intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Tin học (có đáp án) năm 2025 - Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Huế (Đề thi tham khảo số 4)

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:17

2
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

"Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Tin học (có đáp án) năm 2025 - Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Huế (Đề thi tham khảo số 4)" là một đề thi thử hữu ích dành cho học sinh chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT. Đề thi được xây dựng theo cấu trúc và độ khó tương tự như đề thi chính thức, giúp học sinh làm quen với các dạng bài tập thường gặp. Đặc biệt, kèm theo đáp án chi tiết, tài liệu này hỗ trợ học sinh tự kiểm tra kết quả, từ đó rút kinh nghiệm và nâng cao kỹ năng giải bài tập.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Tin học (có đáp án) năm 2025 - Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Huế (Đề thi tham khảo số 4)

  1. MA TRẬN – ĐỀ THI MẪU TỐT NGHIỆP 2025 CẤP ĐỘ TƯ DUY NĂNG LỰC DẠNG D1 DẠNG D2 BIẾT HIỂU VẬN DỤNG BIẾT HIỂU VẬN DỤNG Sử dụng và quản lí các phương tiện 2 2 1 2 (ICT) 2 (ICT) 4 (ICT) (Nla) Ứng xử phù hợp trong môi trường 2 3 3 số (NLb) Giải quyết vấn đề 4 2 2 với sự trợ giúp của 6 3 2 2 (CS) 2 (CS) 4 (CS) máy tính (Nlc) Tổng số lệnh hỏi 10 8 6 6 4 6 25% 20% 15% 15% 10% 15% Tỉ lệ 60% 40% BIẾT HIỂU VẬN DỤNG TỔNG SỐ LỆNH HỎI 16 12 12 40 TỈ LỆ 40% 30% 30% 100% TỔNG 70% 30% 100%
  2. MA TRẬN NỘI DUNG, NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT Môn: Tin học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Năng lực môn Tổng số học Giải Ứng xử Sử dụng quyết phù hợp và quản vấn đề trong lí các với sự môi phương hỗ trợ Chủ đề trường tiện ICT của máy số (Nla) tính (NLb) (Nlc) Các cấp Các cấp Các cấp độ tư độ tư độ tư Các cấp độ tư duy duy duy duy Vận Vận Vận Vận Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng dụng 12A. (Câu 1) (câu Giới D1/C1- 3) thiệu trí B-CC9; D1/C 2 1 0 tuệ (Câu 2) 3-H- nhân D1/C2- CC9; tạo B-CC9 12B. (Câu 4) (Câu 6) (câu 8) 2 2 1 Kết nối D1/C4- D1/C6-H- D1/C8- mạng B-AC7 AC7 (Câu 7) V-AC7 (Câu 5) D1/C7-H-
  3. Năng lực môn Tổng số học Giải Ứng xử Sử dụng quyết phù hợp và quản vấn đề trong lí các với sự môi phương hỗ trợ Chủ đề trường tiện ICT của máy số (Nla) tính (NLb) (Nlc) Các cấp Các cấp Các cấp độ tư độ tư độ tư Các cấp độ tư duy duy duy duy Vận Vận Vận Vận Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng dụng D1/C5- AC7 B-AC7 12D. (Câu 9) (câu 10) (Câu 11) Đạo D1/C9- D1/C10- D1/C11- đức, B-BC5 H-BC5 V-BC5 pháp (câu 12) luật và D1/C12 1 1 2 văn hóa -V-BC5 trong môi trường số
  4. 4 (Câu 13) (Câu 17) (Câu 19) D1/C13- D1/C17- D1/C19- B-CC3; H-CC3; V-CC3; (Câu 14) (Câu 18) (Câu 20) 12F. D1/C14- D1/C18- D1/C20- Tạo B-CC3; H-CC3; V-CC3; 6 3 trang (Câu 15) Web D1/C15- B-CC3; (Câu 16) 3 D1/C16- B-CC3 (Câu 2a, (Câu 2c) (Câu 2b) D2/C2c- 2d) D2/C2a- H-CC3 D2/C2d- B-CC3; V-CC3 D2/C2b- B-CC3 (Câu 21) (Câu 22) (Câu 24) 12G. D1/C21- D1/C22- D1/C24- Hướng B-BC6 H-BC6 V-BC7 nghiệp 1 2 1 (Câu 23) với Tin học D1/C23- H-BC6 11F. (Câu 1a, (Câu 1c) (Câu 2 1 1 Giới 1b) D2/C1c- 1d)
