
BASEDOW
TS. BS. Đ Trung Quân ỗ
M C TIÊUỤ:
1. Nêu đ c khái ni m, nguyên nhân, các y u t nguy c , c ch b nhượ ệ ế ố ơ ơ ế ệ
sinh c a b nh Basedowủ ệ
2. Trình bày đ c các tri u ch ng lâm sàng và c n lâm sàng ượ ệ ứ ậ
3. Nêu đ c th lâm sàng, ch n đoán phân bi t và các bi n ch ng c aượ ể ẩ ệ ế ứ ủ
Basedow
4. Trình bày đ c đ y đ các ph ng pháp đi u tr Basedow (n i khoa,ượ ầ ủ ươ ề ị ộ
ngo i khoa, phóng x )ạ ạ
1. Đ I CẠ Ư NGƠ
Khái ni mệ: Basedow đ c trặ ưng b i c ng ch c năng, phì đ i và quá s nở ườ ứ ạ ả
tuy n giáp kèm theo đó là s thay đ i b nh lý trong các c quan và t ch cế ự ổ ệ ơ ổ ứ
do nh h ng c a hormon giáp ti t ra quá nhi u. B nh th ng g p và làả ưở ủ ế ề ệ ườ ặ
m t trong nh ng b nh có c ch t mi n.ộ ữ ệ ơ ế ự ễ
B nh có nhi u tên g i:ệ ề ọ B nh Graves , B nh Basedow, B nh Parry, B nhệ ệ ệ ệ
b u giáp có l i m t, B nh c ng ch c năng giáp do mi n d ch.ướ ồ ắ ệ ườ ứ ễ ị
2. TRI U CH NG LÂM SÀNG - C N LÂM SÀNG Ệ Ứ Ậ
2.1. Tri u ch ng lâm sàngệ ứ :
2.1.1. B u cướ ổ: Tr ng h p đi n hình, b u giáp th ng th y > 90% cácườ ợ ể ướ ườ ấ
tr ng h p, kho ng < 10% không s th y tuy n giáp ườ ợ ả ờ ấ ế
B u lo i lan to , thuỳ ph i th ng l n h n thùy trái, m t đ h i ch c,ướ ạ ả ả ườ ớ ơ ậ ộ ơ ắ
căng, s n n không đau, da vùng tuy n giáp bình th ng. B u th ng toờ ắ ế ườ ướ ườ
đ II ộ
B u m ch: s th y rung mướ ạ ờ ấ ưu. Nghe có ti ng th i rõ nh t vùng c c trênế ổ ấ ự
c a tuy n giáp, đôi khi có th nghe th y ti ng th i liên t c.ủ ế ể ấ ế ổ ụ
2.1.2. B nh lý m tệ ắ :
240

Đa s các tr ng h p b nh lý m t Basedow bi u hi n m t sáng, có c mố ườ ợ ệ ắ ể ệ ắ ả
giác c m nhộ có b i trong m t ho c ch y nư ụ ắ ặ ả c m t, n ng h n có th l iướ ắ ặ ơ ể ồ
m t (Đo đ l i b ng thắ ộ ồ ằ c Hertel, đ l i bình th ng 12ướ ộ ồ ườ +1,75mm).th ngườ
phù n mi m t, x m da quanh h m t... có nhi u d u hi u bi u hi n b nhề ắ ạ ố ắ ề ấ ệ ể ệ ệ
lý m t Basedow.ắ
-D u hi u Von Graefe: m t ph i h p ho t đ ng sinh lý gi a nhãnấ ệ ấ ố ợ ạ ộ ữ
c u và mi khi nhìn xu ng ta th y li m c ng m c l ra.ầ ố ấ ề ủ ạ ộ
-D u hi u Dalrymple: Khe mi m t m r ng do co c nâng mi trên.ấ ệ ắ ở ộ ơ
-Stellwag: mi trên co, ít ch p m t.ớ ắ
-D u hi u Moebius: m t đ h i t nhãn c u.ấ ệ ấ ộ ộ ụ ầ
Phân lo i b nh lý m t NO SPECS c a Werner 1969.ạ ệ ắ ủ
ĐộBi u hi nể ệ
0 Không có bi u hi n khi khámể ệ
1 Co c mi trên (d u hi u Dalzymple, von Gracefe, stellwag )ơ ấ ệ
2 T n th ng, phù n t ch c liên k t h m tổ ươ ề ổ ứ ế ố ắ
3 L i >3mm so v i bình th ngồ ớ ườ
4 T n th ng c v n nhãn (c th ng d i và gi a)ổ ươ ơ ậ ơ ẳ ướ ữ
5 T n th ng giác m cổ ươ ạ
6 T n th ng th n kinh th giácổ ươ ầ ị
2.1.3. Tim m ch:ạ
-D u hi u c năng: h i h p đánh tr ng ng c, c m giác t c n ng ng c,ấ ệ ơ ồ ộ ố ự ả ứ ặ ự
t c ng c ho c đau ng c không rõ ràng, đôi khi có bi u hi n khó th .ứ ự ặ ự ể ệ ở
-D u hi u th c th :ấ ệ ự ể
+Nh p tim nhanh: là tri u ch ng xu t hi n s m, nhanh th ng xuyên cị ệ ứ ấ ệ ớ ườ ả
lúc ng , m ch nhanh có th t i 140 l n/ 1 phút. D u hi u kích đ ngủ ạ ể ớ ầ ấ ệ ộ
m ch máu: m ch căng, n y m nh,đ p rõ, rõ nh t là vùng đ ng m chạ ạ ẩ ạ ậ ấ ộ ạ
c nh, đ ng m nh ch b ng, m m tim đ p m nh có th nhìn rõ trênả ộ ạ ủ ụ ỏ ậ ạ ể
l ng ng c.ồ ự
241

+Huy t áp tâm thu tăng nh , huy t áp tâm trế ẹ ế ng bình th ng, huy t ápươ ườ ế
trung bình tăng cao.
