
Đ C NG ÔN THI T T NGHI PỀ ƯƠ Ố Ệ
MÔN K TOÁN TÀI CHÍNH (KTDN)Ế
KHÓA 5
A.LÝ THUY T:Ế
Câu 1: Trình bày nguyên t c h ch toán v n b ng ti n?ắ ạ ố ằ ề
(1) H ch toán v n b ng ti n ph i s d ng 1 đn v ti n t th ng nh t là đng Vi t Nam, trạ ố ằ ề ả ử ụ ơ ị ề ệ ố ấ ồ ệ ừ
tr ng h p đc phép s d ng 1 đn v ti n t thông d ng khác.ườ ợ ượ ử ụ ơ ị ề ệ ụ
(2) nh ng DN có ngo i t nh p qu ho c g i vào ngân hàng ph i quy đi ra Đng Vi tở ữ ạ ệ ậ ỹ ặ ử ả ổ ồ ệ
Nam theo t giá h i đoái t i ngày giao d ch đ ghi s k toán, đng th i ph i h ch toánỷ ố ạ ị ể ổ ế ồ ờ ả ạ
chi ti t theo nguyên t . N u có phát sinh chênh l ch t giá h i đoái trong giai đo n SXKDế ệ ế ệ ỷ ố ạ
thì h ch toán vào doanh thu tài chính ho c chi phí tài chính, n u trong giai đo n XDCBạ ặ ế ạ
tr c h at đng SXKD thì h ch toán vào bên N TK 413 ho c bên Có TK 413.ướ ọ ộ ạ ợ ặ
(3) Đi v i vàng, b c, kim khí quý, đá quý ph n ánh nhóm tài kho n v n b ng ti n ch ápố ớ ạ ả ở ả ố ằ ề ủ
d ng cho các DN không kinh doanh vàng, b c, kim khí quý, đá quý.ụ ạ
(4) Cu i niên đ k toán, ph i đi u ch nh các TK v n b ng ti n có g c ngo i t theo t giáố ộ ế ả ề ỉ ố ằ ề ố ạ ệ ỷ
giao d ch bình quân trên th tr ng liên ngân hàng.ị ị ườ
Câu 2: Trình bày khái ni m, đc đi m và phân lo i nguyên li u, v t li u?ệ ặ ể ạ ệ ậ ệ
Khái ni m:ệ
Nguyên li u, v t li u c a DN là nh ng đi t ng lao đng mua ngoài ho c t ch bi nệ ậ ệ ủ ữ ố ượ ộ ặ ự ế ế
dùng cho m c đích SXKD c a DN.ụ ủ
Đc đi m c a nguyên v t li uặ ể ủ ậ ệ : tham gia vào t ng chu k SXKD và chuy n hóa toàn bừ ỳ ể ộ
m t l n vào giá tr c a s n ph m, do đó giá tr c a nó là m t trong nh ng y u t hình thành ộ ầ ị ủ ả ẩ ị ủ ộ ữ ế ố
giá thành s n ph m.ả ẩ
Nguyên v t li u đc phân lo i nh sauậ ệ ượ ạ ư :
-
-
-
-
-
Nguyên li u, v t li u chínhệ ậ ệ
V t li u phậ ệ ụ
Nhiên li uệ
Ph tùng thay thụ ế
V t li u và thi t b xây d ng c b nậ ệ ế ị ự ơ ả
Câu 3: Nguyên giá c a TSCĐ ch đc thay đi trong các tr ng h p nào?ủ ỉ ượ ổ ườ ợ
a) Đánh giá l i giá tr TSCĐ trong các tr ng h p:ạ ị ườ ợ
- Theo quy t đnh c a c quan nhà n c có th m quy n.ế ị ủ ơ ướ ẩ ề
- Th c hi n t ch c l i doanh nghi p, chuy n đi s h u doanh nghi p, chuy n đi hìnhự ệ ổ ứ ạ ệ ể ổ ở ữ ệ ể ổ
th c doanh nghi p: chia, tách, sáp nh p, h p nh t, c ph n hoá, bán, khoán, cho thuê, chuy nứ ệ ậ ợ ấ ổ ầ ể
đi công ty trách nhi m h u h n thành công ty c ph n, chuy n đi công ty c ph n thành côngổ ệ ữ ạ ổ ầ ể ổ ổ ầ
ty trách nhi m h u h n.ệ ữ ạ
- Dùng tài s n đ đu t ra ngoài doanh nghi p.ả ể ầ ư ệ
b) Đu t nâng c p TSCĐ.ầ ư ấ
c) Tháo d m t hay m t s b ph n c a TSCĐ mà các b ph n này đc qu n lý theo tiêu chu nỡ ộ ộ ố ộ ậ ủ ộ ậ ượ ả ẩ
c a 1 TSCĐ h u hình.ủ ữ
Khi thay đi nguyên giá TSCĐ, doanh nghi p ph i l p biên b n ghi rõ các căn c thay đi vàổ ệ ả ậ ả ứ ổ
xác đnh l i các ch tiêu nguyên giá, giá tr còn l i trên s k toán, s kh u hao lu k , th i gianị ạ ỉ ị ạ ổ ế ố ấ ỹ ế ờ
s d ng c a TSCĐ và ti n hành h ch toán theo quy đnh.ử ụ ủ ế ạ ị
Câu 4: T t c TSCĐ hi n có c a doanh nghi p đu ph i trích kh u hao, tr nh ng TSCĐấ ả ệ ủ ệ ề ả ấ ừ ữ
nào?
T t c TSCĐ hi n có c a doanh nghi p đu ph i trích kh u hao, tr nh ng TSCĐ sau đây:ấ ả ệ ủ ệ ề ả ấ ừ ữ
- TSCĐ đã kh u hao h t giá tr nh ng v n đang s d ng vào ho t đng s n xu t kinh doanh.ấ ế ị ư ẫ ử ụ ạ ộ ả ấ
1

- TSCĐ ch a kh u hao h t b m t.ư ấ ế ị ấ
- TSCĐ khác do doanh nghi p qu n lý mà không thu c quy n s h u c a doanh nghi p (trệ ả ộ ề ở ữ ủ ệ ừ
TSCĐ thuê tài chính).
- TSCĐ không đc qu n lý, theo dõi, h ch toán trong s sách k toán c a doanh nghi p.ượ ả ạ ổ ế ủ ệ
- TSCĐ s d ng trong các ho t đng phúc l i ph c v ng i lao đng c a doanh nghi p.ử ụ ạ ộ ợ ụ ụ ườ ộ ủ ệ
- TSCĐ là nhà và đt trong tr ng h p mua l i nhà và đt đã đc nhà n c c p quy n sấ ở ườ ợ ạ ấ ở ượ ướ ấ ề ử
d ng đt lâu dài thì giá tr quy n s d ng đt không ph i tính kh u hao.ụ ấ ị ề ử ụ ấ ả ấ
- TSCĐ t ngu n vi n tr không hoàn l i sau khi đc c quan có th m quy n bàn giao choừ ồ ệ ợ ạ ượ ơ ẩ ề
doanh nghi p đ ph c v công tác nghiên c u khoa h c.ệ ể ụ ụ ứ ọ
- TSCĐ vô hình là quy n s d ng đt.ề ử ụ ấ
Câu 5:
Trình bày nguyên t c ghi nh n doanh thu?ắ ậ
Doanh thu bán hàng đc ghi nh n khi đng th i th a mãn t t c năm (5) đi u ki n sau:ượ ậ ồ ờ ỏ ấ ả ề ệ
- Doanh nghi p đã chuy n giao ph n l n r i ro và l i ích g n li n v i quy n s h u s nệ ể ầ ớ ủ ợ ắ ề ớ ề ở ữ ả
ph m ho c hàng hóa cho ng i mua;ẩ ặ ườ
- Doanh nghi p không còn n m gi quy n qu n lý hàng hóa nh ng i s h u hàng hóaệ ắ ữ ề ả ư ườ ở ữ
ho c quy n ki m soát hàng hóa;ặ ề ể
- Doanh thu đc xác đnh t ng đi ch c ch n;ượ ị ươ ố ắ ắ
