
TR NG Đ I H C ĐÔNG Á C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMƯỜ Ạ Ọ Ộ Ộ Ủ Ệ
Khoa Tài chính – K toánế Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
Đ C NG ÔN T PỀ ƯƠ Ậ
MÔN K TOÁN TÀI CHÍNHẾ
CH NG 1: K TOÁN NGUYÊN V T LI U VÀ CÔNG C , D NG CƯƠ Ế Ậ Ệ Ụ Ụ Ụ
1. N m các ph ng pháp tính giá th c t NVL – CCDC (Nh p kho – Xu t kho) (Bàiắ ươ ự ế ậ ấ
t p)ậ
2. N m ph ng pháp h ch toán : ắ ươ ạ
Nh p kho NVL – CCDCậ (Các tr ng h p mua, th a, thi u trong khi mua ho c ki m kê)ườ ợ ừ ế ặ ể
Xu t kho NVL – CCDCấ dùng cho s n xu t kinh doanh, (chú ý các kho n thu h i n u có –ả ấ ả ồ ế
Chú ý phân b CC, DC trong các tr ng h p m t l n, nhi u l n)ổ ườ ợ ộ ầ ề ầ
CH NG 2: K TOÁN TÀI S N C Đ NHƯƠ Ế Ả Ố Ị
N m ph ng pháp h ch toán : Tăng – Gi m, Kh u hao TSCĐắ ươ ạ ả ấ
CH NG 3: K TOÁN TI N L NG VÀ CÁC KHO N TRÍCH THEO L NGƯƠ Ế Ề ƯƠ Ả ƯƠ
N m ph ng pháp h ch toán : ắ ươ ạ Ti n l ng, ti n công, các kho n trích theo l ng, cácề ươ ề ả ươ
kho n kh u tr l ng.ả ấ ừ ươ
CH NG 4: K TOÁN CHI PHÍ SX VÀ TÍNH GIÁ THÀNH S N PH MƯƠ Ế Ả Ẩ
1.N i dung, ph ng pháp h ch toán chi phí NVL tr c ti pộ ươ ạ ự ế
2.N i dung, ph ng pháp h ch toán chi phí NC tr c ti pộ ươ ạ ự ế
3.N i dung, ph ng pháp h ch toán chi phí SXCộ ươ ạ
4.N i dung, ph ng pháp đánh giá s n ph m d dang theo chi phí nguyên v t li u và s nộ ươ ả ẩ ở ậ ệ ả
ph m hoàn thành t ng đ ng.(bài t p)ẩ ươ ươ ậ
5.K toán t ng h p chi phí s n xu t, tính giá thành s n ph m. L p b ng tính giá thành s nế ổ ợ ả ấ ả ẩ ậ ả ả
ph m (bài t p).ẩ ậ
CH NG 5: K TOÁN THÀNH PH M, TIÊU TH , XÁC Đ NH K T QU VÀ PHÂN PH IƯƠ Ế Ẩ Ụ Ị Ế Ả Ố
L I NHU N.Ợ Ậ
1.Ph ng pháp k toán thành ph m, tiêu th , xac đ nh k t qu và phân ph i l i nhu n (bàiươ ế ẩ ụ ị ế ả ố ợ ậ
t p)ậ
Chú ý : Kho n chi t kh u bán hàng, chi t kh u thanh toán, gi m giá hàng bán, hàng bán b trả ế ấ ế ấ ả ị ả
l i…ạ

Bài t p ph n lý thuy tậ ầ ế
Bài 1: Có tài li u k toán công ty Hòa Phát trong tháng 4/2009 v tình hình nh p - xu t kho v tệ ế ở ề ậ ấ ậ
li u A nh sau (Đvt đ ng): (3 đi m)ệ ư ồ ể
A. T n kho đ u tháng:ồ ầ 100kg, đ n giá 15.000ơ
B. Tình hính phát sinh trong tháng
1. Ngày 1 nh p kho : 300 kg, đ n giá 16.000ậ ơ
2. Ngày 2 xu t kho : 200 kg dùng cho s n xu tấ ả ấ
3. Ngày 10 nh p kho : 200 kg, đ n giá 16.500ậ ơ
4. Ngày 11 xu t kho : 300 kg dùng cho s n xu tấ ả ấ
5. Ngày 20 nh p kho : 200 kg, đ n giá 17.000ậ ơ
6. Ngày 21 xu t kho : 200 kg dùng cho s n xu tấ ả ấ
Yêu c u:ầ Tính giá th c t sô v t li u A xu t kho ngày 2, ngày 11, ngày 21 theo các ph ng phápự ế ậ ệ ấ ươ :
1. Nh p tr c – Xu t tr c (1 đi m)ậ ướ ấ ướ ể
2. Nh p sau – Xu t tr c (1 đi m)ậ ấ ướ ể
3. Bình quân gia quy n (c kỳ d tr ) (1 đi m)ề ả ự ữ ể
Bài 2: T i m t doanh nghi p k toán hàng t n kho theo ph ng pháp kê khai th ng xuyên, có tìnhạ ộ ệ ế ồ ươ ườ
hình v v t li u N và công c nh sau:ề ậ ệ ụ ư
A. T n kho đ u kỳ v t li u N: 200 kg, đ n giá 5.000 đ/kg, thu GTGT 10%.ồ ầ ậ ệ ơ ế
B. Trong kỳ có các nghi p v kinh t phát sinh liên quan đ n v t li u N và C.c nhệ ụ ế ế ậ ệ ụ ư
sau:
1. Mua v t li u N nh p kho 500 kg, đ n giá ch a thu 5.200 đ/kg, thu GTGT 10%, đã trậ ệ ậ ơ ư ế ế ả
b ng ti n g i ngân hàng. Chi phí v n chuy n, b c d v t li u đã tr b ng ti n g i ngân hàng. Chiằ ề ử ậ ể ố ỡ ậ ệ ả ằ ề ử
phí v n chuy n, b c d v t li u đã tr b ng ti n m t 110.000 đ, trong đó thu GTGT 10%.ậ ể ố ỡ ậ ệ ả ằ ề ặ ế
2. Mua v t li u N c a công ty K ch a tr ti n, s l ng nh p kho 1.300 kg, đ n giá ch aậ ệ ủ ư ả ề ố ượ ậ ơ ư
thu 5.400 đ/kg, thu GTGT 10%. Chi phí v n chuy n, b c d đã tr b ng ti n t m ng 330.000 đ,ế ế ậ ể ố ỡ ả ằ ề ạ ứ
trong đó thuê GTGT 30.000 đ.
3. Do mua kh i l ng l n, công ty K cho doanh nghi p h ng kho n chi t kh u th ng m iố ượ ớ ệ ưở ả ế ấ ươ ạ
120.000 đ, thu GTGT 10%.ế
4. Chuy n ti n g i ngân hàng tr h t n cho công ty K sau khi tr đi kho n chi t kh u thanhể ề ử ả ế ợ ừ ả ế ấ
toán đ c h ng b ng 1% trên giá hóa đ n ch a thu , đã đ c ngân hàng báo n .ượ ưở ằ ơ ư ế ượ ợ
5. Xu t v t li u N đ : - S n xu t SP PXSX chính : 1.200 kg.ấ ậ ệ ể ả ấ ở
- S n xu t SP PXSX ph : 400 kg.ả ấ ở ụ

6. Mua m t s công c nh p kho giá hóa đ n ch a thu là 8.000.000 đ, thu GTGT 10% ch aộ ố ụ ậ ơ ư ế ế ư
thanh toán ti n cho ng i bán. Chi phí v n chuy n, b c d là 300.000 đ đã tr b ng ti n m t.ề ườ ậ ể ố ỡ ả ằ ề ặ
Sau đó, DN dùng TGNH chuy n tr h t n cho bên bán, sau khi tr đi kho n chi t kh u thanhể ả ế ợ ừ ả ế ấ
toán đ c h ng b ng 1,5% trên giá hóa đ n ch a thu .ượ ưở ằ ơ ư ế
7. Xu t kho công c lo i phân b 1 l n dùng cho các b ph n sau:ấ ụ ạ ổ ầ ộ ậ
- PXSX chính : 3.000.000 đ. - B ph n bán hàngộ ậ : 1.500.000 đ
- PXSX phụ: 1.200.000 đ - B ph n QLDNộ ậ : 2.000.000 đ
8. Mua 1 s công c chuyên dùng giá hóa đ n ch a thu 1.600.000 đ, thu GTGT 10% đã trố ụ ơ ư ế ế ả
b ng ti n m t, chuy n s d ng ngay PXSX chính. S công c này đ c phân b trong 4 tháng, kằ ề ặ ể ử ụ ở ố ụ ượ ổ ể
t tháng này.ừ
9. Mua m t s công c và nh p kho, giá hóa đ n ch a thu 9.600.000 đ, thu GTGT 10% đãộ ố ụ ậ ơ ư ế ế
tr b ng chuy n kho n. Chi phí v n chuy n, b c d v đ n DN là 220.000 đ, trong đó thu GTGTả ằ ể ả ậ ể ố ỡ ề ế ế
20.000 đ đã tr b ng ti n m t.ả ằ ề ặ
10. Xu t dùng công c lo i phân b d n dùng cho PXSX chính 4.000.000 đ, b ph n QLDNấ ụ ạ ổ ầ ộ ậ
3.000.000 đ. S công c này đ c phân b trong 4 tháng, k t tháng này.ố ụ ượ ổ ể ừ
11. B ph n bán hàng báo h ng công c , giá th c t xu t dùng là 4.500.000 đ, đã phân bộ ậ ỏ ụ ự ế ấ ổ
3.600.000 đ, ph li u thu h i nh p kho tr giá 100.000 đ.ế ệ ồ ạ ị
Yêu c u:ầ 1. Tính giá th c t v t li u N và công c nh p kho áp d ng cho: ự ế ậ ệ ụ ậ ụ
DN n p thu GTGT theo ph ng pháp tr c ti p.ộ ế ươ ự ế
DN n p thu GTGT theo ph ng pháp kh u tr thu .ộ ế ươ ấ ừ ế
So sánh đi m gi ng và khác nhau 2 tr ng h p.ể ố ở ườ ợ
2. Tính giá xu t v t li u N và công c theo các Ph ng pháp :ấ ậ ệ ụ ươ
Nh p tr c – xu t tr c - Bình quân gia quy n sau m i l n nh p.ậ ướ ấ ướ ề ỗ ầ ậ
3. Đ nh kho n các nghi p v kinh t trênị ả ệ ụ ế
BÀI T P NG D NG:Ậ Ứ Ụ
BÀI S 1: ỐDoanh nghi p (DN) X thu c đ i t ng n p thu GTGT theo ph ng pháp kh uệ ộ ố ượ ộ ế ươ ấ
tr , h ch toán hàng t n kho theo ph ng pháp kê khai th ng xuyên, trong tháng 06/N có tài li u nhừ ạ ồ ươ ườ ệ ư
sau:
I. S d đ u thángố ư ầ (ĐVT : 1000 đ ng): ồ
TK 1211 : 500.000 (5.000 c phi u v i m nh giá m i c phi u làổ ế ớ ệ ỗ ổ ế 100)
TK 154 : 49.600 (Đánh giá s n ph m d dang theo chi phí nguyên li u chính)ả ẩ ở ệ
Trong đó : TK 154A : 26.000 , TK 154B : 23.600
TK 111: 50.000 (Ti n m t VND) ề ặ , Các tài kho n khác có s d gi đ nh.ả ố ư ả ị
II. Trong tháng có các nghi p v kinh t phát sinh nh sau (ĐVT : 1000 đ ng): ệ ụ ế ư ồ
1. Mua v t li u nh p kho c a công ty A ch a tr ti n theo hóa đ n GTGT s 12345/AD :ậ ệ ậ ủ ư ả ề ơ ố
+ V t li u chính: Gía mua ch a thu GTGT: 600.000 (5.000kg), thu GTGT 10% ậ ệ ư ế ế

+ V t li u ph : Gía mua ch a thu GTGT: 150.000 (200kg), thu GTGT 10%ậ ệ ụ ư ế ế
Chi phí v n chuy n s v t li u trên v nh p kho theo hóa đ n GTGT s 13575/AH 2.100, Côngậ ể ố ậ ệ ề ậ ơ ố
ty đã tr theo phi u chi s 01. Bi t r ng chi phí v n chuy n phân b cho v t li u chính và v t li uả ế ố ế ằ ậ ể ổ ậ ệ ậ ệ
ph theo giá mua ch a có thu GTGT ụ ư ế
2. Nh ng bán 50 c phi u ng n h n cho công ty B, giá v n 600/c phi u, giá bán 700/cượ ổ ế ắ ạ ố ổ ế ổ
phi u , doanh nghi p đã thu b ng TGNH. Chi phí cho vi c bán c phi u 300 đã tr b ng ti n m t ế ệ ằ ệ ổ ế ả ằ ề ặ
3. B ph n QLDN báo h ng m t s CCDC thu c lo i phân b 2 l n (xu t dùng tháng tr c),ộ ậ ỏ ộ ố ộ ạ ổ ầ ấ ướ
giá th c t khi xu t kho 12.000, giá tr ph li u thu h i nh p kho 500ự ế ấ ị ế ệ ồ ậ
4. Xu t kho v t li u chính :ấ ậ ệ
- Dùng đ s n xu t s n ph m A : 250.000ể ả ấ ả ẩ
- Dùng đ s n xu t s n ph m B : 150.000ể ả ấ ả ẩ
5. Xu t kho v t li u ph : ấ ậ ệ ụ
- Dùng đ s n xu t s n ph m A là : 50.000 và s n xu t s n ph m B là : 30.000 ể ả ấ ả ẩ ả ấ ả ẩ
- Dùng cho qu n lý phân x ng s n xu t ả ưở ả ấ : 10.000
- Dùng cho qu n lý doanh nghi p ả ệ : 15.000
6. Doanh nghi p mua m t TSCĐ h u hình đã đ a vào s d ng , giá thanh toán 275.000 , trongệ ộ ữ ư ử ụ
đó thu GTGT 10%, doanh nghi p đã thanh toán b ng chuy n kho n. Chi phí l p đ t, ch y th giáế ệ ằ ể ả ắ ặ ạ ử
ch a có thu GTGT 2.000, thu GTGT 10%, doanh nghi p đã thanh toán b ng ti n m .Tài s n nàyư ế ế ệ ằ ề ặ ả
đ c đ u t 50% b ng ngu n v n đ u t XDCB, 50% thu c ngu n qu đ u t phát tri n . ượ ầ ư ằ ồ ố ầ ư ộ ồ ỹ ầ ư ể
7. Ti n l ng ph i tr cho các đ i t ng nh sau :ề ươ ả ả ố ượ ư
- L ng công nhân s n xu t s n ph m A :100.000ươ ả ấ ả ẩ
- L ng công nhân s n xu t s n ph m B : 60.000 - L ng nhân viên bán hàng : 10.000ươ ả ấ ả ẩ ươ
- L ng nhân viên qu n lý s n xu t : ươ ả ả ấ 20.000 - L ng nhân viên qu n lý Cty:ươ ả
30.000
8. Trích BHXH , BHYT , KPCĐ tính vào chi phí theo t l quy đ nh .ỷ ệ ị
9. Trích kh u hao TSCB trong tháng nh sau :ấ ư
- Kh u hao TSCB dùng phân x ng s n xu t : 50.000ấ ở ưở ả ấ
- Kh u hao TSCB dùng b ph n bán hàng ấ ở ộ ậ : 6.000
- Kh u hao TSCB dùng b ph n QLDN ấ ở ộ ậ : 14.000
10. Chi phí khác phát sinh b ng ti n m t nh sau :ằ ề ặ ư
- Dùng cho qu n lý s n xu t : giá ch a có thu GTGT 20.000 , thu GTGT 10%ả ả ấ ư ế ế
- Dùng cho qu n lý DN : giá ch a có thu GTGT 10.000 , thu GTGT 10%.ả ư ế ế
11. Xu t kho công c d ng c : Lo i phân b 1 l n tr giá th c t 16.200 dùng cho x ng SX,ấ ụ ụ ụ ạ ố ầ ị ự ế ưở
dùng cho bán hàng 4.000, dùng b ph n QLDN là 10.000.ở ộ ậ
12. K t chuy n chi phí NVL tr c ti p, chi phí nhân công tr c ti p, chi phí s n xu t chung đế ể ự ế ự ế ả ấ ể
tính giá thành 2 lo i s n ph m. (Bi t Chi phí s n xu t chung đ c phân b cho 2 lo i s n ph m theoạ ả ẩ ế ả ấ ượ ổ ạ ả ẩ
ti n l ng công nhân tr c ti p s n xu t 2 lo i s n ph m).ề ươ ự ế ả ấ ạ ả ẩ
13. Cu i tháng hoàn thành nh p kho 500 s n ph m A và còn l i 20 s n ph m A d dang.ố ậ ả ẩ ạ ả ẩ ỡ
Nh p kho 400 s n ph m B và không có s n ph m d dang. Bi t r ng giá tr s n ph m dậ ả ẩ ả ẩ ỡ ế ằ ị ả ẩ ỡ
dang, đ c đánh giá theo chi phí nguyên v t li u chính . ượ ậ ệ
14. Xu t kho 300 thành ph m A bán cho công ty H, giá bán ch a có thu GTGT 1.400/sp, thuấ ẩ ư ế ế
GTGT 10%. Công ty H ch p nh n mua - ch a thanh toán. Cty X ch p thu n cho Cty H h ng chi tấ ậ ư ấ ậ ưở ế
kh u 2% trên giá bán ch a có thu n u thanh toán trong th i h n 10 ngày k t ngày nh n nấ ư ế ế ờ ạ ể ừ ậ ợ
15. Xu t kho 300 thành ph m B bán cho công ty K giá bán ch a có thu GTGT 1.200/sp, thuấ ẩ ư ế ế
GTGT 10% . Công ty K ch p nh n thanh toán - nh n n . Cty gi m giá cho công ty K là 1% giá bánấ ậ ậ ợ ả
ch a có thu GTGT. ư ế
16. Nh n đ c gi y báo Có c a Ngân Hàng v vi c công ty H thanh toán ti n mua hàng sauậ ượ ấ ủ ề ệ ề
khi tr chi t kh u thanh toán đ c h ng.ừ ế ấ ượ ưở
17. Xác đ nh Chi phí bán hàng và chi phí QLDN,. Cu i tháng phân b h t chi phí phí bán hàngị ố ổ ế
và chi phí QLDN cho hàng bán ra.

Yêu c uầ :
1. Đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh ị ả ệ ụ ế
2. Tính giá thành và l p b ng tính giá thành 2 s n ph m A và B .ậ ả ả ẩ
3. Xác đ nh và k t chuy n các kho n doanh thu, thu nh p, chi phí c n thi t và xác đ nh k tị ế ể ả ậ ầ ế ị ế
qu kinh doanh c a doanh nghi pả ủ ệ
4. Xác đ nh thu GTGT hàng mua vào, hàng bán ra, thu GTGT đ c kh u tr và thuị ế ế ượ ấ ừ ế
GTGT ph i n p ngân sách nhà n c (ho c đ kỳ sau kh u tr ti p)ả ộ ướ ặ ể ấ ừ ế
5. Xác đinh s thu TNDN t m ph i n p theo s l i nhu n đ c xác đ nh cu i quý (bi tố ế ạ ả ộ ố ợ ậ ượ ị ố ế
thu su t thu TNDN 25%)ế ấ ế
BÀI S 2Ố: Công ty X thu c đ i t ng n p thu GTGT theo ph ng pháp kh u tr , h ch toánộ ố ượ ộ ế ươ ấ ừ ạ
hàng t n kho theo ph ng pháp kê khai th ng xuyên, trong tháng 01/N có tài li u nh sau:ồ ươ ườ ệ ư
I. S d đ u thángố ư ầ (ĐVT : 1000 đ ng): ồ
TK 154_A : 37.500 , TK 1522 (V t li u ph ) 50.000ậ ệ ụ
Các tài kho n khác có s d gi đ nh ả ố ư ả ị
II. Trong tháng có các nghi p v kinh t phát sinh nh sau (ĐVT : 1000 đ ng): ệ ụ ế ư ồ
1. Cty rút TGNH v nh p qu ti n m t đ chu n b tr l ng cho CNV: 350.000 ề ậ ỹ ề ặ ể ẩ ị ả ươ
2. Cty mua v t li u nh p kho c a công ty A ch a thanh toán ti n :ậ ệ ậ ủ ư ề
+ V t li u chính : Giá mua ch a thu GTGT : 550.000, thu GTGT 10% ậ ệ ư ế ế
Chi phí v n chuy n s v t li u trên v nh p kho 3.000. Công ty đã chi b ng ti n m t .Bi t r ngậ ể ố ậ ệ ề ậ ằ ề ặ ế ằ
chi phí v n chuy n phân b cho v t li u chính và v t li u ph theo giá mua ch a có thu GTGT ậ ể ổ ậ ệ ậ ệ ụ ư ế
3. Cty mua m t TSCĐ h u hình đã đ a vào s d ng, giá thanh toán 275.000, trong đó thuộ ữ ư ử ụ ế
GTGT 10%, công ty đã thanh toán b ng chuy n kho n. Chi phí l p đ t, ch y th giá ch a có thuằ ể ả ắ ặ ạ ử ư ế
GTGT 2.000, thu GTGT 10%, đã thanh toán b ng ti n m t. Tài s n này đ c đ u t 50% b ngế ằ ề ặ ả ượ ầ ư ằ
ngu n v n kinh doanh, 50% thu c ngu n qu đ u t phát tri n .ồ ố ộ ồ ỹ ầ ư ể
4. Xu t kho v t li u chính : - Dùng đ s n xu t s n ph m A : 150.000ấ ậ ệ ể ả ấ ả ẩ
- Dùng đ s n xu t s n ph m B : 250.000ể ả ấ ả ẩ
5. Mua v t li u ph dùng luôn cho s n xu t giá ch a thu GTGT là 85.000, thu GTGT làậ ệ ụ ả ấ ư ế ế
10%, đã thanh toán b ng TGNH (đã nh n gi y báo có c a NH) các b ph n dung nh sau: ằ ậ ấ ủ ộ ậ ư
- Dùng đ s n xu t 2 lo i s n ph m A và B : 60.000 (Bi t v t li u ph phân b cho 2 choể ả ấ ạ ả ẩ ế ậ ệ ụ ổ
lo i s n ph m theo t l v t li uạ ả ẩ ỷ ệ ậ ệ
chính)
- Dùng cho qu n lý phân x ng s n xu t : 10.000 - Dùng cho qu n lý Cty : 15.000ả ưở ả ấ ả
6. Cty tính ti n l ng ph i tr cho các đ i t ng nh sau :ề ươ ả ả ố ượ ư
- L ng công nhân s n xu t s n ph m A : 60.000ươ ả ấ ả ẩ
- L ng công nhân s n xu t s n ph m B : 90.000 - L ng nhân viên bán hàng : 10.000ươ ả ấ ả ẩ ươ
- L ng nhân viên qu n lý s n xu t : ươ ả ả ấ 20.000 - L ng nhân viên qu n lý Cty:ươ ả
30.000
7. Cty trích BHXH, BHYT, KPCĐ tính vào chi phí theo t l quy đ nh .ỷ ệ ị
8. Trích kh u hao TSCB trong tháng nh sau :ấ ư
- Kh u hao TSCB dùng phân x ng s n xu t : 40.000ấ ở ưở ả ấ
- Kh u hao TSCB dùng b ph n bán hàng ấ ở ộ ậ : 6.000
- Kh u hao TSCB dùng b ph n QLDN ấ ở ộ ậ : 14.000
9. Xu t kho công c d ng c :ấ ụ ụ ụ
+ Lo i phân b 1 l n tr giá th c t 16.200 dùng cho x ng SX, dùng cho bán hàng 15.000ạ ố ầ ị ự ế ưở
+ Lo i phân b 2 l n tr giá th c t 24.000 dùng cho b ph n qu n lý công ty k toán phânạ ổ ầ ị ự ế ộ ậ ả ế
b k t tháng này .ổ ể ừ

