Nhật Bản
I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức:
- HS nm được Nhật Bn từ một c bại trận, bị chiến tranh tàn p
nng nđã vươn lên trthành siêu cường kinh tế, đứng thứ hai thế giới, sau
Mĩ.
- Hiu được chính sách đối nội, đối ngoại của gii cầm quyền Nhật
Bản.
2. Tư tưng:
- Giáo dc ý chí vươn lên, lao động hết mình, n trọng kỉ luật .. của
người Nhật là một trong những nguyên nhân ý nghĩa quyết định đưa tới
sự phát triển thần kì của Nhật Bản.
- T năm 1993 đến nay, các mối quan hệ v chính trị, kinh tế, văn
hoá.. giữa nước ta và Nhật Bản ngày càng mrộng và phát trin trên cơ s
của phương cmHợp tác lâu dài, đối tác tin cậy” giữa hai nước.
3. Kĩ năng:
Giúp HS rèn luyện phương pháp tư duy, phân tích, so sánhliên hệ.
II. Thiết b dạy học
- Bản đồ Nhật Bản (hoặc bản đồ châu Á).
- Một số tranh ảnh về đất nước Nhật Bản.
III. Tiến trình tổ chức dạy và học
1. On định, tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
sao nước Mĩ li trở thành nước bản giàu mạnh nhất thế giới khi
Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc?
3. Dy và học bài mới
* Giới thiệu bài mi:
T mt ớc bại trận, bị chiến tranh tàn phá nặng nề, Nhật Bản đã
vươn n mnh mẽ, trở thành một siêu cường kinh tế đứng thhai thế giới.
Vậy ng cuộc khôi phục và pháttriển kinh tế Nhật Bn đã diễn ra như thế
nào? Tại sao kinh tế Nhật Bản lisự phát triển như thế?
* Dạy và học bài mi
Hoạt động của Thầy - Trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Tình hình Nhật Bản và những cải
cách dân chủ sau CTTG II.
GV giới thiệu “Lược đồ Nhật Bản sau CTTG II
HS đọc SGK phn I tr. 36.
GV?: Em hãy cho biết tình hình Nht Bản sau
CTTG II v:
- Kinh tế.
- Xã hội .
- Chính trị.
GV nhận xét, bổ sung nội dung HS trả li.
GV?: Nguyên nhân ca tình hình trên là do đâu.
HS thảo luận nhóm: những cải cách dân ch
Nhật sau CTTG II.
Nhóm 1: Nội dung.
Nhóm 2: Ý nghĩa.
Nhóm 3: Đặc điểm.
-Các nhóm nhn xét, bổ sung cho nhau.
I. Tình hình Nht Bản sau chiến
tranh
a. Tình hình Nhật Bản:
- Kinh tế: hết sức khó khăn.
- Xã hội: thất nghiệp, lm phát.. -
- Chính trị: b quân đội nước
ngi (Mĩ) chiếm đóng.
b. Những cải cách dân chủ
Nhật sau CTTG II
- Ni dung: ban hành Hiến pháp
mới (1946), thực hiện cải cách
ruộng đất (1946 1949), giải
giáp các lực lượng trang, ban
hành các quyn tự do dân chủ ..
- Ý nghĩa: những cải cách dân
ch Nhật là một nhân tố quan
-GV kết luận và nói rõ hơn về đặc điểm những cải
cách n chNhật sau CTTG II là do Mĩ tiến
hành.
-GV?: Vì sao? (SGV trang 41).
Hoạt đng 2: Những nguyên nhân ch yếu dẫn
đến sự phát trin ca nền kinh tế Nhật Bản.
-GV trình bày công cuộc khôi phục và phát trin
kinh tế của Nhật:
T m 1950 1970: kinh tế Nht Bản đã tăng
trưng nhanh chóng, nhất là trong những m
1952 1973, thường được gọi giai đoạn thần
kì” của Nhật Bản.
-HS đọc SGK/37 về những số liệu chứng tỏ sự
phát trin thần kì” của Nhật -> GV nhn mạnh
đến những số liu và so sánh.
-Tnhững năm 70 của thế k XX: Nhật Bản trở
thành một trong ba trung m kinh tế, tài cnh
thế giới.
HS thảo lun nhóm:
trọng giúp Nhật Bản phát trin
mnh mẽ sau này.
II. NB khôi phục và phát triển
kinh tế sau chiến tranh.
a. Khôi phục và phát triển kinh
tế:
- T m 1950, kinh tế phát triển
mnh, vươn lên ng thứ hai sau
Mĩ.
- T năm 1970, Nhật Bản trở
thành mt trong ba trung tâm
kinh tế, tài chính thế gii.
b. Nguyên nhân nn kinh tế Nhật
Bản phát trin:
- Truyn thống văn hóa, giáo dục
-Hãy cho biết những nguyên nhân dn đến s
phát triển kinh tế của Nhật Bản?
? Theo em, nguyên nhân nào là chủ yếu? Vì sao?
-HS thảo lun và trình y kết quả -> GV nhận
xét, bổ sung và kết luận. (SGV tr. 42).
-GV gii thiu một số tranh ảnh trong SGK và
sưu tầm được để HS thấy được sự phát triển của
kinh tế Nhật Bản.
T đầu những m 90 của thế kỉ XX: kinh tế
Nhật Bản lâm vào tình trng suy thi -> GV dn
chng (SGK/39).
Hoạt động 3: Những t ni bật trong chính sách
đối nội và đối ngoại của Nhật Bản sau CTTG II.
-HS đọc SGK -> u những chính sách về đối nội
và đối ngoại ca Nhật.
HS thảo lun nhóm:
- Những nét nổi bật trong chínhch đối nội.
- Những nét nổi bật trong chínhch đối ngoại.
lâu đời ..
- H thống tổ chức quản hiu
quca các nghiệp, công ti.
- Vai trò qun của nhà c.
- Con người Nhật Bản được đào
tạo chu đáo, ý c vươn lên,
cần cù lao động, tiết kiệm ..
III. Chính sách đối nội và đối
ngoại của Nhật Bản sau chiến
tranh
Đối nội: Nhật Bản chuyn từ xã
hội chuyên chế sang xã hi n
ch với những quyền t do dân
ch sản.
Đối ngoại:
- 1951, Nhật Bản kí với