B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐỀ CHÍNH THC
(Đề thi có 07 trang)
ĐỀ THI TUYN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2010
Môn: VT LÍ; Khi A
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thi gian phát đề
đề thi 246
H, tên thí sinh:..........................................................................
S báo danh:............................................................................
Cho biết: hng s Plăng tc độ ánh sáng trong chân không độ ln
đin tích nguyên t s Avôgađ
34
h 6,625.10 J.s,
=8
c3.10m/s,=
19
e1,6.10 C,
=A
1
23
N 6,02.10 mol ,
=13
1MeV 1,6.10 J.
=
I. PHN CHUNG CHO TT C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho phn ng ht nhân Năng lượng ta ra khi tng hp
được 1 g khí heli xp x bng
32
11
H + H
41
20
He n 17,6 MeV.→++
A. B. C. D.
11
5, 03.10 J. 5
4, 24.10 J. 8
4, 24.10 J. 11
4, 24.10 J.
Câu 2: Mt mch dao động đin t LC lí tưởng đang thc hin dao động đin t t do. Đin tích cc
đại trên mt bn t C, cường độ dòng đin cc đại trong mch là Chu kì dao động
đin t t do trong mch bng
6
2.100,1 A.π
A.
6
10 s.
3
B.
3
10 s.
3
C. D.
7
4.10 s.
5
4.10 s.
Câu 3: Ti mt v trí trong môi trường truyn âm, khi cường độ âm tăng gp 10 ln giá tr cường độ
âm ban đầu thì mc cường độ âm
A. tăng thêm 10 B. B. gim đi 10 B. C. tăng thêm 10 dB. D. gim đi 10 dB.
Câu 4: Ban đầu(t có mt mu cht phóng x X nguyên cht. thi đim mu cht phóng x
X còn li 20% ht nhân chưa b phân rã. Đến thi đim s ht nhân X chưa b phân rã
ch còn 5% so vi s ht nhân ban đầu. Chu kì bán rã ca cht phóng x đó là
= 0) 1
t
21
tt100(s)=+
γ.
2
A. 25 s. B. 200 s. C. 50 s. D. 400 s.
Câu 5: Dùng ht prôtôn có động năng 1,6 MeV bn vào ht nhân liti ( 7
3) đứng yên. Gi s sau
phn ng thu được hai ht ging nhau có cùng động năng và không kèm theo tia Biết năng lượng
to ra ca phn ng là 17,4 MeV. Động năng ca mi ht sinh ra là
Li
A. 15,8 MeV. B. 19,0 MeV. C. 7,9 MeV. D. 9,5 MeV.
Câu 6: Mt khung dây dn phng dt hình ch nht có 500 vòng dây, din tích mi vòng là 220
Khung quay đều vi tc độ 50 vòng/giây quanh mt trc đối xng nm trong mt phng ca khung
dây, trong mt t trường đều có véc tơ cm ng t
cm .
B
G
vuông góc vi trc quay và có độ ln 2T.
5π
Sut đin động cc đại trong khung dây bng
A. 220 2 V. B. 220 V. C. 11 D. 110 V.
0 2 V.
14
W.
0,33.10 20
3, 02.10 19
3,02.10 19
24.10
Câu 7: Mt si dây AB có chiu dài 1 m căng ngang, đầu A c định, đầu B gn vi mt nhánh ca
âm thoa dao động điu hoà vi tn s 20 Hz. Trên dây AB có mt sóng dng n định vi 4 bng
sóng, B được coi là nút sóng. Tc độ truyn sóng trên dây là
A. 50 m/s. B. 2,5 cm/s. C. 10 m/s. D. 2 cm/s.
Câu 8: Mt ngun sáng ch phát ra ánh sáng đơn sc có tn s Công sut bc x đin t
ca ngun là 10 S phôtôn mà ngun phát ra trong mt giây xp x bng
5.10 Hz.
A. . B. . C. . D. 3, .
19
Trang 1/7 - Mã đề thi 246
Câu 9: Theo thuyết lượng t ánh sáng, phát biu nào dưới đây là sai?
A. Phân t, nguyên t phát x hay hp th ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát x hay hp th
phôtôn.
B. Ánh sáng được to thành bi các ht gi là phôtôn.
C. Năng lượng ca các phôtôn ánh sáng là như nhau, không ph thuc tn s ca ánh sáng.
D. Trong chân không, các phôtôn bay dc theo tia sáng vi tc độ
8
c3.10m/s.=
Câu 10: Đặt đin áp thay đổi được vào hai đầu đon mch gm cun cm thun
độ t cm L, đin tr thun R và t đin có đin dung C mc ni tiếp. Khi
0
uUcost
ω
1
LC
ω< thì
A. cường độ dòng đin trong đon mch cùng pha vi đin áp gia hai đầu đon mch.
B. đin áp hiu dng gia hai đầu đin tr thun R nh hơn đin áp hiu dng gia hai đầu đon
mch.
