intTypePromotion=1

Đề thi học kỳ 1 có lời giải môn: Tiếng Anh 6 - Trường THCS Ba Cụm Bắc (Năm học 2015-2016)

Chia sẻ: Công Toán | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
115
lượt xem
24
download

Đề thi học kỳ 1 có lời giải môn: Tiếng Anh 6 - Trường THCS Ba Cụm Bắc (Năm học 2015-2016)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Dưới đây là đề thi học kỳ 1 có đáp án môn "Tiếng Anh 6 - Trường THCS Ba Cụm Bắc" năm học 2015-2016. Mời các bậc phụ huynh, thí sinh và thầy cô giáo cùng tham khảo để để có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và ôn thi. Chúc các bạn đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kỳ 1 có lời giải môn: Tiếng Anh 6 - Trường THCS Ba Cụm Bắc (Năm học 2015-2016)

  1. VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí PHÒNG GD&ĐT KHÁNH SƠN ĐỀ THI HỌC KỲ 1 Trường THCS Ba Cụm Bắc NĂM HỌC: 2015-2016 -------------------- MÔN: TIẾNG ANH - LỚP 6 Thời gian làm bài: 45 phút A. MULTIPLE CHOICE I. Choose the word (A, B, C or D) in each group that has the underlined pronounced differently from the rest. (1.0 M) 1. A. name B. classmate C. paper D. thank 2. A. seven B. ten C. evening D. eleven 3. A. big B. city C. morning D. time 4. A. children B. hotel C. left D. ten II. Choose the best answer (A, B, C or D). (2.0 MS) 5. . ………….does she have lunch?- She has lunch at eleven thirty. A. Where B. What C. What time D. Which 6. My mother gets up ……….. 5:00 a.m everyday. A. in B. on C. at D. between 7. How many ……………do you have in your school bag? A. chairs and desks B. pen C. books D. tables 8. ……………………… her house, there is a flower garden. A. To the left of B. to the right C. in D. on 9. ………… do you go to school ? – I walk to school. A. Which B. How C. What D. When 10. Mr. Lam ………………. in the hospital. A. goes B. work C. does D. works 11. My mother goes home at a quarter to twelve. A. at 12:15’ B. at 11:15’ C. at 11:45’ D. at 11:40’ 12. ……………………….- I’m eleven.
  2. VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí A. How old are you? B. How are you? C. What’s your name? D. Where do you live? III. Match a question in column A with its answer in column B. (1,5 MS) Column A Column B Match A. I live in the country. 13 + 13. Have you got any sisters? B. No, it isn’t. It is small. 14 + 14. Do you live in the country or in the city? C. Yes, they are. 15 + 15. Is your school big? D. Yes, I have. IV. Read the passage carefully & choose True (T), False (F) or not Given (NG). (2,5 MS) Hi. My name is Nam. I’m 12 and I’m a student. I live in a house on Tran Phu street. My school is on Nguyen Trai street. This is my classroom. This is my desk. And that’s my teacher, Miss Lien. She’s twenty years old. She is very beautiful. She likes reading book in the library. 16.Nam is twenty years old. ———- 17. His school is very old. ———- 18. Miss Lien is a teacher. ———- 19. She is not beautiful. ———- 20. She likes listening to music. ———- B. WRITING V. Arrange the words into the meaningful sentences. (1.0 M) 21. I / at / to / bed / go / o’clock. / ten => ………………………………………………………………………. 22. in/ a/ house/ near/ a store./ We/ live => ………………………………………………………………………. VI. Answer the questions about yourself. (2,0 MS) 23. What’s your name? => ………………………………………………………………………. 24. Where do you live? => ………………………………………………………………………. 25. Which class are you in?
  3. VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí => ………………………………………………………………………. 26. How do you go to school? => ………………………………………………………………………. ……………….THE END……………..
  4. VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ 1 MÔN TIẾNG ANH LỚP 6 A. MULTIPLE CHOICE I. Choose the word (A, B, C or D) in each group that has the underlined pronounced differently from the rest. (1.0 M). (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm) 1. D 2. C 3. D 4. A II. Choose the best answer (A, B, C or D). (2.0 Ms) (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm) 5. C 6. C 7. C 8. A 9. B 10. D 11. C 12. A III. Match a question in column A with its answer in column B. (1,5 MS) (Mỗi câu đúng được 0,5 điểm) 13 + D 14 + A 15 + B IV. Read the passage carefully & choose True (T), False (F) or not Given (NG). (2,5MS) (Mỗi câu đúng được 0,5 điểm) 16. F 17. NG 18. T 19. F 20. F B. WRITING V. Arrange the words into the meaningful sentences. (1,0 M) (Mỗi câu đúng được 0,5 điểm) 21. I go to bed at ten o’clock. 22. We live in a house near a store. VI. Answer the questions about yourself. (2,0 MS) (Mỗi câu đúng được 0,5 điểm) 23. Ss’ answer 24. Ss’ answer 25. Ss’ answer 26. Ss’ answer **** THE END ****
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2