Chương 4: OXI – KHÔNG KHÍ
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. Bài: TÍNH CHẤT CỦA OXI
- hiệu hóa học: O; hóa trị II
- Công thức hóa học của đơn chất (khí) oxi là O2
- Nguyên tử khối: 16
- Phân tử khối: 32
- Oxi là nguyên thóa học phổ biến nhất, chiếm 49, 4% khối lượng v
trái đất. dạng đơn chất, khí oxi nhiều trong không khí. dạng hợp
chất, nguyên toxi trong nước, đường, qung, đất đá, cơ thngười,
động vật và thực vật...
1.1 Tính cht lý học
Khí oxi chất kkhông màu, không mùi, nng hơn không khí, ít tan
trong
nước. Oxi hóa lỏng ở 1830C. Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
1.2. Tính chất hóa học
Khí oxi là một đơn chất phi kim rất hoạt động, đặc biệt ở nhiệt độ cao, dễ
dàng
tham gia phản ứng hóa học vi nhiu phi kim, kim loại và hợp chất.
Trong các
hợp chất hóa học, nguyên toxi hóa trII (trừ các hợp chất H2O2,
K2O2...).
Tác dụng với phi kim
dụ: 4P(r) + 5O2 (k) 0
t 2P2O5 (r)
2H2 + O2 0
t 2 H2O
Tác dụng với kim loại:
dụ: 3Fe (r) + 2O2 (k) 0
t Fe3O4 (r)
4Al + 3 O2 0
t 2Al2O3
Tác dụng với hợp chất:
dụ: CH4 (k) + 2O2 (k) 0
t CO2 (k) + 2H2O (h)
2CO + O2 0
t 2 CO2
2. Bài: SOXI HÓA – PHẢN ỨNG HOÁ HỢP ỨNG DỤNG CỦA
OXI
2.1 Sự oxi hóa
Soxi hóa là stác dụng của oxi với một chất (chất đó có th đơn
chất
hay hợp chất) để tạo ra oxit.
2.2 Phản ứng a hợp
Phản ng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ một chất mới
(sản
phm) được tạo thành thai hay nhiều chất ban đầu.
dụ: CaO + CO2 0
t CaCO3
Phản ứng toả nhiệt là phn ứng hoá học trong qtrình xy ra có sinh
nhiệt.
Phản ứng cháy của các nhiên liu đều là phản ứng toả nhiệt.
Ví dụ: C (r) + O2 (k) 0
t CO2 (k)
2. 3 Ứng dụng ca oxi
Khí oxi cần thiết cho shấp của người động vật: koxi dùng
để oxi hóa các chất hữu cơ trong thể, sinh ra ng ng để cơ thể
hoạt đng và các sản phẩm khác là k cacbonic nước. Bình
thường, con người động vt hấp được là nhoxi. Trong trường
hợp đặc biệt thì phải thở oxi trực tiếp trong bình oxi: như phi ng lái
máy bay khi bay cao; lính cứu hoả chữa cháy; thợ ln phải làm việc
lâu dưới nước; bệnh nhân bị khó thở,...
Khí oxi cn thiết cho sự đốt cháy các nhiên liu(than, củi,dầu,...).
Nhiệt lượng to ra dùng trong đi sống hàng ngày, trong sn xuất,
trong giao thông vận tải. Các ngành sn xuất cần dùng koxi: ngành
hàn hơi, khai thác đá, sản xuất gang, thép, hàng không vũ trụ,...
3.Bài: OXIT
3. 1 Định nghĩa.
Oxit là hợp chất tạo bởi hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tlà oxi.