- Doanh nghi p đã thu đc ho c s thu đc l i ích kinh t t giao d ch bán hàng;ệ ượ ặ ẽ ượ ợ ế ừ ị
- Xác đnh đc chi phí liên quan đn giao d ch bán hàng.ị ượ ế ị
Câu 6:
Trình bày nguyên t c ghi nh n giá v n?ắ ậ ố
+ Gía v n hàng bán là giá thành s n xu t th c t c a s n ph m tiêu th trong m t k k t toán.ố ả ấ ự ế ủ ả ẩ ụ ộ ỳ ế
+Tùy theo đc đi m ho t đng SXKD, các DN xác đnh giá v n hàng bán b ng 1 trong các ph ng pháp sauặ ể ạ ộ ị ố ằ ươ
: FIFO, LIFO, TTĐD,
BQGQ
B. BÀI T P:Ậ
K TOÁN V N B NG TI NẾ Ố Ằ Ề
1. Các nghi p v thu ti n (Bán hàng, thu h i các kho n n ,cho vay,góp v n, nh n v n, ệ ụ ề ồ ả ợ ố ậ ố
t m ng, thu ho t đng khác,…)ạ ứ ạ ộ
2. Các nghi p v chi ti n (Mua nguyên v t li u, hàng hoá, d ch v , TSCĐ,tr n , cho ệ ụ ề ậ ệ ị ụ ả ợ
vay,đem góp v n, tr l i v n, ố ả ạ ố
chi ho t đng khác,…)ạ ộ
K TOÁN NGUYÊN V T LI U VÀ CÔNG C D NG CẾ Ậ Ệ Ụ Ụ Ụ
H ch toán m t s nghi p v kinh t ch y u sau (ĐVT: 1.000đ):ạ ộ ố ệ ụ ế ủ ế
a. Nghi p v nh p khoệ ụ ậ
* Mua ngoài (mua trong n c):ướ
1. Tr ng h p hàng và hóa đn cùng vườ ợ ơ ề
VD1: Mua 1.000kg NVL nh p kho, giá mua ch a thu 120.000, thu GTGT 10%, ch aậ ư ế ế ư
thanh toán cho ng i bán. Chi phí v n chuy n chi b ng ti n m t 1.100 (trong đó thu GTGTườ ậ ể ằ ề ặ ế
100). Hàng đã nh p kho đ.ậ ủ
2. Tr ng h p mua NVL, đã nh n đc hóa đn nh ng cu i tháng hàng ch a v .ườ ợ ậ ượ ơ ư ố ư ề
VD2: Mua 1.000kg NVL nh p kho, giá mua ch a thu 120.000, thu GTGT 10%, thanhậ ư ế ế
toán b ng TGNH. Đã nh n đc hóa đnc a ng i bán nh ng cu i tháng NVL v n ch a vằ ậ ượ ơ ủ ườ ư ố ẫ ư ề
nh p kho.ậ
3. Tr ng h p th a so v i hóa đnườ ợ ừ ớ ơ
2

VD3: a) Mua 1.500kg NVL nh p kho, giá mua ch a thu 100/kg, thu GTGT 10%, ch aậ ư ế ế ư
thanh toán cho ng i bán. Khi ki m nh n nh p kho phát hi n th a 50kg ch a rõ nguyên nhân,ườ ể ậ ậ ệ ừ ư
DN cho nh p kho toàn b .ậ ộ
b) 50kg NVL th a đã xác đnh đc nguyên nhân là do ng i bán giao nh m, gi s có 2ừ ị ượ ườ ầ ả ử
tr ng h p:ườ ợ
§ Xu t tr l i ng i bánấ ả ạ ườ
§ Mua luôn s th aố ừ
VD4: a) Mua 1.500kg NVL nh p kho, giá mua ch a thu 100/kg, thu GTGT 10%, ch a thanhậ ư ế ế ư
toán cho ng i bán. Khi ki m nh n nh p kho phát hi n th a 50kg ch a rõ nguyên nhân, DN chườ ể ậ ậ ệ ừ ư ỉ
nh p kho theo s l ng mua, còn s th a gi h ng i bán.ậ ố ượ ố ừ ữ ộ ườ
b) 50kg NVL th a đã xác đnh đc nguyên nhân là do ng i bán giao nh m, gi s có 2ừ ị ượ ườ ầ ả ử
tr ng h p:ườ ợ
§ Xu t tr l i ng i bánấ ả ạ ườ
§ Mua luôn s th aố ừ
4. Tr ng h p thi u so v i hóa đnườ ợ ế ớ ơ
VD5: a) Mua 1.500kg NVL nh p kho, giá mua ch a thu 100/kg, thu GTGT 10%, ch aậ ư ế ế ư
thanh toán cho ng i bán. Khi ki m nh n nh p kho phát hi n thi u 50kg ch a rõ nguyên nhân.ườ ể ậ ậ ệ ế ư
b) 50kg NVL thi u đã xác đnh đc nguyên nhân gi s có 2 tr ng h p:ế ị ượ ả ử ườ ợ
§ Do ng i bán giao thi ung i b án đã giao b sungườ ế ườ ổ
§ Do cá nhân làm m tb t b i th ngấ ắ ồ ườ
5. Tr ng h p đc h ng chi t kh u thanh toán, chi t kh u th ng m i, gi m giá ho c ườ ợ ượ ưở ế ấ ế ấ ươ ạ ả ặ
tr l i hàng đã muaả ạ
VD6: Chuy n kho n thanh toán cho ng i bán VD1 sau khi tr chi t kh u thanh toán đcề ả ườ ở ừ ế ấ ượ
h ng 2%.ưở
VD7: Đc ng i bán (VD1) cho h ng chi t kh u th ng m i 3% do mua hàng v i sượ ườ ưở ế ấ ươ ạ ớ ố
l ng l n.ượ ớ
VD8: Đc ng i bán (VD1) gi m giá 5% do hàng không đúng quy cách.ượ ườ ả
VD9: Xu t tr l i ng i bán (VD1) 100kg NVL do kém ph m ch t.ấ ả ạ ườ ẩ ấ
b. Nghi p v xu t khoệ ụ ấ
1. Xu t dùng cho ho t đng SXKD (dùng đ SX s n ph m, ph c v cho PXSX, b ph n ấ ạ ộ ể ả ẩ ụ ụ ộ ậ
bán hàng, b ph n ộ ậ
QLDN)
VD10: Xu t kho NVL dùng cho SX s n ph m 50.000, PXSX: 10.000, b ph n bán hàngấ ả ẩ ộ ậ
5.000, b ph n QLDN 3.000.ộ ậ
2. Xu t đem đi góp v n liên doanhấ ố
VD11: Xu t kho 5.000kg NVL đem đi góp v n liên doanh, giá xu t kho 250.000, giá do h iấ ố ấ ộ
đng liên doanh ch p nh n đánh giá l i 245.000.ồ ấ ậ ạ
K TOÁN TÀI S N C ĐNHẾ Ả Ố Ị
H ch toán m t s nghi p v kinh t ch y u sau (ĐVT: 1.000đ):ạ ộ ố ệ ụ ế ủ ế
a. H ch toán tăng TSCĐ:ạ
1. Mua tr ti n ngay ngayả ề
VD1: Mua m t TSCĐHH, giá mua ch a thu 150.000, thu GTGT 10% thanh toán b ngộ ư ế ế ằ
chuy n kho n. Chi phí l p đt, ch y th chi b ng ti n m t 1.650 (trong đó thu GTGT 150).ể ả ắ ặ ạ ử ằ ề ặ ế
2. Mua tr ch m, tr gópả ậ ả
3

VD2: Mua m t TSCĐHH theo ph ng th c tr góp, giá mua tr ngay ch a thu 150.000,ộ ươ ứ ả ả ư ế
thu GTGT 10%, lãi tr góp ph i tr trong 18 tháng là 27.000. Đnh k DN đã chuy n kho nế ả ả ả ị ỳ ể ả
thanh toán tháng đu tiên.ầ
3. Nh p kh uậ ẩ
VD3: Nh p kh u m t TSCĐHH, giá nh p kh u 20.000 USD ch a tr ti n ng i bán, thuậ ẩ ộ ậ ẩ ư ả ề ườ ế
