
H I ĐNG PH I H P CÔNG TÁC Ộ Ồ Ố Ợ
PH BI N, GIÁO D C PHÁP LU T C A CHÍNH PHỔ Ế Ụ Ậ Ủ Ủ
ĐC SANẶ
TUYÊN TRUY N PHÁP LU TỀ Ậ
S : 06 /2012ố
CH Đ Ủ Ề
THANH TRA VÀ PHÁP LU T V THANH TRAẬ Ề
1

HÀ N I - NĂM 2012Ộ
2

CH Đ Ủ Ề
THANH TRA VÀ PHÁP LU T V THANH TRAẬ Ề
Biên so n:ạ Thanh tra B T phápộ ư
- Ths. Nguy n Th ng L i, Phó Chánh thanh traễ ắ ợ
- Ths. T Th Tài, Tr ng phòng Phòng T ng h p - Hành chínhạ ị ưở ổ ợ
- Ths. Hoàng Thi Nga, Thanh tra viên
- Ths. Nguy n Lan H ng, Chuyên viênễ ươ
- CN. L Th Mai, Chuyên viênữ ị
3

4

PH N IẦ
M T S V N Đ CHUNGỘ Ố Ấ Ề
I. KHÁI NI M THANH TRA, M C ĐÍCH, Ý NGHĨA, VÀ V TRÍ, VAIỆ Ụ Ị
TRÒ C A HO T ĐNG THANH TRA TRONG ĐI S NG XÃ H I VÀỦ Ạ Ộ Ờ Ố Ộ
PHÂN BI T HO T ĐNG THANH TRA V I CÁC HO T ĐNG KI MỆ Ạ Ộ Ớ Ạ Ộ Ể
TRA, ĐI U TRA VÀ GIÁM SÁTỀ
1. Khái ni m Thanh traệ
Thanh tra xu t phát t ngu n g c Latinh (Inspectare) có nghĩa là "nhìnấ ừ ồ ố
vào bên trong", ch m t s xem xét t bên ngoài đi v i ho t đng c a m t sỉ ộ ự ừ ố ớ ạ ộ ủ ộ ố
đi t ng nh t đnh. Theo T đi n Pháp lu t Anh - Vi t đng t "inspect" cóố ượ ấ ị ừ ể ậ ệ ộ ừ
nghĩa là "thanh tra" và đc gi i thích là ho t đng ki m tra, ki m soát, ki mượ ả ạ ộ ể ể ể
kê đi v i đi t ng b thanh tra; còn theo nghĩa c a danh t “inspectorate”ố ớ ố ượ ị ủ ừ
trong T đi n Anh - Anh - Vi t "thanh tra" l i có nghĩa là m t c quan, từ ể ệ ạ ộ ơ ổ
ch c, b ph n thanh tra ví d nh ban thanh tra, c quan thanh tra… T đi nứ ộ ậ ụ ư ơ ừ ể
Lu t h c (ti ng Đc) gi i thích "thanh tra là s tác đng c a ch th đn điậ ọ ế ứ ả ự ộ ủ ủ ể ế ố
t ng đã và đang th c hi n th m quy n đc giao nh m đt đc m c đíchượ ự ệ ẩ ề ượ ằ ạ ượ ụ
nh t đnh - s tác đng có tính tr c thu c". Theo t đi n ti ng Vi t " thanh traấ ị ự ộ ự ộ ừ ể ế ệ
(ng i thu c c quan có th m quy n) ki m tra, xem xét t i ch vi c làm c aườ ộ ơ ẩ ề ể ạ ỗ ệ ủ
đa ph ng, c quan, xí nghi pị ươ ơ ệ 1"; thanh tra th ng đi kèm v i m t ch thườ ớ ộ ủ ể
nh t đnh: "Ng i làm nhi m v thanh tra", "đoàn thanh tra" và "đt trongấ ị ườ ệ ụ ặ
ph m vi quy n hành c a m t ch th nh t đnh".ạ ề ủ ộ ủ ể ấ ị
T nh ng nghĩa nh v y, ừ ữ ư ậ thanh tra v i vai trò là danh t chung có thớ ừ ể
đc hi u là m t th c th pháp lý, m t thi t ch nhà n c v thanh tra đượ ể ộ ự ể ộ ế ế ướ ề ể
ch c quan, t ch c thanh tra ho c b ph n, lĩnh v c thanh tra nh t đnh. Tùyỉ ơ ổ ứ ặ ộ ậ ự ấ ị
thu c vào ch đ chính tr , c u trúc Nhà n c ho c quan ni m v quy n l cộ ế ộ ị ấ ướ ặ ệ ề ề ự
mà các qu c gia hi n đi đã s d ng thi t ch thanh tra theo nh ng cách khácố ệ ạ ử ụ ế ế ữ
nhau. Có qu c gia ch s d ng thanh tra nhà n c (thanh tra c a Qu c h i);ố ỉ ử ụ ướ ủ ố ộ
thanh tra c a Chính ph (thanh tra hành pháp); ki m toán; có qu c gia ch sủ ủ ể ố ỉ ử
d ng thanh tra chuyên ngành; có qu c gia s d ng thanh tra nh m t l cụ ố ử ụ ư ộ ự
l ng c nh sát (ho c bán c nh sát) ho c phân v các ngành qu n lý đ ph cượ ả ặ ả ặ ề ả ể ụ
v quy n l c. Đng th i, thanh tra v i ý nghĩa là m t đng t còn là kháiụ ề ự ồ ờ ớ ộ ộ ừ
ni m đ ch ho t đng ki m tra, ki m soát c a c quan, t ch c, ng i đcệ ể ỉ ạ ộ ể ể ủ ơ ổ ứ ườ ượ
1 T đi n ti ng Vi t Vi n ngôn ng h c NXB TP.HCM, TP.HCM 2002, Trang 838ừ ể ế ệ ệ ữ ọ
5

