intTypePromotion=2
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 141
            [banner_name] => KM2 - Tặng đến 100%
            [banner_picture] => 986_1568345559.jpg
            [banner_picture2] => 823_1568345559.jpg
            [banner_picture3] => 278_1568345559.jpg
            [banner_picture4] => 449_1568779935.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 7
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:45
            [banner_startdate] => 2019-09-13 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-13 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Đề thi kiểm tra học kì I môn Vật lý lớp 10 - Trường THPT Võ Thị Sáu - Mã đề 326

Chia sẻ: Nguyen Thi C | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
35
lượt xem
2
download

Đề thi kiểm tra học kì I môn Vật lý lớp 10 - Trường THPT Võ Thị Sáu - Mã đề 326

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảoĐề thi kiểm tra học kì I môn Vật lý lớp 10 - Sở GD & ĐT Vĩnh Phúc - Trường THPT Võ Thị Sáu - Đề 326 sẽ là tài liệu hay giúp bạn tự ôn tập và rèn luyện để làm bài kiểm tra đạt điểm cao.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi kiểm tra học kì I môn Vật lý lớp 10 - Trường THPT Võ Thị Sáu - Mã đề 326

  1. SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ 10 TRƯỜNG THPT VÕ THỊ SÁU Thời gian làm bài: 45 phút; (30 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 326 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Câu 1: Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 54km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc -0,1 m/s2 để vào ga. Quãng đường mà tàu đi được sau 2 phút là: A. 1806m B. 1794m C. 2520m D. 1080m Câu 2: Một người đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước, câu nào sau đây không đúng? A. Người đó chuyển động so với bờ sông. B. Người đó đứng yên so với dòng nước. C. Người đó đứng yên so với bờ sông. D. Người đó đứng yên so với chiếc thuyền. Câu 3: Chọn câu khẳng định ĐÚNG. Đứng ở Trái Đất ta sẽ thấy A. Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh trái đất. B. Trái Đất đứng yện, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất. C. Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất. D. Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời. Câu 4: Coi chuyển động của đầu kim giây của đồng hồ là chuyển động tròn đều. Vận tốc góc của đầu kim giây là: π π π π A. ω  rad / s B. ω  rad / s C. ω  rad / s D. ω  rad / s 180 360 60 30 Câu 5: Tại sao nói quỹ đạo có tính tương đối A. Vì quỹ đạo của vật phụ thuộc vào hệ quy chiếu. B. Vì vật chuyển động nhanh chậm khác nhau ở từng thời điểm. C. Vì quỹ đạo thông thường là đường cong chứ không phải là đường thẳng. D. Vì quỹ đạo của vật phụ thuộc vào tốc độ chuyển động. Câu 6: Chuyển động rơi tự do là chuyển động của A. hạt bụi bay. B. người nhảy dù. C. mẫu giấy trong bình hút hết không khí. D. chiếc lá rơi trong không khí. Câu 7: Moät chaát ñieåm chuyeån ñoäng troøn ñeàu vôùi chu kì T = 4s. Toác ñoä goùc coù giaù trò naøo sao ñaây: A. 6,28 m/s. B. 3,14 rad/s C. 12,56 rad/s. D. 1,57 rad/s. Câu 8: Chọn câu đúng. Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều là 1 1 A. s = v0 t + at 2 ( a, v0 trái dấu). B. x = x 0 + v 0 t + at 2 ( a, v0 cùng dấu). 2 2 1 1 C. s = v0 t + at 2 ( a, v0 cùng dấu). D. x = x 0 + v 0 t + at 2 ( a, v0 trái dấu). 2 2 Câu 9: Một ô tô chuyển động với vận tốc là 36km/h thì hãm phanh, sau 10s thì ô tô dừng hẳn. Gia tốc và quãng đường mà ô tô đi được là A. 2m/s2; 50m. B. 1m/s2; 100m. C. -1m/s2; 100m. D. -1m/s2; 50m. Câu 10: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox có phương trình: x = 50 + 10t + t2 (m, s). Quãng đường chất điểm đi được trong thời gian 10 giây kể từ lúc khảo sát chuyển động là A. 200m B. 250m C. 300m D. 175m Câu 11: Trong chuyển động tròn đều, gia tốc hướng tâm đặc trưng cho A. mức độ tăng hay giảm của vận tốc. B. sự biến thiên về hướng của vectơ vận tốc. Trang 1/3 - Mã đề thi 326