  5. 5 D2/C1a- H-CC5 D2/C1d- thiệu B-CC5; V-CC5 các hệ D2/C1b- CSDL B-CC5 12FCS. (Câu (Câu (Câu 4c, Giới 4a) 4b) 4d) thiệu D2/C4a- D2/C4b- D2/C4c- học máy B-CS4; H-CS4 V-CS4; 1 1 2 và khoa D2/C4d- học dữ V-CS4 liệu (Câu (Câu (Câu 3c, CS 11F . 3a) 3b) 3d) Kĩ thuật D2/C3a- D2/C3b- D2/C3c- 1 1 2 lập B-CS2 H-CS2 V-CS2; trình D2/C3d- V-CS2 12EICT. (Câu (Câu (Câu 6c, Thực 6a) 6b) 6d) hành sử D2/C6a- D2/C6b- D2/C6c- dụng B-AI2 H-AI2 V-AI2; phần D2/C6d- 1 1 2 mềm V-AI2 tạo trang web 11FICT. (Câu (Câu (Câu 5c, 1 1 2 Thực 5a) 5b) 5d) hành D2/C5a- D2/C5c- D2/C5c- tạo và
  6. 6 khai B-AI2 H-AI2 V-AI2; thác D2/C5d- CSDL V-AI2 Tổng 13/48 8/48 27/48 18 14 16 Tỷ lệ 27.1% 16,6% 65.3% 37.5% 29.2% 33.3% Tổng 48 (100%) cộng và tỷ lệ
  7. 7 ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT Môn: Tin học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. (12A-B-CC9) Xe tự lái là ứng dụng của AI trong lĩnh vực nào? A. Robot tự động. B. Thị giác máy tính và học máy. C. Trò chơi và giải trí. D. Quản lý thông tin. Câu 2. (12A-B-CC9) AI trong giáo dục có thể hỗ trợ gì? A. Tạo ra chương trình học tự động cá nhân hóa. B. Chỉ giúp tổ chức bài giảng. C. Tăng tốc độ soạn bài của giáo viên. D. Không có vai trò gì trong giáo dục. Câu 3. (12A-H-CC9) Deep Learning là gì? A. Một kỹ thuật để dạy máy học từ các ví dụ. B. Một phương pháp lập trình phần mềm quản lý. C. Hệ thống chỉ sử dụng để xử lý hình ảnh. D. Là một hệ thống xử lý tự động đơn giản. Câu 4. (12B-B-AC7) Giao thức nào sau đây dùng để trao đổi dữ liệu giữa máy tính và máy chủ web? A. HTTP. B. FTP. C. POP3. D. IMAP Câu 5. (12B-B-AC7) Địa chỉ IP là gì? A. Một số nhận diện duy nhất cho mỗi thiết bị trên mạng. B. Một loại cáp mạng. C. Một giao thức truyền tải dữ liệu.
  8. 8 D. Một ứng dụng mạng. Câu 6. (12B-B-AC7) Giao thức TCP đảm bảo điều gì trong quá trình truyền dữ liệu? A. Đảm bảo dữ liệu được truyền đầy đủ và chính xác. B. Tăng tốc độ truyền dữ liệu. C. Giảm thiểu số lượng gói tin. D. Kết nối nhanh chóng. Câu 7. (12B-H-AC7) Địa chỉ IP khác với địa chỉ MAC ở điểm nào? A. IP là địa chỉ phần cứng, MAC là địa chỉ logic. B. IP là địa chỉ cố định, MAC là địa chỉ tạm thời. C. IP là địa chỉ của giao diện mạng, MAC là địa chỉ của thiết bị vật lý. D. IP là địa chỉ trong mạng LAN, MAC là địa chỉ trong mạng WAN. Câu 8. (12B-V-AC7) Để điều khiển tăng độ sáng của đèn thông minh qua điện thoại, bạn cần thực hiện thao tác nào? A. Gạt thanh ngang từ trái sang phải để tăng độ sáng. B. Nhấn và di chuyển điểm tròn theo hướng ngược chiều kim đồng hồ để tăng độ sáng. C. Gạt thanh ngang từ phải sang trái để tăng độ sáng. D. Nhấn và di chuyển điểm tròn theo hướng chiều kim đồng hồ để tăng độ sáng. Câu 9. (12H-H-BC5) Khi vào mạng xã hội, em xem được một video phê phán, chỉ trích một số cá nhân lợi dụng việc làm từ thiện để trục lợi, đồng thời họ kêu gọi mọi người hãy chia sẻ mạnh mẽ video này tới mọi người. Trong trường hợp này, em sẽ A. Thả thích hoặc yêu thích vào video vừa xem vì thấy chê trách rất đáng. B. Bình luận chê trách những người mà video đề cập tới. C. Chia sẻ ngay video vừa xem được để nhiều người cùng biết. D. Không làm gì cả vì mình chưa biết rõ video đó có nói đúng không. Câu 10. (12D-H-BC5) Cách nào sau đây giúp giữ gìn tính nhân văn trong thế giới ảo? A. Cẩn trọng trong việc chia sẻ thông tin. B. Chỉ chia sẻ thông tin mà mình thích. C. Không cần quan tâm đến thông tin sai lệch. D. Đăng tải thông tin không kiểm chứng để thu hút sự chú ý.
