ĐẠI HC ĐÀ NNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HC KINH T
Độc lp - T do - Hnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DC ĐẠI HC
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-ĐHKT ngày tháng năm 2019 ca
Hiu trưởng Trường Đại hc Kinh tế)
Trình đ đào to
ĐẠI HC
Ngành
KINH DOANH THƯƠNG MI
Mã ngành
734 01 21
Tên ngành (Tiếng Anh)
COMMERCE
Tên chuyên ngành
QUN TR KINH DOANH THƯƠNG MI
Tên chuyên ngành (Tiếng Anh)
COMMERCE MANAGEMENT
Mã chuyên ngành
734 01 21 01
Loi hình đào to
Chính quy
Hình thc đào to
Chương trình đào to đại trà
1. Mc tiêu đào to
1.1. Mc tiêu chung
Đào to c nhân chuyên ngành Qun tr kinh doanh thương mi năng lc v
chuyên môn nhm thc hin công tác qun tr các hot động thương mi mt cách độc
lp; phm cht tt, ý thc tuân th đạo đức ngh nghip; k năng tin hc,
ngoi ng, giao tiếp kinh doanh nhm thích nghi vi s thay đổi nhanh chóng ca môi
trường kinh doanh và kh năng cn thiết cho mc tiêu hc tp sut đời.
1.2. Chun đầu ra
Sinh viên chuyên ngành Qun tr kinh doanh thương mi khi tt nghip các
năng lc sau:
1.2.1. Kiến thc
Kiến thc cơ bn
TT
Mã CĐR
chuyên
ngành
Tên chun đầu ra v kiến thc cơ bn
1
CĐR1
Có kiến thc cơ bn v pháp lut và lut thương mi
2
CĐR2
Có kiến thc cơ bn v kinh tế xã hi
3
CĐR3
kiến thc cơ bn v marketing, hành vi t chc, qun tr doanh
nghip: Sinh viên hiu bn cht động lc ca hành vi hi liên
quan đến đặc đim t, hiu tiếp th áp dng trong phát trin
chiến lược kinh doanh ca t chc
CĐR4
S dng thông tho các công c công ngh thông tin, các phn mm
ph thông chuyên dng để phc v cho phát trin ngh nghip.
Đạt chun k năng s dng CNTT nâng cao theo quy định ca B
Thông tin và Truyn thông.
CĐR5
kiến thc cơ bn v đạo đức văn hóa kinh doanh: Sinh viên
hc các khái nim yêu cu quan trng trong đạo đức kinh doanh;
xác định tác động tim tàng ca mt quyết định kinh doanh lên s
bn vng môi trường; th hiu trách nhim nhân trong các
nhóm nh, cũng như là các phn t ca t chc ln hơn.
Kiến thc ngh nghip
Mã CĐR
chuyên
ngành
Tên chun đầu ra v kiến thc ngh nghip
CĐR6
Cung cp kiến thc chuyên sâu v hoch định, t chc, thc hin các
hot động kinh doanh thương mi trong và ngoài nước
CĐR7
Hiu biết nghip v: Giao dch đàm phán, mua bán hàng, xúc tiến
thương mi, thương mi đin t, kinh doanh xut nhp khu
CĐR8
kiến thc chuyên sâu v qun tr quan h khách hàng, dch v
khách hàng, qun tr bán l, t chc phân phi hàng hóa vt cht
CĐR9
th m rng kiến thc theo các môn t chn: kinh doanh quc tế,
qun tr, khi nghip, kinh tế và tài chính.
1.2.2. K năng
K năng cơ bn
Mã CĐR
chuyên
ngành
Tên chun đầu ra v k năng cơ bn
CĐR10
Tư duy phân tích tình hung và ra quyết định trong hot động thương
mi ca t chc
CĐR11
Thc hành qun tr điu hành các lĩnh vc chc năng ca t chc
thương mi như nhân s, tài chính, Marketing... Phi hp hot động
các b phn chc năng trong doanh nghip Thương mi
CĐR12
Có th giao tiếp và gii quyết công vic trong môi trường quc tế vi
trình độ tiếng Anh IELTS 4.5 (hoc tương đương) tr lên
CĐR13
T chc nghiên cu th trường thiết kế các chính sách marketing
định hướng khách hàng
5
CĐR14
Giao tiếp, truyn thông và kh năng phi hp làm vic tp th.
K năng ngh nghip
TT
Mã CĐR
chuyên
ngành
Tên chun đầu ra v k năng ngh nghip
1
CĐR15
Thc hành qun tr tác nghip, thiết kế thc thi các chính sách
thương mi như mua bán, xut nhp khu, d tr tn kho, xúc tiến
thương mi, thương mi đin t, quan h khách hàng, dch v khách
hàng trong các t chc thương mi đặc bit các doanh nghip bán
l
2
CĐR16
Áp dng các nguyên lý kinh tế để gii quyết các vn đề kinh doanh
và qun lý ngun lc trong các t chc thương mi
3
CĐR17
S dng công ngh thông tin trong kinh doanh gii quyết công
vic: Giao dch, đàm phán, xúc tiến, bán l, tn kho, qun tr khách
hàng
4
CĐR18
T nghiên cu, cp nht kiến thc v thương mi và các lĩnh vc liên
quan để phát trin ngh nghip chuyên môn cũng như tiếp tc hc
sau đại hc.
1.2.3. Thái độ và hành vi
TT
Mã CĐR
chuyên
ngành
Tên chun đầu ra v thái độ và hành vi
1
CĐR19
Phm cht đạo đức nhân: Tôn trng pháp lut các qui định, các
chun mc ca t chc; Tôn trng nhân; tinh thn hp tác,
quan h đúng mc vi đối tác, quan h tt vi đồng nghip. Sn sàng
đương đầu vi khó khăn và chp nhn ri ro, kiên trì, linh hot chăm
ch, nhit tình, say mê, t ch, chính trc, phn bin, sáng to…
2
CĐR20
Thái độ đối vi ngh nghip: đạo đức ngh nghip, có tính k lut
trách nhim trong công vic; Năng động, t tin, chuyên nghip
trong công vic
3
CĐR21
Thái độ đối vi hi: trách nhim vi hi tuân theo pháp
lut, ng h và bo v cái đúng; quan h tt vi cng đồng và có tinh
thn phc v cng đồng.
Tham gia các hot động cng đồng thc hin trách nhim hi.
C th sinh viên phi đạt ti thiu 50 đim hot động ngoi khóa theo
qui định ca Trường Đại hc kinh tế (theo Quyết định s 749/QĐ
ĐHKT ngày 20/4/2017)
1.3. Cơ hi vic làm
Sinh viên ra trường th làm vic ti các t chc thương mi, các doanh
nghip dch v thương mi, ti b phn ph trách thương mi trong các t chc.
nhiu cơ hi đảm nhn v trí tư vn kinh doanh, tư vn phát trin kinh doanh, nhân
viên kinh doanh các tp đoàn đa quc gia, các công ty trong nước, trong t chc
chính ph phi chính ph, hoăc thành lp công ty riêng. Trong tương lai, kh
năng đảm nhn nhng v trí qun tr các cp trong t chc. Ngoài ra, có th tiếp cn
các v trí công vic trong các cơ quan qun lý nhà nước t chc nghiên cu phát
trin thương mi và thương mi quc tế.
2. Thi gian đào to: Theo thiết kế chương trình 4 năm, tùy theo kh năng điu
kin hc tp, sinh viên có th rút ngn còn 3 năm hoc kéo dài thi gian hc ti đa đến
6 năm.
3. Khi lượng kiến thc toàn khóa: 134 tín ch, không k các hc phn Giáo dc th
cht và Giáo dc Quc phòng.
4. Đối tượng tuyn sinh: Tt nghip THPT, THCN
5. Qui trình đào to: Hình thc tín ch.
6. Thang đim: Quy chế đào to đi hc theo hc chế tín ch.
7. Ni dung chương trình:
7.1. Hc phn chung toàn Trường
TT
Mã hc
phn
Tên hc phn
S tín ch
1.
SMT1005
Triết hc Mác - Lênin
3
2.
SMT1006
Kinh tế chính tr Mác - Lênin
2
3.
SMT1007
Ch nghĩa xã hi khoa hc
2
4.
SMT1008
Lch s Đảng Cng sn Vit Nam
2
5.
SMT1004
Tư tưởng H Chí Minh
2
6.
LAW1001
Pháp lut đại cương
2
7.
TOU1001
Giao tiếp trong kinh doanh
3
8.
ENG1011
PRE-IELTS 1
3
9.
ENG1012
PRE-IELTS 2
2
10.
ENG1013
IELTS BEGINNERS 1
3
11.
ENG1014
IELTS BEGINNERS 2
2
12.
ENG2011
IELTS PRE-INTERMEDIATE 1
3
13.
ENG2012
IELTS PRE-INTERMEDIATE 2
2
14.
ENG2013
IELTS INTERMEDIATE 1
3
15.
ENG2014
IELTS INTERMEDIATE 2
2
16.
MIS1001
Tin hc văn phòng
3
17.
MAT1001
Toán ng dng trong kinh tế
3
18.
MGT1001
Kinh tế vi mô
3
19.
ECO1001
Kinh tế vĩ
3
20.
MGT1002
Qun tr hc
3
Tng
51
21.
Giáo dc th cht
5
22.
Giáo dc Quc phòng
4 tun
Ngoài khi lượng kiến thc tiếng Anh như thiết kế, khuyến khích sinh viên đã
hoàn thành hc phn tiếng Anh ENG2013 ENG2014 tham gia các hc phn tiếng
Anh sau, kết qu thi các hc phn này được ghi vào bng đim nhưng không tính vào
đim trung bình hc tp.
TT
Mã hc
phn
Tên hc phn
S tín ch
23.
ENG3011
IELTS UPPER-INTERMEDIATE 1
2
24.
ENG3012
IELTS UPPER-INTERMEDIATE 2
2
25.
ENG3013
IELTS UPPER-INTERMEDIATE 3
2
26.
ENG3014
IELTS UPPER-INTERMEDIATE 4
2
7.2. Hc phn chung khi ngành
TT
Mã hc
phn
Tên hc phn
S tín ch
27.
ACC1001
Nguyên lý kế toán
3
28.
MKT2001
Marketing căn bn
3
29.
MIS2002
H thng thông tin qun lý
3
30.
HRM2001
Hành vi t chc
3
31.
STA2002
Thng kê kinh doanh và kinh tế
3
32.
FIN2001
Th trường và các định chế tài chính
3
33.
MGT2002
Nhp môn kinh doanh
3
34.
IBS2001
Kinh doanh quc tế
3
35.
LAW2001
Lut kinh doanh
3
36.
ENG3001
Tiếng Anh kinh doanh
3