C. cường độ dòng đin trong đon mch tr pha so vi đin áp gia hai đầu đon mch.
D. đin áp hiu dng gia hai đầu đin tr thun R bng đin áp hiu dng gia hai đầu đon
mch.
Câu 11: Trong sơ đồ khi ca mt máy phát thanh dùng sóng vô tuyến không có b phn nào dưới
đây?
A. Mch biến điu. B. Mch tách sóng. C. Mch khuếch đại. D. Anten.
Câu 12: Sóng đin t
A. có thành phn đin trường và thành phn t trường ti mt đim dao động cùng phương.
B. đin t trường lan truyn trong không gian.
C. là sóng dc hoc sóng ngang.
D. không truyn được trong chân không.
Câu 13: Mch dao động lí tưởng gm cun cm thun có độ t cm L và t đin có đin dung C đang
thc hin dao động đin t t do. Gi U0đin áp cc đại gia hai bn t; u và i là đin áp gia hai
bn t và cường độ dòng đin trong mch ti thi đim t. H thc đúng là
A. =−
222
0
iLC(Uu).
B. =−
222
0
C
i(Uu
L).
).
C. D.
=−
222
0
iLC(Uu =−
222
0
L
i(Uu
C).
Câu 14: Mt vt dao động điu hòa vi biên độ 6 cm. Mc thế năng v trí cân bng. Khi vt có
động năng bng 3
4 ln cơ năng thì vt cách v trí cân bng mt đon
A. 4,5 cm. B. 6 cm. C. 4 cm. D. 3 cm.
Câu 15: Đặt đin áp xoay chiu vào hai đầu đon mch chđin tr thun. Gi U là
đin áp hiu dng gia hai đầu đon mch; i, I
0
uUcosωt=
0 và I ln lượt là giá tr tc thi, giá tr cc đại và giá tr
hiu dng ca cường độ dòng đin trong đon mch. H thc nào sau đây sai?
A.
00
UI
0
UI
−=
. B. ui
0
UI
−=. C.
22
22
00
ui
1
UI
+=
. D.
00
UI 2
UI
+= .
Câu 16: Trong các loi tia: Rơn-ghen, hng ngoi, t ngoi, đơn sc màu lc; tia có tn s nh nht
A. tia hng ngoi. B. tia Rơn-ghen.
C. tia đơn sc màu lc. D. tia t ngoi.
Câu 17: Đặt đin áp xoay chiu vào hai đầu đon mch gm đin tr thun 40 và t đin mc ni
tiếp. Biết đin áp gia hai đầu đon mch lch pha 3
π so vi cường độ dòng đin trong đon mch.
Dung kháng ca t đin bng
40 3
3
. B. 20 3 . C. 40 . D.
A. 40 3.
7 - Mã đề thi 246 Trang 2/
Câu 18: Hiu đin thế gia hai đin cc ca ng Cu-lít-giơ (ng tia X) là , b qua
động năng ban đầu ca êlectron khi bt ra khi catt. Tn s ln nht ca tia X mà ng có th phát ra
xp x bng
AK
4
U 2.10 V=
A. B. C. D.
17
4,83.10 Hz. 21
4,83.10 Hz. 18
4,83.10 Hz. 19
4,83.10 Hz.
Trang 3/7 - Mã đề thi 246
)π
Câu 19: Mt sóng cơ truyn trong mt môi trường dc theo trc Ox vi phương trình
(cm) (x tính bng mét, t tính bng giây). Tc độ truyn sóng bng
u5cos(6t-x
A. 3 m/s. B. 6 m/s. C. 1
6 m/s. D. 1
3 m/s.
Câu 20: Trong s các hành tinh sau đây ca h Mt Tri: Thu tinh, Trái Đất, Th tinh, Mc tinh;
hành tinh xa Mt Tri nht là
A. Mc tinh. B. Thu tinh. C. Th tinh. D. Trái Đất.
Câu 21: Khi nói v sóng âm, phát biu nào sau đây là sai?
A. Sóng âm trong không khí là sóng ngang.
B. Sóng âm truyn được trong các môi trường rn, lng và khí.
C. Sóng âm trong không khí là sóng dc.
D. cùng mt nhit độ, tc độ truyn sóng âm trong không khí nh hơn tc độ truyn sóng âm
trong nước.
Câu 22: Nguyên t hiđrô chuyn t trng thái dng có năng lượng sang trng thái dng
có năng lượng . Bước sóng ca bc x mà nguyên t hiđrô phát ra xp x bng
n
E1,5eV=−
m
E3,4e=− V
A. B. C. D.
5
0,654.10 m.
