ng di đ ng l n: Mobile, ướ
Vina, SFone, Vietnammobile, Beeline; Viettel đã phân tích th tr ng NTD- nh ng ườ
ng i có nhu c u s d ng d ch v đi n tho i di đ ng, k t h p v i ti m l c v ng ch cườ ế
c a 1 công ty quân đ i Viettel đã ch n cho nh chi n l c: giá r đ m i ng i ế ượ ườ
dân Vi t nam đ u th “nói theo cách c a b n”; cho t i nay m c xét v th ph n
Viettel ch a th qua m t 2 ông l n: vina Mobilefone nh ng t v t c đ tăngư ư
tr ng Viettel đã v t xa 2 m ng di đ ng truy n th ng này.ưở ượ
1.2 T m quan tr ng c a vi c l p chi n l c kinh doanh: ế ượ
nh ng công ty “cũ” cho r ng: t tr c t i gi h v n làm vi c r t t t ch ng c n ph i ướ
k ho ch chính thích ế vi c l p k ho ch KD là không c n thi t; ế ế
M t s công ty khác cho r ng: tình hình trên th tr ng bi n đ ng quá nhanh nên k ho ch ườ ế ế
ch ng mang l i l i ích gì;
1
Tuy nhiên, vi c l p k ho ch KD m t cách chính th c s đem l i không ít l i ích: ế
oKhuy n khích các nhà lãnh đ o th ng xuyên suy nghĩ đ n tri n v ng c a công ty;ế ườ ế
oXây d ng nh ng ch tiêu ho t đ ng đ sau này làm căn c ki m tra;
oĐ m b o ph i h p ăn ý h n nh ng n l c c a công ty; ơ
oBu c công ty ph i xác đ nh rõ nhi m v và ph ng h ng chính tr c a mình; ươ ướ
oTh hi n c th h n m i liên h qua l i gi a ch c trách nhi m v c a t t c nh ng ng i ơ ườ
có trách nhi m trong công ty;
oĐ m b o cho công ty kh năng đ i phó v i nh ng bi n đ ng b t ng : th tr ng càng ế ư
bi n đ ng, vi c l p k ho ch càng c n thi t đ t n d ng đ c c h i t i thi u hóaế ế ế ượ ơ
đ c r i ro;ượ
1.3 Các c p chi n l c: ế ượ
B máy qu n lý th ng đ c phân chia thành nhi u c p b c, t ng ng v i m i c p b c l i ườ ượ ươ
nh ng chi n l c khác nhau: chi n l c cho toàn b công ty; chi n l c th tr ng- s n ph m ế ượ ế ượ ế ượ ườ
cho các đ n v kinh doanh chi n l c (SBU);ơ ế ượ
1.3.1 Chi n l c toàn b công ty:ế ượ
Chi n l c toàn b công ty là c p đ chi n l c liên quan đ n t t c các ho t đ ng toàn côngế ượ ế ượ ế
ty và là chi n l c l n nh t, có t m nhìn xa nh t v t ng lai công ty;ế ượ ươ
Các b c trong quá trình l p chi n l c kinh doanh:ướ ế ượ
1.3.1.1 c đ nh c ng lĩnh c a DN: ươ
M i m t DN t n t i đ u mong mu n đ t đ c m t đi u gì đó, mong mu n m t v th nh t ượ ế
đ nh trong khuôn kh c a m t lĩnh v c ho t đ ng trong ngành KD, mong mu n s làm đ c ượ
m t đi u đó cho KH khác v i các DN khác DN c n ph i 1 c ng lĩnh c a mình, đ ươ
xác đ nh đ c c ng lĩnh, s m nh c a mình, DN c n tr l i 1 s câu h i sau: ượ ươ
oDN kinh doanh cái gì?
oAi là KH c a công ty?
oCông ty s cung ng cho KH giá tr gì? Và cung ng nh th nào? ư ế
C ng lĩnh/ s tuyên b v s m nh c a công ty là l i tuyên b v m c đích c a công ty. M tươ
c ng lĩnh KD rõ ràng đóng vai trò nh m t bàn tay vô hình d n d t m i ho t đ ng trong côngươ ư
ty đó;
Vi c xác đ nh c ng lĩnh, s m nh c a DN không nên quá h p và cũng không nên quá r ng: ươ
2
Xác đ nh c ng ươ
lĩnh c a DN
Đ ra
nhi m v
K ho ch phát ế
tri n các lĩnh v c
K ho ch phát ế
tri n xí nghi p m i
oQuá h p: làm DN không đ i phó k p v i s bi n đ i c a môi tr ng Marketing; ế ườ
VD: DN gi i h n ho t đ ng KD c a mình là: “chúng tôi chuyên cung c p d ch v đ ng ườ
s t” khi môi tr ng MT marketing bi n đ i: thu nh p NTD tăng lên ườ ế y u t nh yế
c m v giá gi m, đ i v i h ti t ki m th i gian và m c đ an toàn là quan tr ng h n ế ơ
n m b t đ c nhu c u này: m t s DN đã cung c p d ch v đi l i b ng máy bay ượ DN
cung c p d ch v đ ng s t bu c ph i chia s th ph n v i DN cung c p d ch v di ườ
chuy n b ng máy bay các DN đ ng s t g p ph i khó khăn do h đã không d aườ
vào nhu c u c a KH khi xác đ nh ph m vi KD cho b n thân b i: nhu c u s d ng d ch
v đ ng s t c a NTD b n ch t là nhu c u di chuy n, đi l i ườ xác đ nh c ng lĩnh cho ươ
DN c n ph i l y đ ng trên quan đi m: th a mãn m t ho c m t s nhu c u c a KHMT.
oQuá r ng: làm DN b phân tán ngu n l c khi xác đ nh c ng lĩnh KD c n d a vào các ươ
m t hàng hi n t i xác đ nh nh ng kh năng th ng m i phát tri n h n phù h p v i ươ ơ
công ty.
VD: m t DN chuyên c t ch b ng máy không th tuyên b DN chuyên cung c p các
ph ng ti n truy n thông.ươ
1.3.1.2 Nhi m v và m c tiêu c a công ty:
C ng lĩnh c a DN c n ph i đ c c th hóa thành nhi m v ràng, các nhi m v đ cươ ượ ượ
hình thành theo m i liên h phái sinh: t m t c ng lĩnh s hình thành m t ho c nhi u nhi m ươ
v , t m t nhi m v này s kéo theo làm phát sinh các nhi m v khác có liên quan.
VD: M c tiêu và nhi m v c a công ty Viettel Telecom:
1.3.1.3 Thi t l p danh m c kinh doanh K ho ch phát tri n các lĩnh v c kinh doanh/cácế ế
xí nghi p:
3
Nhà cung c p vi n thông hàng đ u Vi t Nam và có tên tu i trên th gi i ế C ng lĩnhươ
Nhi m v c a công ty Cung c p d ch v di đ ng t t nh t
Nhi m v c a marketing Tăng doanh s và gi m chi phí
V n ra th tr ng n c ngoàiươ ườ ướTăng th ph n trong n c ướ
Chi n l c marketingế ượ Ch t l ng cao, n đ nh; ượ
Phát tri n thêm nhi u
d ch v m i: không ch
d ch v thông tin di đ ng;
Giá th p;
Kênh phân ph i: toàn
Giá th p;
Thi t l p danh m c kinh doanh:ế
Sau khi xác đ nh m c tiêu, nhi m v c a DN ban lãnh đ o c n đánh giá tình hình ho t
đ ng c a t ng b ph n, ch ng lo i hàng hóa phát hi n kh năng sinh l i, m c đ h p d n
c a t ng nghi p, b ph n, ch ng lo i hàng hóa k ho ch phát tri n, thu h p ho cế
h y b m t ho c m t vài nghi p, b ph n, ch ng lo i hàng hóa nào đó thi t l p lênế
danh m c kinh doanh.
