intTypePromotion=1

Giáo án địa lý 7 - BÀI KIỂM TRA VIẾT 45'

Chia sẻ: Nguyễn Hoàng Phương Uyên | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
100
lượt xem
4
download

Giáo án địa lý 7 - BÀI KIỂM TRA VIẾT 45'

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'giáo án địa lý 7 - bài kiểm tra viết 45'', tài liệu phổ thông, địa lý phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án địa lý 7 - BÀI KIỂM TRA VIẾT 45'

  1. BÀI KIỂM TRA VIẾT 45’. 1. MỤC TIÊU: a. Kiến thức: - Giúp học sinh ghi nhớ kiến thức khái quát và vững chắc về kiến thức mà học sinh đã lĩnh hội. b. Kỹ năng: Viết, cách trình bày bài kiểm tra. c. Thái độ: Giao dục tính trung thực. 2. CHUẨN BỊ: a. Giáo viên: Giáo án, đáp án và câu hỏi. b. Học sinh: Chuẩn bị bài. 3. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Trắc nghiệm, tự luận. 4. TIẾN TRÌNH: 4. 1. Ổn định lớp: Kdss. 4. 2. Ktbc: Không. 4. 3. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG. TRÒ. I. Trắc nghiệm: (3đ).+ Chọn ý I. trắc nghiệm: ( 3đ). đúng : 1. Các siêu đô thị trên 8 triệu dân phân bố ở: ( 0,5 đ) 1. b. đúng. ( 0,5 đ)
  2. a. Châu Âu b. Châu Á c. Châu Phi 2. Dân số tăng nhanh bắt đầu vào 2. a. đúng. ( 0,5 đ) năm: ( 0,5 đ) a 1804 b. 1960 c. 1999 3. Dân cư tập trung đông ở ? ( 0,5 đ) 3. c. đúng. ( 0,5 đ) a. BÁ, ĐÁ, ĐNÁ b. Đông Á, ĐNÁ, Tây Á , BBD c. ĐÁ, ĐNÁ, Nam Á? 4. Diện tích tỉnh Tây Ninh? ( 0,5 đ) 4. b. đúng. ( 0,5 đ) a. 4128,6 km2 b. 4028,6 km2. c. 4008,6 km2 5. Diện tích xavan và ½ HM ngày 5. a. đúng. ( 0,5 đ) càng mở rộng do: Do con người tàn phá là nương rẫy, lấy củi; lượng mưa. ( 0,5 đ) @. đúng. b. sai. 6. b đúng. ( 0,5 đ)
  3. 6. sản lương khai thác thủy sản tự nhiên của tỉnh Tây Ninh là? ( 0,5 đ) a. 1,860 tấn/ha b. 1,870tấn /ha II. Tự luận: ( 7đ). c. 1880 tấn/ha. Câu 1: Hãy nêu đặc điểm khí hậu II. Tự luận: ( 7đ). của môi trường nhiệt đới và nhiệt đới Câu 1. Hãy nêu đặc điểm khí hậu gió mùa? Nêu sự giống và khác nhau của môi trường nhiệt đới và nhiệt của hai kiểu môi trường này? (4đ). đới gió mùa? Nêu sự giống và khác * Môi trường nhiệt đới: nhau của hai kiểu môi trường này? - Khí hậu nhiệt đới nóng lượng mưa (4đ). tập trung vào một mùa. Càng gần chí tuyến thời kỳ khô hạn càng kéo dài và biên độ nhiệt trong năm càng lớn * Môi trường nhiệt đới gió mùa: - Khí hậu nhiệt đới gió mùa có hai đặc điểm nổi bật nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió và thời tiết thất thường. * Giống nhau: Nhiệt độ cao quanh năm.
  4. * Khác nhau: - Môi trường nhiệt đới có thới kì khô hạn kéo dài tới 6 tháng. - Môi trường nhiệt đới gió mùa khô nhưng không có thời kì khô hạn. Câu 2: Như thế nào là quần cư nông Câu 2: Như thế nào là quần cư nông thôn và quần cư đô thị? (2đ). thôn và quần cư đô thị? (2đ). + Quần cư nông thôn có mật độ dân số thấp, kinh tế chủ yếu là nông lâm nghiệp. + Quần cư đô thị có mật độ dân số cao, Họat động kinh tế chủ yếu là Câu 3: Nguyên nhân nào dẫn đến sự công nghiệp dịch vụ di dân ở đới nóng? 1đ. Câu 3: Nguyên nhân nào dẫn đếnsự di dân ở đới nóng? 1đ + Thiên tai, chiến tranh, kinh tế chậm phát triển, ngèo đói thiếu việc làm. 4. 4. Củng cố và luỵên tập:1’ - Nhắc nhở học sinh xem lại bài kiểm tra. - Thu bài.
  5. 4. 5. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:1’ -Chuẩn bị bài mới: Môi trường đới ôn hòa.Chuẩn bị theo câu hỏi trong sgk. - Chuẩn bị tập bản đồ, … 5. RÚT KINH NGHIỆM: ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ………………………………………

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản