intTypePromotion=3

Đồ án tốt nghiệp ngành Điện tự động công nghiệp: Nghiên cứu giá thành và giá bán điện năng lưới điện huyện Quỳnh Phú - Thái Bình, đề xuất một số giải pháp giảm giá thành điện năng trên lưới

Chia sẻ: Thi Thi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:51

0
7
lượt xem
0
download

Đồ án tốt nghiệp ngành Điện tự động công nghiệp: Nghiên cứu giá thành và giá bán điện năng lưới điện huyện Quỳnh Phú - Thái Bình, đề xuất một số giải pháp giảm giá thành điện năng trên lưới

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nội dung đồ án trình bày thực trạng lưới điện, nghiên cứu giá thành và giá bán điện năng, đồng thời đề xuất một số giải pháp giảm giá thành điện năng lưới điện huyện quỳnh phú Thái Bình.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đồ án tốt nghiệp ngành Điện tự động công nghiệp: Nghiên cứu giá thành và giá bán điện năng lưới điện huyện Quỳnh Phú - Thái Bình, đề xuất một số giải pháp giảm giá thành điện năng trên lưới

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG ISO 9001:2008 NGHIÊN CỨU GIÁ THÀNH VÀ GIÁ BÁN ĐIỆN NĂNG LƢỚI ĐIỆN HUYỆN QUỲNH PHÚ- THÁI BÌNH, ĐỀ XUẤT MỘT SỐ GIẢI PHÁP GIẢM GIÁ THÀNH ĐIỆN NĂNG TRÊN LƢỚI ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NGÀNH ĐIỆN CÔNG NGHIỆP HẢI PHÒNG - 2016
  2. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG ISO 9001:2008 NGHIÊN CỨU GIÁ THÀNH VÀ GIÁ BÁN ĐIỆN NĂNG LƢỚI ĐIỆN HUYỆN QUỲNH PHÚ- THÁI BÌNH, ĐỀ XUẤT MỘT SỐ GIẢI PHÁP GIẢM GIÁ THÀNH ĐIỆN NĂNG TRÊN LƢỚI ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NGÀNH ĐIỆN CÔNG NGHIỆP Sinh viên: Nguyễn Minh Hải Ngƣời hƣớng dẫn: Th.s Đỗ Thị Hồng Lý HẢI PHÒNG - 2016
  3. Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập – Tự Do – Hạnh Phúc ----------------o0o----------------- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG NHIỆM VỤ ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP Sinh viên : Nguyên Minh Hải_MSV: 1513102008 Lớp : ĐCL901- Ngành Điện Tự Động Công Nghiệp Tên đề tài : Nghiên u gi thành và gi n điện n ng lƣới điện hu ện Qu nh Phụ – Th i nh, Đề uất một số giải ph p giảm gi thành điện n ng trên lƣới
  4. NHIỆM VỤ ĐỀ TÀI 1. Nội dung và các yêu cầu cần giải quyết trong nhiệm vụ đề tài tốt nghiệp (về lý luận, thực tiễn, các số liệu cần tính toán và các bản vẽ). ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. 2. Các số liệu cần thiết để thiết kế, tính toán ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. 3. Địa điểm thực tập tốt nghiệp..........................................................................
  5. CÁC CÁN BỘ HƢỚNG DẪN ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP Ngƣời hƣớng dẫn: Họ và tên : Đỗ Thị Hồng Lý Học hàm, học vị : Thạ sĩ Cơ quan công tác : Trƣờng Đại học dân lập Hải Phòng Nội dung hƣớng dẫn : Toàn bộ đề tài Ngƣời hƣớng dẫn th hai: Họ và tên : Học hàm, học vị : Cơ quan ông t : Nội dung hƣớng dẫn : Đề tài tốt nghiệp đƣợc giao ngày tháng n m 2016. Yêu cầu phải hoàn thành ong trƣớc ngày ........tháng....... n m 2016 Đã nhận nhiệm vụ Đ.T.T.N Đã giao nhiệm vụ Đ.T.T.N Sinh viên Cán bộ hƣớng dẫn Đ.T.T.N Nguyễn Minh Hải Th.s Đỗ Thị Hồng Lý Hải Phòng, ngày.......tháng......n m 2016 HIỆU TRƢỞNG GS.TS.NGƢT TRẦN HỮU NGHỊ
  6. PHẦN NHẬN XÉT TÓM TẮT CỦA CÁN BỘ HƢỚNG DẪN 1.Tinh thần th i độ của sinh viên trong qu tr nh làm đề tài tốt nghiệp. ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... 2. Đ nh gi hất lƣợng của Đ.T.T.N ( so với nội dung yêu cầu đã đề ra trong nhiệm vụ Đ.T.T.N, trên mặt lý luận thực tiễn, tính toán giá trị sử dụng, chất lƣợng các bản vẽ..) ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... 3. Cho điểm của cán bộ hƣớng dẫn ( Điểm ghi bằng số và chữ) Ngà ……th ng…….n m 2016 Cán bộ hƣớng dẫn chính (Ký và ghi rõ họ tên)
  7. NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ CỦA NGƢỜI CHẤM PHẢN BIỆN ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP 1. Đ nh gi hất lƣợng đề tài tốt nghiệp về các mặt thu thập và phân tích số liệu ban đầu, ơ sở lý luận chọn phƣơng n tối ƣu, h tính to n hất lƣợng thuyết minh và bản vẽ, giá trị lý luận và thực tiễn đề tài. ....................................................................................................................... ....................................................................................................................... ....................................................................................................................... ....................................................................................................................... ....................................................................................................................... ....................................................................................................................... ....................................................................................................................... ....................................................................................................................... ....................................................................................................................... ....................................................................................................................... ....................................................................................................................... ....................................................................................................................... ....................................................................................................................... 2. Cho điểm của cán bộ chấm phản biện ( Điểm ghi bằng số và chữ) Ngà ……th ng…….n m 2016 Ngƣời chấm phản biện (Ký và ghi rõ họ tên)
