8/18/2010
1
Chương 6Chương 6
D tr c làm thc ăn gia súcD tr c làm thc ăn gia súc
lMc đích
lSn xut c k
lSn xut bt c
l chua thc ăn xanh ph phm nông nghip
Mc đíchMc đích
chua
Năng sutc xanh
Nhu cu c ca bò
4 5 6 7 8 9 10 11 12 1 2 3
tháng
8/18/2010
2
Mc đíchMc đích
D TR?
Sn xut c kSn xut c k
lNguyênlívàphươngpháplàmkhôc
-Phơikhôctnhiên
Ưuđim: đơngin,khôngtnkém
Nhượcđim:phthucnhiuothitiết
-Syc
+Sylnhhaythôngthngtíchccbngqutg
Ưuđim:Gimphthucothitiết;Gimrngládo
khôngbkhôquávàthugomckhiccòn m;Gi
đượccaroten;Gimtnthtc
Nhượcđim:Ckhôngthkhôhơndướimcđộẩm
khôngkhí
+Synhanhbngnhitđộ cao
Ưuđim:Tnthtdinhdưỡngthp(khong5%)
Nhượcđim:Giáthànhcao
8/18/2010
3
Sn xut c kSn xut c k
lBo qun c k
-Độẩmkhong14-15%
-Bánhc:100x60x35cm(40kg).Cácbánhcxếp
cáchtườngvàcáchnhau2cm,chéonhau để to
thôngthng(1tn:6m3)
-Ttnhtboquntrongnhàkhothôngthoáng,
tuynhiêncóthểđánh đốngngoàitri(1tn:
14-15m3)
Sn xut c kSn xut c k
lNguyên vt liu s dng
-Năngsutcao
-Tlláln
-Thâncànhnh
-Lárngphitithiu, đặcbitlàcây đậu
-Thi đim thu ct
+ Cây đậu khi ra n bt đầu tr bông (không
quá 10% qun th)
+ Cây hòa tho khi tr bông
-Để có 1 tn c khô cn 5 tn c tươi non/hay 4
tn c tươi già
8/18/2010
4
Sn xut c kSn xut c k
lTn tht khi m c k
-Tn tht cơ hc
-Tn tht do hô hp lên men
-Tn tht do kĩ thut m k
-Tn tht do ct tr
Tngcáctnthtkhong20-25%,trong đ/kthi
tiếtxuti50-60%,khicbịẩm,mc,cháyt
nhiên100%
Bng: Phân loi c kBng: Phân loi c k
Loi c k Hng Pr. thô không
dưới (% CK) ME trong 1 kg CK
không dưới (Mj)
Cây đậu k
I16 9,2
II 13 8,8
III 10 8,2
C hòa tho k
I13 8,9
II 10 8,5
III 8 8,2
Hn hp đậu-hòa tho k
I14 9,1
II 11 8,6
III 9 8,2
C t nhiên k
I11 8,9
II 9 8,5
III 7 7,9
(Ngun: Menkin, 2004)
8/18/2010
5
Sn xut bt cSn xut bt c
lThu hoch c khi còn non
lPhơi o 2-4 h
lSy khô kéo dài 1,5-2 h
lÉp viên
lThay thế 20% thc ăn ht trong Kp trâu bò,
cu,
lĐưa vào Kp ln ti 10%, gia cm 3-5%
Bng: Thành phn a hc và gtr dinh dưỡng ca bt c Bng: Thành phn a hc và gtr dinh dưỡng ca bt c
(trong 1 kg)(trong 1 kg)
Ba lá hoa trng Alfalfa
ME đối vi đại gia súc (Mj) 8,41 8,62
Protein thô (g) 171 189
Lipit (g) 31 29
Xơ thô (g) 207 211
DXKN (g) 392 362
KTS (g) 101 109
(Ngun: Menkin, 2004)