Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: 1/2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA KHOA HỌC ỨNG DỤNG
BỘ MÔN TOÁN
-------------------------
ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn: Toán cao cấp A2
Mã môn học: MATH130201
Đề số/Mã đề: 01. Đề thi 02 trang.
Thời gian: 90 phút.
Được phép sử dụng tài liệu.
Câu 1: (2,5 điểm) Cho các vectơ
2
4
2 2
1 2 3
4 3 2
2 1, 3, 2, x
t x t x x t x x t
trong không gian vectơ
2
P x
. Gọi
2
2
2 0
:
4 2 0
a b c
bx c P x a b c
W ax

một
không gian con của
2
P x
.
a) Chứng minh
1 2 3 4
,,,E t t t t
một hệ sinh của
2
P x
.
b) Tìm một cơ sở và số chiều của W.
c) Tìm tọa độ của vectơ 2
4 6u x x
đối với cơ sở
1 2 3
, ,B t t t
.
Câu 2: (2,5 điểm) Cho ma trâ
n
3 2 0
222
021
A
.
a) Cheo hoa trưc giao ma trâ
n A.
b) Đưa da
ng toan phương
T
f x X AX
vê da
ng chınh c băng phep biên đôi
trưc giao (với
). Xét dấu và tìm hạng của f.
Câu 3: (3 điểm)
a) Cho ham ân
,z z x y
xac đi nh bơ
i phương trınh
3 2 ln 2 5
2sin( ) 3
0
xz
y
xyz x y e yz
.
Tính
, , ,
x y
z x y z x y
0, 1
dz
.
b) m cưc tri cua ham hai biên
4 3 2
, 32
z f x y y y x x
.
Câu 4: (1 điểm) Cho ma trận
, , , ,A B C D E
là các ma trận cấp
3 3
. Biết
det 2, det 5A B
1 2 1 0 1 1
3 4 1 , 2 1 1
4 6 2 1 3 1
C D
.
Tính
1
det 3
T
A C D B
.
Câu 5: (1 điểm) Vào giờ cao đim, tắc nghẽn giao thông tại các giao lộ (các góc
đường A, B, C, D) (hình vẽ) thường xảy ra. Thành phố muốn thay đổi tín hiệu giao
thông tại những góc đường này để giảm bớt tình trạng tắc nghẽn, vì vậy người ta tính
toán số lượng xe lưu thông trên các con đường. Giả sử tất cả các con đường này đều
đường một chiều, hướng giao thông trên mỗi con đường được chra bên dưới (theo
chiều mũi tên), tại mọi góc đường số xe đến bằng số xe đi. Slượng xe lưu thông
Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: 2/2
trên mỗi con đường được chỉ ra trên hình vẽ 1. Tìm số lượng xe lưu thông trên các con
đường (tìm
1 2 3 4
, , ,x x x x
).
Hình vẽ 1
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.
Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức)
Nội dung kiểm tra
[CĐR G1.5]: Hiểu được các khái niệm về không gian véctơ.
[CĐR G2.4]: Áp dng các phương pháp trong lý thuyết để giải và biện luận hệ phương trình
tuyến tính; các tính cht về không gian véctơ.
Câu 1
[CĐR G1.6]: Trình bày được các bước để đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc bằng phép
biến đổi trực giao.
[CĐR G2.4]: Áp dng các phương pháp trong lý thuyết để chéo hóa trực giao ma trận.
Câu 2
[CĐR G2.1]: Có kỹ năng tốt trong việc thực hiện các phép toán trên ma trận, định thức; hệ
phương trình tuyến tính; không gian véc tơ; dạng toàn phương; phép tính vi phân hàm nhiều
biến.
Câu 3
[CĐR G2.1]: Có kỹ năng tốt trong việc thực hiện các phép toán trên ma trận, định thức; hệ
phương trình tuyến tính; không gian véc tơ; dạng toàn phương; phép tính vi phân hàm nhiều
biến.
Câu 4
[CĐR G1.1]: Nắm vng khái niệm về về hệ phương trình tuyến tính.
[CĐR G2.4]: Áp dng các phương pháp trong lý thuyết để giải và biện luận hệ phương trình
tuyến tính.
Câu 5
Ngày 21 tháng 12 năm 2016
Thông qua Trưởng bộ môn