  9. 9 Câu 11. (12D-H-BC5) Một trong những nhược điểm của giao tiếp qua thế giới ảo là gì? A. Mất thời gian di chuyển. B. Giới hạn về thời gian giao tiếp. C. Thiếu sự tương tác phi ngôn ngữ. D. Giảm chi phí liên lạc. Câu 12. (12D-V-BC5) Nếu bạn vô tình đăng tải một thông tin sai lệch, bạn nên: A. Lờ đi và để mặc cho mọi người tự tìm hiểu. B. Gỡ bài đăng và xin lỗi nếu cần thiết. C. Giải thích rằng đó chỉ là một sự cố không đáng chú ý. D. Cố gắng bảo vệ bài đăng của mình. Câu 13. (12F- B-CC3) Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản (HTML) được sử dụng chủ yếu để làm gì? A. Tạo bảng tính. B. Tạo trang web. C. Lập trình ứng dụng. D. Xử lý dữ liệu. Câu 14. (12F- B-CC3) Thẻ nào trong HTML được sử dụng để tạo bảng? A. B. C. D. Câu 15. (12F-B-CC3) Phần nào của tài liệu HTML chứa nội dung sẽ hiển thị trên màn hình của trình duyệt web? A. Phần đầu. B. Phần chân. C. Phần thân. D. Phần meta. Câu 16. (12F-B-CC3) Trong HTML, điều khiển nhập xâu kí tự nào sau đây là đúng? A. B.
  10. 10 C. D. Câu 17. (12F-H-CC3) Điều khiển sau thực hiện công việc gì? Mật khẩu: A. Hiển thị dòng có nhãn Mật khẩu và ô password để người dùng nhập mật khẩu B. Hiển thị dòng có nhãn Matkhau và ô password để người dùng nhập mật khẩu C. Hiển thị dòng có nhãn password và ô Mật khẩu để người dùng nhập mật khẩu C. Hiển thị dòng có nhãn password và ô Matkhau để người dùng nhập mật khẩu Câu 18. (12F-H-CC3) Để hiển thị lựa chọn với nhãn ‘Chấp nhận’, trong đó giá trị được gửi là ‘C’, trong HTML cách viết nào sau đây là đúng? A. Chấp nhận B. Đồng ý C. Đồng ý D. Chấp nhận Câu 19. (12F-V-CC3) Đoạn mã HTML của câu “Chiến dịch Điện Biên Phủ (13-3/7-5-1954): Kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và can thiệp Mỹ.” là: A. Chiến dịch Điện Biên Phủ (13-3/7-5-1954): Kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và can thiệp Mỹ. B. Chiến dịch Điện Biên Phủ (13-3/7-5-1954): Kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và can thiệp Mỹ. C. Chiến dịch Điện Biên Phủ (13-3/7-5-1954): Kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và can thiệp Mỹ. D. Chiến dịch Điện Biên Phủ (13-3/7-5-1954): Kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và can thiệp Mỹ. Câu 20. (12F-V-CC3) Để đặt padding màu xanh lam, trên và dưới cùng bằng 10px và bo góc có bán kính 10px cho các hình ảnh đặt trong phần tử HTML có id là image-style, cách khai báo nào sau đây là chính xác? A. .image-style img { padding: 10px 0px; border-radius: 10px; background-color: blue;} B. image-style .img { padding: 10px 0px; border-radius: 10px; background-color: blue;} C. #image-style img { padding-top: 10px; padding-bottom: 10px; border-radius: 10px; background-color: blue;} D. .image-style img { padding: 0px 10px; background-color: blue; border-radius: 10px; } Câu 21. (12G-B-BC6) Kiểm thử viên phần mềm chịu trách nhiệm chính trong việc gì? A. Viết mã nguồn cho phần mềm.