  2. C. sự nhanh hay chậm của chuyển động. D. mức độ tăng hay giảm của tốc độ góc. Câu 12: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 44,1m xuống đất. Tính vận tốc v của vật khi chạm đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do bằng g = 9,8m/s2. A. v = 9,8m/s. B. v = 29,4m/s. C. v = 14,7m/s. D. v = 19,6m/s. Câu 13: Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có A. vận tốc không đổi, gia tốc không đổi. B. vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều. C. vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi. D. vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều. Câu 14: Lúc 8 giờ sáng, một người đi mô tô từ tỉnh A về tỉnh B cách A 200 km với vận tốc đều 50 km/h. Nếu chọn gốc tọa độ là điểm A, chiều dương là chiều từ A đến B và gốc thời gian là lúc 8 giờ thì phương trình chuyển động của mô tô là phương trình nào dưới đây? A. x = 50t (km). B. x = -50t (km). C. x = 200 + 50t (km). D. x = 200 – 50t (km). Câu 15: Một chiếc ca nô xuôi dòng sông từ A đến B mất 4 giờ. A và B cách nhau 48km. Nước chảy với vận tốc 4km/h. Vận tốc tương đối của ca nô đối với nước là bằng bao nhiêu? A. 12km/h. B. 16km/h. C. 8km/h. D. 32km/h. Câu 16: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Công thức tính vận tốc là 2h A. v = 2gh. B. v = gh C. v = D. v = 2gh g Câu 17: Phöông trình chuyeån ñoäng cuûa moät chaát ñieåm laø x = 10t + 4t2. Tính vaän toác cuûa chaát ñieåm luùc t = 2s. A. 28m/s B. 18m/s C. 26m/s D. 16m/s Câu 18: Một ôtô đang chuyển động tròn đều trên một đường tròn bán kính 100m, với gia tốc hướng tâm a ht = 2,25 m/s 2 . Hỏi tốc độ dài của ôtô có giá trị nào dưới đây ? A. 54 km/h. B. 58 km/h. C. 81 km/h. D. 158 km/h Câu 19: Cùng một lúc tại hai địa điểm M và N cách nhau 60km có 2 xe ô tô cùng khởi hành, chuyển động thẳng đều cùng chiều với tốc độ tương ứng là 50km/h và 30km/h. Hỏi 2 ô tô sẽ gặp nhau khi nào, vị trí gặp nhau cách M bao nhiêu km? A. Sau 3h, cách M 90km. B. Sau 2h, cách M 60km. C. Sau 2h, cách M 100km. D. Sau 3h, cách M 150km. Câu 20: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 20m. Hỏi thời gian vật chạm đất là bao nhiêu? Lấy g = 10m/s2. A. 2 s. B. 2s C. 4s. D. 2 2 s Câu 21: Moät vaät chuyeån ñoäng vôùi phöông trình: x = 10 + 3t - 4t2 (m,s). Gia toác cuûa vaät laø: A. -8m/s2 B. -2m/s2 C. 10m/s2 D. -4m/s 2 Câu 22: Một vật chuyển động thẳng đều trong 4h đi được quàng đường dài 200km, khi đó tốc độ của vật là: A. 50km/h. B. 200m/s. C. 200km/h. D. 50m/s. Câu 23: Tìm vận tốc góc của Trái Đất quanh trục của nó. Trái Đất quay 1 vòng quanh trục của nó mất 24 giờ. A. ≈ 5,42. 10-5rad/s ; B. ≈ 7,27. 10-4rad/s ; C. ≈ 6,20. 10-6rad/s ; D. ≈ 7,27. 10-5rad/s; Câu 24: Chọn câu phát biểu ĐÚNG. Trong chuyển động thẳng đều thì A. tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t. B. tọa độ x tăng tỉ lệ với vận tốc v. C. quãng đường đi được s tăng tỉ lệ với vận tốc v. D. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t. Câu 25: Một chiếc xe đang chạy với tốc độ dài 72km/h trên một vòng đua có bán kính 100m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe là Trang 2/3 - Mã đề thi 326
  3. A. 0,36m/s2 B. 51,84m/s2 C. 4m/s2 D. 0,1 m/s2 Câu 26: Moät vaønh baùnh xe ñaïp chuyeån ñoäng vôùi taàn soá 2Hz. Chu kì cuûa 1 ñieåm treân vaønh baùnh xe ñaïp laø A. 0,5s. B. 1,5s. C. 15s. D. 50s. Câu 27: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60t (km, h) . Cho biết vị trí ban đầu và vận tốc của chất điểm A. Từ điểm M, cách O là 60km, với vận tốc 5km/h. B. Từ điểm O, với vận tốc 5km/h. C. Từ điểm O, với vận tốc 60 km/h. D. Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h. Câu 28: Chọn câu trả lời sai:Chuyển động rơi tự do A. công thức tính vận tốc ở thời điểm t là v = gt. B. là chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a = g và vận tốc đầu vo > 0. C. công thức tính quãng đường đi được trong thời gian t là: s = 1/ 2 gt2. D. có phương của chuyển động là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới. Câu 29: Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có A. tích số a.v < 0. B. tích số a.v > 0. C. gia tốc a > 0. D. vận tốc giảm theo thời gian Câu 30: Chu kì trong chuyển động tròn đều là A. Thời gian vật chuyển động. B. số vòng vật đi được trong 1 giây. C. thời gian vật đi được một vòng. D. thời gian vật di chuyển. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 326

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản