i
MỤC LỤC
Trang
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN .............................................................................. iIV
LỜI GIỚI THIỆU .............................................................................................. V
CHƯƠNG MỞ ĐẦU ........................................................................................... 4
CHƯƠNG 1: LÝ LUẬN CHUNG VỀ CỨU TRỢ XÃ HỘI ........................... 6
1. Quan điểm cơ bản của Đảng, Nhà nước về cứu trợ xã hội ......................... 6
2. Tính tất yếu khách quan của cứu tr hội ................................................. 7
2.1. Tác động của tự nhiên .......................................................................... 7
2.2. Tác động của điều kiện kinh tế ............................................................ 8
2.3. Tác động của chính trị - hội............................................................. 8
2.4. Quy luật phát triển không đồng đều của con người ............................. 9
2.5. Tác động của mặt trái nền kinh tế thị trường ....................................... 9
3. Khái niệm cứu trợ xã hội và các khái niệm liên quan ............................... 10
3.1. Khái niệm cứu trợ xã hội ................................................................... 10
3.2. Một số khái niệm liên quan đến cứu trợ xã hội ................................. 10
4. Đối tượng, chức năng, nhiệm vụ, phương pháp môn Cứu trợ xã hội ...... 13
4.1. Đối tượng nghiên cứu ........................................................................ 13
4.2. Chức năng và nhiệm vụ ..................................................................... 13
4.3. Phương pháp nghiên cứu ................................................................... 13
5. Cứu trợ xã hội ở nước ta .............................................................................. 14
5.1. Thời kỳ trước Cách mạng tháng 8 năm 1945 .................................... 14
5.2. Thời kỳ sau Cách mạng tháng 8 năm 1945 đến nay .......................... 15
CHƯƠNG 2: NỘI DUNG VÀ HÌNH THỨC CỨU TRỢ XÃ HỘI .............. 22
1. Công tác cứu trợ thường xuyên ................................................................... 22
1.1. Khái niệm, đối tượng cứu trợ thường xuyên ..................................... 22
1.2. Nội dung và hình thức của cứu trợ thường xuyên ............................. 23
1.3. Mức trợ cấp cứu trợ thường xuyên .................................................... 25
2. Cứu trợ đột xuất ............................................................................................ 27
2.1. Khái niệm, đối tượng của cứu trợ đột xuất ........................................ 27
2.2. Nội dung và hình thức cứu trợ đột xuất ............................................. 28
ii
2.3. Các mức trợ cấp cứu trợ đột xuất ...................................................... 30
3. Xóa đói giảm nghèo ....................................................................................... 31
3.1. Khái niệm xóa đói giảm nghèo .......................................................... 31
3.2. Phương pháp tiếp cận xác định chuẩn nghèo .................................... 32
3.3. Một số chỉ tiêu đánh giá nghèo đói .................................................... 33
3.4. Thực trạng và nguyên nhân nghèo đói............................................... 34
3.5. Quan điểm của Đảng Nhà nước về xóa đói giảm nghèo và các giải
pháp thực hiện ..................................................................................................... 36
4. Trợ giúp đối tượng tệ nạn xã hội ................................................................. 38
4.1. Khái niệm và dấu hiệu đặc trưng của tệ nạn xã hội ........................... 38
4.2. Một số loại tệ nạn xã hội ở Việt Nam ................................................ 39
4.3. Mối quan hệ giữa tệ nạn hội, chế thị trường, chính sách hội
............................................................................................................................. 40
4.4. Mối quan hgiữa phòng chống AIDS phòng chống tệ nạn hội
............................................................................................................................. 41
4.5. Mối quan hệ giữa sai lệch hội, tha hóa xã hội, tệ nạn hội tội
phạm xã hội ......................................................................................................... 41
4.6. Nội dung trợ giúp đối tượng tệ nạn xã hội ......................................... 43
CHƯƠNG 3: NGUỒN LỰC CỨU TRỢ XÃ HỘI ......................................... 48
1. Mục đích của việc lập quỹ cứu trợ xã hội ................................................... 48
1.1. Hỗ trợ cho đời sống dân sinh ............................................................. 48
1.2. Hỗ trợ cho tiến trình phát triển .......................................................... 49
1.3. Kế thừa phát huy truyền thống dân tộc, củng cng ờng trách
nhiệm xã hội của mỗi công dân ........................................................................... 50
2. Quan điểm hình thành nguồn lực cứu trợ xã hội ....................................... 51
2.1. Nhà nước thống nhất quản lý nguồn lực ............................................ 51
2.2. Xã hội hoá các nguồn lực................................................................... 52
2.3. Tận dụng nguồn lực từ quốc tế .......................................................... 52
3. Cơ chế tạo nguồn quỹ cứu trợ xã hội .......................................................... 52
3.1. Cấp xã ................................................................................................ 52
3.2. Cấp tỉnh .............................................................................................. 53
4. Nguồn lực của qu ......................................................................................... 53
4.1. Nguồn lực từ Nhà nước...................................................................... 53
iii
4.2. Nguồn lực từ các tổ chức, đoàn thể, hiệp hội, tổ chức kinh tế -
xã hội, tổ chức từ thiện, nhân dân ....................................................................... 54
4.3. Nguồn trợ giúp quốc tế ...................................................................... 57
5. Quản lý và sử dụng nguồn lực cứu trợ xã hội ............................................ 60
5.1. Cơ chế kế hoạch nguồn kinh phí cứu trợ thường xuyên .................... 60
5.2. Cơ chế thực hiện nguồn kinh phí cứu trợ đột xuất ............................ 61
CHƯƠNG 4: TỔ CHỨC QUẢN CÁC HOẠT ĐỘNG CỨU TR
HỘI ..................................................................................................................... 65
1. Vai trò của Nhà nước trong các hoạt động cứu trợ .................................... 65
1.1. Nguyên tắc hoạt động cứu trợ hội ................................................. 65
1.2. Chức năng nhiệm vụ của Nhà nước trong hoạt động cứu trợ
xã hội ................................................................................................................... 68
1.3. Tổ chức bộ máy nhà nước trong hoạt động cứu trợ xã hội ................ 69
2. Vai trò của cộng đồng, tổ chức xã hội và cá nhân trong hoạt động cứu trợ
xã hội ................................................................................................................... 71
2.1. Các đoàn thể, hiệp hội, tổ chức kinh tế - xã hội, tổ chức từ thiện
............................................................................................................................. 71
2.2. Các tổ chức tư nhân, cá nhân ............................................................. 72
2.3. Các cộng đồng tầng lớp xã hội .......................................................... 72
2.4. Các tổ chức phi Chính phủ với hoạt động cứu trợ xã hội .................. 73
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................ 97
4
NỘI DUNG CỦA MÔN HỌC
CHƯƠNG MỞ ĐẦU
Mã chương: 610330532 - 001
ThS Lê Thị Hoan
Môn học Cứu trợ hội ra đời từ nhu cầu cấp thiết của hội trong việc
bảo vệ, hỗ trnhững nhóm người yếu thế, dbị tổn thương như người nghèo,
người khuyết tật, trẻ em mồ côi, nạn nhân thiên tai… Trong quá trình phát trin
của khoa học hội công tác hội, cứu trợ hội trở thành một nội dung
quan trọng, góp phần thực hiện chính sách an sinh, bảo đảm công bằng n đnh
xã hội. Việt Nam, môn học này được chính thức đưa vào chương trình đào to
các ngành liên quan đến công tác xã hội từ những năm đầu thế kỷ XXI, nhm
trang bị cho người học kiến thức, kỹ năng chuyên sâu về hỗ trkhẩn cấp, cứu tr
nhân đạo và phục hồi sau thiên tai, khủng hoảng.
Môn học Cứu trợ hội vai trò quan trọng trong việc trang bị cho người
học kiến thức, kỹ năng để tham gia các hoạt động hỗ trợ, giúp đnhững đối tượng
gặp khó khăn, hoạn nạn trong xã hội. Thông qua môn học, người học hiểu rõ n
về ý nghĩa nhân đạo, tinh thần chia sẻ, trách nhiệm cộng đồng. Cứu trợ hội góp
phần bảo vệ quyền lợi chính đáng của những người yếu thế, bảo đảm an sinh
hội, ổn định đời sống cho cá nhân cộng đồng sau thiên tai, khủng hoảng. Đây
cũng nền tảng để phát triển nghề công tác hội ngày ng chuyên nghiệp, hiệu
quả hơn.
Nội dung môn học Cứu trợ xã hội gồm chương mở đầu và 4 chương:
Chương 1: Lý luận chung về cứu trợ xã hội
Chương 2: Nội dung và hình thức cứu trợ xã hội
Chương 3: Nguồn lực cứu trợ xã hội
Chương 4: Tổ chức và quản lý các hoạt động cứu trợ xã hội
Phương pháp dạy học và đánh giá môn học
Phương pháp dạy học môn học: Môn học cần sử dụng các phương pháp
dạy học tích cực, lấy người học làm trung tâm:
5
Nhóm phương pháp lý thuyết: Để ngưi học thảo luận, đánh giá, đề xut
ớng xử lý phù hợp; học theo dự án/đề tài nhỏ: Cho người học nghiên cứu, tìm
hiểu về việc cứu trợ xã hội trong ngành nghề cụ thể.
Nhóm phương pháp thực hành: Tổ chức các buổi thảo luận, mời cán bộ
thực tế chia sẻ, hoặc cho người học tham quan thực tế, sau đó viết bài cảm
nhận/phân tích; trò chơi tình huống, đóng vai: Góp phần tạo động lực học tập,
giúp người học hiểu sâu và nhớ lâu các giá trị đạo môn học.
Việc đánh giá kết quả học tập của người học được thực hiện theo quy định
quy định hiện hành. Đánh giá môn học cần toàn diện, kết hợp giữa đánh giá kiến
thức, kỹ năng và mức độ tự chủ và trách nhiệm, cụ thể: Việc đánh giá nên hướng
tới hình thành duy đạo đức, khả năng phản biện, xtình huống đúng đắn,
chứ không chỉ kiểm tra kiến thức lý thuyết đơn thuần.