  11. 11 B. Quản lý dự án phát triển phần mềm. C. Chạy thử phần mềm để tìm lỗi. D. Thiết kế giao diện người dùng. Câu 22. (12G-H-BC6) Nhà phát triển trang web cần làm gì để đảm bảo trang web hoạt động tốt? A. Thiết kế giao diện và menu điều hướng. B. Quản lý dữ liệu tài chính. C. Viết mã cho ứng dụng di động. D. Kiểm tra hoạt động của trang web và khắc phục sự cố. Câu 23. (12G-H-BC6) Kĩ thuật viên công nghệ thông tin KHÔNG thực hiện công việc nào sau đây? A. Lắp đặt thiết bị phần cứng và thiết lập kết nối mạng B. Quản lí thiết bị mạng và điều chỉnh hiệu năng mạng C. Khắc phục lỗi máy tính cho khách hàng D. Cài đặt và nâng cấp phần mềm trên máy tính của nhân viên Câu 24. (12G- V- BC7) Ở tiết 1 của bài dự án, nhóm em được phân công tìm hiểu nghề Bảo mật hệ thống thông tin. Em được phân công tìm hiểu về thời gian, địa điểm làm việc, lương, suy nghĩ của những người đó. Em đã tìm hiểu và hoàn thành nhanh chóng. Để có bài báo cáo ở tiết 2, nhóm em chuẩn bị họp nhóm để hoàn thành báo cáo. Khi được yêu cầu họp nhóm, em sẽ: A. Không tham gia mà chỉ nộp bài vì phần việc mình đã xong B. Tham gia, nộp bài và không thảo luận thêm gì C. Trình bày phần bài của mình còn phần bài của người khác thì không có ý kiến. D. Trình bày phần bài của mình để mọi người góp ý và cũng góp ý phần bài của những bạn khác. PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. A. Phần chung cho tất cả các thí sinh Câu 1. (11F) Một cửa hàng bán đồ điện tử gia dụng cần quản lý việc bán hàng, chủ cửa hàng đã xây dựng một CSDL gồm các bảng có cấu trúc như sau: MATHANG (MMH, TENMH, SLT, GG) để lưu trữ: Mã mặt hàng, Tên mặt hàng, Số lượng tồn, Giá gốc. BANHANG (SODON, MMH, NB, SLB, GB) để lưu trữ: Số hoá đơn, Mã mặt hàng, Ngày bán, Số lượng bán, Giá bán. Mỗi lần bán có một Số hoá đơn duy nhất.
  12. 12 Một số bạn học sinh đưa ra các phát biểu sau: a) (11F-B-CC5). TENMH là một trường tương ứng với một cột của bảng MATHANG. (Đúng) b) (11F-H-CC5). Thuộc tính MMH là khoá chính của bảng MATHANG và cũng là khoá chính của bảng BANHANG. (Sai) c) (11F-H-CC5). Cửa hàng dùng một máy chủ để lưu trữ dữ liệu, vì vậy cơ sở dữ liệu để quản lí việc bán hàng trên là cơ sở dữ liệu tập trung. (Đúng) d) (11F-V-CC5). Câu lệnh SQL sau đây để hiển thị Tên và Ngày bán của các mặt hàng bán trước ngày 15/10/2024. SELECT MATHANG.TENMH, BANHANG.NB FROM MATHANG INNER JOIN BANHANG ON MATHANG.MMH=BANHANG.MMH WHERE BANHANG.NB>#10/15/2024#; (Sai) Câu 2. (12F) Câu lạc bộ tin học của trường Tố Hữu muốn đăng thông báo tuyển thành viên lên mạng với nội dung như sau: Giáo viên yêu cầu học sinh phát biểu về mã lệnh HTML tương ứng để hiển thị nội dung này lên trang web. Một số bạn học sinh đưa ra các phát biểu sau: a) (12F-B-CC3) Để khai báo dòng đầu tiên ta dùng thẻ (Sai) b) (12F-H-CC3) Để hiển thị các dòng Họ và tên, Địa chỉ email, Số điện thoại ta dùng thẻ (Đúng) c) (12F-V-CC3) Để hiển thị Dòng các lớp ta viết: Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 (Đúng) d) (12F-V-CC3). Để viết dòng Đăng kí, ta có thể viết hoặc