  8. MỤC LỤC LỜI MỞ ĐẦU .................................................................................................. 1 CHƢƠNG 1: TH C TRẠNG LƢỚI ĐIỆN HUYỆN QUỲNH PHỤ 1.1.NGUỒN CUNG CẤP CHO HUYỆN. ..................................................... 6 1.2.LƢỚI ĐIỆN CỦA HUYỆN. .................................................................... 6 1.3. THỐNG KÊ TRẠM BIẾN ÁP TIÊU THỤ HIỆN CÓ CỦA HUYỆN DO TRẠM TRUNG GIAN QUỲNH CÔI CUNG CẤP. ...................................... 7 CHƢƠNG 2. NGHIÊN CỨU GIÁ THÀNH VÀ GIÁ BÁN ĐIỆN NĂNG 2.1. ĐẶC ĐIỂM VÀ KẾT CẤU CỦA GIÁ THÀNH ĐIỆN NĂNG ............ 12 2.2. PHƢƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CHI PHÍ TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN NĂNG. ................................................................................................ 13 2.3.PHƢƠNG PHÁP TÍNH HAO TỔN TRÊN ĐƢỜNG DÂY VÀ MBA .. 17 2.4 XÁC ĐỊNH GIÁ THÀNH TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN NĂNG .......................................................................................................... 26 CHƢƠNG 3.ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP GIẢM GIÁ THÀNH ĐIỆN NĂNG TRÊN LƢỚI 3.1.KHAI QUAT CHUNG ........................................................................... 36 3.2. MỘT SỐ GIẢI PHÁP GIẢM GIÁ THÀNH ĐIỆN NĂNG TRÊN LƢỚI. ...................................................................................................................... 37 T LUẬN .................................................................................................... 41 TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................ 42
  9. LỜI NÓI ĐẦU Trong ông uộ ông nghiệp ho , hiện đại ho đất nƣớ , ùng với sự phát triển không ngừng ủa thành phần kinh tế, đời sống ủa ngƣời dân ngà àng đƣợ ải thiện, dân trí đƣợ nâng ao, sự ph t triển nà kéo theo nhu ầu sử dụng điện n ng ngà àng gia t ng. Hiện na , điện đã đƣợ đƣa đến hầu hết vùng nông thôn, hất lƣợng điện đang đƣợ ải thiện. Tu nhiên, ông t quản lý, kinh doanh điện ở nông thôn vẫn òn nhiều tồn tại, lƣới điện òn hắp v và không đảm ảo hỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật gâ tổn thất điện n ng ao dẫn đến gi n điện đến hộ dân sử dụng òn ao. Trƣớc những yêu cầu thực tiễn kh h quan trên, đề tài tốt nghiệp: “Nghiên cứu giá th nh v giá án i n n ng ƣới i n hu n Qu nh Phụ – Thái B nh, Đề uất ột s giải pháp giả giá th nh i n n ng trên ƣới do ô gi o Thạ sỹ Đỗ Thị Hồng Lý hƣớng dẫn đã đƣợ thự hiện. Đề tài gồm các nội dung sau: Chƣơng 1: Thự trạng lƣới điện hu ện Qu nh Phụ – Thái Bình. Chƣơng 2: Nghiên u gi thành và gi n điện n ng. Chƣơng 3: Đề uất một số giải ph p giảm gi thành điện n ng trên lƣới
