
2.2. C s d n li u c a BCTC ph i có các tiêu chu n sau:ơ ở ẫ ệ ủ ả ẩ
a) Hi n h u: M t tài s n hay m t kho n n ph n ánh trên BCTC th c tệ ữ ộ ả ộ ả ợ ả ự ế
ph i t n t i (có th c) vào th i đi m l p báo cáo;ả ồ ạ ự ờ ể ậ
b) Quy n và nghĩa v : M t tài s n hay m t kho n n ph n ánh trên BCTCề ụ ộ ả ộ ả ợ ả
đ n v ph i có quy n s h u ho c có trách nhi m hoàn tr t i th i đi m l pơ ị ả ề ở ữ ặ ệ ả ạ ờ ể ậ
báo cáo;
c) Phát sinh: M t nghi p v hay m t s ki n đã ghi chép thì ph i đã x y ra vàộ ệ ụ ộ ự ệ ả ả
có liên quan đ n đ n v trong th i kỳ xem xét;ế ơ ị ờ
d) Đ y đ : Toàn b tài s n, các kho n n , nghi p v hay giao d ch đã x y raầ ủ ộ ả ả ợ ệ ụ ị ả
có liên quan đ n BCTC ph i đ c ghi chép h t các s ki n liên quan;ế ả ượ ế ự ệ
e) Đánh giá: M t tài s n hay m t kho n n đ c ghi chép theo giá tr thíchộ ả ộ ả ợ ượ ị
h p trên c s chu n m c và ch đ k toán hi n hành (ho c đ c th aợ ơ ở ẩ ự ế ộ ế ệ ặ ượ ừ
nh n);ậ
g) Chính xác: M t nghi p v hay m t s ki n đ c ghi chép theo đúng giá trộ ệ ụ ộ ự ệ ượ ị
c a nó, doanh thu hay chi phí đ c ghi nh n đúng kỳ, đúng kho n m c vàủ ượ ậ ả ụ
đúng v toán h c. ề ọ
h) Trình bày và công b : Các kho n m c đ c phân lo i, di n đ t và công bố ả ụ ượ ạ ễ ạ ố
phù h p v i chu n m c và ch đ k toán hi n hành (ho c đ c ch pợ ớ ẩ ự ế ộ ế ệ ặ ượ ấ
nh n).ậ

