1
D BÁO SP ĐỔ ĐIN ÁP TRONG H THNG ĐIN
H Đắc Lc, Hunh Châu Duy, Ngô Cao Cường*
Trường Đại Hc Bách Khoa TP.HCM, (*)Trường Đại Hc Dân Lp K Thut Công Ngh
Tóm tt: D báo sp đổ đin áp trong h
thng đin là mt trong nhng bài toán quan
trng trong quá trình phân tích n định đin
áp, đặc bit là đối vi mt h thng đin ln
và phc tp. Bài báo này gii thiu mt
phương pháp d báo sp đổ đin áp trong h
thng đin trên cơ s phân tích tr riêng ca
ma trn Jacobian được thành lp t bài toán
phân b công sut. Khi y, có th kết lun
rng h thng đin là n định, mt n định
hay sp sp đổ. Bước kế tiếp là da vào các
vectơ riêng bên phi và bên trái ca ma trn
Jacobian, chúng ta s xác định được v trí các
nút có kh năng gây ra sp đổ đin áp và
bng các đường cong Q-V được xây dng t
phương pháp s xác định được định lượng
MVAr đến đim mt n định đin áp. Tt c
các phân tích này s giúp cho người vn hành
h thng d báo được các gii hn an ninh
cc đại và đề xut phương án khc phc đối
vi các nút có gii hn đin áp thp nht
trước khi h thng b sp đổ. Phân tích này s
được áp dng c th cho h thng đin 14 nút
ca I.E.E.E và được kim tra bng cách so
sánh trên cơ s các phn mm PSS/E và
ETAP.
I.Gii thiu
Trong quá trình phân tích n định
đin áp, mt trong nhng bài toán khá quan
trng đó là bài toán d báo sp đổ đin áp
trong h thng đin, đặc bit là đối vi mt
h thng ln và phc tp. Bài báo này s gii
thiu phương pháp d báo sp đổ đin áp trên
cơ s phân tích tr riêng ca ma trn Jacobian
t bài toán phân b công sut. Trên cơ s các
tr riêng y có th đánh giá được rng h
thng là n định, mt n định hay trng thái
sp sp đổ. T các vectơ riêng bên phi và
bên trái ca ma trn Jacobian, chúng ta s xác
định được v trí các nút có kh năng gây ra
sp đổ đin áp và bng các đường cong Q-V
được xây dng t phương pháp s xác định
được định lượng MVAr đến đim mt n
định đin áp. Tt c các phân tích này s giúp
cho người vn hành h thng d báo được
các gii hn an ninh cc đại và đề xut
phương án khc phc đối vi các nút có gii
hn đin áp thp nht trước khi h thng b
sp đổ.
II.D báo sp đổ đin áp trong h thng
đin
Phương pháp phân tích tr riêng ch
yếu da trên cơ s ca ma trn phân b công
sut Jacobian có được t bài toán phân b
công sut. Phương trình ma trn phân chia
ca bài toán phân b công sut:
θ
=
V
JJ
JJ
Q
P
2221
1211 (1)
Như chúng ta đã biết, đin áp ca h thng s
b tác động khi có s biến đổi ca c công
sut tác dng ln công sut phn kháng. Tuy
nhiên, đối vi bài toán này ch tp trung ch
yếu vào vic kho sát các nh hưởng khi có
s biến đổi ca công sut phn kháng.
Khi y: 0P
=
.
T h phương trình (1), suy ra:
0VJJP 1211
=
+
θ
=
Suy ra: VJJ 12
1
11 =θ (2)
VJJQ 2221
+
θ
=
(3)
Thay
θ
vào phương trình (3):
V]JJJJ[Q 12
1
112122 = (4)
Đặt:
]JJJJ[J 12
1
112122R
= được gi là ma trn
Jacobian rút gn ca h thng.
Phương trình (4) có th được viết li như sau:
QJV 1
R= (5)
T phương trình (5) có th thy ma trn
Jacobian JR biu din mi quan h được tuyến
tính hoá gia phn tăng thêm biên độ đin áp
nút
V và công sut phn kháng bơm vào
nút
Q.
Trên cơ s các tr riêng và vector riêng
ca ma trn Jacobian rút gn JR có th thc
hin phân tích các đặc tính n định đin áp
cho h thng đin.
2
Da vào các tr riêng ca ma trn JR có th
các đánh giá trng thái ca h thng đin là
n định, mt n định hay sp mt n định.
Da vào vector riêng s biết được quá trình
dn đến mt n định đin áp.
Đặt:
ΦΛΓ=
R
J (6)
Trong đó:
Φ: là ma trn vector riêng bên phi ca JR.
Γ: là ma trn vector riêng bên trái ca JR.
Λ: là ma trn tr riêng đường chéo ca JR.
Phương trình (6) có th viết li như sau:
ΓΦΛ= 1
R
1
J (7)
Thay phương trình (7) vào phương trình (5):
QV 1Γ∆ΦΛ=
Suy ra: QV
ii
ii
λ
ΓΦ
= (8)
Trong đó:
i
λ: là tr riêng th i.
i
Φ: là ct th i ca vector riêng bên phi ma
trn JR.
i
Γ: là hàng th i ca vector riêng bên trái ma
trn JR.
Mi tr riêng i
λ và các vector riêng
bên phi i
Φ, các vector riêng bên trái i
Γ
tương ng xác định mt trng thái th i ca
h thng.
Biến đổi công sut phn kháng ti nút th i
được biu din như sau:
iii KQ Φ= (9)
Trong đó: Ki là h s t l để chun hoá
vector i
Q sao cho:
1K
j
2
ji
2
i=Φ
(10)
Trong đó: ji
Φ là phn t th j ca i
Φ
Tương ng, biến đổi đin áp ti nút th i
được biu din như sau:
i
i
iQ
1
V
λ
= (11)
T phương trình (11) có th thy:
Nếu i
λ=0: đin áp ti nút th i s sp đổ bi
vì ch cn bt k mt thay đổi nh nào ca
công sut phn kháng cũng s dn đến biến
đổi đin áp ti nút đó s là cc ln.
Nếu i
λ > 0: biến đổi đin áp ti nút th i và
công sut phn kháng ti nút đó là t l thun
vi nhau. Điu này có th suy ra là h thng
n định đin áp.
Nếu i
λ < 0: biến đổi đin áp ti nút th i và
công sut phn kháng ti nút đó là t l nghch
vi nhau. Điu này có th suy ra là h thng
không n định đin áp.
Tóm li, có th thy rng mt h thng
sn định đin áp nếu các tr riêng ca JR
đều dương; đây là điu khác bit so vi các
h thng động, trong h thng động nếu tr
riêng có phn thc âm là n định. Trong
trường hp này, nếu ma trn Jacobian có ít
nht 1 tr riêng âm thì h thng được xem
không n định và nếu có ít nht 1 tr riêng
bng 0 thì h thng đang biên gii n định.
Mt khác, cũng cn phi chú ý vào nút
mà có tr riêng nh nht ca tp hp các tr
riêng ca R
J vì v trí này s xác định v trí
gn k trng thái mt n định hay còn gi là
trng thái ti hn. Chính vì lý do này, có th
không cn thiết phi đánh giá tt c các tr
riêng trong h thng, đặc bit là đối vi mt
h thng ln và phc tp. Bi vì, khi tr riêng
nh nht tiến đến 0 thì ma trn Jacobian ca
h thng s suy biến và khi y trng thái mt
n định đin áp s xy ra.
Trong quá trình phân tích sp đổ đin
áp vic xác định các nút gây ra nh hưởng
cho h thng đin là rt quan trng. Nó được
biu din bng mt thông s gi là h s
tham gia. Và tương ng như vy thì nút có h
s tham gia càng ln thì mc độ gây ra nh
hưởng cho h thng đin càng ln. Đây chính
là mt trong các công c được s dng để tìm
ra nút yếu, nút có kh năng gây ra sp đổ đin
áp. Nếu i
Φ i
Γ tương ng là các vector
riêng bên phi và bên trái cho tr riêng i
λ ca
ma trn R
J thì h s tham gia xét đến s tham
gia ca nút th k trng thái th i được xác
định như sau:
kii ikk
P
Γ
=
(12)
Phương trình (12) cho thy rng ki
P
biu din mc độ nh hưởng ca tr riêng th
i đến độ nhy Q-V ti nút k. Nút k tương ng
vi ki
P ln nht là nút có h s tham s nhiu
nht trong vic xác định độ nhy Q-V ti
3
trng thái th i. H s này xác định phm vi
gn mt n định đin áp thông qua giá tr
riêng nh nht ca JR.
Trên cơ s kết qu phân b công sut đầu vào
ca bài toán có th xây dng tp hp các
đường cong Q-V cho các nút yếu có dng đặc
trưng như hình 2. T các đường cong này có
th đánh giá n định đin áp cho h thng
đin cũng như xác định trng thái gn sp đổ
đin áp và thiết lp các tiêu chun cho vic
thiết kế h thng đin trên cơ s các gii hn
ca Q và V.
Hình 1. Đường cong Q-V.
Trên hình 1, trc Q biu din công sut phn
kháng cn được thêm vào hay bt đi ti 1 nút
nào đó để có th duy trì đin áp mt mc độ
n định cho phép. Gii hn công sut phn
kháng là khong cách công sut phn kháng
MVAr t đim vn hành đến đáy ca đường
cong, đim ti hn ca công sut phn kháng.
Đường cong có th được s dng như là mt
ch tiêu cho vic đánh giá mt n định đin áp
(khi y V
Q
s đi đến giá tr âm). Gn đỉnh
ca đường cong Q-V, độ nhy rt ln và sau
đó đổi du. Cũng có th thy rng đường
cong có th biu din 2 giá tr đin áp dương
ti cùng mt giá trng sut phn kháng Q.
H thng vn hành giá tr đin áp thp hơn
s phi đòi hi 1 dòng đin cao để phát ra
công sut. Đó là lý do ti sao phn đáy ca
đường cong được phân chia thuc vào vùng
không n định, h thng không th hot động
bn vng ti đim này. T giao đim ca
đường gii hn n định và đường cong Q-V
ta có th nhn ra rng phn trên ca đồ th
vùng n định và giao đim này cũng chính là
đim gii hn n định. H thng s hot động
n định hơn nếu đim vn hành xa vi đim
gii hn n định.
Trong điu kin vn hành bình thường,
người vn hành s x lý tình trng st áp
bng cách tăng biên độ đin áp lên. Tuy
nhiên, nếu h thng vn hành trng thái ti
hn, gii hn n định, vic tăng biên độ đin
áp còn làm đẩy nhanh vic mt n định đin
áp.
III.Mô phng
Thut toán được mô phng trên mng đin
I.E.E.E 14 nút tương ng vi ti tr kháng
không đổi. Các kết qu phân tích được như
sau:
Bng 1.
Nút s V(đvtđ) °
δ
1 1.060 0.000
2 1.040 -2.592
3 1.010 -5.150
4 0.979 -8.522
5 0.983 -7.188
6 1.070 -14.551
7 1.046 -12.332
8 1.080 -12.322
9 1.050 -14.249
10 1.049 -14.473
11 1.056 -14.534
12 1.024 -17.614
13 1.044 -16.094
14 1.029 -16.062
Hình 3 biu din giá tr đin áp ca tt c
các nút tương ng vi sai s là 5% và nhn
thy rng nút s 4 là nút có đin áp thp
nht (V4 = 0.979(đvtđ)).
4
Hình 3.Đin áp các nút ca mng IEEE 14
nút.
Bng 2. Tr riêng ca mng I.E.E.E 14 nút
STT Tr riêng
1 62.55
2 40.008
3 21.559
4 18.72
5 15.788
6 11.148
7 2.7811
8 5.4925
9 7.5246
Trong h thng có tt c 14 nút vi 1
nút cân bng, 3 nút P-V suy ra tng s tr
riêng ca ma trn Jacobian rút gn là 9 được
trình bày trong bng 2. Nhn thy rng tt
c các giá tr riêng đều dương có nghĩa là h
thng n định và tr riêng nh nht là
λ
7=2.7811. H s Pki được tính và cho kết
qu trên hình 4. Trên hình 4 ta thy nút s
14, 10 và 9 là nhng nút có Pki ln và nút s
14 có Pki ln nht, nút này là nút có đóng
góp nhiu nht dn đến sp đổ đin áp.
Bng 3. H s tham gia mng I.E.E.E 14
nút
Nút Pki
4 0.0097999
5 0.0052911
7 0.069933
9 0.19204
10 0.23225
11 0.10896
12 0.021985
13 0.034542
14 0.3252
Hình 4.H s tham gia Pki ca các nút vào
trng thái gn ti hn ca mng IEEE 14
nút.
Đồ th Q-V được v cho nhng nút
yếu nht (nút 14 và nút 10) trng thái ti
hn. Đồ th được trình bày trong hình 5 và
hình 6. Ta có th d dàng nhn ra nút 14 là
nút gn trng thái ti hn nht so vi nhng
nút khác, nếu có s tăng công sut phn
kháng ti nút này có th dn đến sp đổ
đin áp.
Bng 4. Đin áp V và công sut phn
kháng Q ti các nút 14 và nút 10 tương
ng vi điu kin vn hành và ti hn.
Nút 14
Giá tr vn hành Giá tr ti hn
V(đvtđ) Q(đvtđ) V(đvtđ) Q(đvtđ)
1.029 0.05 0.675 1.125
Nút 10
Giá tr vn hành Giá tr ti hn
V(đvtđ) Q(đvtđ) V(đvtđ) Q(đvtđ)
1.049 0.032 0.589 1.875
5
Hình 5.Đưng cong Q-V nút s 14 ca
mng IEE 14 nút.
Hình 6.Đường cong Q-V nút s 10 ca mng
IEEE 14 nút.
Bng 5. So sánh kết qu phân tích
So sánh kết qu phân tích
PSS/E ETAP Tr riêng/
MATLAB
H thng
n định
H thng
n định
H thng n
định
IV.Kết lun
Trên cơ s phương pháp phân tích tr
riêng có th đánh giá được trng thái ca h
thng đin là n định, mt n định hay s
sp đổ. Mt khác, thut toán cũng cho phép
xác định được các nút có kh năng gây ra
sp đổ đin áp trong h thng đin. Chính
t các kết qu này giúp cho vic vn hành
h thng đạt được hiu qu tt hơn và khc
phc được sp đổ đin áp xy ra trong h
thng đin.
-Kết qu bài toán phân b công sut ca h thng
-Ma trn Jacobian(J)
Xác định ma trn Jacobian rút gn(JR)
Tính tr riêng ca JR(
λ
)
Nếu 0>
i
λ
Hth
n
g
n định
Quá trình h thng tiến đến mt n định
Tính tr riêng nh nht ca JR( min
λ
)
Tính các vector riêng bên phi và bên trái ca JR(
Γ
)
Xác
đ
nh h
s
tham gia P
ki
cho
(
)
i
min
λ
:
ikkiki
P
Γ
=
Giá tr Pki ln nht xác định nút th k có nh
hưởng nhiu nht đến trng thái th i ca h
h
Nếu 0
<
i
λ
Hth
n
g
m
t
n định
Nếu 0=
i
λ
H th
n
g
s s
p
đỗ