+Nghe tim th y T1 m nh m m, T2 tách đôi đáy, đôi khi có th ngheấ ạ ở ỏ ở ể
th y ti ng th i tâm thu c năng m m tim ho c liên sấ ế ổ ơ ở ỏ ặ n III-IV c nhườ ạ
c trái do tim tăng lứu l ng và t c đ dòng máu. T1 m nh có thư ượ ố ộ ạ ể
nh m v i T1 đanh trong h p van hai lá khít.ầ ớ ẹ
2.1.4. G y sútầ: Đây là tri u ch ng th ng g p. Th ng g y sút 4-6kgệ ứ ườ ặ ườ ầ
trong 1-2 tháng. Đôi khi g y 1-2kg/1 tháng khi n b nh nhân ít chú ý. Đ cầ ế ệ ặ
bi t là các b nh nhân vùng nông thôn ít cân ki m tra s c kho .ệ ở ệ ể ứ ẻ
2.1.5. Run tay: Run tay b nh nhân Basedow có đ c đi m run v i t n sở ệ ặ ể ớ ầ ố
l n và biên đ nh . Th ng đ xòe các ngón tay ra và ti p tuy n v i ánhớ ộ ỏ ườ ể ế ế ớ
sáng s nhìn rõ h n. Có th đ t t gi y lên 2 bàn tay đ quan sát. ẽ ơ ể ặ ờ ấ ể
2.1.6. Các tri u ch ng khácệ ứ :
-R i lo n tiêu hoá, đi ngoài phân nát ngày 2-3 l n, đôi khi b a ch y khiố ạ ầ ị ỉ ả
đi u tr Corticoid có tác d ng, táo bón ít g pề ị ụ ặ
-Ra nhi u m hôi, lòng bàn tay m, m, ra nhi u m hôi vùng c , lề ồ ẩ ấ ề ồ ở ổ -
ng, b ng, nách.ư ụ
-S nóng. B nh nhân c m th y nóng b c khó ch u, có c n b c ho doợ ệ ả ấ ứ ị ơ ố ả
r i lo n v n m ch. U ng nhi u, đái v t. ố ạ ậ ạ ố ề ặ
-R i lo n c , y u c , m i c : Th ng y u c g c chi, có th g p d uố ạ ơ ế ơ ỏ ơ ườ ế ơ ố ể ặ ấ
hi u gh đ u. Li t 2 chi d i chu kỳ do h kali .ệ ế ẩ ệ ướ ạ
-R i lo n tình d c: n r i lo n kinh nguy t, m t kinh, vô sinh. Nam: suyố ạ ụ ữ ố ạ ệ ấ
sinh d c.ụ
-R i lo n tính tình, hay cáu g t, m t ng , đôi khi r i lo n tâm th n thố ạ ắ ấ ủ ố ạ ầ ể
hoang t ng.ưở
-R i lo n gi c ng : Ng kém, hay gi t mình.ố ạ ấ ủ ủ ậ Quanh m t x m đen doắ ạ
m t ng kéo dài.ấ ủ
-Phù niêm tr c x ng chày: đây là ki u phù khu trú, ít g p nhướ ươ ể ặ ng kháư
đ c hi u c a Basedow, t ch c d i da b thâm nhi m làm cho da vùngặ ệ ủ ổ ứ ướ ị ễ
đó gi ng nhố ư v cam. R ng lông tóc, b ch bi n da .ỏ ụ ạ ế
242

2.2. D u hi u c n lâm sàngấ ệ ậ :
2.2.1. Xét nghi m không đ c hi u:ệ ặ ệ
-Đi n tâm đ : ch y u nh p nhanh xoang, có th có nh p nhanh k ch phátệ ồ ủ ế ị ể ị ị
th t, ngo i tâm thu nhĩ ho c th t, rung - cu ng nhĩ. ấ ạ ặ ấ ồ
-X- quang: chi u s th y tim đ p m nh, ch s tim l ng ng c >50%, timế ẽ ấ ậ ạ ỉ ố ồ ự
to ch y u cung th t trái - suy tim.ủ ế ấ
-Siêu âm tim: có tác d ng đánh giá k t qu đi u tr và tiên l ng. ụ ế ả ề ị ượ
-Cholesterol huy t gi m < 160mg . ế ả
-Đ ng huy t: Có th có đái tháo đườ ế ể ư ng kèm theo v i t l <1%ờ ớ ỷ ệ
-Chuy n hoá c s tăng cao: >+ 20%, ph n x đ gân gót ng n l i ...ể ơ ở ả ạ ồ ắ ạ
2.2.2. Xét nghi m đ c hi uệ ặ ệ :
-Đ t p trung Iộ ậ 131: tăng cao c hai th i đi m, trong tr ng h p đi n hìnhả ờ ể ườ ợ ể
có góc thoát.