3.2 Công thức của oxit yxOM : gm ký hiu của oxi O kèm theo chsố y
và ký hiệu của một nguyên tkhác M( có hóa tr n) kèm theo chỉ số x của
nó theo đúng quy tắc về hóa trị: II y = n x
dụ: Al2O3 trong đó y = 3; x = 2 và II 3 = n 2
3.3 Phân loại
Có thể phân chia thành 2 loại chính:
Oxit axit: Thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
dụ: CO2 - tương ng với axit cacbonic H2CO3
P2O5 - tương ứng với axit photphoric H3PO4
Oxit bazơ: Là oxit của kim loại và tương ứng vi một bazơ.
dụ: CuO - tương ứng với bazơ đồng hiđroxit Cu(OH)2
CaO - tương ứng với bazơ canxi hiđroxit Ca(OH)2
Lưu ý: Một soxit kim loại, d nMn2O7 oxit axit khi tan
trong nước tạo dung dịch axit pemanganic HMnO4
3.4 Cách gọi tên
dụ: CO - Cacbon oxit
CaO - Canxi oxit
Nếu kim loại có nhiều hóa trị:
dụ: FeO - Sắt (II) oxit, Fe2O3 - Sắt (III) oxit
Fe3O4 - Hỗn hp ca sắt (II) oxit và sắt (III) oxit
(hay còn gọi là oxit sắt từ)
Oxit
: Oxi + M
ột nguy
ên t
ố khác
Tên oxit: n nguyên t + oxit
Tên kim loại (kèm theo hóa trị) + oxit
Nếu phi kim nhiều hóa trị:
Các tiền tố đó là: Mono nghĩa là 1
Đi nghĩa là 2
Tri nghĩa là 3
Tetra nghĩa là 4
Penta nghĩa là 5;....
dụ: CO2 - Cacbon đioxit (thường gọi là khí cacbonic)
SO3 - Lưu huỳnh
P2O5 - Điphotpho pentoxit
4. Bài: ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HUỶ
4.1 Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:
Trong phòng tnghim đi từ c hợp chất giàu oxi và d b phân huỷ
nhiệt
độ cao.
2KClO3 (r) 2
0,MmOt 2KCl (r) + 3O2 (k)
2KMnO4 0
t K2MnO4 + MnO2 + O2
4. 2 Sản xuất khí oxi trong công nghiệp
Sản xuất oxi từ không khí:
N2 (-
1960C) Không k Pcaothapt ,
0Không khí lỏng bay hơi
O2 (-
1830C)
Sản xuất oxi từ nước: 2H2O )( 42 SOthemH
dienphan
2H2 + O2
Tên phi kim + oxit
(Có tiền tố chỉ số nguyên tphi kim) (Có tiền tố chỉ số nguyên t
Lưu ý: Thiết bđiều chế k oxi trong phòng tnghim tng đơn
giản, dễ thao c, lượng koxi thu được ít chỉ đủ để thí nghiệm. Ngược lại
thiết bị điều chế oxi trong công nghiệp thường phức tạp, đắt tiền, điều hành
khó khăn,.. nhưng sản phẩm thu được với khối lượng lớn
4. 3 Phản ứng phân huỷ
Phn ứng phân huỷ là phản ứng hóa học, trong đó từ một chất ban đầu
sinh ra được hai hay nhiều chất mi.
dụ: 2KClO3 2
0,MmOt 2KCl + 3O2
2 Cu(NO3)2 0
t 2 CuO + 4NO2 + O2
2KMnO4 0
tK2MnO4 + MnO2 + O2
5. Bài: KHÔNG KHÍ - SCHÁY
5.1 Định nghĩa: Không khí là hỗn hợp nhiều khí khác nhau.
5.2 Thành phn theo thể tích của không khí:
+ 78% là khí nitơ.
+ 21% là khí oxi.
+ 1% là các khí khác (khí cacbonic, bụi ki, khí hiếm, i
nước...).
5.3 Sự cháy và s oxi hóa chậm
Sự cháy là sự oxi hóa có toả nhiệt và phát sáng
Sự oxi hóa chậm là sự toả nhiệt nhưng không phát sáng.
So sánh sự cháy của một chất trong không khí và trong oxi:
- Bản chất giống nhau, đó là soxi hóa. Hin tượng khác nhau, đó là
s
cháy trong không kxảy ra chm hơn, tạo ra nhiệt độ thấp hơn.
trong không khí 22 4ON VV nên diện tích tiếp xúc giữa chất cháy và
các
phần toxi ít n nhiu ln và một phần nhiệt btiêu hao để đốt
nóng