  10. CHƢƠNG 1. TH C TRẠNG LƢỚI ĐIỆN HUYỆN QUỲNH PHỤ 1.1.NGUỒN CUNG CẤP CHO HUYỆN. Hiện tại hu ện Qu nh Phụ hƣa ó trạm 110/35 kV mà mới hỉ ó 3 trạm trung gian 35/10 kV đƣợ ấp điện từ hai nguồn. + Nguồn một đƣợ ấp từ đƣờng dâ 371 E33 Long ối. Điểm âu vào trạm tại ột 92 nh nh a Đọ – Qu nh Côi đƣờng dâ E33 Long ối. + Nguồn hai đƣợ ấp từ nguồn 372 E33 từ Hƣng Hà về điểm âu đấu phân hia ranh giới quản lý tại ột 52 đƣờng trụ ủa đƣờng dâ 371 E33. 1.2.LƢỚI ĐIỆN CỦA HUYỆN. Do hu ện hƣa ó trạm trung gian 110/35 kV nên việ ấp thƣờng u ên không ổn định, thƣờng phải ắt điện toàn hu ện hoặ phải ắt một phần lƣới ủa hu ện để sửa hữa và khi ó sự ố. Lƣới điện đƣợ â dựng từ những n m 1964-1990 nên thiết ị hầu hết là lạ hậu, đã vận hành qua nhiều n m nên qu rão n t. Đầu nguồn ố hí đóng ắt ằng ầu dao nên mỗi khi thao t phía 35 kV thƣờng phải ắt m ắt từ Long ối làm gi n đoạn thời gian ung ấp điện. Đƣờng dâ 35 kV ó 48 km trong đó ó 14 km từ Long ối – Cầu Ngh n là dâ AC70 òn lại (nh nh a Đọ – Qu nh Côi, An ài – Hệ… là dâ AC50) Đƣờng dâ 10 kV ó 184 km gồm 61,7 km đƣờng trụ là dâ AC50 và 122,3 km đƣờng nh nh là dâ AC35. Đƣờng dâ 0,4 kV có 380 km. Với ơ sở vật hất kỹ thuật trên đang đủ để phụ vụ n ng lƣợng điện ho thành phần kinh tế ủa hu ện. Toàn hu ện ó 38 ã, thị trấn đến na 100% số ã đã ó điện phụ vụ sinh hoạt sản uất. N m 2003 Qu nh Phụ tiếp nhận sản lƣợng điện là 39631000 kWh, trong đó điện phụ vụ ho sinh hoạt là
  11. 21543000 kWh hiếm 54,3%. Chín th ng đầu n m 2004 tiếp nhận sản lƣợng điện là 32416000 kWh trong đó điện phụ vụ sinh hoạt là 18379000 kWh hiếm 56,7%. Toàn hu ện ó 63% số ã ó lƣới điện đƣợ thiết kế theo qu hoạ h 37% số ã ó lƣới điện đƣợ ph t triển từ lƣới điện ũ. Tu nhiên hệ thống trạm iến p và dâ dẫn ủa lƣới điện hu ện Qu nh Phụ đƣợ â dựng và vận hành trƣớ n m 90 hƣa đƣợ ải tạo, đƣờng dâ đƣợ â dựng và vận hành lâu n m nên hất lƣợng kém. Trong qu tr nh vận hành nhất là thời k mƣa ão thƣờng ẩ ra sự ố nên không đ p ng đƣợ nhu ầu ung ấp điện liên tụ phụ vụ ho sản uất và sinh hoạt ủa nhân dân. Tổng ông suất ủa 3 trạm trung gian là 13200 kVA (trạm Qu nh Côi là 2.3200 kVA, trạm Vũ Hạ là 2.2500 kVA, trạm An Th i là 1800 kVA. 1.3. THỐNG Ê TRẠM BI N ÁP TIÊU THỤ HIỆN CÓ CỦA HUYỆN DO TRẠM TRUNG GIAN QUỲNH CÔI CUNG CẤP. Bảng 1. 1: Thống kê trạm iến p tiêu thụ ủa lƣới ơ S Công suất Cấp i n áp TT Tên trạ Xã ƣợ (kVA) (kV) ng (1) (2) (3) (4) (5) (6)
  12. 1 Lộ 971 TG Qu nh Côi 3420 2 T A Đoàn Qu nh Hải 180 10/0.4 1 3 T A Quảng Qu nh Hải 100 10/0.4 1 4 TBA Lê xá Qu nh Hải 180 10/0.4 1 5 T A giống â trồng Qu nh Hƣng 100 10/0.4 1 6 T A ơm Qu nh Hƣng Qu nh Hƣng 100 10/0.4 1 7 T A Mỹ Gi Qu nh Hƣng 180 10/0.4 1 8 T A ơm giống â Qu nh Hƣng 50 10/0.4 1 9 T A ơm Tân Dân Qu nh Hƣng 160 10/0.4 1 10 T A ơm Qu nh Mỹ Qu nh Mỹ 180 10/0.4 1 11 T A Mỹ Châu Qu nh Mỹ 250 10/0.4 1 12 T A Mỹ Hƣng Qu nh Mỹ 160 10/0.4 1 13 T A ơm ắ Sơn ắ Sơn 100 10/0.4 1 14 T A Nam Đài Qu nh ảo 160 10/0.4 1 TBA Trình Nguyên Qu nh Ngu ên 180 10/0.4 1 (1) (2) (3) (4) (5) (6) 15 T A ơm Qu nh Châu Qu nh Châu 180 10/0.4 1 16 T A Chợ Hới Qu nh Ngu ên 180 10/0.4 1 17 T A Qu nhNgu ên Qu nh Ngu ên 100 10/0.4 1 18 T A Khả nang Qu nh Châu 180 10/0.4 1 19 T A Mỹ Hoàng Qu nh Châu 100 10/0.4 1 20 T A Phƣơng Quả Qu nh Ngu ên 250 10/0.4 1 21 T A ắ Sơn ắ Sơn 250 10/0.4 1