  13. 13 Đăng kí (Sai) B. Phần riêng Thí sinh chỉ chọn một trong 2 phần sau: Thí sinh theo định hướng Khoa học máy tính thì làm câu 3 và 4; Thí sinh theo định hướng Tin học ứng dụng thì làm câu 5 và 6. Định hướng Khoa học máy tính Câu 3. (11F-CS) Trong buổi chào cờ đầu tuần, Đoàn trường đã điều hành các lớp xếp hàng theo đúng vị trí đã chỉ định. Để đảm bảo không bị xáo trộn tất cả các học sinh đã đứng đúng hàng của lớp mình và không gây mất trật tự chung, Đoàn trường yêu cầu các lớp thực hiện sắp xếp thứ tự chiều cao của các bạn học sinh trong lớp theo thuật toán sau (chọn một trong hai ngôn ngữ Python hoặc C++ để tìm hiểu): C++ Python void sort(int a[], int n) def sort(a): { for i in range(1, len(a)): for (int i = 1; i < n; i++) key = a[i] { int key = a[i]; j = i - 1 int j = i - 1; while j >= 0 and a[j] > key: while (j >= 0 && a[j] > key) a[j + 1] = a[j] { a[j + 1] = a[j]; j--; } j -= 1 a[j + 1] = key; } a[j + 1] = key } Một số bạn học sinh đã đưa ra nhận xét sau: a) (11F-B-CS2) Dữ liệu lưu trong mảng a gồm n số được đánh số thứ tự bắt đầu là 0. (Đúng) b) (11F-H-CS2) Hàm sort thực hiện chức năng sắp xếp theo thứ tự tăng dần. (Đúng) c) (11F-V-CS2) Với chiều cao (cm) các bạn trong một lớp như sau: 165, 159, 160, 174, 156, 167, thì sau khi sắp xếp kết quả là: 174, 167, 165, 160, 159, 156. (Sai) d) (11F-V-CS2) Với chiều cao (cm) các bạn trong một lớp như sau: 165, 159, 160, 174, 156, 167, thì câu lệnh a[j+1] = a[j] được thực hiện 7 lần. (Đúng)
  14. 14 Câu 4. (12F-CS). Bệnh tim là một vấn đề sức khỏe nghiêm trọng trên toàn thế giới vì nó cướp đi sinh mạng của nhiều người, những người có thể đã được điều trị nếu căn bệnh này được phát hiện sớm hơn. Một nhóm học sinh đã xây dựng mô hình học máy theo phương pháp mạng nơ-ron nhân tạo với bộ dữ liệu 1190 bộ dữ liệu (mỗi bộ dữ liệu gồm cấc thông tin: tuổi, giới tính, loại đau ngực, huyết áp, cholesterol, đường huyết lúc đói, điện tâm đồ, nhịp tim, đau thắt ngực khi tập thể dục,…) để chẩn đoán bệnh tim. Sau khi hoàn thành, nhóm học sinh đã thực hiện với các mẫu bệnh án tại bệnh viên Y cho kết quả tỷ lệ chính xác lên đến 78%. Một số bạn học sinh đưa ra các phát biểu sau: a) (12F-B-CS4) Phương pháp học máy của nhóm học sinh là theo mô hình học không giám sát (Sai). b) (12F-H-CS4) Mạng nơ-ron nhân tạo là một trong nhiều phương pháp học máy về phân lớp dữ liệu để chẩn đoán bệnh tim. (Đúng) c) (12F-V-CS4) Chương trình dự đoán với tỷ lệ chưa cao do dữ liệu huấn luyện trên 1000 bộ là quá lớn gây ra nhiễu trong quá trình học của máy. (Sai) d) (12F-V-CS4) Sản phẩm của nhóm học sinh này có thể áp dụng với tất cả các đối tượng tại các bệnh viện trên cả nước trong việc hỗ trợ các bác sĩ chẩn đoán về bệnh tim. (Sai) Định hướng Tin học ứng dụng Câu 5. (11F-ICT) Một nhóm học sinh sử dụng phần mềm quản trị CSDL để tạo lập một CSDL quản lí nhân viên trong một công ty bao gồm bảng NHAN_VIEN lưu thông tin về các nhân