
Đ C NG TH C T P Ề ƯƠ Ự Ậ
K THU T L P TRÌNHỸ Ậ Ậ
I. M C ĐÍCH, YÊU C UỤ Ầ
M c đích: ụGiúp sinh viên c ng c , hoàn thi n ki n th c, rèn luy n k năng l p trình;ủ ố ệ ế ứ ệ ỹ ậ
Ti p c n gi i quy t m t bài toán th c t v i k thu t l p trìnhế ậ ả ế ộ ự ế ớ ỹ ậ ậ .
Yêu c u: ầ
-Xem l i nh ng v n đ lý thuy t, k thu t đã trang b t các môn liên quanạ ữ ấ ề ế ỹ ậ ị ừ
nh : L p trình c b n, K thu t l p trình. ư ậ ơ ả ỹ ậ ậ
-S d ng công c l p trình: C, C++, ử ụ ụ ậ
-K t qu th c hi n c a m i n i dung g m: ch ng trình ngu n, báo cáo mô tế ả ự ệ ủ ỗ ộ ồ ươ ồ ả
công vi c đã làm (trên file word) g i cho giáo viên (L p tr ng t ng h p g iệ ử ớ ưở ổ ợ ử
cho GV).
-Có th s d ng c u trúc m ng đ gi i quy t bài toán.ể ử ụ ấ ả ể ả ế
-Yêu c u nâng cao:ầ S d ng c u trúc danh sách liên k t đ gi i quy t bài toánử ụ ấ ế ể ả ế .
II. TH I GIAN VÀ ĐA ĐI MỜ Ị Ể
1. Th i gian : 2 tu nờ ầ
2. Đa đi m: Phòng h c và phòng c a H c vi n.ị ể ọ ở ủ ọ ệ
III. N I DUNG TH C T P Ộ Ự Ậ
-N i dung 1ộ: Xây d ng khung ch ng trình và menu ch nự ươ ọ
Yêu c u: Xây d ng khung ch ng trình và giao di n d ng menu v i n iầ ự ươ ệ ạ ớ ộ
dung nh sau:ư
oGiao di n chính g m các m c ch n:ệ ồ ụ ọ
1. Thêm m i h s (M1)ớ ồ ơ
2. In danh sách (M2)
3. S p x p (M3)ắ ế
4. Tìm ki m (M4)ế
5. Th ng kê (M5)ố
6. Thoát (M6)
1

oKhi ch n M1, ch ng trình cho phép nh p vào h s sinh viên g mọ ươ ậ ồ ơ ồ
các thông tin:
Mã l pớ
Mã sinh viên
H và tênọ
Ngày sinh
Đi m trung bình tích lũyể
oKhi ch n M2 ch ng trình cho phép in ra danh sách sinh viên theo thọ ươ ứ
t đã s p x p (khi ch n M3).ự ắ ế ọ
oKhi ch n M3 ch ng trình cho phép ch n thu t toán s p x pọ ươ ọ ậ ắ ế (ch n,ọ
chèn, n i b t,ổ ọ quicksort) và khóa đ s p x p (mã sinh viên, h và tên,ể ắ ế ọ
ngày sinh, đi m trung bình tích lũy). Có th xây d ng các m c ch nể ể ự ụ ọ
này d ng menu (c p 2).ạ ấ
Ki n th c liên quan: ế ứ
oVào ra bàn phím/màn hình
oĐi u khi n ch n, đi u khi n l pề ể ọ ề ể ặ
K t qu : ế ả
oCh ng trình ch y và cho phép NSD ch n l a đc các ch c năngươ ạ ọ ự ượ ứ
theo yêu c u đt ra;ầ ặ
oT ch c ch ng trình g m: Ch ng trình chính, khung các ch ngổ ứ ươ ồ ươ ươ
trình con (hàm) đ th c hi n t ng ch c năng t ng ng v i h th ngể ự ệ ừ ứ ươ ứ ớ ệ ố
menu đt ra.ặ
-N i dung 2ộ: Xây d ng c u trúc d li u và các hàm nh p/xu t d li uự ấ ữ ệ ậ ấ ữ ệ
Yêu c u: Xây d ng các c u trúc d li u phù h p đ qu n lý đi t ng c aầ ự ấ ữ ệ ợ ể ả ố ượ ủ
bài toán, vi t các hàm th c hi n vi c c p nh t h s , đcế ự ệ ệ ậ ậ ồ ơ ọ /ghi d li u t file.ữ ệ ừ
Ki n th c liên quan: ế ứ
oCác c u trúc d li u do ng i dùng đnh nghĩaấ ữ ệ ườ ị ;
oThao tác đc/ghi file;ọ
oVi t hàm th c hi n các ch c năngế ự ệ ứ .
K t qu : ế ả
oCh ng trình ch y và cho phép NSD c p nh t đc h s , in đcươ ạ ậ ậ ượ ồ ơ ượ
danh sách (toàn b );ộ
2

oH s đi t ng đc đnh nghĩa theo c u trúc và đc l u tr trênồ ơ ố ượ ượ ị ấ ượ ư ữ
file.
3

N i dung 3ộ: Th c hi n các thu t toán s p x pự ệ ậ ắ ế
Yêu c u: Th c hi n các thu t toán x lý, s p x p danh sách đi t ng c aầ ự ệ ậ ử ắ ế ố ượ ủ
bài toán. Khóa đc dùng đ s p x p là s , xâu ký t , ngày tháng …ượ ể ắ ế ố ự
Ki n th c liên quan: X lý xâu ký t , các thu t toán s p x p.ế ứ ử ự ậ ắ ế
K t qu :ế ả
oCh ng trình ch y và cho phép NSD l a ch n thu t toán s p x p.ươ ạ ự ọ ậ ắ ế
oCh ng trình ch y và cho phép NSD l a ch n khóa đ s p x p.ươ ạ ự ọ ể ắ ế
oIn danh sách sau khi đã s p x p.ắ ế
4