Danh m c KD m t t p h p các đ n v KD s n ph m c u thành nên công ty. M t danh ơ
m c KD t t m t danh m c phù h p v i nh ng đi m m nh đi m y u c a công ty nh m ế
n m b t đ c các c h i trong môi tr ng; ượ ơ ườ
M t s tiêu chí đ đánh giá m c h p d n, kh năng sinh l i c a t ng nghi p, b ph n,
ch ng lo i hàng hóa: giáo trình (p.215);
Xác đ nh chi n l c phát tri n c a các xí nghi p m i: ế ượ
Sau khi đã xác đ nh đ c danh m c kinh doanh ượ DN đi vào xác đ nh chi n l c phát tri n ế ượ
c a các xí nghi p m i: Có 3 h ng phát tri n: ướ
Phát tri n theo chi u sâu;
Phát tri n theo chi u r ng;
Phát tri n h p nh t;
Phát tri n theo chi u sâu :
DN t n d ng nh ng kh năng ho t đ ng hi n t i đ ti p t c phát tri n ế thích h p v i các
DN ch a t n d ng h t kh năng v n c a hàng hóa ch a khai thác h t c h i v thư ế ư ế ơ
tr ng;ườ
Có 4 chi n l c phát tri n theo chi u sâu:ế ượ
oTh m nh p sâu vào th tr ng: ườ
chi n l c tăng tr ng b ng cách tăng l ng bán (doanh s ) c a các: s n ph mế ượ ưở ượ
hi n t i trên nh ng đo n th tr ng hi n t i; ườ
N l c marketing: t p trung vào: giá các ch ng trình xúc ti n: giá th p+ tăng ươ ế
khuy n mãi, tuyên truy n… nh m: kích thích:ế
KH hi n t i mua v i s l ng l n h n; ượ ơ
Nh ng KH ti m n trên th tr ng cũ mua s n ph m c a DN; ườ
VD: các nhà cung c p m ng di đ ng đang ch y đua đ tăng th ph n: th m chí l
v n ph i làm: t i t ng nhà, t ng vùng, t ng doanh nghi p đ thuy t ph c KH thay ế
đ i t vi c s d ng d ch v c a ĐTCT sang s d ng d ch v c a DN: cung c p máy
m i, nghe g i mi n phí trong nh ng kho ng th i gian nh t đ nh;
4
oM r ng th tr ng: ườ
chi n l c tăng tr ng b ng cách: phát tri n th tr ng m i cho các s n ph m hi nế ượ ưở ườ
t i c a DN;
N l c c a marketing tìm cách gi i thi u, qu ng bá s n ph m hi n t i c a DN sang th
tr ng m i;ườ
VD: Công ty vi n thông Viettel đã b t đ u m r ng th tr ng sang Lào Campuchia ườ
v i chi n l c giá r b i Viettel cho r ng th tr ng Vi t Nam đã b t đ u bão hòa, vi c ế ượ ườ
tăng l u l ng sóng t i Vi t nam đang thách th c cho b t kỳ DN vi n thông di đ ngư ượ
nào;
oPhát tri n hàng hóa:
chi n l c tăng tr ng: gi i thi u các m t hàng, s n ph m m i ho c s n ph m ế ượ ưở
đ c c i ti n trên th tr ng hi n t i;ượ ế ườ
N l c marketing: t p trung vào vi c nghiên c i thi n tăng thêm giá tr cho s n ph m
cũ:
VD:
Đ i v i s n ph m cũ: DN th c hi n: thay đ i m u mã, tích h p thêm tính năng
m i…: bánh AFC c a Kinh Đô: AFC rau, can xi; Vinamilk: s a cho ng i ăn kiêng, ườ
s a giành cho tr em…
Phát tri n h p nh t: (SV t nghiên c u)
Thích h p cho các DN v trí t ng đ i v ng ch c trong ngành ươ c n n m thêm quy n
ki m soát;
Có 3 d ng:
oM r ng v phía sau: Dn tìm cách n m quy n s h u hay thi t l p s ki m soát ch t ch ế
h n nh ng ng i cung ng các y u t đ u vào;ơ ườ ế
oH p nh t v phía tr c: DN tìm cách n m quy n s h u hay thi t l p s ki m soát ch t ướ ế
ch h n h th ng phân ph i; ơ
oH p nh t ngang: DN tìm cách n m quy n s h u hay thi t l p ki m soát ch t ch h n ế ơ
m t s xí nghi p c nh tranh;
Phát tri n theo chi u r ng: (SV t nghiên c u)
Hình th c phát tri n này thích h p khi: trong ngành không còn c h i phát tri n n a trong khi ơ
đó ngoài ngành có nh ng c h i phát tri n h n; ho c, khi DN có kinh nghi m, năng l c đ i v i ơ ơ
m t s ngành m i;
Có 3 d ng phát tri n theo chi u r ng:
5