6
0,654.10 m.
4
0,654.10 m.
7
0,654.10 m.
Câu 23: Mt con lc lò xo gm viên bi nh và lò xo nhđộ cng 100 N/m, dao động điu hoà vi
biên độ 0,1 m. Mc thế năng v trí cân bng. Khi viên bi cách v trí cân bng 6 cm thì động năng
ca con lc bng
A. 0,64 J. B. 0,32 J. C. 3,2 mJ. D. 6,4 mJ.
Câu 24: Đặt đin áp u 220 2cos100πt (V)= vào hai đầu đon mch AB gm hai đon mch AM và
MB mc ni tiếp. Đon AM gm đin tr thun R mc ni tiếp vi cun cm thun L, đon MB ch
có t đin C. Biết đin áp gia hai đầu đon mch AM và đin áp gia hai đầu đon mch MB có giá
tr hiu dng bng nhau nhưng lch pha nhau 2π
3. Đin áp hiu dng gia hai đầu đon mch AM
bng
A. 110 V. B. 220 V.
3 C. 220 2 V. D. 220 V.
Câu 25: Khi mt vt dao động điu hoà thì
A. lc kéo v tác dng lên vt có độ ln cc đại khi vt v trí cân bng.
B. vn tc ca vt có độ ln cc đại khi vt v trí cân bng.
C. gia tc ca vt có độ ln cc đại khi vt v trí cân bng.
D. lc kéo v tác dng lên vt có độ ln t l vi bình phương biên độ.
Câu 26: Mt lăng kính thu tinh có góc chiết quang đặt trong không khí. Chiết sut ca lăng
kính đối vi ánh sáng đỏ và tím ln lượt là 1,643 và 1,685. Chiếu mt chùm tia sáng song song, hp
gm hai bc x đỏ và tím vào mt bên ca lăng kính theo phương vuông góc vi mt này. Góc to
bi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khi mt bên kia ca lăng kính xp x bng
0
=
0
0,336 . 0
,416 . 0
,312 . 0
,168 .
A4,
A. B. 1 C. 13 D. 0
Câu 27: Ti mt nơi trên mt đất, con lc đơn có chiu dài đang dao động điu hoà vi chu kì 2 s.
Khi tăng chiu dài ca con lc thêm 21 cm thì chu kì dao động điu hoà ca nó là 2,2 s. Chiu dài
bng
A. 2,5 m. B. 2 m. C. 1 m. D. 1,5 m.
Trang 4/7 - Mã đề thi 246
tω
Câu 28: Đặt đin áp vào hai đầu cun cm thun có độ t cm L. Ti thi đim đin áp
gia hai đầu cun cm có độ ln cc đại thì cường độ dòng đin qua cun cm bng
0
uUcos=
A. 0. B. 0
U
Lω. C. 0
U
2Lω. D. 0
U
2Lω.
Câu 29: Mt máy phát đin xoay chiu mt pha có phn cm là rôto quay vi tc độ 375 vòng/phút.
Tn s ca sut đin động cm ng mà máy phát to ra là 50 Hz. S cp cc ca rôto bng
A. 16. B. 8. C. 4. D. 12.
Câu 30: Hin tượng nào sau đây khng định ánh sáng có tính cht sóng?
A. Hin tượng quang đin trong. B. Hin tượng quang đin ngoài.
C. Hin tượng quang phát quang. D. Hin tượng giao thoa ánh sáng.
Câu 31: Chuyn động ca mt vt là tng hp ca hai dao động điu hòa cùng phương. Hai dao động
này có phương trình ln lượt là
1
x 3cos10t cm(=)2
x 4sin(10t ) (cm)
2
π
=+. Gia tc ca vt có độ
ln cc đại bng
A. 1 m/s2. B. 5 m/s2. C. 7 m/s2. D. 0,7 m/s2.
Câu 32: Treo con lc đơn vào trn mt ôtô ti nơi có gia tc trng trường 2
m/s
g
9,8 .= Khi ôtô đứng
yên thì chu kì dao động điu hòa ca con lc là 2 s. Nếu ôtô chuyn động thng nhanh dn đều trên
đường nm ngang vi gia tc thì chu kì dao động điu hòa ca con lc xp x bng
2
2 m/s
A. 1,98 s. B. 2,00 s. C. 1,82 s. D. 2,02 s.
Câu 33: Chiếu ánh sáng trng do mt ngun nóng sáng phát ra vào khe hp F ca mt máy quang
ph lăng kính thì trên tm kính nh (hoc tm kính m) ca bung nh s thu được
A. ánh sáng trng.
B. by vch sáng t đỏ đến tím, ngăn cách nhau bng nhng khong ti.
C. các vch màu sáng, ti xen k nhau.
D. mt di có màu t đỏ đến tím ni lin nhau mt cách liên tc.
Câu 34: Khi nói v tia α phát biu nào sau đâysai?