nh p kh u 20%, thu GTGT 10%.ậ ẩ ế
4. Mua d i hình th c trao điướ ứ ổ
VD4: Đem m t xe t i đi l y xe ô tô 4 ch , nguyên giá c a xe t i là 180.000, đã hao mònộ ả ổ ấ ỗ ủ ả
30.000, giá trao đi theo th a thu n là 165.000, thu GTGT 10%. Xe ô tô nh n v có giáổ ỏ ậ ế ậ ề
350.000, thu GTGT 10%. S chênh l ch đã thanh toán b ng ti n m t.ế ố ệ ằ ề ặ
b. H ch toán gi m TSCĐạ ả
1. Thanh lý, nh ng bánượ
VD5: Nh ng bán m t TSCĐHH có nguyên giá 60.000, đã hao mòn 20%, giá bán bao g mượ ộ ồ
thu GTGT 10% là 60.500 thu b ng TGNH. Chi phí môi gi i chi b ng ti n m t 1.000.ế ằ ớ ằ ề ặ
VD6: Thanh lyù m t TSCĐHH có nguyên giá 20.000 đã kh u hao h t. Ph li u thu h i bánộ ấ ế ế ệ ồ
thu ti n m t 1.500.ề ặ
3. Đem góp v nố
VD6: Đem m t TSCĐHH đi GVLD, nguyên giá 240.000, đã hao mòn 10%. Giá do h i đngộ ộ ồ
liên doanh đánh giá l i là 220.000.ạ
c. H ch toán trích kh u hao TSCĐ vào chi phí SXKDạ ấ
VD7: Trích kh u hao TSCĐ PXSX: 12.000, b ph n bán hàng 5.000, b ph n QLDN:ấ ở ộ ậ ộ ậ
7.000.
K TOÁN TI N L NG VÀ CÁC KHO N TRÍCH THEO L NGẾ Ề ƯƠ Ả ƯƠ
H ch toán m t s nghi p v kinh t ch y u sau:ạ ộ ố ệ ụ ế ủ ế
Nghi p v liên quan đn ti n l ng,ti n th ng, các kho n khác… ph i tr cho NLĐệ ụ ế ề ươ ề ưở ả ả ả
Nghi p v liên quan đn các kho n ng tr c, kh u tr , thanh toán l ng và các kho n ệ ụ ế ả ứ ướ ấ ừ ươ ả
khác cho NLĐ.
VD: a) Ti n l ng ph i tr tháng này là75.000, trong đó ti n l ng c a công nhân SX 30.000,ề ươ ả ả ề ươ ủ
nhân viên PX 10.000, NVBH 15.000, b ph n QLDN 20.000.ộ ậ
b) Trích các kho n theo l ng theo t l quy đnh.ả ươ ỷ ệ ị
K TOÁN CHI PHÍ S N XU T VÀ TÍNH GIÁ THÀNH S N PH MẾ Ả Ấ Ả Ẩ
1. Đánh giá s n ph m d dangả ẩ ở
Theo Chi phí NVL chính, tr c ti pự ế
Theo ph ng pháp c l ng s n ph m hoàn thành t ng đngươ ướ ượ ả ẩ ươ ươ
Theo chi phí đnh m cị ứ
2. Tính giá thành ph m theo các ph ng pháp:ẩ ươ
Ph ng pháp tr c ti pươ ự ế
Ph ng pháp h sươ ệ ố
Ph ng pháp t lươ ỷ ệ
4. H ch toán chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph m:ạ ả ấ ả ẩ
- H ch toán chi phí NVL tr c ti pạ ự ế
- H ch toán chi phí nhân công tr c ti pạ ự ế
4

- H ch toán chi phí s n xu t chungạ ả ấ
- K t chuy n chi phí s n xu t đ tính giá thành s n ph mế ể ả ấ ể ả ẩ
- Thành ph m hoàn thành nh p kho, xu t bán tr c ti p ho c g i đi bánẩ ậ ấ ự ế ặ ử