viên. Dữ liệu ví dụ của bảng được minh họa như hình dưới đây. Trong đó, mỗi nhân viên có một mã nhân viên khác nhau theo quy định riêng của công ty. Mỗi nhân viên có một số thẻ căn cước công dân duy nhất Ma_nhan_vien Can_Cuoc_Cong_Dan Ho_ten Ngay_sinh So_dien_thoai NV001 001185001234 Nguyễn Văn A 12/2/1985 0915674788 NV002 001185001267 Trần Thị B 23/12/1988 0987654237 NV003 001185001290 Lê Thị G 2/9/1989 0913789654 ….. …………. ………. ……….. ……….. Sau đây là ý kiến của nhóm học sinh đó về việc tạo bảng NHAN_VIEN nói trên: a) Định nghĩa trường Can_Cuoc_Cong_Dan và So_dien_thoai là kiểu dữ liệu là số nguyên. (11F-B-AI2) (Sai) b) Mỗi nhân viên có một mã nhân viên duy nhất và có số căn cước công dân riêng nên 2 trường Ma_nhan_vien và Can_Cuoc_Cong_Dan phải là khóa chính của bảng NHAN_VIEN. (11F-H-AI2) (Sai) c) Thiết kế truy vấn SQL để tạo ra danh sach học sinh có năm sinh 1985 bằng câu lệnh như sau: SELECT [Ho_ten], [Ngay_sinh] FROM [NHAN_VIEN] WHERE year([Ngay_sinh]) = 1985. (11F-V-AI2) (Đúng) d) Nhập thêm bản ghi mới bằng cách mở bảng NHAN_VIEN ra rồi gõ ở bản ghi trống cuối với nội dung như sau
  15. 15 NV003 001185001290 Lê Thị H 2/9/1988 0913789659 Thì không nhập được vì vi phạm ràng buộc về khóa. (11F-V-AI2) (Đúng) Câu 6. (12E-ICT) Thùy Linh muốn tạo 1 trang Web cung cấp tài liệu cho học sinh tự học môn Tin học. Trang Web sẽ gồm 3 trang chính là giới thiệu, tài liệu và liên hệ. Thùy Linh cần tạo phần đầu trang cho tất cả các trang của website có thanh điều hướng, trong đó 1 mục liên kết tới 1 trang Web trong website. Với tình huống trên, một số bạn đưa ra các phát biểu như sau: a) Wedsite sẽ bao gồm 3 tập tin có phần mở rộng là .HTML. (12E-B-AI2) (Đúng) b) Thanh điều hướng luôn cố định nằm bên trái của phần đầu trang. (12E-H-AI2) (Sai) c) Khi thay đổi tên trang Tài liệu thành Học liệu thì mục Tài liệu trên thanh điều hướng cũng đổi tên thành Học liệu. (12E-V-AI2) (Đúng) d) Thực hiện chức năng publish để xuất bản website dưới dạng các tập tin và tải lên máy chủ trên internet để người dùng có thể truy cập vào website đó. (12E-V-AI2) (Đúng) BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT Môn: Tin học PHẦN I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án 1 B 13 B 2 A 14 A 3 A 15 C 4 A 16 A 5 A 17 A 6 A 18 A 7 C 19 D
  16. 16 8 A 20 C 9 D 21 C 10 A 22 D 11 C 23 B 12 B 24 D PHẦN II. Câu hỏi Đúng/Sai Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm; - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm; - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm; - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 01 câu hỏi được 1 điểm. A. Phần chung cho tất cả các thí sinh Đáp án Đáp án Câu Lệnh hỏi Câu Lệnh hỏi (Đ/S) (Đ/S) a Đ a S b S b Đ 1 2 c Đ c Đ d S d S B. Phần riêng Đáp án Đáp án Câu Lệnh hỏi Câu Lệnh hỏi (Đ/S) (Đ/S) a Đ a S 3 b Đ 5 b S (CS) c S (ICT) c Đ d Đ d Đ
  17. 17 a S a Đ 4 b Đ 6 b S (CS) c S (ICT) c Đ d S d Đ
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
38=>2