,
A. Tia α là dòng các ht nhân heli ( ).
4
2He
B. Khi đi trong không khí, tia αm ion hoá không khí và mt dn năng lượng.
C. Khi đi qua đin trường gia hai bn t đin, tia b lch v phía bn âm ca t đin.
α
D. Tia α phóng ra t ht nhân vi tc độ bng 2000 m/s.
Câu 35: Khi nói v tia hng ngoi, phát biu nào dưới đây là sai?
A. Tác dng ni bt nht ca tia hng ngoi là tác dng nhit.
B. Tia hng ngoi có tn s ln hơn tn s ca ánh sáng đỏ.
C. Tia hng ngoi cũng có th biến điu được như sóng đin t cao tn.
D. Tia hng ngoi có kh năng gây ra mt s phn ng hoá hc.
Câu 36: Mt vt dao động điu hòa vi chu kì T. Chn gc thi gian là lúc vt qua v trí cân bng,
vn tc ca vt bng 0 ln đầu tiên thi đim
A. T.
4 B. T.
6 C. T.
8 D. T
200cos100πt=
.
2
Câu 37: Đặt đin áp u(V) vào hai đầu đon mch gm mt biến tr R mc ni tiếp
vi mt cun cm thun có độ t cm 1
π H. Điu chnh biến tr để công sut to nhit trên biến tr
đạt cc đại, khi đó cường độ dòng đin hiu dng trong đon mch bng
A. 2 A. B. 1 A. C. 2A.
2 D. 2A.
Câu 38: Trong thí nghim Y-âng v giao thoa ánh sáng, các khe hp được chiếu sáng bi ánh sáng
đơn sc. Khong vân trên màn là 1,2 mm. Trong khong gia hai đim M và N trên màn cùng mt
phía so vi vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm ln lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được
A. 2 vân sáng và 3 vân ti. B. 2 vân sáng và 1 vân ti.
C. 3 vân sáng và 2 vân ti. D. 2 vân sáng và 2 vân ti.
Trang 5/7 - Mã đề thi 246
V.
Câu 39: Mt động cơ không đồng b ba pha mc theo kiu hình sao được ni vào mch đin ba pha
đin áp pha Công sut đin ca động cơ
Pha
U220=6,6 3 kW; h s công sut ca động cơ
3
2. Cường độ dòng đin hiu dng qua mi cun dây ca động cơ bng
A. 20 A. B. 35 A. C. 60 A. D. 105 A.
Câu 40: So vi ht nhân , ht nhân có nhiu hơn
29
14 Si 40
20 Ca
A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn. B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.
C. 5 nơtrôn và 12 prôtôn. D. 6 nơtrôn và 5 prôtôn.
_________________________________________________________________________________
II. PHN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh ch được làm mt trong hai phn (phn A hoc B)
A. Theo chương trình Chun (10 câu, t câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Đặt đin áp 0
uUcos(ωt
6
π
=)
+
(V) vào hai đầu đon mch gm đin tr thun R và cun
cm thun có độ t cm L mc ni tiếp thì cường độ dòng đin qua đon mch là
0
5
iIsin(ωt
12
π
=+
)
(A). T s gia đin tr thun R và cm kháng ca cun cm là
A. 1. B. 3. C. 1.
2 D. 3.
2
Câu 42: Đặt đin áp vào hai đầu đon mch gm đin tr thun R và t đin C mc ni
tiếp. Biết đin áp gia hai đầu đin tr thun và đin áp gia hai bn t đin có giá tr hiu dng bng
nhau. Phát biu nào sau đây là sai?
0
uUcosωt=
A. Cường độ dòng đin qua đon mch tr pha π
4 so vi đin áp gia hai đầu đon mch.
B. Đin áp gia hai đầu đin tr thun sm pha π
4 so vi đin áp gia hai đầu đon mch.
C. Cường độ dòng đin qua đon mch sm pha π
4 so vi đin áp gia hai đầu đon mch.
D. Đin áp gia hai đầu t đin tr pha π
4 so vi đin áp gia hai đầu đon mch.
Câu 43: Trong các ht sơ cp: pôzitron, prôtôn, phôtôn, nơtron; ht có khi lượng ngh bng 0 là
A. pôzitron. B. prôtôn. C. nơtron. D. phôtôn.
Câu 44: Phn ng nhit hch là
A. phn ng trong đó mt ht nhân nng v thành 2 mnh nh hơn.
B. phn ng ht nhân thu năng lượng.
C. s kết hp hai ht nhân có s khi trung bình to thành ht nhân nng hơn.
D. phn ng ht nhân to năng lượng.