-X hình tuy n giáp: đ t p trung Iạ ế ộ ậ 131 trên x đ th y đ u lan to c 2ạ ồ ấ ề ả ả
thùy,
-Nghi m pháp Werner: (test kìm hãm tuy n giáp).ệ ế
Nguyên t c: gây s c ch ch c năng thu nh n Iode và t ng h pắ ự ứ ế ứ ậ ổ ợ
hormon giáp b ng cách dùng T3 đ kìm hãm TSH b ng c ch feedbackằ ể ằ ơ ế
qua đánh giá đ t p trung Iode phóng x t i tuy n giáp tr c và sau sộ ậ ạ ạ ế ướ ử
d ng T3ụ
K t qu : - Bình th ng: T3 làm gi m đ t p trung (F2) t i >50% so v iế ả ườ ả ộ ậ ớ ớ
l n F1 do kìm hãm TSH n i sinh.ầ ộ
-Hor mon giáp:
T3: tăng FT3: tăng
T4: tăng FT4 : tăng
TSH: Gi m ả
-TRAb: tăng
3. CH N ĐOÁN VÀ CH N ĐOÁN PHÂN BI T.Ẩ Ẩ Ệ
243

3.1. Ch n đoán xác đ nh:ẩ ị
-Lâm sàng:
+B u m chướ ạ : 95,91%
+M ch nhanhạ: 91,82%
+Gày sút : 78,40%
+Run tay : 88.91%.
+Ra nhi u m h iề ồ ồ : 77.63%
+S nóng, lòng bàn tay mợ ẩ : 41.05%
+L i m tồ ắ : 38.52%
+C c miơ ơ : 20.62%.
-C n lâm sàng:ậ
+FT3, FT4 tăng, TSH gi m, TSI, TRAb tăng,ả Cholesterol gi m,ả
Ph n x đ gân gót gi m, CHCS tăngả ạ ồ ả
3.2. Ch n đoán phân bi t:ẩ ệ
-B u c đ n thu n có kèm theo c ng giao c m: không có tri u ch ngướ ổ ơ ầ ườ ả ệ ứ
c ng giáp. Xét nghi m FT3, FT4, TSH bình th ng.ườ ệ ườ
-B nh c ng giáp không ph i Basedowệ ườ ả
+Do Iode: th ng x y ra ng i b b u c đ n thu n dùng Iode đườ ả ở ườ ị ướ ổ ơ ầ ể
đi u tr kéo dài và li u cao d n t i ph n ng c ng giáp th ng g p ề ị ề ẫ ớ ả ứ ườ ườ ặ ở
tr ng h p b u nhân.ườ ợ ướ
+C ng giáp ph n ng: có b u giáp, c ng giáp nh , th ng x y ra ườ ả ứ ướ ườ ẹ ườ ả ở
tu i d y thì ho c giai đo n mãn kinh, nghi m pháp Werner kìm hãmổ ậ ặ ạ ệ
đ cượ
+C ng giáp c n ung thườ ậ : Có th g p c ng giáp b i ung thư ể ặ ườ ở các t ng:ư ạ
ung thư ph i, d dày, sinh d c, do t ch c t bào kh i ung thổ ạ ụ ổ ứ ế ố ư s nả
xu t m t ch t gi ng TSH gây c ng giáp.ấ ộ ấ ố ườ
+U tuy n đ c: b u nhân đ c c ng giáp nhế ộ ướ ộ ườ ưng không có bi u hi nể ệ
m t. Trên x hình th y 1 nhân nóng (b t x nhi u)ắ ạ ấ ắ ạ ề
244