VD1 (ĐVT: 1.000đ)
@ SDĐK c a TK 154: 20.000ủ
@ Các NVKT phát sinh trong k :ỳ
1. Xu t kho: NVLC 120.000, NVLP 10.000 dùng cho SX s n ph mấ ả ẩ
2. Xu t kho CCDC dùng cho PXSX tr giá 7.000, CCDC này thu c lo i phân b 2 l n b tấ ị ộ ạ ổ ầ ắ
đu phân b t tháng này.ầ ổ ừ
3. Trích kh u hao TSCĐ dùng cho PXSX 5.000.ấ
4. Ti n l ng ph i tr cho CNSX 40.000, NVPX 10.000.ề ươ ả ả
5. Trích BHXH, BHYT, BHTN và KPCĐ theo t l quy đnh.ỷ ệ ị
6. Nguyên v t li u C s d ng không h t nh p l i kho 5.000.ậ ệ ử ụ ế ậ ạ
7. Cu i k k t chuy n CPSX và tính giá thành 800sp hoàn thành nh p kho. Bi t SPDD cu iố ỳ ế ể ậ ế ố
k là 200sp đánh giá theo CPNVLCỳ
Yêu c u: Đnh kho n các NVKT phát sinh trên.ầ ị ả
VD2 (ĐVT: 1.000đ):
@ SDĐK c a TK 154: 45.000 (SPA:20.000, SPB: 25.000)ủ
@ Các NVKT phát sinh trong k :ỳ
1. Xu t kho NVLTT dùng cho SX SPA 120.000, SPB 150.000.ấ
2. Xu t kho CCDC dùng cho PXSX tr giá 7.000, CCDC này thu c lo i phân b 2 l n b tấ ị ộ ạ ổ ầ ắ
đu phân b t tháng này.ầ ổ ừ
3. Trích kh u hao TSCĐ dùng cho PXSX 5.000.ấ
4. Ti n l ng ph i tr cho CNSX SPA 40.000, SPB 60.000, NVPX 20.000.ề ươ ả ả
5. Trích BHXH, BHYT, BHTN và KPCĐ theo t l quy đnh.ỷ ệ ị
6. Cu i k k t chuy n CPSX và tính giá thành SP hoàn thành nh p kho. Bi t:ố ỳ ế ể ậ ế
-
-
-
-
SP hoàn thành: 400SPA và 500 SPB
SPDD cu i k : 100SPA và100 SPB đánh giá theo CPNVLttố ỳ
CPSXC phân b theo t l ti n l ng CNSX.ổ ỷ ệ ề ươ
Ph li u thu h i sau quá trình SX 2.000.ế ệ ồ
Yêu c u: Đnh kho n các NVKT phát sinh trên.ầ ị ả
VD3 (ĐVT: 1.000đ)
@ SDĐK c a TK 154: 45.000ủ
@ Các NVKT phát sinh trong k :ỳ
1. Xu t kho NVLtt dùng cho SX 350.000.ấ
2. Xu t kho CCDC dùng cho PXSX tr giá 10.000ấ ị
3. Trích kh u hao TSCĐ dùng cho PXSX 8.000.ấ
4. Ti n l ng ph i tr cho CNSX 120.000, NVPX 20.000.ề ươ ả ả
5. Trích BHXH, BHYT, BHTN và KPCĐ theo t l quy đnh.ỷ ệ ị
6. Cu i k k t chuy n CPSX và tính giá thành SP hoàn thành nh p kho. Bi t:ố ỳ ế ể ậ ế
-
-
-
SP hoàn thành: 400SPA và 500 SPB
SPDD cu i k : 100SPA và100 SPB đánh giá theo CPNVLttố ỳ
H s quy đi c a SPA là 1, SPB là 1,2.ệ ố ổ ủ
Yêu c u: Đnh kho n các NVKT phát sinh trên.ầ ị ả
K TOÁN TIÊU TH THÀNH PH MẾ Ụ Ẩ
H ch toán m t s nghi p v kinh t ch y u sau:ạ ộ ố ệ ụ ế ủ ế
1. Tiêu th tr c ti pụ ự ế