  13. (1) (2) (3) (4) (5) (6) 22 TBA ơm Qu nh ảo Qu nh ảo 100 10/0.4 1 II Lộ 972 TG.Qu nh Côi 1130 23 TBA khu I TT Qu nh Côi 250 10/0.4 1 24 T A Chi nh nh điện TT Qu nh Côi 50 10/0.4 1 25 T A ƣu điện TT Qu nh Côi 50 10/0.4 1 26 TBA khu IV TT Qu nh Côi 250 10/0.4 1 27 T A Mỹ Hà TT Qu nh Côi 50 10/0.4 1 28 T A ệnh viện TT Qu nh Côi 50 10/0.4 1 29 TBA khu III TT Qu nh Côi 250 10/0.4 1 30 T A ơm Qu nh Hải TT Qu nh Côi 180 10/0.4 1 III Lộ 973 TG Qu nh ôi 4420 31 T A Qu nh Lƣơng I Qu nh Hồng 180 10/0.4 1 32 T A Đồn Qu nh Hồng 180 10/0.4 1 33 T A Qu nh Vân II Qu nh Hồng 160 10/0.4 1 34 TBA An Phú I Qu nh Hải 180 10/0.4 1 35 TBA An Phú II Qu nh Hải 180 10/0.4 1 36 T A Xuân trạ h Qu nh Hải 180 10/0.4 1 37 TBA Cầu Qu nh Hải 100 10/0.4 1 38 T A Phụng ông Qu nh Hội 320 10/0.4 1 39 T A ơm Qu nh Hội Qu nh Hội 100 10/0.4 1 40 TBA Nguyên xá Qu nh Hội 180 10/0.4 1 41 T A Đông Qu nh Hội 180 10/0.4 1 42 T A ơm Lƣơng mỹ Qu nh Hội 100 10/0.4 1 43 T A Lƣơng mỹ Qu nh Hội 180 10/0.4 1 44 TBA Tân hoá Qu nh Hội 180 10/0.4 1 45 T A Thƣợng Qu nh Minh 180 10/0.4 1 46 T A Đại lẫm Qu nh Thọ 250 10/0.4 1
  14. (1) (2) (3) (4) (5) (6) 47 TBA Chí minh Qu nh Minh 250 10/0.4 1 48 TBA Tiên bá Qu nh Thọ 100 10/0.4 1 49 T A Cấp 3 Qu nh thọ Qu nh Thọ 50 10/0.4 1 50 T A ắ sơn Qu nh Thọ 100 10/0.4 1 51 TBA An kí Qu nh Minh 180 10/0.4 1 52 T A ơm ầu me Qu nh Minh 160 10/0.4 1 53 T A Đ nh d An Hiệp 250 10/0.4 1 54 T A Nam ầu An Hiệp 250 10/0.4 1 55 TBA Nguyên xá An Hiệp 250 10/0.4 1 IV Lộ 974 TG Qu nh ôi 6410 56 T A ơm Qu nh khê Qu nh Khê 100 10/0.4 1 57 T A Qu nh lƣơng Qu nh Hồng 250 10/0.4 1 58 T A ơm Qu nh vân Qu nh Vân 180 10/0.4 1 59 T A ơm Qu nh lƣu Qu nh Hoàng 100 10/0.4 1 60 TBA Trà nam Qu nh Hồng 100 10/0.4 1 61 T A ơm Qu nh sơn Qu nh Sơn 100 10/0.4 1 62 T A Đà thôn Qu nh Khê 160 10/0.4 1 63 T A ơm Qu nh hà Qu nh Ngọ 50 10/0.4 1 64 TBA Bái trang Qu nh Hoa 180 10/0.4 1 65 T A Đồng neo Qu nh Giao 180 10/0.4 1 66 T A ồ trang Qu nh Hoa 250 10/0.4 1 67 T A ơm Qu nh hoa Qu nh Hoa 100 10/0.4 1 68 T A Ngọ quế I Qu nh Hoa 250 10/0.4 1 69 T A Ngọ quế II Qu nh Hoa 160 10/0.4 1 70 T A ơm Cừ gạo Qu nh Hồng 50 10/0.4 1 71 T A ơm Qu nh giao Qu nh Giao 50 10/0.4 1
  15. (1) (2) (3) (4) (5) (6) 72 T A Sơn đồng Qu nh Giao 160 10/0.4 1 73 T A An Hiệp Qu nh Qu nh Giao 250 10/0.4 1 74 Giao Qu nh Giao 320 10/0.4 1 75 T A Gạ h tu nen Qu nh Giao 160 10/0.4 1 76 TBA Bái lân Qu nh Giao 250 10/0.4 1 77 T AAn lộng qu nh Qu nh Hoàng 100 10/0.4 1 78 hoàng Qu nh Hoàng 100 10/0.4 1 79 T A Cần Ph n Qu nh Hoàng 100 10/0.4 1 80 T A Ngõ mƣa Qu nh Lâm 250 10/0.4 1 81 T A An trự Qu nh Lâm 50 10/0.4 1 82 T A ơm Qu nh lâm Qu nh Lâm 160 10/0.4 1 83 T A Xóm 5 Qu nh lâm Qu nh Lâm 160 10/0.4 1 84 T A Xóm mới Qu nh Qu nh Lâm 160 10/0.4 1 85 lâm Qu nh Sơn 100 10/0.4 1 86 T A Xóm 3 Qu nh lâm Qu nh Sơn 180 10/0.4 1 87 T A Xóm 2 Qu nh lâm Qu nh Sơn 250 10/0.4 1 88 T A La triều Qu nh Sơn 180 10/0.4 1 89 T A Cầu sim Qu nh Khê 160 10/0.4 1 90 T A Thƣợng thọ Qu nh Khê 160 10/0.4 1 91 T A Ngẫu khê Qu nh Khê 100 10/0.4 1 92 TBA Ký trang Qu nh Ngọ 180 10/0.4 1 93 TBA Trung linh Qu nh Ngọ 180 10/0.4 1 94 T A ƣơng Thƣợng Qu nh Ngọ 100 10/0.4 1 T A ƣơng Hạ T A Cần du I T A Cần du II
  16. CHƢƠNG 2. NGHIÊN CỨU GIÁ THÀNH VÀ GIÁ BÁN ĐIỆN NĂNG 2.1. ĐẶC ĐIỂM VÀ T CẤU CỦA GIÁ THÀNH ĐIỆN NĂNG 2.1.1. Đặc iể của giá th nh i n n ng. - Kh với loại sản phẩm hàng ho kh , điện n ng đ p ng nhanh hóng những iến đổi ủa nhu ầu tại mọi thời điểm và không ó sản phẩm dở dang. Do đó tất ả khâu sản uất, tru ền tải và phân phối ả ra đồng thời và luôn ở trong t nh trạng đ p ng nhu ầu ủa phụ tải. Đặ điểm nà tạo điều kiện thuận lợi ho việ tính to n, theo dõi việ thự hiện kế hoạ h sản uất. - Đồ thị phụ tải: ó ảnh hƣởng lớn tới gi thành điện n ng mà gi thành điện n ng phụ thuộ vào hi phí để tiện ho theo dõi sản uất ngƣời ta thƣờng hia hi phí ra thành hai loại: + Chi phí ố định qu ƣớ là loại hi phí không phụ thuộ vào hế độ làm việ ủa đồ thị phụ tải. + Chi phí tha đổi qu ƣớ là hi phí phụ thuộ vào hế độ làm việ ủa đồ thị phụ tải, đặ thù nhất là hi phí ho nhiên liệu, hi phí ho hao tổn. - Gi thành sản uất, tru ền tải và phân phối điện n ng ó mối liên quan mật thiết với nhau. V vậ , gi thành điện n ng thông thƣờng là iểu hiện ả gi thành sản uất ộng tru ền tải, phân phối. - Việ tiêu thụ điện n ng không tiến hành riêng lẻ đối với từng í nghiệp mà phải thông qua một hệ thống ung ấp điện n ng hung ho toàn khu vự . V vậ , kết ấu ủa hệ thống sản uất, tru ền tải và phân phối ó ảnh hƣởng rõ đến gi thành điện n ng.
  17. - Có sự trao đổi với hệ thống ên ngoài nên nó ũng hịu ảnh hƣởng ởi gi thành ủa hệ thống lân ận. 2.1.2. ết cấu giá th nh i n n ng. Việ nghiên u kết ấu gi thành giúp ta nắm đƣợ sự iến động ủa từng loại hi phí, ngu ên nhân ủa sự iến động nà để từ đó t m ra iện ph p hạ gi thành sản phẩm điện n ng. Vậ kết ấu gi thành điện n ng phụ thuộ vào hai ếu tố hính: - Phụ thuộ vào loại h nh nhà m sản uất điện n ng. - Phụ thuộ vào tr nh độ kỹ thuật sản uất, m độ ơ khí ho , tự động ho gi thành ngu ên vật liệu tr nh độ ủa n ộ ông nhân viên phƣơng th quản lý, kinh doanh . 2.2. PHƢƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CHI PHÍ TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN NĂNG. Chi phí tru ền tải và phân phối điện n ng là toần ộ hi phí iểu hiện ằng tiền để phụ vụ ho việ sản uất và tiêu thụ điện n ng, hi phí đó đƣợ định theo ông th : Ctt = Cm + Ckh + Cht + Ctl + Csc + Ck (2.1)  Chi phí ua i n Cm . Là hi phí tại thanh i lƣới phân phối Cm= gTC.Ab (đ) (2.2) Trong đó: gTC là gi n 1kWh tại thanh i lƣới phân phối trong thời gian khảo s t Ab là lƣợng điện n ng tru ền tải và phân phối trong thời gian khảo s t.  Chi phí khấu hao Ckh. Khấu hao là iểu hiện ằng tiền ủa mọi khoản hi phí thƣờng u ên về sự hao mòn ủa tài sản ố định đƣợ hu ển dần vào sản phẩm đồng thời ó kế hoạ h lập quỹ khấu hao ù đắp tong phần và toàn ộ tài sản ố định theo
  18. h nh th hiện vật. Chi phí khấu hao phụ thuộ vào gi thành đƣờng đa và trạm iến p ũng nhƣ tỉ lệ khấu hao ủa thiết ị. Tỷ lệ khấu hao phụ thuộ vào qu định ủa nhà nƣớ . C phƣơng ph p tính khấu hao: - Phƣơng ph p khấu hao theo m khấu hao ố định K s  V0  Vcl  K tl Ckh   Cc  C s (2.3) Tk Trong đó: Cs = ks/Tk là tiền trí h khấu hao sửa hữa lớn Cc = (V0 – Vcl + Ktl)/Tk là tiền trí h khấu hao ơ ản Ckh là tiền trí h khấu hao hằng n m V0 là gi trị an đầu ủa tải sản ố định Vcl là gi trị òn lại ủa tài sản ố định Ktl là gi trị thanh lý ủa tài sản ố định Ks là hi phí ho sửa hữalớn trong suốt thời gian sử dụng. - Phƣơng ph p khấu hao theo m khấu hao giảm dần. Tkt Ckht  .K s  V0  Vcl  k tl  (2.4) Tkt Trong đó: Ckht: Chi phí ho khấu hao ủa n m òn lại tuổi thọ Tkt: Số n m òn lại ủa tuổi thọ. STkt: Tổng số th tự n m trong thời gian khấu hao. Trong thự tế ngƣời ta định Ckh theo ông th thự nghiệm: c  s C kh  V0 . 100 t t 0  kh %.Vt   kh %  Ckht  .1   (đ/n m) (2.5) 100  100 
  19. Trong đó: c, s: Tỉ lệ khấu hao ơ ản và tỉ lệ khấu hao sửa hữa lớn tính theo tỉ lệ phần tr m hàng n m. kh%: Tỉ lệ khấu hao òn lại ủa tài sản ố định. kh% = c% + s% Bảng 2.1: Hệ số khấu hao thiết bị điện Thiết ị as% ac% akh% Lƣới phân phối 3,2 7,5 10,7 Lƣới hạ p 4 8 12 Vt: gi trị tài sản tại thời điểm khấu hao  Chi phí tiền ƣơng Ctl. Ctl = 12.Kbc.L.Lbq (đ/n m) (2.6) Trong đó: Kbc: Hệ số iên hế ho một đơn vị ông suất trạm và một đơn vị hiều dài đƣờng dâ , (đ/km). L: Tổng hiều dài đƣờng dâ tru ền tải và phân phối điện n ng Lbq: Tiền lƣơng nh quân ho một iên hế.  Chi phí cho hao tổn Cht. Cht = ght.DA (đ/n m) (2.7) Trong đó: ght: Gi thành một đơn vị hao tổn K mt ght = ( .  C ). (2.8) Tmax d: Hệ số hiệu hỉnh tính tới sự mở rộng ủa lƣới điện để ù vào lƣợng điện n ng hao tổn
  20. d = 1+ 0,02 DA% DA%: Lƣợng điện n ng hao tổn tính theo tỉ lệ phần tr m(gồm điện n ng ả đƣờng dâ và M A) a: Hệ số tính tới sự mở rộng nguồn để ù vào lƣợng điện n ng hao tổn. - - Lƣới phân p a= 1,08 - Lƣới hạ p a= 1,06 Kmt: Hệ số mang tải ủa lƣới điện Pm K mt  (2.9) S n . cos  Trong đó: Pm: Công suất mang tải ự đại ủa hệ thống điện, (kW) Sn: Tổng ông suất định m ủa lƣới , (kVA) Cosj: Hệ số osj trung nh ủa hệ thống DA: Hao tổn điện n ng trên đƣờng dâ và m iến p C: Gi thành tru ền tải và sản uất điện n ng C K1 K 2 .VBAi  Vddi   Csx (2.10) h.K m Trong đó: Csx: Gi thành sản uất điện n ng K1: Hệ số tính tới ông suất dự trữ ủa hệ thống điện K2: Hệ số tính tới ông suất tự ding ủa m iến p m: Số lƣợng m iến p VBA: Vốn đầu tƣ ho trạm iến p N: Số lƣợng đƣờng dâ Vddi: Vốn đầu tƣ ủa đƣờng dâ th i h: Hệ số phụ thuộ thời gian ự đại.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản